11 Từ Vựng Dùng Khi QUYẾT ĐỊNH VIỆC HỆ TRỌNG - Anh Ngữ ZIM

Không nằm trong những chủ điểm từ vựng thường gặp trong IELTS nhưng những 11 từ vựng này lại rất cần thiết trong IELTS Writing và Speaking vì độ hữu dụng và tần suất xuất hiện cực cao trong 2 kĩ năng này.

Dưới đây, Anh ngữ ZIM đã tổng hợp 11 Từ Vựng Dùng Khi QUYẾT ĐỊNH VIỆC HỆ TRỌNG kèm ví dụ chi tiết để các bạn có thể làm bài tốt hơn nhé: 

 

No. Vocabulary  Definition  Example  Related collocations 
1 Decide (v) 

Decision (n) 

Quyết định

Một quyết định 

Young children should be encouraged to make their own decisions
  • To make a decision to do something 
2 Encourage (v) 

Encouragement (n)  

Khuyến khích

Sự khuyến khích

  • To encourage somebody to do something 
3 Participate (v)

Participation (n)

Tham gia

Sự tham gia 

College students should participate in extracurricular activities to enhance their soft skills. 
  • To participate in something/doing something 
  • Participation in something 
4 Pursue (v)

Pursuit (n)

Theo đuổi

Sự theo đuổi 

Many high school graduates choose to pursue a career instead of attending college. 
  • To pursue a hobby, career, a passion, education 
5 Underlying (adj)  Cơ sở  There are some underlying reasons why children nowadays have more freedom than the previous generation. 
  • Underlying causes
  • Underlying reasons 
6 Experience (n) Trải nghiệm  People can have valuable experiences when they travel around the world. 
  • Rewarding experiences 
  • Valuable experiences 
7 Gender-specific (adj)  Đặc tính phù hợp với từng giới tính  It is unfair to determine a person’s suitability for a certain job based on gender-specific personalities. 
  • Gender-specific personalities 
8 Favor (v) Chuộng hơn  A huge number of youngsters nowadays favor the sedentary lifestyle. 
  • To favor A over B 
9 Cultivate (v)  Trau dồi  The aim of any education system should be to help each individual to cultivate his or her own talents.  
  • To cultivate a talent, skill 
10 Liberty (n)  Tự do  Students should be at liberty to choose study whatever subjects they like at school. 
  • To be at liberty to do something 
  • To take the liberty of doing something.
11  Attitude (n)  Thái độ  Students who are forced to do unpaid work might develop a negative attitude toward their schools. 
  • To develop a positive/negative attitude toward something. 

Xem thêm từ vựng chủ đề khác TẠI ĐÂY