fbpx

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Map ngày 24/10/2020

Nội dung bài viết này được biên soạn từ những kiến thức liên quan trong khóa học IELTS Intermediate Level tại Anh Ngữ ZIM – Cam kết đầu ra 5.5 IELTS dành cho trình độ đầu vào 4.5 IELTS

Đề bài IELTS Writing Task 1 ngày 24/10/2020

Xem lịch khai giảng và học phí các lớp luyện thi IELTS cam kết đầu ra tháng 3/2021 – Trình độ từ cơ bản đến nâng cao

The diagrams below show the present building of a college and the plan for changes to the college site in the future.

Đọc thêm: Tổng hợp và giải đề thi thật IELTS Writing 2020

IELTS Writing Task 1 Sample 2020-10-24-01

Phân tích đề bài

  • Dạng bài: Bản đồ
  • Đối tượng đề cập: Sơ đồ khuôn viên một trường cao đẳng hiện nay và những sự thay đổi trong tương lai
  • Thì sử dụng: Hiện tại đơn
  • Cấu trúc câu: câu bị động

Dàn bài chi tiết

Mở bài: Giới thiệu lại sơ đồ khuôn viên một trường cao đẳng hiện nay và những sự thay đổi trong tương lai

Đoạn tổng quan: Nêu tổng quan những sự thay đổi chính

Những sự thay đổi chính bao gồm sự mở rộng và nâng cấp toà nhà trường cao
đẳng và những sự điều chỉnh sơ cở vật chất ngoài trời

Thân bài 1: Mô tả những sự thay đổi ngoài trời

  • Lối vào hiện tại của toà nhà nằm ở phía bắc và được tiếp cận qua lối đi bộ chạy
    tiếp giáp khu vườn phía bắc và bãi đỗ xe phía tây của toà nhà;
  • Trong tương lai, lối vào được chuyển sang phía nam của toà nhà, tiếp giáp
    đường chính và trạm xe bus. Lối đi bộ và khu vườn xung quanh toà nhà sẽ được loại bỏ và bãi đỗ xe hiện tại sẽ được mở rộng để chứa nhiều xe hơi hơn.

Thân bài 2: Mô tả những sự thay đổi ở bên trong các toà nhà

  • Hiện tại, bên trong toà nhà có phòng học, quầy lễ tân, và thư viện chạy dọc
    theo phía đông.
  • Trong tương lai, quầy lễ tân sẽ được chuyển đến trung tâm của tòa nhà theo
    hướng lối vào mới ở phía nam, và thư viện được dời về phía tây, nhường chỗ cho bốn phòng học mới. Các nhà vệ sinh sẽ được chuyển đến đầu đối diện của tòa nhà, nơi có lối vào cũ và một cửa hàng mới sẽ được xây dựng bên cạnh khu ăn trưa hiện có.

Bài mẫu tham khảo

The maps show the current building and site layout of a college, and the proposed future changes.

Overall, the main changes to the college will include the expansion and renovation of the college building, with the addition and removal of several rooms and facilities. A number of changes to facilities outside of the building are also proposed.

The existing entrance to the building is on the northern side and accessed via a footpath which runs adjacent to the garden on the north and the carpark on the western side of the building. The future plans propose that the new entrance will be on the southern side of the building, adjacent to the main road and bus stop. The footpath and garden surrounding the building will be removed, and the existing carpark expanded to accommodate more cars.

Lịch thi thử IELTS tháng này

Kinh nghiệm phòng thi rất quan trọng và thi thử là cách rất tốt để tích lũy kinh nghiệm. Đề thi IELTS tại ZIM rất sát đề thi thật, đánh giá trình độ chính xác, nhận kết quả ngay sau khi thi, và phần thưởng 1.000.000đ cho giải nhất ….

Xem thêm

Inside the building, there is currently a classroom, reception, and library along the eastern side. The future plans propose that the reception will be moved to the centre of the building towards the new entrance at the south, and the library relocated to the western side, making way for four new classrooms. The toilets will be moved to the opposite end of the building, where the old entrance was, and a new shop will be built next to the existing lunch area.

(218 từ)

Tin tuyển dụng
ZIM đang tuyển 1000 Giảng viên tiếng Anh Xem thêm

Tham gia diễn đàn tiếng Anh Forum để thảo luận về nội dung bài viết này với tác giả.

Từ vựng

  • the building and site layout: sơ đồ khu vực và toà nhà
  • the proposed future changes: những sự thay đổi trong tương lai được đề xuất
  • the expansion and renovation of something: sự mở rộng và nâng cấp (những) cái gì đó
  • the addition and removal of something: sự thêm vào và loại bỏ (những) cái gì đó
  • the existing entrance: lối vào hiệntại
  • to be on the northern side: ở phía đông
  • to be accessed via a footpath: được tiếp cận qua một lối đi bộ
  • to be adjacent to something: tiếpgiáp với cái gì đó
  • the existing carpark: khu đỗ xe hiện tại
  • to accommodate more cars: chứa thêm nhiều xe hơi
  • along the eastern side: chạy dọc theo phía đông
  • the future plans propose that: sơ đồ tương lai đề xuất rằng
  • relocated to the western side: dời về phía tây
  • the opposite end of the building: đầu đối diện của toà nhà
  • the existing lunch area: khu ăntrưa hiện có
Tư vấn và giải đáp chương trình học