Học từ vựng thông qua họ từ (Word Family) – Phần 1

Học từ vựng thông qua họ từ là một trong những phương pháp hiệu quả giúp ghi nhớ và mở rộng vốn từ. Cùng với các kiến thức về học từ vựng, việc nắm vững cấu tạo và cách thành lập từ giúp nâng cao khả năng nhận biết từ vựng mới. Đồng thời, hỗ trợ người học trong việc tự xây dựng các từ trong cùng một họ từ. Trong bài viết dưới đây, tác giả sẽ giúp người đọc tìm hiểu và vận dụng các kiến thức trên để có thể cải thiện việc học Tiếng Anh nói chung và học từ nói riêng.

Đọc thêm: Áp dụng kiến thức về gốc từ – tiền tố – hậu tố để đoán nghĩa từ mới trong bài thi IELTS Reading

Tham gia cộng đồng ZIM IELTS để thảo luận về nội dung bài viết này với tác giả.

Tổng quan về họ từ vựng (word family)

Định nghĩa

Word family – họ từ vựng – là một tập hợp các từ có chung đặc điểm về gốc nghĩa, hay nói cách khác là được hình thành từ cùng một gốc từ (root/base) nhưng được thêm vào một số thành phần khác bao gồm các tiền tố (prefixes) hay hậu tố từ (suffixes) để cấu tạo nên từ mới.

Các từ thuộc một họ từ có thể bao gồm nhiều từ loại khác như danh từ (Noun – n), động từ (Verb – v), trạng từ (Adverb – adv) hay tính từ (Adjective – adj).

Ví dụ:

Các từ dưới đây thuộc cùng một họ từ vựng với gốc từ “act”

  • Act (v)
  • Acting (n)
  • Action (n)
  • Actor (n)
  • Actress (n)

Các từ thuộc cùng họ từ với gốc từ “beauty”

  • Beauty (n)
  • Beautify (v)
  • Beautiful (adj)
  • Beautifully (adv)
  • Beautician (n)

Tiền tố từ (prefixes)

Định nghĩa

Tiền tố là thành phần phụ tố được đặt trước một từ. Việc thêm tiền tố vào trước gốc từ sẽ làm thay đổi nét nghĩa của từ, tuy nhiên từ loại vẫn được giữ nguyên.

Nghĩa của từ mới được thành lập sau khi thêm tiền tố có thể được suy ra từ nghĩa từ gốc, cụ thể:

Nghĩa của từ mới: Nghĩa của tiền tố + Nghĩa của gốc từ

Ví dụ:

  • Tiền tố: Dis – Mang nghĩa phủ định, có thể được dịch là “không”
  • Gốc từ: Like (v) yêu thích, Agree (v) đồng ý, tán thành
  • Từ mới: Dislike (v) không thích, Disagree (v) không đồng ý

Một số tiền tố phổ biến

Trong tiếng Anh, có một số tiền tố phổ biến thường được sử dụng với ý nghĩa và cách dùng như dưới đây:

  • Tiền tố dis- 

Disappear (v): biến mất, không xuất hiện

Disuse (v): bỏ đi, không dùng đến

  • Tiền tố un-

Unclear (adj): không rõ ràng

Unable (adj): không thể, không có khả năng

  • Tiền tố im-

Impossible (adj): không thể

Improper (adj): không đúng cách, không thích hợp

  • Tiền tố in-

Inappropriate (adj) không thích hợp, không thích đáng

Indirect (adj): không trực tiếp/ gián tiếp

  • Tiền tố il-

Illegal (adj): không hợp pháp

Illogical (adj): không logic, bất hợp lý

  • Tiền tố non-

Nonsense (adj): không có nghĩa/ vô nghĩa

Nonflammable (adj): không bắt lửa, không cháy

  • Tiền tố ir-

Irregular (adj): không thường xuyên

Irrelevant (adj): không liên quan

Ý nghĩa: Các tiền tố trên đều mang nghĩa phủ định, trái ngược với nghĩa của từ gốc. Có thể được dịch là “không”, “chưa” (“not”, “without”).

  • Tiền tố re-

Ý nghĩa: Lặp lại, quay lại

Return (v): quay trở lại, hoàn lại

Rewrite (v): viết lại

  • Tiền tố pre-

Ý nghĩa: Trước đó

Prehistory (n): thời tiền sử

Preview (v,n): xem trước, duyệt trước

  • Tiền tố over-

Ý nghĩa: Quá, vượt mức

Overcrowded (adj: quá đông đúc

Overload (adj): quá tải

  • Tiền tố mis-

Ý nghĩa: Sai

Misunderstand (v): hiểu sai , hiểu lầm

Misspell (v): viết sai chính tả

  • Tiền tố multi-

Ý nghĩa: Nhiều, đa dạng

Multitask (v): làm nhiều việc cùng lúc

Multimedia (n): đa phương tiện, đa truyền thông

Đọc thêm: Connotation and Denotation – Nghĩa hàm chỉ và nghĩa sở chỉ của một số từ chỉ tính cách thường gặp

Hậu tố từ (suffixes)

Định nghĩa

Hậu tố là thành phần được thêm vào sau gốc từ để tạo thành từ mới. Việc thêm hậu tố thường làm biến đổi loại từ của từ gốc và bên cạnh đó cũng dẫn đến những thay đổi nhất định đến nghĩa của từ.

Ví dụ:

  • Gốc từ: care (n,v)
  • Hậu tố: – ful, – less
  • Từ mới: careful (adj) cẩn thận, careless (adj) bất cẩn

Một số hậu tố từ phổ biến

Các hậu tố từ có thể được chia thành 4 loại chính, dựa vào từ loại của từ sau khi được thêm hậu tố, gồm: hậu tố danh từ, hậu tố động từ, hậu tố tính từ và hậu tố trạng từ.

Hậu tố danh từ

Các hậu tố dưới đây sau khi được thêm vào sau từ gốc sẽ hình thành một từ mới mang từ loại là danh từ (noun)

  • Hậu tố -er

Ý nghĩa: Được thêm vào sau các động từ để hình thành một danh từ chỉ người hoặc đồ vật, máy móc thực hiện hành động của động từ đó.

Từ cùng họ: Sing (v) hát

Danh từ: Singer (n): ca sĩ

  • Hậu tố -or

Ý nghĩa: Được thêm vào sau các động từ để hình thành một danh từ chỉ người hoặc đồ vật, máy móc thực hiện hành động của động từ đó.

Từ cùng họ: Act (v) diễn xuất

Danh từ: Actor (n) diễn viên

  • Hậu tố -ist

Ý nghĩa: Được dùng để tạo thành danh từ chỉ người thực hiện công việc theo 1 chuyên môn nào đó.

Ví dụ:

Từ cùng họ: Journal (n)  

Danh từ: Guitarist (n)

  • Hậu tố -ship

Ý nghĩa: Dùng để tạo thành danh từ nêu lên cấp bậc, chức vụ, kỹ năng hoặc mối quan hệ

Từ cùng họ: Friend (n) bạn bè 

Danh từ: Friendship (n) tình bạn

  • Hậu tố -dom

Từ cùng họ: Free (adj)

Danh từ: Freedom (n)

  • Hậu tố -ism

Ý nghĩa: Được sử dụng để tạo thành danh từ đề cập đến niềm tin chính trị, xã hội; tín ngưỡng tôn giáo; học thuyết hoặc cách hành xử.

Từ cùng họ: Sex (n) giới tính

Danh từ: Sexism (n) thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính

  • Hậu tố -ness

Ý nghĩa: Được thêm vào tính từ để tạo thành danh từ chỉ phẩm chất, đặc tính hoặc trạng thái.

Từ cùng họ: Kind (adj) tốt bụng

Danh từ: Kindness (n) sự tốt bụng

  • Hậu tố -al

Ý nghĩa: Được thêm vào tạo thành danh từ chỉ hành động hay quá trình diễn ra

Từ cùng họ: Approve (v) phê chuẩn, phê duyệt

Danh từ: Approval (n) sự phê duyệt, chấp thuận

  • Hậu tố-ity

Ý nghĩa: Được thêm vào tính từ để tạo thành danh từ chỉ trạng thái hoặc phẩm chất.

Từ cùng họ: Legal (adj) hợp pháp

Danh từ: Legality (n) tình trạng hợp pháp

  • Hậu tố -ment

Ý nghĩa: Được sử dụng để tạo thành danh từ chỉ một hành động, quá trình, hoặc kết quả của nó.

Từ cùng họ: Develop (v) phát triển

Danh từ: Development (n) sự phát triển

  • Hậu tố -ion

Ý nghĩa: Được thêm vào động từ để tạo thành danh từ chỉ hành động hoặc điều kiện, trạng thái.

Từ cùng họ: Compete (v) ganh đua, cạnh tranh

Danh từ: Competition (n) cuộc thi

  • Hậu tố -ance/ -ence

Ý nghĩa: Được sử dụng để tạo thành danh từ chỉ một hành động hoặc một loạt các hành động.

Từ cùng họ: Perform (v) trình diễn

Danh từ: Performance (n) màn trình diễn

  • Hậu tố -ant

Ý nghĩa: Tạo thành danh từ chỉ một người (hoặc vật) thực hiện hoặc gây ra hành động đã nêu.

Từ cùng họ: Assist (v) hỗ trợ, giúp đỡ

Danh từ: Assistant (n) trợ lý

Hậu tố động từ

Các từ chứa các hậu tố dưới đây đều có từ loại là động từ.

  • Hậu tố – en

Từ cùng họ: Sharp (adj) sắc, nhọn, bén

Động từ: Sharpen (v) mài, làm cho sắc, nhọn

  • Hậu tố -fy

Từ cùng họ: Simple (adj) đơn giản

Động từ: Simplify (v) làm cho đơn giản

  • Hậu tố -ize (-ise)

Từ cùng họ: Modern (adj) hiện đại

Động từ: Modernize v) hiện đại hóa

Hậu tố tính từ

Các hậu tố dưới đây sau khi được thêm vào từ gốc sẽ hình thành một tính từ.

  • Hậu tố -ful

Từ cùng họ: Power (n) sức mạnh, nội lực

Tính từ: Powerful (adj) có sức mạnh, uy quyền lớn

  • Hậu tố -less

Từ cùng họ: Hope (n,v) hy vọng

Tính từ: Hopeless (adj) không có hy vọng, tuyệt vọng

  • Hậu tố -ive

Từ cùng họ: Inform (v) thông báo, đưa tin

Tính từ: Informative (adj) cung cấp nhiều thông tin

  • Hậu tố -able/ -ible

Từ cùng họ: Move (v) dịch chuyển

Tính từ: Movable (adj) có thể dịch chuyển được

  • Hậu tố -ous

Từ cùng họ: Danger (n) mối nguy hiểm

Tính từ: Dangerous (adj) nguy hiểm -ical

  • Hậu tố -ic

Từ cùng họ: History (n) lịch sử

Tính từ: Historic (adj) quan trọng trong lịch sử

Hậu tố trạng từ

Hậu tố trạng từ thường gặp nhất là “-ly” được thêm vào sau một tính từ để tạo thành trạng từ.

Ví dụ: beautifully, carefully, quickly, …

Vậy còn gốc từ là gì? Làm thế nào để ứng dụng gốc từ vào học từ vựng. Xem tiếp phần 2 của “Học từ vựng thông qua họ từ (Word Family)” để tìm hiểu bạn nhé!

Trần Thị Ngọc Huyền

Tư vấn và giải đáp chương trình học