Kết quả thi thử IELTS 15/6/2019 tại Anh Ngữ ZIM - Luyện thi IELTS đảm bảo đầu ra | Luyện thi IELTS cam kết đầu ra | Luyện thi IELTS - Anh Ngữ ZIM

Anh ngữ ZIM thông báo kết quả thi thử ngày 15/6/2019. Chúc mừng bạn đạt giải và có tên ở phía dưới.

Các thí sinh đạt giải sẽ được liên hệ vào thứ 2 của tuần kế tiếp và vui lòng đến nhận giải trong vòng 2 tuần tiếp theo kể từ lúc kết quả được công bố.

Anh ngữ ZIM cảm ơn các bạn đã tham gia sự kiện thi thử IELTS 15/6/2019.

Hà Nội – Cơ sở 65 Yên Lãng

Giải nhất: Nguyễn Như Huyền, Số Báo Danh Z002

Giải nhì: Dương Hoàng Anh, Số Báo Danh Z028

Giải ba: Vũ Phạm Bảo Anh, Số Báo Danh Z020

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z002 7.5 8.5 8 7.5 7.5 7.5 8
Z028 7.5 8 7 6.5 6.5 6.5 7.5
Z020 7 7.5 8 6 6 6 7
Z007 6 7.5 7.5 6 6 6 7
Z008 6 6 6.5 6.5 7 6.5 6.5
Z022 5.5 8.5 6 6.5 6.5 6.5 6.5
Z017 5.5 7 6 6.5 7 6.5 6.5
Z058 6.5 8.5 5 6.5 7 6.5 6.5
Z051 6.5 7.5 6.5 6 6 6 6.5
Z016 6 6.5 6.5 6 5 6.5 6.5
Z027 6.5 7 7.5 5.5 5.5 5.5 6.5
Z064 6 7 6.5 5.5 6 5 6.5
Z014 5.5 6 6.5 6 6.5 5.5 6
Z063 6 6.5 6 6 5.5 6 6
Z025 4 5.5 5.5 6 6 6 5.5
Z059 5 5.5 5 5.5 5.5 5.5 5.5
Z005 5 5.5 6 5 5.5 5 5.5
Z060 5.5 6 5.5 5 5.5 4.5 5.5
Z018 4 6.5 5.5 5 5 5 5.5
Z006 3.5 5.5 5 6 6 6 5
Z057 6.5 7.5 0 6 6.5 6 5
Z021 2.5 6 6 5.5 6 5.5 5
Z023 4 6.5 4.5 5.5 5 5.5 5
Z024 4 5.5 5.5 4.5 5 4 5
Z062 4.5 6 5 4.5 5 4.5 5
Z001 5 7 0 6 5.5 6 4.5
Z056 4 7 0 6 6.5 6 4.5
Z026 3.5 5 4.5 5 5.5 4.5 4.5
Z011 3 6 5 4.5 5 4.5 4.5
Z019 3.5 5.5 4.5 4.5 5 4 4.5
Z013 4.5 6.5 0 5 6 4.5 4
Z004 2 4.5 5.5 3.5 4.5 3 4
Z053 0 5 4.5 4.5 5.5 4 3.5
Z015 4 7 0 3 5.5 2 3.5
Z061 3 5 0 2 4 1 2.5

Hà Nội – Cơ sở L20 Ngõ Thái Hà

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z110 5 7.5 6 6.5 6 6.5 6.5
Z108 6 8 6.5 6 6.5 6 6.5
Z113 5.5 7 6.5 6 5.5 6 6.5
Z104 5 6.5 6.5 6.5 7 6 6.0
Z102 4.5 6 6.5 5.5 5.5 5.5 5.5
Z101 4 6 6.5 5 5.5 4.5 5.5
Z105 4.5 5.5 6.5 5 5.5 4.5 5.5
Z109 2.5 4 5.5 5 4.5 5 4.5
Z106 3.5 5 5.5 4 3.5 4 4.5
Z107 0 0 6 5.5 6 5.5 3
Z111 2.5 2.5 3.5 4 4.5 4 3

Hồ Chí Minh – Cơ sở 308 Trần Phú.

Giải ba: Trần Thị Vân Anh, Số Báo Danh Z027

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z027 6 7.7 7.5 7 7 7 7
Z008 5.5 8 7 6.5 7 6 7
Z007 5.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5
Z020 5.5 6 6.5 6.5 6.5 6.5 6
Z034 5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6
Z002 5 6.5 5.5 6 6.5 6 6
Z013 4.5 6 6 6 6 6 5.5
Z012 5 5 6 6 6 6 5.5
Z010 5 6 5.5 6 5.5 6 5.5
Z035 4.5 5 5.5 6 6.5 5.5 5.5
Z026 5.5 5.5 6 5.5 5 5.5 5.5
Z039 4.5 6 6 5.5 6.5 5 5.5
Z028 4.5 5 6 5.5 4.5 6 5.5
Z009 5 7 5.5 5 5 5 5.5
Z029 5 6 6.5 4.5 5 4.5 5.5
Z016 4 5 5 5.5 5.5 5.5 5
Z036 4 5.5 5.5 5 5.5 4.5 5
Z003 5 6 6 6.5 6 4.5
Z011 4 4 5 5.5 6 5.5 4.5
Z023 4 4.5 5.5 4.5 4.5 4.5 4.5
Z014 5.5 8 4 6 3 4.5
Z015 4.5 4.5 5 3.5 6 2 4.5
Z005 4 4.5 5.5 3 5 2 4.5
Z004 3.5 4 6 3 5.5 2 4
Z022 2 3.5 3.5 4 4.5 4 3.5
Z021 2.5 4.5 5 5.5 5 3
Z019 2 5 2 4.5 1 2.5
Z030 6 0 1.5

Hồ Chí Minh – Cơ sở 12 Huỳnh Lan Khanh

Giải nhất: Nguyễn Minh Hạnh Trang, Số Báo Danh Z071

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z071 7 9 8 7 6.5 7 8
Z067 5.5 8 6 6.5 6 6.5 6.5
Z068 6.5 6.5 6.5 5.5 6 5.5 6.5
Z072 4.5 6 5.5 6 6 6 5.5
Z064 4.5 6 6 5.5 5.5 5.5 5.5
Z061 5 8.5 6.5 6.5 6.5 5
Z069 4 4.5 5.5 5.5 6 5.5 5
Z065 4 4.5 5 5.5 6 5.5 5
Z063 4 5 5.5 5 5 5 5
Z081 4 5 5 5 4.5 5.5 5
Z084 5 7 6 6 6 4.5
Z085 5.5 6 6 6 6 4.5
Z066 5 6 6 5.5 6 4.5
Z070 4.5 6.5 6 6 6 4.5
Z082 4.5 7 5.5 5 5.5 4.5
Z073 4.5 6 5.5 5.5 5.5 4
Z062 2.5 4 5 4.5 4.5 4.5 4
Z074 3.5 3.5 5 3.5 1 5 4
Z075 3.5 6 4 1 5.5 3.5
Z086 3.5 4 3.5 3.5 3.5 3
Z083 4.5 4 3.5 4 2

Hồ Chí Minh – Cơ sở 35 Võ Oanh

Giải nhì: Bùi Quốc Khải, Số Báo Danh Z130

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z130 7.5 8.5 7 6 5.5 6 7.5
Z107 5 7.5 7.5 6 6.5 6 6.5
Z121 5.5 8.5 6.5 6 5.5 6 6.5
Z109 6 7.5 6.5 5.5 6 5.5 6.5
Z111 6.5 7.5 6 5.5 5.5 5.5 6.5
Z127 4.5 6 6.5 7 7 7 6
Z105 5.5 6 7 6 6 6 6
Z112 5 5.5 6.5 6 5.5 6 6
Z108 5 6.5 6.5 5.5 5.5 5.5 6
Z110 5 7 5.5 5.5 6 5.5 6
Z104 4.5 8 5 5.5 5 5.5 6
Z126 5 5.5 5.5 6 6.5 6 5.5
Z113 6 7.5 0 6 6 6 5
Z123 4.5 5.5 5.5 5 6 4.5 5
Z125 4 5 6 4.5 5 4.5 5
Z102 4 4.5 6.5 4 5.5 3 5
Z124 3.5 4.5 4.5 6 5.5 6 4.5
Z115 4.5 4.5 5 4.5 4 5 4.5
Z103 3 5 5 4.5 5 4.5 4.5
Z132 3.5 5.5 0 5 5.5 4.5 3.5
Z122 4 5 5 5.5 5 3.5
Z114 3.5 5 0 3.5 4 3 3