Từ vựng chủ đề "mặt tốt và mặt xấu của Prison" - Luyện thi IELTS đảm bảo đầu ra | Luyện thi IELTS cam kết đầu ra | Luyện thi IELTS - Anh Ngữ ZIM

Prison là một topic hay xuất hiện trong IELTS Writing task 2 mà các IELTS learners cần chú ý.

Trong lần này, ZIM sẽ liệt kê 1 số ý về mặt tốt và mặt xấu của prison hy vọng sẽ giúp các bạn trau dồi được từ vựng và idea cho IELTS Writing.



1. Prisons help to secure the law enforcement system and ensure that society is safe from violent and dangerous criminals

  • secure the law enforcement system: củng cố hệ thống pháp luật

2. Prisons vow retribution to offenders

  • vow retribution to offenders: đưa ra sự trùng phạt cho kẻ phạm tội

3. Prisons provide justification, implementing the respect for law on citizens ideology.

  • provide justification: cung cấp sự chỉnh lí
  • implementing the respect for law on citizens ideology: khiến người dân tôn trọng luật pháp

4. Prisons act as a redemption for criminals, giving them the time needed to reflect on their felonies and to reform their behaviors

  • act as a redemption for criminals: đóng vai trò như một sự chuộc tội cho tội phạm
  • reflect on their felonies: suy nghĩ về những tội ác của họ



1. Building many prisons has the potential to hurt the national economy due to the enormous expenditures.

  • hurt the national economy: gây nguy hại tới nền kinh tế nhà nước
  • enormous expenditures: chi phí khổng lồ

2. On some occasions, prisons are the “schools of crime” in which offenders can become each other’s accomplice

  • become each other’s accomplice: trở thành đồng lõa của nhau

3. Prisons often breed resentment and anti-social behaviours.

  • breed resentment and anti-social behaviours: sản sinh sự thù địch và các hành vi chống xã hội

4. Ex-offenders might have difficulty being employed due to his/her criminal record, resulting in recidivism.

  • have difficulty being employed: khó tìm việc
  • recidivism: sự tái phạm

mySQL dummy tracking - This is a Whitelist Signature for verification to Mona Media domain