Bài mẫu Describe an important technological product you bought kèm từ vựng

"Describe an important technological product you bought” thuộc nhóm chủ đề “Describe an object (miêu tả đối tượng/vật)” là chủ đề rất phổ biến trong IELTS Speaking Part 2.
ZIM Academy
bai mau describe an important technological product you bought kem tu vung


Bài mẫu chủ đề “Describe an important technological product you bought”

You should say:

  • What it is?

  • How you use it?

  • Why you bought it?

And why you think it is important?

Bài mẫu tham khảo:

I have bought a number of technological products, and the most significant one is my cell phone. That’s a Macbook Pro, which can be seen as the masterpiece of Apple. Due to its astonishing features, this laptop is prohibitively priced and only suitable for well-off people. However, after many months working, I have saved up enough money to buy one.

I caught sight of this laptop quite accidentally. That was a peaceful weekend when I was chilling out by binge watching my favorite movies on my old laptop. By chance, an advertisement popped up, announcing a newly-released mobile gadget from Apple, a tech behemoth in the US. You know, I was mesmerised by its nicely-designed appearance at first sight, which was the reason why I was determined to save money for it.

This is a very important tech device to me, as it was the very first thing that I bought without asking for my parents’ money. I mean, I just bought it with my own monthly allowance, after many months refraining myself from buying trendy clothes or delicious cups of milk tea to have enough money for this Iphone. It also helps me relax, keep in touch with other family members and seek information on the internet. That’s why I think this laptop is super important.

Từ vựng:

  • Masterpiece (n): kiệt tác

  • Be prohibitively priced: siêu mắc, rất đắt

  • Catch sight of: bắt gặp

  • A newly-released mobile gadget: một thiết bị di động mới được tung ra trên thị trường

  • Well-off (a): giàu có

  • Binge watch (v): xem ngấu nghiến

  • A tech behemoth: một công ty/tổ chức hàng đầu về công nghệ, một con quái vật về công nghệ

  • Monthly allowance: tiền ăn, tiền quà vặt hàng tháng

  • Refrain myself from: kiềm chế bản thân khỏi.

Xem thêm:

IELTS Speaking Part 3 Sample

Which technological product do you think is the most useful at home?

I guess the most useful tech product in people’s house is the computer. I mean, it serves as a very helpful tool for us to seek information without having to go to the library and spending hours with piles of books. There is one more reason why I believe computers is greatly helpful is that it offers us easy access to up-to-date information on online news, which is nearly free of charge.

Từ vựng:

  • piles (noun) - đống

  • up-to-date (adjective) - cập nhật

  • access (noun) - truy cập

  • free of charge (adjective) - miễn phí.

Do you think there will be no teachers to teach in schools in the future?

No, I don’t think so. I claim that teachers will play a leading role in the mission of educating students and will not be replaced. The reason for this is quite obvious. Only humans can understand humans most, which helps human teachers answer their students’ inquiries in the clearest way.

Từ vựng:

  • mission (noun) - sứ mệnh

  • educate (verb) - giáo dục

  • replace (verb) - thay thế

  • inquiry (noun) - câu hỏi

  • obvious (adjective) - rõ ràng

  • leading (adjective) - dẫn đầu.

Do you think some technological products make people lazier?

Well, yes, it is quite embarrassing to say so. Because of the advent of mobile gadgets like smartphones or tablets, human beings enjoy staying indoors and gluing their eyes to the screens. They grow lazy and take part in less physical exercise, which put their health at risk. I mean, those who are addicted to technological products face a bigger threat from obesity, heart diseases and other lifestyle-related conditions.

Từ vựng:

  • advent (noun) - sự xuất hiện

  • gadget (noun) - thiết bị

  • tablet (noun) - máy tính bảng

  • indoors (adverb) - trong nhà

  • gluing (verb) - dán

  • screens (noun) - màn hình

  • risk (noun) - nguy cơ

  • addicted (adjective) - nghiện

  • obesity (noun) - béo phì

  • heart disease (noun) - bệnh tim mạch

  • lifestyle-related (adjective) - liên quan đến lối sống.

Tổng kết 

Như vậy, thí sinh cần chuẩn bị lượng từ vựng theo chủ đề và luyện sao cho có thể diễn đạt ý tưởng một cách mạch lạc cho phần thi IELTS Speaking về chủ đề “Describe an important technological product you bought. Đối với phần 2 của bài thi, thí sinh nên tập trung vào việc nói về một sản phẩm công nghệ mà mình yêu thích và giải thích lý do tại sao. Phần 3 của bài thi thường liên quan đến các câu hỏi về ảnh hưởng của công nghệ đến cuộc sống và những thách thức trong việc sử dụng công nghệ. 

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá


Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Kiểm tra trình độ
Học thử trải nghiệm