ETS 2023 Test 3 Part 5 - Đáp án và giải thích chi tiết

Bài viết cung cấp các phân tích và giải thích chi tiết đáp án của từng câu hỏi trong đề ETS 2023 Test 3 Listening Part 5, đưa ra hướng dẫn giúp người học định vị vùng thông tin chứa đáp án, từ đó loại trừ được các phương án sai. Bài viết này là một phần của cụm bài viết đáp án ETS 2023 được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM.
ZIM Academy
29/08/2023
ets 2023 test 3 part 5 dap an va giai thich chi tiet

Đáp án

101. A

106. D

111. A

116. D

121. D

126. B

102. A

107. C

112. C

117. A

122. D

127. D

103. B

108. C

113. A

118. A

123. A

128. C

104. B

109. A

114. B

119. B

124. C

129. D

105. A

110. D

115. C

120. C

125. B

130. D

Giải thích đáp án đề ETS 2023 Test 3 Listening Part 5

Questions 101-110

Question 101

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án:

Vị trí trống cần điền đứng sau tính từ “broad” và trước cụm bổ ngữ “of computer programming”.

→ Đáp án là danh từ.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) knowledge: danh từ

  • (B) known: phân từ quá khứ

  • (C) knowing: động từ thêm ing

  • (D) know: động từ nguyên mẫu

Tạm dịch:  Các nhà thiết kế trò chơi điện tử cần có kiến thức rộng về lập trình máy tính.

Từ vựng cần lưu ý:

  • designer (n) nhà thiết kế

  • broad (adj) rộng

  • computer programming (np) lập trình máy tính

Tìm hiểu thêm:

Question 102

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án:

Từ cần điền đứng cuối câu, sau cụm động từ “responsibility for” và đóng vai trò làm tân ngữ.

Nghĩa câu: Liên quan đến mặt hàng bị mất trong quá trình vận chuyển, chúng tôi sẽ chịu trách nhiệm về .

→ Đáp án là đại từ tân ngữ mang ý nghĩa thay thế cho cụm “the item”.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) it: đại từ tân ngữ (nó)

  • (B) its: tính từ sở hữu (của nó)

  • (C) its own: thuộc thành ngữ on its own (bản thân nó)

  • (D) itself: đại từ phản thân (bản thân nó)

Từ vựng cần lưu ý:

  • concern (v) quan tâm

  • transit (n,v) quá cảnh

  • responsibility (n) trách nhiệm

  • item (n) vật phẩm

Question 103

Dạng câu hỏi: Dạng động từ.

Đặc điểm đáp án: 

Vị trí trống đứng sau động từ “is working hard” và kết hợp với cụm “our latest products” để bổ nghĩa về nguyên nhân, mục đích cho động từ trong câu.

→ Đáp án động từ nguyên mẫu có To (to-V).

Lựa chọn đáp án:

  • (A) promote: động từ nguyên mẫu

  • (B) to promote: động từ nguyên mẫu có To

  • (C) promoted: quá khứ phân từ

  • (D) were promoting: động từ chia theo thì quá khứ tiếp diễn

Tạm dịch:  Nhóm tiếp thị Springly Energy đang nỗ lực để quảng bá các sản phẩm mới nhất của chúng tôi.

Từ vựng cần lưu ý:

  • marketing team (adj-n) nhóm tiếp thị

  • latest (adj) mới nhất

Question 104

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền đứng sau lượng từ “several”, là danh từ đóng vai trò làm tân ngữ của động từ "listed".

Nghĩa các phương án: 

  • (A) specialists: chuyên gia

  • (B) qualifications: bằng cấp

  • (C) engagements: cam kết

  • (D) assortments: phân loại

Tạm dịch:  Quảng cáo việc làm liệt kê một số bằng cấp cần thiết để được xem xét cho một cuộc phỏng vấn.

Từ vựng cần lưu ý:

  • job advertisement (np) quảng cáo việc làm

  • consider (v) xem xét

  • list (v) liệt kê

Question 105

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền đứng sau động từ “become” (liên động từ) và không có mạo từ “a, an” đi kèm.

→ Đáp án là tính từ.

Nghĩa các phương án:

  • (A) effective: tính từ

  • (B) effect: danh từ, động từ

  • (C) effected: động từ chia quá khứ

  • (D) effectively: trạng từ

Tạm dịch: Khi hợp đồng được ký và nhận, nó sẽ có hiệu lực ngay lập tức.

Từ vựng cần lưu ý:

  • contract (n) hợp đồng

  • sign (v) ký

  • receive (v) nhận

  • immediately (adv) ngay lập tức

Question 106

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền theo sau trợ động từ “have” và tạo thành cụm động từ chính trong câu..

Nghĩa các phương án:

  • (A) shared: chia sẻ

  • (B) banned: cấm

  • (C) forbidden: cấm

  • (D) prevented: ngăn chặn

Tạm dịch: Không chắc rằng một sự thay đổi chính sách có thể ngăn chặn được thách thức tài chính mà công ty xây dựng phải đối mặt.

Từ vựng cần lưu ý:

  • unlikely (adj) khó xảy ra

  • policy (n) chính sách

  • financial (adj) thuộc về tài chính

  • construction (n) xây dựng

  • face (v) đối mặt

Question 107

Dạng câu hỏi: Từ loại kết hợp vs dạng động từ.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền đứng sau chủ ngữ chính và động từ to be “is”.

→ Đáp án là động từ thêm đuôi ing hoặc tính từ.

Nghĩa các phương án:

  • (A) acknowledge: động từ nguyên mẫu

  • (B) acknowledges: động từ chia theo thì hiện tại đơn, ở dạng số ít

  • (C) acknowledging: động từ thêm đuôi -ing

  • (D) acknowledgement: danh từ

Tạm dịch: Barsan Photo thừa nhận rằng máy in mới nhất của họ sẽ không có sẵn trước khi bắt đầu quý thứ ba.

Từ vựng cần lưu ý:

  • latest (adj) mới nhất

  • third quarter (adj-n) quý thứ ba

Question 108

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền là trạng từ, đứng sau và bổ nghĩa cho cụm động từ “turn on”. 

Nghĩa các phương án: 

  • (A) heavily: nặng nề

  • (B) seriously: nghiêm túc

  • (C) automatically: tự động

  • (D) furiously: giận dữ

Tạm dịch:  Nhờ hệ thống mới mà chúng tôi đã cài đặt, tất cả đèn và các thiết bị khác sẽ tự động bật khi bạn bước vào văn phòng.

Từ vựng cần lưu ý:

  • system (n) hệ thống

  • install (v) cài đặt

  • device (n) thiết bị

  • enter (v): bước vào

Question 109

Dạng câu hỏi: Liên từ/Giới từ.

Đặc điểm đáp án: 

Vị trí trống đứng đầu câu, có tác dụng liên kết một cụm danh từ và một mệnh đề về mặt ý nghĩa.

Nghĩa câu: Mặc dù nhu cầu cao đối với căn hộ, nghiên cứu cho biết những ngôi nhà biệt lập sẽ là loại nhà ở phổ biến nhất trong 5 năm tới.

→ Ở đây, hai vế trong câu mang ý nghĩa tương phản. 

→ Đáp án là giới từ theo sau bởi cụm danh từ và có tác dụng liên kết hai vế có ý nghĩa tương phản.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) Despite: giới từ theo sau bởi cụm danh từ (mặc dù)

  • (B) Apparently: trạng từ, theo sau bởi mệnh đề (rõ ràng)

  • (C) As expected: trạng từ, theo sau bởi mệnh đề (như kì vọng)

  • (D) In contrast: trạng từ, theo sau bởi mệnh đề (ngược lại)

Từ vựng cần lưu ý:

  • demand (n) nhu cầu

  • apartment (n) căn hộ

  • study (n) nghiên cứu

  • detached (adj) biệt lập, tách biệt

  • dwelling (n) nhà ở

Tìm hiểu thêm: Liên từ và giới từ trong TOEIC.

Question 110

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền đứng sau động từ to be “is” và bổ nghĩa cho chủ ngữ chính trong câu.

→ Đáp án là tính từ, đóng vai trò là bổ ngữ của chủ ngữ.

Nghĩa các phương án:

  • (A) careless: bất cẩn

  • (B) full: đầy, đủ

  • (C) entire: toàn bộ

  • (D) complete: hoàn thành

Tạm dịch: Quá trình ước tính chi phí hàng năm của chúng tôi đã hoàn tất, vì vậy chúng tôi có thể bắt đầu lập kế hoạch nhân sự cho năm tới.

Từ vựng cần lưu ý:

  • estimate (v) ước lượng

  • process (n) quá trình

  • expense (n) chi phí

  • plan (v) lên kế hoạch

Questions 111-120

Question 111

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng sau lượng từ “one” và đóng vai trò làm chủ ngữ chính trong câu. Ngoài ra, xét nghĩa câu và thì động từ đều mang ý nghĩa chủ động.

Nghĩa câu: Kể từ ngày 26 tháng 6, chỉ có một nhà triển lãm gọi điện để yêu cầu không gian tại triển lãm thương mại.

→ Như vậy đáp án là danh từ chỉ người.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) exhibitor: danh từ (nhà triển lãm)

  • (B) exhibit : danh từ, động từ (triển lãm, trưng bày)

  • (C) exhibition: danh từ (cuộc triển lãm)

  • (D) exhibiting: động từ thêm đuôi -ing (trưng bày)

Từ vựng cần lưu ý:

  • request (n) lời yêu cầu

  • space (n) không gian

  • trade show (np) triển lãm thương mại

Question 112

Dạng câu hỏi: Giới từ.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền theo sau động từ “keep” là một phần trong cụm động – giới từ (phrasal verb), mang nghĩa “giữ chi phí trong phạm vi…”.

Nghĩa câu: Để giữ chi phí trong phạm vi ngân sách đã thiết lập, chủ sở hữu đã quyết định giảm kích thước của nhà để xe sẽ được xây dựng.

→ Phương án (C) within là phù hợp nhất.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) into: không đi với động từ keep

  • (B) over: không đi với động từ keep

  • (C) within: giữ trong phạm vi…

  • (D) beside: giữ bên cạnh

Từ vựng cần lưu ý:

  • cost (n) chi phí

  • established budget (adj-n) ngân sách đã thiết lập

  • owner (n) chủ sở hữu

  • reduce (v) giảm 

  • garage (n) nhà để xe

  • construct (v) xây dựng

Question 113

Dạng câu hỏi: Liên từ.

Đặc điểm đáp án: 

Vị trí trống đứng trước một cụm danh từ và có tác dụng liên kết hai vế của câu.

→ Đáp án là (cụm) giới từ theo sau bởi một cụm danh từ.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) in spite of: cụm giới từ được theo sau bởi cụm danh từ (mặc dù, bất chấp)

  • (B) provided that: liên từ được theo sau bởi mệnh đề (miễn là)

  • (C) although: liên từ được theo sau bởi mệnh đề (mặc dù)

  • (D) unless: liên từ được theo sau bởi mệnh đề (nếu… không, trừ khi)

Tạm dịch: Sự kiện bán hàng ngoài trời đã thành công tốt đẹp bất chấp thời tiết lạnh và mưa.

Từ vựng cần lưu ý:

  • outdoor (adj) ngoài trời

  • event (n) sự kiện

  • success (n) thành công

Question 114

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền đứng sau lượng từ “no”, là danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ của câu.

Nghĩa các phương án:

  • (A) finish: kết thúc/ kết cục

  • (B) summary: bản tóm tắt

  • (C) composition: thành phần

  • (D) organization: tổ chức

Tạm dịch: Không có bản tóm tắt nào về cuốn sách của ông Hanson sẽ hoàn chỉnh nếu không đề cập đến phân tích sâu sắc của ông về thế giới blog kinh doanh.

Từ vựng cần lưu ý:

  • mention (v) đề cập

  • insightful (adj) sâu sắc

  • analysis (n) phân tích

  • blog (n) nhật ký điện tử

Question 115

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng sau tính từ “obvious”, tạo thành một cụm danh từ, đóng vai trò làm tân ngữ của động từ “send”.

→ Như vậy đáp án là danh từ mang ý nghĩa phù hợp.

Nghĩa câu: Việc cập nhật dòng sản phẩm bị người mua phàn nàn sẽ gửi một thông điệp rõ ràng đến quý khách hàng của chúng ta.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) messaging: động từ đuôi -ing (nhắn tin)

  • (B) messenger: danh từ (người đưa thư, người gửi tin nhắn)

  • (C) message: danh từ (tin nhắn, thông điệp), động từ (nhắn tin)

  • (D) messaged: động từ chia theo thì quá khứ (đã nhắn tin)

Từ vựng cần lưu ý:

  • update (v,n) cập nhật

  • product line (np) dòng sản phẩm

  • buyer (n) người mua

  • complain (v) phàn nàn

  • obvious (adj) hiển nhiên, rõ ràng

  • valued customer (adj-n) khách quý

Question 116

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền là trạng từ đứng sau trợ động từ “will” và bổ nghĩa cho cả câu.

Nghĩa các phương án:

  • (A) concisely: ngắn gọn

  • (B) perfectly: hoàn hảo

  • (C) currently: hiện tại

  • (D) undoubtedly: chắc chắn

Tạm dịch: Internet chắc chắn sẽ là một phần quan trọng của nền kinh tế trong tương lai gần.

Từ vựng cần lưu ý:

  • crucial (adj) trọng yếu

  • economy (n) nền kinh tế

  • foreseeable (adj) có thể thấy trước

Question 117

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng sau lượng từ “little” và đóng vai trò làm tân ngữ chính trong câu. 

→ Như vậy đáp án là danh từ.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) deliberation: danh từ

  • (B) deliberate: động từ

  • (C) deliberated: động từ chia theo thì quá khứ

  • (D) deliberately: trạng từ

Tạm dịch: Đội ngũ quản lý cần một chút cân nhắc trước khi quyết định thăng chức cho cô Yang.

Từ vựng cần lưu ý:

  • management (n) sự quản lý

  • require (v) yêu cầu

  • decide (v) quyết định

  • promote (v) đề cử, thăng chức

Question 118

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền là tính từ, đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “policy”.

Nghĩa các phương án:

  • (A) generous: hào phóng

  • (B) collaborative: phối hợp

  • (C) severe: nghiêm trọng

  • (D) regional: trong khu vực

Tạm dịch: Văn phòng nhân sự đang áp dụng một chính sách hào phóng hơn để nhân viên có thêm ngày nghỉ phép.

Từ vựng cần lưu ý:

  • human resources (np) nguồn nhân lực

  • adopt (v) áp dụng

  • policy (n) chính sách

  • employee (n) nhân viên

  • additional (adj) bổ sung

Question 119

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án:

Từ cần điền đứng trước và bổ nghĩa cho cụm “handling of the transportation”, tạo thành một cụm danh từ.

→ Như vậy đáp án là tính từ sở hữu.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) they: đại từ chủ ngữ

  • (B) their: tính từ sở hữu

  • (C) them: đại từ tân ngữ

  • (D) these: đại từ chỉ định

Tạm dịch: Ông Greaves sẽ nói chuyện với các nhà cung cấp của chúng tôi về cách xử lý tình huống vận chuyển của họ.

Từ vựng cần lưu ý:

  • supplier (n) nhà cung cấp

  • handle (v) xử lý

  • transportation (n) vận chuyển

  • situation (n) tình huống

Question 120

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền đứng sau động từ khiếm khuyết “should”, là động từ tác động lên  tân ngữ “the possibility of last-minute additions” của câu.

Nghĩa các phương án:

  • (A) wait: chờ, đợi

  • (B) decide: quyết định

  • (C) expect: kì vọng, mong đợi

  • (D) figure: tượng trưng, phỏng chừng

Tạm dịch: Đây chỉ là danh sách sơ bộ các ứng viên, vì vậy người phỏng vấn nên mong đợi khả năng bổ sung vào phút cuối.

Từ vựng cần lưu ý:

  • preliminary (adj) sơ bộ

  • candidate (n) ứng viên

  • interviewer (n) người phỏng vấn

  • possibility (n) khả năng

  • last-minute (adj) vào phút cuối

Questions 121-130

Question 121

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng sau động từ to be “were” và trước hạn định từ “enough”.

→ Đáp án là tính từ mang nghĩa phù hợp với nội dung của câu.

Nghĩa câu: Điều kiện thị trường năm ngoái đủ thuận lợi để chúng tôi thực hiện một số vụ mua lại mới.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) favor: danh từ (đặc ân)

  • (B) favorite: tính từ (yêu thích)

  • (C) favorably: trạng từ (thuận lợi)

  • (D) favorable: tính từ (thuận lợi)

Từ vựng cần lưu ý:

  • market condition (np) điều kiện thị trường

  • several (adj) một số

  • acquisition (n) sự mua lại

Question 122

Dạng câu hỏi: Giới từ.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng trước và kết hợp với cụm danh từ “great accuracy” tạo thành một cụm từ mang ý nghĩa phù hợp.

Nghĩa câu: Quảng cáo web thông minh theo nghĩa là nó có thể cụ thể cao và nhắm mục tiêu thị trường với độ chính xác cao.

→ Phương án (D) with là phù hợp nhất.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) near: gần

  • (B) during: trong vòng

  • (C) between: giữa

  • (D) with: với

Từ vựng cần lưu ý:

  • web advertising (np) quảng cáo web

  • sense (n) cảm giác, ý nghĩa

  • specific (adj) cụ thể

  • target (n) mục tiêu

  • accuracy (adj) sự chính xác

Question 123

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng sau động từ “obtain” và đóng vai trò làm tân ngữ của câu.

→ Đáp án là danh từ mang nghĩa phù hợp với nội dung của câu.

Nghĩa câu: Giám đốc thư viện yêu cầu nhân viên phải có chứng chỉ về công nghệ giảng dạy để hỗ trợ tốt hơn các chương trình giáo dục của thư viện.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) certification: danh từ (chứng chỉ)

  • (B) certified: quá khứ phân từ (được chứng nhận)

  • (C) certifiable: tính từ (có thể chứng nhận)

  • (D) certifier: danh từ (người chứng nhận)

Từ vựng cần lưu ý:

  • library (n) thư viện

  • director (n) giám đốc

  • request (n,v) lời yêu cầu, yêu cầu

  • staff (n) nhân viên

  • obtain (v) đạt được

  • instructional technology (adj-n) công nghệ giảng dạy

  • support (v) ủng hộ

  • educational program (adj-n) chương trình giáo dục

Question 124

Dạng câu hỏi: Liên từ/Giới từ.

Đặc điểm đáp án:

Từ cần điền đứng đầu câu, trước cụm danh từ “existing products”, có tác dụng liên kết và so sánh 2 vế của câu.

→ Đáp án là giới từ theo sau bởi cụm danh từ, mang nghĩa phù hợp với nội dung của câu.

Nghĩa câu: Không giống như các sản phẩm hiện có được thiết kế cho những người có chuyên môn kỹ thuật, chương trình mới này sẽ thu hút nhiều đối tượng hơn.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) Before: giới từ hoặc liên từ, theo sau bởi danh từ hoặc mệnh đề (trước)

  • (B) Instead of: cụm giới từ theo sau bởi cụm danh từ (thay vì)

  • (C) Unlike: giới từ theo sau bởi danh từ (không giống như)

  • (D) While: liên từ theo sau bởi mệnh đề (trong khi)

Từ vựng cần lưu ý:

  • existing (adj) hiện có

  • design (v) thiết kế

  • technical expertise (adj-n) chuyên môn về kỹ thuật

  • appeal (v) thu hút, bắt mắt, hấp dẫn

  • audience (n) khán giả

Question 125

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Vị trí cần điền đứng sau cụm liên từ kết hợp “and then”, do vậy, sẽ có cấu trúc giống cụm đứng trước của liên từ (động từ nguyên mẫu identify). Ngoài ra, phía sau chỗ trống là danh từ “fixes”, đóng vai trò là tân ngữ.

→ Đáp án là động từ nguyên mẫu.

Nghĩa các phương án:

  • (A) priority: danh từ (sự ưu tiên)

  • (B) prioritize: động từ nguyên mẫu

  • (C) prioritized: động từ chia theo thì quá khứ

  • (D) prioritization: danh từ (quá trình xác định mức độ ưu tiên)

Tạm dịch: Một số chức năng của nhóm Web của chúng tôi là xác định các sự cố với ứng dụng và sau đó ưu tiên các bản sửa lỗi.

Từ vựng cần lưu ý:

  • function (n) chức năng

  • identify (v) xác định

  • application (n) ứng dụng

Question 126

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền là động từ đứng sau chủ ngữ chính của câu, tác động lên đối tượng “a great opportunity”.

Nghĩa các phương án:

  • (A) corresponds: ứng với

  • (B) represents: đại diện, thể hiện

  • (C) appreciates: đánh giá cao

  • (D) intends: dự định

Tạm dịch: Sự hợp tác này thể hiện một cơ hội tuyệt vời cho chúng tôi tại Stolant Tech để mở rộng kho phần mềm có sẵn của chúng tôi.

Từ vựng cần lưu ý:

  • partnership (n) quan hệ đối tác

  • opportunity (n) cơ hội

  • broaden (v) mở rộng

  • inventory (n) kho

  • available (adj) có sẵn

Question 127

Dạng câu hỏi: Từ loại.

Đặc điểm đáp án: 

Vị trí cần điền đứng trước và bổ nghĩa cho động từ “completed”.

→ Đáp án là trạng từ.

Nghĩa các phương án:

  • (A) part: danh từ, động từ

  • (B) parted: động từ chia quá khứ

  • (C) partial: tính từ

  • (D) partially: trạng từ

Tạm dịch: Chúng tôi sẽ cần trì hoãn việc bắt đầu chiến dịch quảng cáo vì các hợp đồng liên quan mới chỉ được hoàn thành một phần.

Từ vựng cần lưu ý:

  • delay (v) trì hoãn

  • advertising campaign (adj-n) chiến dịch quảng cáo

  • relevant (adj) liên quan

  • contract (n) hợp đồng

Question 128

Dạng câu hỏi:  Liên từ/Giới từ.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng đầu câu, có tác dụng liên kết hai mệnh đề. 

Nghĩa câu: Bởi vì hầu hết các nhân viên kế toán sẽ được nghỉ vào tuần tới, những người còn lại trong văn phòng sẽ rất bận rộn.

→ Đáp án là liên từ chỉ lí do theo sau bởi mệnh đề.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) Until: liên từ, giới từ theo sau bởi danh từ, mệnh đề (cho đến khi)

  • (B) Except for: cụm giới từ theo sau bởi danh từ (ngoại trừ)

  • (C) Because: liên từ theo sau bởi mệnh đề (vì)

  • (D) Due to: cụm giới từ theo sau bởi danh từ (vì)

Từ vựng cần lưu ý:

  • accounting staff (np) nhân viên kế toán

  • remaining (adj) còn lại

Question 129

Dạng câu hỏi:  Liên từ/Giới từ.

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng đầu câu, trước một cụm danh từ và có tác dụng liên kết hai vế của câu.

Nghĩa câu: Thay vì gửi nhiều e-mail để chia sẻ ý kiến và đi đến quyết định, trưởng nhóm đã triệu tập một cuộc họp kéo dài một giờ để thảo luận về vấn đề.

→ Đáp án là giới từ mang ý nghĩa phù hợp và được theo sau bởi danh từ.

Lựa chọn đáp án:

  • (A) As a result: trạng từ liên kết theo sau bởi dấu phẩy và mệnh đề (do vậy)

  • (B) In order to: cụm giới từ theo sau bởi động từ nguyên mẫu (để)

  • (C) The same as: cụm giới từ so sánh ngang bằng, theo sau bởi danh từ (bằng, cũng như)

  • (D) Rather than: cụm giới từ dùng trong câu lựa chọn, theo sau bởi danh từ (hơn là, thay vì)

Từ vựng cần lưu ý:

  • multiple (adj)  nhiều

  • idea (n) ý tưởng

  • reach (v) chạm đến, đưa đến

  • decision (n) quyết định

  • discuss (v) thảo luận

Question 130

Dạng câu hỏi: Từ vựng.

Đặc điểm đáp án: Từ cần điền là động từ nguyên mẫu, đứng sau động từ “need to” và tác động lên tân ngữ “a calm sense of authority”.

Nghĩa các phương án:

  • (A) estimate: ước lượng

  • (B) appear: xuất hiện, có vẻ như

  • (C) involve: liên quan

  • (D) project: thể hiện

Tạm dịch: Các ứng viên cho vị trí tiếp viên hàng không tại Joyous Airlines cần phải luôn thể hiện một cảm giác bình tĩnh về quyền lực.

Từ vựng cần lưu ý:

  • applicant (n) người nộp đơn

  • position (n) vị trí

  • flight attendant (np) tiếp viên hàng không

  • sense of authority (np) cảm giác về quyền lực

Trên đây là giải thích đáp án và hướng dẫn phương pháp giải tối ưu tốc độ cho đề ETS 2023 Test 3 Part 5. Để có sự chuẩn bị tốt hơn cho phần thi TOEIC Part 5, người học có thể luyện tập và làm chủ các chiến lược làm bài với sách TOEIC UP Part 5 hoặc tham gia diễn đàn ZIM Helper để được giải đáp kiến thức tiếng Anh luyện thi TOEIC, được vận hành bởi các High Achievers.

Xem tiếp: ETS 2023 Test 3 Part 6 - Đáp án và giải thích chi tiết.

Tham khảo thêm khóa ôn thi TOEIC online tại Anh ngữ ZIM, học viên được hướng dẫn trong suốt quá trình học, luyện tập bài thi có độ khó sát với đề thi. Cam kết kết quả đầu ra.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu