ETS 2024 Test 3 Part 6 - Đáp án và giải thích chi tiết

Bài viết cung cấp các phân tích và giải thích chi tiết đáp án của từng câu hỏi trong đề ETS 2024 Test 3 Reading Part 6.
Nguyễn Thị Thanh Đông
28/02/2024
ets 2024 test 3 part 6 dap an va giai thich chi tiet

TOEIC là một bài kiểm tra ngôn ngữ tiếng Anh dành cho mục đích giao tiếp trong môi trường làm việc quốc tế, dùng để đánh giá khả năng hiểu và sử dụng ngôn ngữ trong các tình huống công việc hàng ngày.

Phần thi Part 6 thuộc bài thi Reading Comprehension (RC). Part 6 gồm 16 câu hỏi dạng trắc nghiệm (từ câu 131 - 146). Phần này được chia theo từng nhóm 4 câu hỏi. Mỗi nhóm câu hỏi bao gồm một hoặc một vài đoạn văn có 4 chỗ trống và 4 câu hỏi là 4 phương án lựa chọn để điền vào chỗ trống. Phần thi này đánh giá kiến thức của thí sinh về nhận biết nghĩa của từ vựng trong câu và các kiến thức về ngữ pháp.

Bài viết này là một phần của cụm bài viết đáp án ETS 2024 được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM.

Đáp án

131. C

132. D

133. A

134. B

135. C

136. B

137. B

138. A

139. C

140. B

141. C

142. A

143. C

144. D

145. A

146. A

Giải thích chi tiết ETS 2024 Test 3 Reading Part 6

Questions 131 - 134

Đến: Toàn bộ nhân viên

Từ: Yoreli Costa

Ngày: 15 tháng Hai

Chủ đề: Florence Shawn

Xin chào mọi người,

Tôi có tin tức muốn chia sẻ về một 131. ------- trong phòng nhân sự. Sau gần hai mươi năm làm việc tại Cometti Creative, Florence Shawn đã quyết định nghỉ hưu khỏi vị trí giám đốc nhân sự.

Quản lý cấp cao hiện tại của phòng nhân sự, Makoto Ichise, sẽ thay thế bà Shawn khi bà ấy nghỉ hưu. Bà Shawn 132. ------- ông Ichise từ khi ông ấy gia nhập công ty năm năm trước.

Ngày 133. ------- của bà Shawn sẽ là ngày 22 tháng Hai. Một buổi tiệc nghỉ hưu sẽ được tổ chức cho bà vào ngày đó vào lúc 4:00 chiều tại Sảnh Terey. 134. ------- 

Trân trọng,

Yoreli Costa

Giám đốc Điều hành, Cometti Creative

Question 131

Dạng câu hỏi: Từ vựng

Đặc điểm đáp án:

  • Từ cần điền là một danh từ. Là một cái gì đó liên quan đến phòng nhân sự (in the human resources department)

  • Từ cần điền thể hiện được ý của câu đằng sau là có người nghỉ hưu sau gần 20 năm (After nearly twenty years with Cometti Creative, Florence Shawn has decided to retire from …). 

Nghĩa các phương án:

(A) difference (n) sự khác biệt

(B) strategy (n) chiến lược

(C) change (n) sự thay đổi 

(D) practice (n) hành động

Tạm dịch:

Tôi có tin tức cần chia sẻ về một sự thay đổi trong phòng nhân sự. Sau gần hai mươi năm làm việc tại Cometti Creative, Florence Shawn đã quyết định nghỉ hưu khỏi vị trí giám đốc nhân sự.

Question 132

Dạng câu hỏi: Thì động từ

Đặc điểm đáp án: 

  • Có dấu hiệu về thời gian qua từ “since” (kể từ khi) và hành động gia nhập công ty (joined the company) đã xảy ra 5 năm trước (5 years ago) nên hành động “mentor” đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại. 

  • Như vậy, đáp án là động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn và ở dạng số ít vì “Ms. Shawn” là chủ ngữ số ít. 

Lựa chọn đáp án: 

(A) mentors: động từ chia ở thì hiện tại đơn, ở dạng số ít 

(B) is mentoring: động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn, ở dạng số ít

(C) will mentor: động từ chia ở thì tương lai đơn

(D) has been mentoring: động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, ở dạng số ít 

Tạm dịch: Bà Shawn đã hướng dẫn ông Ichise từ khi ông ấy gia nhập công ty năm năm trước.

Question 133

Dạng câu hỏi: Từ vựng

Đặc điểm đáp án:

  • Từ cần điền là một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ “day”. Đoạn thông tin đang nói về ngày tổ chức tiệc nghỉ hưu cho bà Shawn. 

Nghĩa các phương án:

(A) last (adj) cuối cùng

(B) original (adj) gốc 

(C) flexible (adj) linh hoạt

(D) alternate (adj) xen kẽ, luân phiên

Tạm dịch: Ngày cuối cùng của bà Shawn sẽ là ngày 22 tháng Hai. Một buổi tiệc nghỉ hưu sẽ được tổ chức cho bà vào ngày đó vào lúc 4:00 chiều tại Sảnh Terey. 

Question 134

Dạng câu hỏi: Điền câu thích hợp

Đặc điểm đáp án: Câu cần điền nối tiếp ý câu phía trước chỗ trống và/hoặc gợi mở ý cho câu phía sau chỗ trống.

Nghĩa các phương án:

(A) Cometti Creative sẽ sớm thuê người thay thế.

(B) Chúng tôi hy vọng tất cả các bạn có thể tham dự để chúc cô ấy mọi điều tốt lành.

(C) Bà Shawn là giám đốc nhân sự đầu tiên tại Cometti Creative.

(D) Dự án đầu tiên sẽ là tạo ra một chương trình phát triển tài năng.

Cách định vị vùng thông tin chứa đáp án:

Các câu phía trước chỗ trống đang nói về việc tổ chức một bữa tiệc chia tay bà Shawn vì bà ấy nghỉ hưu. Đáp án (B) nối tiếp ý của câu trước, bổ sung thêm lời kêu gọi tham gia buổi tiệc.

Từ vựng cần lưu ý:

  • human resources department (n. phr) phòng nhân sự

  • retire (v) nghỉ hưu

  • position (n) vị trí, chức vụ

  • senior manager (n.phr) quản lý cấp cao

  • replace (v) thay thế, thế chỗ 

  • retirement (n) sự nghỉ hưu

  • mentor (v) hướng dẫn

Questions 135 - 138

Bất động sản Lovitt

Hỗ trợ các gia đình Manitoba tìm ngôi nhà mơ ước của họ

Manuel Lovitt, 135. ------- của Lovitt Real Estate, đã bán bất động sản hơn 17 năm. Ông Lovitt và đội ngữ từng đoạt giải thưởng của ông 136. -------- nhà ở cho các gia đình ở khu vực Winnipeg, Brandon và Dauphin. Họ biết về trường học, công viên, dịch vụ, phương tiện đi lại và các hoạt động nâng cao đời sống gia đình ở khu vực bạn muốn cư trú. 137. ------- 

Hãy liên hệ với Lovitt Real Estate ngay hôm nay và để đội ngũ hướng dẫn bạn 138. --------- ngôi nhà mơ ước của mình.

Họ sẽ lắng nghe nhu cầu của bạn, thay mặt bạn thương lượng và giúp bạn có được ngôi nhà tốt nhất với số tiền mà bạn đã làm việc chăm chỉ để kiếm được. 

Gọi 431-555-0168 để nói chuyện với đại lý hoặc truy cập www.lovittrealestate.ca để biết thêm thông tin.

Question 135

Dạng câu hỏi: Dạng từ loại

Đặc điểm đáp án: 

Từ cần điền đứng sau tên riêng Manuel Lovitt, đứng trước giới từ “of” và một công ty bất động sản (Lovitt Real Estate). Như vậy, chỗ trống cần điền một danh từ, thể hiện vai trò của Manuel Lovitt đối với công ty.

Lựa chọn đáp án: 

(A) own: động từ mang nghĩa “sở hữu”

(B) owned: động từ chia ở thì quá khứ đơn 

(C) owner: danh từ mang nghĩa “chủ sở hữu” 

(D) owning: động từ chia ở dạng thêm -ing

Tạm dịch: Manuel Lovitt, chủ sở hữu của Lovitt Real Estate, đã bán bất động sản hơn 17 năm.

Question 136

Dạng câu hỏi: Từ vựng

Đặc điểm đáp án:

  • Chỗ trống nằm trong một câu thiếu động từ. Như vậy chỗ trống là một động từ đi cùng giới từ “in”.

Nghĩa các phương án:

(A) practice (v) luyện tập. Không đi cùng giới từ “in’

(B) specialize (v) chuyên. Đi cùng giới từ “in” với nghĩa “chuyên về” 

(C) report (v) báo cáo. Không đi cùng giới từ “in”

(D) purchase (v) mua. Không đi cùng giới từ “in” 

Tạm dịch: Ông Lovitt và đội ngữ từng đoạt giải thưởng của ông chuyên về nhà ở cho các gia đình ở khu vực Winnipeg, Brandon và Dauphin.

Question 137

Dạng câu hỏi: Điền câu thích hợp

Đặc điểm đáp án: Câu cần điền nối tiếp ý câu phía trước chỗ trống và/hoặc gợi mở ý cho câu phía sau chỗ trống.

Nghĩa các phương án:

(A) Họ có thể sắp xếp phương tiện đi lại cho trường tiểu học địa phương của bạn.

(B) Đó là vì họ sống trong cộng đồng mà họ phục vụ.

(C) Họ sẽ đóng cửa vào mùa hè nhưng sẽ sớm quay trở lại.

(D) Do đó, họ có thể giúp bạn đáp ứng mọi nhu cầu ngân hàng của bạn.

Cách định vị vùng thông tin chứa đáp án:

Câu phía trước chỗ trống đang nói về việc công ty bất động sản này biết về trường học, công viên, dịch vụ, phương tiện đi lại và các hoạt động nâng cao đời sống gia đình ở khu vực bạn muốn cư trú. Đáp án (B) nối tiếp ý của câu trước, bổ sung thêm lý do cho sự hiểu biết, nắm rõ khu vực này. 

Question 138

Dạng câu hỏi: Giới từ, liên từ 

Đặc điểm đáp án:

  • Trước chỗ trống là động từ “guide” (hướng dẫn), sau chỗ trống là tân ngữ “the home of your dreams”. Đây là cái mà đội ngữ sẽ hướng dẫn bạn. 

→ Đáp án là giới từ có thể kết hợp với động từ “guide”, có nghĩa phù hợp với câu.

Lựa chọn đáp án: 

(A) toward: giới từ (về, hướng về), có thể đi cùng động từ “guide”

(B) fixing: động từ chia ở dạng thêm -ing 

(C) because: liên từ (bởi vì), đi cùng mệnh đề phía sau

(D) along: giới từ (dọc theo, cùng với), "Along" ngụ ý việc di chuyển theo một hướng cố định cùng với điều gì đó, trong trường hợp này không phù hợp với ngữ cảnh.

Tạm dịch: Hãy liên hệ với Lovitt Real Estate ngay hôm nay và để đội ngũ hướng dẫn bạn về ngôi nhà mơ ước của mình.

Từ vựng cần lưu ý:

  • real estate (n.phr) bất động sản

  • award-winning (adj) đạt giải thưởng

  • enhance (v) nâng cao, cải thiện

  • reside (v) sinh sống

  • guide (v) hướng dẫn 

  • need (n) nhu cầu

  • negotiate (v) thương lượng

  • on your behalf (phrase) thay mặt, đại diện 

  • hard-earned money (adj-n) tiền vất vả kiếm được

Questions 139 - 142

Chào mừng bạn đến với "Phân bổ tiền tiết kiệm của bạn." Slide này 139. ------- là phần thứ ba trong một loạt bài giảng gồm mười hai phần có tên là "Chuẩn bị cho nghỉ hưu." 140. --------

Loạt bài giảng này chỉ cung cấp lời khuyên 141. --------. Nó không nên thay thế sự hướng dẫn của người lập kế hoạch đầu tư của bạn. Loạt bài giảng đã được phát triển như là tài liệu nền để giúp bạn đặt ra những câu hỏi then chốt khi 142. -------- với người lập kế hoạch đầu tư của bạn. Chúng tôi hy vọng bạn sẽ thấy thông tin này hữu ích.

Swainson-Gray Investments

Question 139

Dạng câu hỏi: Thì động từ/ từ loại

Đặc điểm đáp án:

  • Sau chỗ trống là động từ to be “is” chia ở thì hiện tại đơn. Vì vậy, chỗ trống cần điền một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ trong câu. 

Lựa chọn đáp án: 

(A) presenting: động từ chia ở dạng thêm -ing

(B) presents: động từ chia ở thì hiện tại đơn, ở dạng số ít

(C) presentation: danh từ, có nghĩa “bài thuyết trình”

(D) presented: động từ chia ở thì quá khứ đơn

Tạm dịch: Bài thuyết trình slide này là phần thứ ba trong một loạt bài giảng gồm mười hai phần có tên là "Chuẩn bị cho nghỉ hưu."

Question 140

Dạng câu hỏi: Điền câu thích hợp

Đặc điểm đáp án: Câu cần điền nối tiếp ý câu phía trước chỗ trống và/hoặc gợi mở ý cho câu phía sau chỗ trống.

Nghĩa các phương án:

(A) Bạn được khuyến khích đến văn phòng của chúng tôi để xem danh mục đầu tư miễn phí.

(B) Loạt bài này được thiết kế để giúp bạn đưa ra những quyết định tài chính sáng suốt.

(C) Vui lòng điền vào giấy tờ trước cuộc hẹn của bạn.

(D) Phản hồi của bạn sẽ giúp chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn trong tương lai.

Cách định vị vùng thông tin chứa đáp án:

Câu phía trước chỗ trống đang giới thiệu về một series có tên “Prepare for Retirement” (Chuẩn bị cho nghỉ hưu). Đáp án (B) nối tiếp ý của câu trước, bổ sung thông tin giới thiệu mục đích của series này. 

Tìm hiểu thêm:

Question 141

Dạng câu hỏi: Từ vựng

Đặc điểm đáp án: 

  • Chỗ trống cần điền một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “advice”. 

  • Tính từ này có nghĩa liên quan đến ý ở câu sau là nó không nên thay thế sự hướng dẫn của người lập kế hoạch đầu tư của bạn.

Nghĩa các phương án:

(A) regional (adj) theo khu vực

(B) expensive (adj) đắt 

(C) supplemental (adj) bổ sung, thêm vào

(D) playful (adj) tinh nghịch 

Tạm dịch: Loạt bài giảng này chỉ cung cấp lời khuyên bổ sung. Nó không nên thay thế sự hướng dẫn của người lập kế hoạch đầu tư của bạn.

Question 142

Dạng câu hỏi: Từ vựng

Đặc điểm đáp án: 

  • Chỗ trống cần điền động từ thể hiện hành động cần làm với người lập kế hoạch đầu tư (with your investment planner).

Nghĩa các phương án:

(A) consulting: tham khảo ý kiến, tham vấn

(B) prescribing: ra lệnh, kê đơn 

(C) listing: lập danh sách, liệt kê

(D) following: tuân theo

Tạm dịch: Loạt bài giảng đã được phát triển như là tài liệu nền để giúp bạn đặt ra những câu hỏi then chốt khi tham khảo ý kiến với người lập kế hoạch đầu tư của bạn.

Từ vựng cần lưu ý:

  • distribute (v) phân phối, phân bổ

  • savings (n) tiền tiết kiệm

  • segment (n) khúc, đoạn, phần 

  • educational (adj) mang tính giáo dục

  • retirement (n) sự nghỉ hưu

  • replace (v) thay thế

  • guidance (n) sự hướng dẫn, chỉ đạo

  • investment (n) sự đầu tư 

  • planner (n) nhà hoạch định

Questions 143 - 146

Đến: Dana Paulwell

Từ: Silas Laveau

Ngày: 22 tháng Tám

Chủ đề: Ý kiến của tôi

Đính kèm: Bài viết

Kính gửi Tiến sĩ Paulwell,

Tin nhắn này là để phản hồi về cuộc họp nhân viên ngày hôm qua, đặc biệt là phần thảo luận về cách một số khía cạnh của phòng khám có thể ảnh hưởng đến công việc và nhiệm vụ của chúng ta. 143. -------

Hiện tại, các máy bán hàng tự động trong hành lang bên ngoài phòng chờ của chúng ta chứa đầy các sản phẩm ngọt và mặn như nước ngọt và bánh ngọt. Là một nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, chúng ta 144. --------- đồ uống và đồ ăn nhẹ thể hiện cam kết của chúng ta đối với sức khỏe. 145. --------- nhiệm vụ của chúng ta được tập trung vào sức khỏe tốt.

Tôi đã đính kèm một bài viết về các hành động mà các trung tâm y tế như chúng ta đang thực hiện để cải thiện các trạm tiếp đãi của họ. Tôi hy vọng bạn sẽ thấy nó 146. --------. Nó nêu chi tiết một số thay đổi dễ dàng và tiết kiệm chi phí mà chúng ta có thể xem xét.

Trân trọng,

Silas Laveau

Xem thêm: Dạng thư từ (letters) trong TOEIC Reading part 6.

Question 143

Dạng câu hỏi: Điền câu thích hợp

Đặc điểm đáp án: Câu cần điền nối tiếp ý câu phía trước chỗ trống và/hoặc gợi mở ý cho câu phía sau chỗ trống.

Nghĩa các phương án:

(A) Tôi nghĩ nó diễn ra lâu hơn mức cần thiết.

(B) Tôi ước gì chúng ta được thông báo về điều đó sớm hơn.

(C) Tôi muốn đưa ra đề xuất về chủ đề này.

(D) Tôi rất vinh dự được dẫn dắt một phiên họp tiếp theo.

Cách định vị vùng thông tin chứa đáp án:

Câu phía trước chỗ trống đang nói về việc một vài mặt của phòng khám ảnh hướng đến công việc và nhiệm vụ. Đáp án (C) nối tiếp ý của câu trước, bổ sung lời đề xuất cho vấn đề đang bàn luận.

Question 144

Dạng câu hỏi: Thì động từ

Đặc điểm đáp án:

  • Chỗ trống cần điền động từ chia các thì ở hiện tại hoặc động từ khuyết thiếu thể hiện việc nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cần làm.

Lựa chọn đáp án: 

(A) will offer: động từ chia thì tương lai đơn

(B) have offered: động từ chia thì hiện tại hoàn thành

(C) were offering: động từ chia thì quá khứ tiếp diễn

(D) should be offering: Ám chỉ chủ ngữ lẽ ra cần nên hoàn thành công việc/ trách nhiệm

Tạm dịch: Là một nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, chúng ta nên cung cấp đồ uống và đồ ăn nhẹ thể hiện cam kết của chúng ta đối với sức khỏe.

Question 145

Dạng câu hỏi: Liên từ

Đặc điểm đáp án:

  • Chỗ trống cần điền từ nối có mối liên hệ với các câu trước. 

Nghĩa các phương án: 

(A) After all: Suy cho cùng

(B) By the way: Nhân tiện

(C) In the meantime: Trong lúc đó 

(D) On the other hand: Mặc khác, ngược lại

Tạm dịch: Suy cho cùng, nhiệm vụ của chúng ta được tập trung vào sức khỏe tốt.

Question 146

Dạng câu hỏi: Từ vựng

Đặc điểm đáp án: 

  • Chỗ trống cần điền tính từ trong cấu trúc “find something + adj”. Tính từ này bổ nghĩa cho “it”.

  • “it” trong câu ám chỉ bài viết “article” mà người viết thư đề xuất trước đó.

Nghĩa các phương án:

(A) useful (adj) hữu ích, có ích 

(B) eventful (adj): có nhiều sự kiện quan trọng

(C) profitable (adj) sinh lợi, mang lại nhiều lợi nhuận 

(D) comfortable (adj) thoải mái

Tạm dịch: Tôi hy vọng bạn sẽ thấy nó hữu ích.

Từ vựng cần lưu ý:

  • in response to (phrase) phản hồi

  • aspect (n) khía cạnh

  • clinic (n) phòng khám

  • affect (v) ảnh hưởng

  • mission (n) nhiệm vụ, sứ mệnh

  • vending machine (n. phr) máy bán hàng tự động

  • stock (v) cung cấp (hàng hóa)

  • health care provider (n.phr) nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe

  • beverage (n) nước uống, nước giải khát

  • commitment (n) sự cam kết 

  • wellness (n) sức khỏe, sự khỏe mạnh

  • attach (v) đính kèm

  • detail (v) nêu chi tiết

  • cost - effective (adj) tiết kiệm chi phí

Xem tiếp: ETS 2024 Test 3 Part 7 - Đáp án và giải thích chi tiết

Tổng kết

Bài viết trên đã giải thích chi tiết đề ETS 2024 Test 3 Part 6. Tác giả hy vọng những lời giải trên đã giúp người học nắm bắt được cách làm bài, hiểu rõ các câu mình làm sai và xây dựng thêm vốn từ vựng. Để có sự chuẩn bị tốt hơn cho phần thi TOEIC Part 6, người học có thể tham gia diễn đàn ZIM Helper để được giải đáp kiến thức tiếng Anh luyện thi TOEIC.

Bạn muốn biết mình đang ở mức độ nào trong thang điểm TOEIC hay cần làm quen với bài thi TOEIC để vững vàng tâm lý trước ngày thi chính thức? Hãy đăng ký thi thử TOEIC để trải nghiệm ngay hôm nay!

Trần Ngọc Minh Luân

Đã kiểm duyệt nội dung

Tôi là Trần Ngọc Minh Luân hiện đang dạy học tại trung tâm anh ngữ ZIM. Tôi đã đạt chứng chỉ IELTS ở lần gần nhất là 7.5 overall, trong đó điểm Speaking của tôi đã đạt 8.0. Bên cạnh đó, tôi có gần 4 năm giảng dạy tiếng Anh nói chung, và hơn 1.5 năm dạy IELTS nói riêng. Ngoài việc giảng dạy, tôi còn tham gia đội R&D tại trung tâm. Công việc của tôi là đảm bảo chất lượng các bài viết học thuật được đăng tải lên website cùng với việc tổ chức và tham gia các dự án, hoạt động gnhieen cứu và phát triển sản phẩm như sách v.v.... Ngoài ra, tôi cũng điều phối một đội thực tập sinh thực hiện các dự án khác nhau cho trung tâm. Tôi luôn tin rằng để thành công trong việc học, người học nên có kỹ năng tự học tốt.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (2 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833