Kết quả thi thử IELTS 18/5/2019 tại Anh Ngữ ZIM - Luyện thi IELTS đảm bảo đầu ra | Luyện thi IELTS cam kết đầu ra | Luyện thi IELTS - Anh Ngữ ZIM

Anh ngữ ZIM thông báo kết quả thi thử ngày 18/5/2019. Chúc mừng bạn đạt giải và có tên ở phía dưới.

Các thí sinh đạt giải sẽ được liên hệ vào thứ 2 của tuần kế tiếp và vui lòng đến nhận giải trong vòng 2 tuần tiếp theo kể từ lúc kết quả được công bố.

Anh ngữ ZIM cảm ơn các bạn đã tham gia sự kiện thi thử IELTS 18/5/2019.

Hà Nội – Cơ sở 65 Yên Lãng

Giải nhất: Lã Thị Hồng Hải, Số Báo Danh Z009

Giải nhì: Nguyễn Cao Minh, Số Báo Danh Z014

Giải ba: Khuê Nguyễn, Số Báo Danh Z062

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z009 6 8.5 7.5 7 6.5 7 7.5
Z014 6.5 8.5 7.5 6.5 6.5 6.5 7.5
Z062 7 8 7.5 6.5 7 6 7.5
Z051 7.5 8 7.5 6 6.5 6 7.5
Z016 5.5 8.5 6.5 6.5 6 6.5 7
Z066 6.5 8.5 6.5 6 6.5 5.5 7
Z060 5.5 7 6.5 6 6.5 5.5 6.5
Z024 5.5 8 6 6 5.5 6 6.5
Z001 5.5 7.5 6 6 6 6 6.5
Z027 6 6.5 7 5.5 5.5 5.5 6.5
Z010 6.5 7.5 6.5 5.5 5 5.5 6.5
Z061 7.5 8.5 0 7 6.5 7 6
Z056 5.5 6 5.5 6.5 7 6.5 6
Z006 5 7 6.5 6 5.5 6.5 6
Z021 5.5 7 5.5 5.5 6 5.5 6
Z068 5 7 5.5 5.5 5 5.5 6
Z004 6 6.5 5 5.5 5 5.5 6
Z022 4.5 5 5.5 6 6 6 5.5
Z070 4 7 6 5.5 5 6 5.5
Z057 5 5 6 5.5 5.5 5.5 5.5
Z012 3.5 6 6 5.5 6 5.5 5.5
Z023 5.5 6 5.5 5 5 5 5.5
Z053 5.5 6 5.5 5 4.5 5.5 5.5
Z054 5 6 5.5 5 4.5 5 5.5
Z026 5.5 7 4.5 5 5.5 5 5.5
Z064 6.5 5 5.5 4 4.5 4 5.5
Z059 6.5 6.5 0 6 5.5 6 5
Z020 4 5.5 5.5 5 5 5 5
Z011 4 5 5.5 5 5.5 5 5
Z069 0 8.5 6.5 4 0 6 5
Z071 6.5 2 6.5 4 4.5 4 5
Z025 4.5 6.5 0 6 4.5 6.5 4.5
Z015 3 3.5 6 5.5 5 5.5 4.5
Z005 6 7 0 5.5 6.5 5 4.5
Z072 5.5 7 0 4.5 5 4.5 4.5
Z008 5.5 6.5 6 0 0 0 4.5
Z018 0 5 6 5.5 5.5 5.5 4
Z007 5.5 5 0 5.5 6 5.5 4
Z017 5 5.5 0 5.5 5.5 5.5 4
Z052 3 5.5 4 4 5.5 3 4
Z019 3.5 3 4 3.5 3.5 3.5 3.5
Z065 2.5 3 4 3.5 4.5 3 3.5
Z058 0 7 0 5.5 5 6 3
Z063 4.5 5.5 0 2.5 0 4 3

Hà Nội – Cơ sở L20 Ngõ Thái Hà

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z112 6 9 7 6.5 6.5 6.5 7
Z122 6 8.5 6.5 6.5 6 6.5 7
Z124 6 8.5 6 6.5 6.5 6.5 7
Z117 6.5 8 8 6 5.5 6.5 7
Z108 5.5 8 6.5 6.5 7 6 6.5
Z110 6 6.5 6.5 6.5 6 6.5 6.5
Z111 5.5 7 6.5 6.5 5.5 7 6.5
Z114 6.5 7 7 6 5.5 6 6.5
Z116 6 8 6.5 5.5 6 5.5 6.5
Z101 5.5 7.5 6.5 5.5 5 5.5 6.5
Z102 5 6.5 5.5 6 6 6 6
Z103 5.5 6.5 5 6 5.5 6 6
Z118 6 6.5 6.5 5.5 5.5 5.5 6
Z113 5.5 7.5 6 5.5 5.5 5.5 6
Z120 4 6.5 5.5 6 5.5 6 5.5
Z126 6.5 8.5 0 6 6 6 5.5
Z123 5.5 6.5 5 5.5 5 5.5 5.5
Z125 5.5 6.5 5 5.5 5 6 5.5
Z121 4 5 5.5 5.5 5 5.5 5
Z107 5 5 5.5 5 5.5 5 5
Z106 4 5.5 5.5 5 5.5 5 5
Z104 4 7 0 6.5 6 6.5 4.5
Z109 4 4.5 4.5 4.5 5 4.5 4.5
Z119 6 6.5 0 4 5 3.5 4