Kết quả thi thử IELTS 25/5/2019 tại Anh Ngữ ZIM - Luyện thi IELTS đảm bảo đầu ra | Luyện thi IELTS cam kết đầu ra | Luyện thi IELTS - Anh Ngữ ZIM

Anh ngữ ZIM thông báo kết quả thi thử ngày 25/5/2019. Chúc mừng bạn đạt giải và có tên ở phía dưới.

Các thí sinh đạt giải sẽ được liên hệ vào thứ 2 của tuần kế tiếp và vui lòng đến nhận giải trong vòng 2 tuần tiếp theo kể từ lúc kết quả được công bố.

Anh ngữ ZIM cảm ơn các bạn đã tham gia sự kiện thi thử IELTS 25/5/2019.

Hà Nội – Cơ sở 65 Yên Lãng

Giải nhất: Đặng Linh Chi, Số Báo Danh Z055

Giải nhì: Nguyen Vu Anh Quan, Số Báo Danh Z026

Giải ba: Vũ Minh Hiếu, Số Báo Danh Z016

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z055 8 8 7 7 6.5 7.5 7.5
Z026 7.5 7 6.5 6.5 7 6.5 7
Z016 8 6.5 6 6.5 7 6.5 7
Z023 7 8 6 6 6 6 7
Z062 6 6.5 7.5 6.5 6 6.5 6.5
Z029 6.5 7 6.5 6.5 6 6.5 6.5
Z002 5.5 7 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5
Z052 6 8 6 5.5 6 5.5 6.5
Z057 6.5 7 6.5 5 5.5 5 6.5
Z004 5.5 6.5 6 6 6.5 6 6
Z030 5.5 6.5 6 6 6 6 6
Z010 6 7.5 4.5 6 5.5 6 6
Z061 6 5.5 6.5 5.5 5.5 5.5 6
Z006 6 7 5.5 5.5 6 5.5 6
Z025 5.5 6.5 5.5 5.5 5.5 5.5 6
Z067 5.5 6.5 6.5 5 4.5 5 6
Z024 4.5 6 5.5 6.5 6.5 6.5 5.5
Z018 5.5 4.5 6 6 6.5 6 5.5
Z019 5.5 5.5 5.5 6 5.5 6 5.5
Z014 4.5 5.5 5.5 6 6 6 5.5
Z054 5 6 4.5 6 6 6 5.5
Z056 5.5 5.5 6 5.5 5.5 5.5 5.5
Z028 5 4.5 6 5.5 5.5 5.5 5.5
Z001 5.5 5 5.5 5.5 5 5.5 5.5
Z059 5 5 6 5 5.5 5 5.5
Z020 5 6.5 5.5 5 5.5 4.5 5.5
Z027 5.5 6 6.5 4.5 5 4.5 5.5
Z005 5.5 8 0 6.5 6.5 6.5 5
Z013 4.5 5.5 5 5.5 6 5.5 5
Z022 5.5 4 4 5.5 5.5 5.5 5
Z068 4 5.5 6 5 5.5 5 5
Z007 5 5 5.5 5 3 6 5
Z008 4.5 4.5 5 5 5.5 5 5
Z012 4 6 4 5 5.5 5 5
Z065 5 6.5 0 5.5 6 5.5 4.5
Z053 4 5.5 2.5 5 4.5 5 4.5
Z015 4.5 6 0 5.5 5 6 4
Z051 4.5 6 0 5 5.5 4.5 4
Z066 4.5 6 0 5 4.5 5.5 4
Z011 3 4 4.5 4.5 5.5 4 4
Z009 4.5 5.5 0 4.5 5 4 3.5
Z017 3.5 5 0 2.5 5 1 3
Z021 0 0 4.5 0 0 0 1

Hà Nội – Cơ sở L20 Ngõ Thái Hà

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z002 6.5 7.5 6 5 4.5 5 6.5
Z005 6 6 6 5.5 5 6 6
Z011 6.5 7.5 6 4.5 5 4.5 6
Z006 6 6.5 4 6 6 6 5.5
Z009 3 6 7 5 5.5 5 5.5
Z003 6.5 5.5 4.5 5 4.5 5 5.5
Z001 5.5 6.5 6 4.5 5 4.5 5.5
Z008 5 7 6 4.5 4.5 4.5 5.5
Z004 3.5 5 5.5 5.5 5 5.5 5
Z007 4 4 5.5 4.5 4.5 4.5 4.5
Z010 4.5 4 6 4 3.5 4 4.5
Z012 3.5 5 5 4 4 4 4.5
Z013 4.5 4 5 0 0 0 3.5

Hồ Chí Minh – Cơ sở 308 Trần Phú.

Giải nhì: Lê Thành Đạt, Số Báo Danh Z013

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z013 7.5 8.5 7 7.5 7 7.5 7.5
Z008 6.5 7 7 6.5 7 6.5 7
Z011 6.5 7.5 7 6 5.5 6 7
Z029 7 7.5 6 5.5 5.5 5.5 6.5
Z028 5.5 6.5 6 6 5.5 6 6
Z022 6 6 6.5 5.5 6 5 6
Z019 5.5 7 6 5.5 5 6 6
Z001 6 6 6 5 6 4.5 6
Z012 5.5 7.5 5 5 5 5 6
Z003 4.5 6 5 6 5.5 6.5 5.5
Z005 5 6.5 5.5 5 5 5 5.5
Z015 6 6.5 7 7 7 5
Z033 4.5 4.5 5 6 6.5 6 5
Z024 4.5 6 4 5.5 5 5.5 5
Z006 4 5.5 6 4.5 5 4 5
Z034 3.5 6 5.5 4.5 3 5.5 5
Z002 5.5 7 6 5.5 6 4.5
Z021 5.5 7 6 6.5 5.5 4.5
Z031 5 6 6 6.5 6 4.5
Z004 4.5 4 4.5 4 4.5 4 4.5
Z009 5.5 7 6 0 4.5
Z018 5.5 6 4.5 4.5 4.5 4
Z025 4 5 4.5 3 3 3 4
Z027 4.5 7 4.5 0 4
Z026 1 5 5.5 0 3
Z038 5 5.5 0 2.5
Z035 4 6 0 2.5
Z023 6.5 0 1.5
Z030 5.5 0 1.5
Z037 5.5 0 1.5

Hồ Chí Minh – Cơ sở 12 Huỳnh Lan Khanh

Giải ba: Lê Đoàn Bảo Trân, Số Báo Danh Z065

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z065 7 7 6.5 7 6.5 7 7
Z074 6.5 8.5 6.5 6.5 6.5 6.5 7
Z061 6.5 7 7.5 6 6.5 6 7
Z062 7 7.5 7 5.5 6 5.5 7
Z066 5 7 8 6.5 6 6.5 6.5
Z068 5.5 7.5 7 6 4.5 6.5 6.5
Z086 6 7.5 6.5 6 6 6 6.5
Z067 6 7 7.5 5.5 6 5.5 6.5
Z071 5.5 6 6 6 6 6 6
Z087 4.5 5 6 5.5 5 5.5 5.5
Z073 4 5.5 6 5 5 5 5
Z083 5.5 6 0 6.5 6.5 6.5 4.5
Z069 4 5 5 3.5 0 5.5 4.5
Z070 3 5 3 4.5 2 5.5 4
Z088 4.5 5 0 5 5.5 5 3.5
Z064 3.5 3 0 4.5 4.5 4.5 3

Hồ Chí Minh – Cơ sở 35 Võ Oanh

Giải nhất: Hồ Ngọc Thương, Số Báo Danh Z108

SBD Listening Reading Speaking Writing Task 1 Task 2 Overall
Z108 8.5 8.5 8 7 7 7 8
Z111 6.5 7 6.5 7 6.5 7 7
Z112 6 6.5 8 6.5 7 6.5 7
Z129 6.5 6.5 6 6.5 7 6.5 6.5
Z109 6 7.5 7 5.5 6 5.5 6.5
Z124 5.5 7 7 5.5 6 5.5 6.5
Z127 5.5 7 7 5.5 6.5 5.5 6.5
Z102 6.5 8 6.5 5 6 5.5 6.5
Z113 5.5 5.5 6.5 6.5 7 6.5 6
Z118 5 7 6 6 6.5 5.5 6
Z123 6 7 5 6 6 6 6
Z104 6 7 6 5.5 6 5.5 6
Z105 4.5 7 6 5.5 5.5 5.5 6
Z110 5.5 6.5 7 4.5 3 5.5 6
Z116 5 5 6.5 5.5 5 6 5.5
Z115 5 5 5.5 5.5 6 5.5 5.5
Z122 5 5.5 6 4.5 5 4.5 5.5
Z128 4.5 5 6 3.5 4 3.5 5
Z101 3.5 4.5 4 5 5 5 4.5
Z114 4 5.5 4.5 4.5 5 4.5 4.5
Z117 5 5.5 0 6 6 6 4
Z125 4 2.5 6 3.5 4 3 4
Z103 0 0 0 0 0 0 0