Talk about life in the countryside | Bài mẫu IELTS Speaking Part 2

Talk about life in the countryside là câu hỏi thường xuất hiện trong IELTS Speaking Part 2. Tìm hiểu trước các câu hỏi liên quan đến chủ đề này, cách lập dàn ý, và phân tích các bài mẫu có thể giúp thí sinh có được sự chuẩn bị và phần trình bày tốt hơn trong lúc thi.
Published on
talk-about-life-in-the-countryside-bai-mau-ielts-speaking-part-2

Bài viết dưới đây giới thiệu về những câu hỏi thường gặp và cách trả lời trong Topic “Talk about life in the countryside”, đồng thời gợi ý các từ vựng cần thiết, từ vựng nâng cao cho chủ đề này.

Key takeaways:

Từ vựng

Giải nghĩa

Rural area

miền quê

Remote village

vùng xa xôi, hẻo lánh

Lend someone a hand

giúp đỡ ai đó

Put someone in difficult situations

đặt ai đó vào tình cảnh khó khăn

Breathtaking view

cảnh đẹp ngoạn mục

Specialities

đặc sản

Palatable

ngon

Courteous

lịch sự, nhã nhặn

Warm-hearted

nồng hậu

Soul

tâm trí

Live close to mother nature

gần gũi với thiên nhiên

Magnificent

tráng lệ, lộng lẫy

Accompany

đồng hành

Settle down

ổn định (cuộc sống, chỗ ngồi…)

Peaceful

yên bình

Hectic city life

cuộc sống thành thị hối hả

Priceless

vô giá

Monotonous work life

đời sống công việc tẻ nhạt

Get out of somewhere

rời khỏi nơi nào đó

Be stunned

ngạc nhiên, sững sờ

Mesmerizing

cảnh đẹp mê hoặc lòng người

Paddy field

cánh đồng lúa

Những câu hỏi thường gặp trong Topic Talk about life in the countryside

Talk about life in the countryside là một chủ đề rộng với số lượng câu hỏi lớn và đa dạng. Các câu hỏi có thể thuộc nhiều chủ đề con khác nhau như kể về trải nghiệm, hoạt động hoặc câu chuyện thí sinh có thể tưởng tượng ra về cuộc sống ở vùng nông thôn. Các câu hỏi thường gặp bao gồm:

Những câu hỏi thường gặp trong Topic Talk about life in the countryside

Cue card 1

Describe a countryside area that you like (Mô tả một vùng nông thôn mà bạn thích). You should say:

  • Where it is (Nơi đó là đâu).

  • How you knew about it (Bạn đã biết nó bằng cách nào).

  • What is special about it (Điều gì khiến nó đặc biệt).

  • And why you are interested in it (Tại sao bạn lại thích nơi đó).

Cue card 2

Describe an enjoyable/unforgettable experience you had in the countryside (Mô tả một trải nghiệm thú vị/ khó quên ở vùng nông thôn bạn từng trải qua). You should say:

  • What the activity was (Đó là hoạt động nào).

  • When you did it (Bạn đã trải nghiệm hoạt động đó khi nào).

  • Who you did with it (Người đã cùng bạn trải nghiệm là ai).

  • Why it was enjoyable (Tại sao trải nghiệm đó lại thú vị).

Cue card 3

Describe an enjoyable day you spent in the countryside (Mô tả lại một ngày đáng nhớ của bạn ở vùng nông thôn). You should say:

  • When and where you went (Bạn đã đi đến đâu và khi nào).

  • Who you went with (Bạn đã đi cùng với ai).

  • What you did there (Bạn đã làm gì ở đó).

  • And explain why you think it was enjoyable. (Và tại sao bạn lại nghĩ nó thú vị).

Từ vựng cho chủ đề Talk about life in the countryside

Tính từ chủ đề cuộc sống ở nông thôn

Từ vựng

Giải nghĩa

Phiên âm

Quiet

yên tĩnh

/ˈkwaɪ.ət/

Peaceful/ Tranquil

yên bình

/ˈtræŋ.kwɪl/

Bustling/ Vibrant

nhộn nhịp

/ˈvaɪ.brənt/

Hectic

hối hả

/ˈhek.tɪk/

Historic

mang tính lịch sử

/hɪˈstɒr.ɪk/

Breathtaking

đẹp mê hồn

/ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/

Picturesque

đẹp như tranh vẽ

/ˌpɪk.tʃərˈesk/

Bucolic/ rural

thuộc vùng nông thôn

/bjuˈkɒl.ɪk/ / /ˈrʊə.rəl/

Serene

thanh bình

/səˈriːn/

Far-flung/ Remote

xa xôi, hẻo lánh

/ˌfɑːˈflʌŋ/ / /rɪˈməʊt/

Hospitable

hiếu khách

/hɒsˈpɪt.ə.bəl/

Colorful

nhiều màu sắc

/ˈkʌl.ə.fəl/

Vast

rộng lớn

/vɑːst/

Inconvenient

bất tiện

/ˌɪn.kənˈviː.ni.ənt/

Laid-bạck

thư giãn

/ˌleɪdˈbæk/

Warm- hearted

nồng hậu

/ˌwɔːmˈhɑː.tɪd/

Rustic

mộc mạc

/ˈrʌs.tɪk/

Cụm từ theo chủ đề cuộc sống ở nông thôn

Từ vựng

Giải nghĩa

In the suburbs

vùng ngoại ô

On the outskirts of + a place

vùng ngoại ô

Out of town

bên ngoài thành phố/ thị trấn

Cost of living

chi phí sinh hoạt

Pace of life

nhịp sống

Sense of community

tính cộng đồng

Local people

người dân địa phương

Off the beaten track

nơi hẻo lánh, vắng vẻ

Alleyway

hẻm, con đường nhỏ

Close to nature

gần gũi với thiên nhiên

Hustle and bustle

sự ồn ào nhộn nhịp

A nature lover

một người yêu thiên nhiên

A sedentary lifestyle

lối sống ít vận động

Động từ thường dùng trong chủ đề cuộc sống ở nông thôn

Từ vựng

Giải nghĩa

Be exposed to something

tiếp xúc với ai/ thứ gì đó

Put up a tent

dựng lều

Harvest fruit

thu hoạch trái cây

Buy local produce from the farm

mua nông sản địa phương trực tiếp từ nông trại

Go hiking

đi leo núi

Go fishing

đi câu cá

Gaze at the stars

ngắm sao

Have picnic

cắm trại

Ride a horse

cưỡi ngựa

Sip something

nhâm nhi

Gợi ý dàn bài

Khi gặp chủ đề này, trong trường hợp thí sinh chưa từng có trải nghiệm ở vùng nông thôn, miền quê thì nên cố gắng tưởng tượng ra dựa trên hình ảnh thường thấy trên phim ảnh, chương trình thực tế. 

Một lưu ý khác đó là thí sinh cần đọc kĩ đề bài để lựa chọn chia thì động từ phù hợp. Ví dụ với Cue card 2 và 3 đã đề cập ở trên, các hoạt động và trải nghiệm đều đã diễn trong quá khứ, trong khi hầu hết các câu trả lời cho cue card 1 sẽ sử dụng thì hiện tại. Thí sinh cũng nên luyện tập cách phát triển ý theo cấu trúc PPF để đa dạng các điểm ngữ pháp.

Tham khảo thêm: Cấu trúc trả lời PPF và cách áp dụng vào IELTS Speaking Part 2.

Dưới đây là dàn bài chi tiết cho đề bài Describe an enjoyable day you spent in the countryside (Cue card 3).

  1. When and where you went

  • Last two months, I went to a remote village in Da Lat, which is close to my grandparents’ house.

  1. Who you went with

  • I went with my college friends. It was summer vacation, so we decided to go somewhere away from the city. 

  1. What you did there

  • We had a picnic, harvested fruit (strawberry), and visited and bought produce from local farms. At night, we played board games and gazed at the stars. 

  1. Why you think it was enjoyable

  • It was time to lay my hair down after a hard-working semester. 

  • The village has many picturesque landscapes with a romantic and peaceful ambience, which provokes our emotions and thoughts.

→ Share many stories and feelings about each other → Memorable trip.

Dàn bài tóm tắt:

1. When and where you went (past)

  • Remote village - Da Lat

  • Last month

2. Who you went with

  • College friends

4. Why you think it was enjoyable

  • Laid-back time

  • Picturesque landscapes

  • The romantic, peaceful ambience

  • Share stories, feelings

3. What you did there (past)

  • Have picnic

  • Harvest fruit

  • Visit local farms → buy produce

  • Night: Gazed at stars

Gợi ý dàn bài

Bài mẫu Talk about life in the countryside

It was two months ago when I had a trip to a remote village in Da Lat, which is close to my grandparents’ house. Talking about that trip still makes me feel nostalgic.

It was summer vacation, so I and my college friends didn’t have lessons, and we decided to go somewhere to get away from the hustle and bustle of the city. Besides, I can also visit my grandparents and hear them talking about their recent life. 

We chose Da Lat as the destination because of its reputation as a poetic and tranquil city. It is also famous for fresh produce, therefore we visited a strawberry farm and harvested it by ourselves. After a 30-minute drive from the city centre, we got to the picturesque village. The locals are very friendly and hospitable. They also showed us the way to other beautiful landscapes. The highlight of the trip was the BBQ party at night. When we finished eating, we played board games until midnight. Then we lied on the grass, gazed at the stars, told stories and laughed all night.

That laid-back trip not only reduces our stress and worries but also makes us become closer to each other. This was the first time that I harvested fruit by myself and the first time I saw a sky full of twinkling stars. Another reason that I love it so much is the romantic and peaceful ambience of lying down in the scenery. We hope that we can embark on more trips to other countryside in the future.

Vocabulary:

  • Remote village: vùng xa xôi, hẻo lánh

  • Nostalgic: hoài niệm

  • Hustle and bustle: sự ồn ào nhộn nhịp

  • Picturesque: đẹp như tranh vẽ

  • Hospitable: hiếu khách

  • Gaze at the stars: ngắm sao

  • Harvest fruit: thu hoạch trái cây

  • Peaceful ambience: không khí yên bình

  • Embark on: bắt đầu, dấn mình vào (công việc gì đó)

Tổng kết

Trên đây là bài viết giới thiệu chủ đề Talk about life in the countryside trong IELTS Speaking Part 2. Tác giả hy vọng độc giả đã hình dung được những câu hỏi có thể gặp trong chủ đề này, cách lập dàn ý và cách trả lời phù hợp nhất cho từng câu hỏi. Thí sinh nên luyện tập viết dàn bài theo gợi ý để tăng khả năng phân tích đề và có sự chuẩn bị tốt hơn trong quá trình ôn luyện.

Tham khảo thêm:


Tài liệu tham khảo

IELTS mentor "Ielts preparation & sample answer". IELTS Cue Card Sample 569 - Describe an enjoyable day you spent in the countryside. Retrieved September 21, 2022, from https://www.ielts-mentor.com/cue-card-sample/2869-describe-an-enjoyable-day-you-spent-in-the-countryside 

Janet. (2022, July 15). IELTS speaking part 1, 2, 3 topic & questions : Countryside & City & Model answers. IELTSMaterial.com. Retrieved September 21, 2022, from https://ieltsmaterial.com/ielts-speaking-part-1-2-3-topic-countryside-model-answers/

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...