Language - Unit 4 - Tiếng Anh 11 Global Success (Trang 43 - 44)

Bài viết cung cấp đáp án chính xác kèm giải thích chi tiết bài tập Unit 4: Language - Tiếng Anh lớp 11 Global Success (Trang 43 - 44). Nội dung được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn tại Anh Ngữ ZIM để giúp học sinh nắm vững kiến thức và học tập hiệu quả môn Tiếng Anh 11 Unit 4.
ZIM Academy
11/07/2023
language unit 4 tieng anh 11 global success trang 43 44

Pronunciation

1. Listen and repeat. Pay attention to the elision of the vowels in the words in the second column

History /ˈhɪstəri/

hist(o)ry

Different  /ˈdɪfərənt/

diff(e)rent

Tonight /təˈnaɪt/

t(o)night

Correct  /kəˈrɛkt/

c(o)rrect

Police  /pəˈliːs/

p(o)lice

Dictionary /ˈdɪkʃəˌneri/

dicti(o)nary

2. Listen and practice saying the following sentences.

1. Let’s find the c(o)rrect answer!

Correct /kəˈrɛkt/

2. We also provide mobile libr(a)ry services in rural areas.

Library /ˈlaɪ.brər.i/

3. My fam(i)ly will move to a diff(e)rent country.

Family /ˈfæm.əl.i/ Different  /ˈdɪfərənt/

4. Please bring your diction(a)ry to the hist(o)ry class.

Dictionary /ˈdɪkʃəˌneri/

History /ˈhɪstəri/

Vocabulary

1. Match the words and phrases with their meanings.

1. 

  • Đáp án: B

  • Giải thích: Cultural Exchange (noun phrase): /ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ - Trao đổi văn hóa

2.

  • Đáp án: C

  • Giải thích: Current Issue (noun phrase): /ˈkʌrənt ˈɪʃuː/ - Vấn đề hiện tại

3.

  • Đáp án: D

  • Giải thích: Contribution (noun): /ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/ - Sự đóng góp

4.

  • Đáp án: A

  • Giải thích: Leadership Skills (noun phrase): /ˈliːdərʃɪp skɪlz/ - Kỹ năng lãnh đạo

2. Complete the sentences using the words and phrases in 1.

1. Communicating with people and managing teamwork well are important _______..

  • Đáp án: leadership skills

  • Giải thích: Giao tiếp với mọi người và quản lý nhóm tốt là những kỹ năng lãnh đạo quan trọng.

2. ASEAN has made a major ________ to peace in the region.

  • Đáp án: contribution

  • Giải thích: ASEAN có đóng góp lớn cho hòa bình ở khu vực

3. A ________ is the best way for young people to understand other countries’ values and ideas.

  • Đáp án: cultural exchange

  • Giải thích: Trao đổi văn hóa là cách tốt nhất để những người trẻ tuổi hiểu được các giá trị và ý tưởng của các quốc gia khác.

4. The aim of this meeting is to discuss _______ such as climate change and pollution.

  • Đáp án: current issues

  • Giải thích: Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các vấn đề hiện tại như biến đổi khí hậu và ô nhiễm.

Grammar: Gerunds as subjects and objects

1. Rewrite the following sentences using gerunds.

1. It is more convenient for students to apply for ASEAN scholarships online.

____________ is more convenient for students.

  • Đáp án: Applying for ASEAN scholarship online

  • Giải thích: Câu trên thiếu chủ từ, người học cần sử dụng danh động từ cho vị trí này để làm chủ từ, lấy động từ “apply” thêm -ing.

2. My sister usually listens to music in her free time.

My sister’s hobby is _____________ in her free time.

  • Đáp án: listening to music

  • Giải thích: chỗ trống này cần một danh động từ trước động từ to be “is”, thêm -ing vào động từ thường listen, người học có “listening” là danh động từ.

3. Could you help me translate the documents for the workshop?

Do you mind ____________ for the workshop?

  • Đáp án: helping me translate the documents

  • Giải thích: theo công thức “do you mind” + V-ing, lấy động từ help và thêm -ing vào để có danh động từ helping.

4. They managed to start a youth programme in Southeast Asia.

They succeeded in ____________ in Southeast Asia.

  • Đáp án: starting a youth programme

  • Giải thích: chỗ trống đang thiếu một danh động từ sau giới từ in, người học thêm -ing vào động từ start để có danh động từ starting.

5. Maria can't forget the conference she participated last year.

______________ was an unforgettable experience for Maria.

  • Đáp án: Participating in the conference last year

  • Giải thích: tương tự câu 1, chỗ trống đang cần một chủ từ, thêm -ing vào động từ thường, người học có participate +-ing thành danh động từ participating.

2. Work in pairs. Take turns to make sentences about your partner, using gerunds. He or she should tell you if they are true.

Đáp án gợi ý:

Will: I'm really thinking about joining the debate team this year.

Sam: Oh, interesting! And why is that?

Will: Well, debating helps me improve my public speaking skills and critical thinking. Plus, I enjoy arguing about different topics.

Sam: That's true. Debating can be fun. But remember, it also requires a lot of preparing and researching.

Will: Absolutely, I don't mind spending time on those tasks. I believe the benefits will be worth it.

Sam: Sounds like a great plan. I support you in pursuing this!

Dịch nghĩa:

Will: Mình đang nghĩ về việc tham gia vào đội tranh biện năm nay.

Sam: Oh, thật thú vị! Mà tại sao vậy?

Will: Tranh biện giúp mình cải thiện kỹ năng nói trước đám đông và tư duy phản biện. Hơn nữa, mình thích tranh luận về các chủ đề khác nhau.

Sam: Đúng vậy. Tranh biện có thể vui. Nhưng hãy nhớ, nó cũng đòi hỏi nhiều công việc chuẩn bị và nghiên cứu nữa đấy!

Will: Chắc chắc rồi, mình không ngại dành thời gian cho những chuyện đó. Mình tin rằng những lợi ích này sẽ đáng giá.

Sam: Có vẻ hay đó. Mình ủng hộ bạn theo đuổi điều này!

Trên đây là toàn bộ đáp án và giải thích chi tiết bài tập SGK Tiếng Anh 11 Unit 4: Language. Thông qua bài viết trên, Anh ngữ ZIM hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin học tập tốt với môn Tiếng Anh 11 Global Success.

Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THPT chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.


Học sinh được hỗ trợ giải đáp thắc mắc, chữa bài tập trên diễn đàn ZIM Helper bởi các Giảng viên chuyên môn đang giảng dạy tại ZIM.

Tác giả: Kim Ngân

Xem tiếp: Soạn Tiếng Anh 11 Unit 4 reading

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu