Từ vựng chủ đề Bird và cách áp dụng vào phần thi IELTS Speaking Part 1

Bài viết cung cấp cho người đọc những từ vựng và câu trả lời mẫu để áp dụng khi trả lời các câu hỏi chủ đề Bird trong phần thi IELTS Speaking Part 1
Published on
tu-vung-chu-de-bird-va-cach-ap-dung-vao-phan-thi-ielts-speaking-part-1

Trong phần thi IELTS Speaking Part 1, thí sinh sẽ trả lời từ 9 đến 12 câu hỏi đưa ra bởi giám khảo, được chia thành 3 chủ đề để đánh giá khả năng ngôn ngữ của thí sinh trong những ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày. Cụ thể, những câu hỏi trong phần thi IELTS Speaking Part 1 thường liên quan đến các chủ đề quen thuộc như “Work”, “Study”, “Hobbies”, “Sports”, “Weather”. Tuy nhiên, ngoài các chủ đề quen thuộc ra, thí sinh hoàn toàn có thể bắt gặp các chủ đề khó và phức tạp hơn, và chủ đề “Bird-Các loài chim” là một trong số đó. Trong bài viết này, tác giả sẽ cung cấp một số từ vựng chủ đề “Bird”, và đồng thời hướng dẫn người đọc cách ứng dụng những từ vựng này vào phần thi IELTS Speaking Part 1.

Key takeaways

  1. Develop a keen interest in: Rất thích cái gì/ điều gì đó

  2. Animal kingdom: Thế giới động vật

  3. Great outdoors: Thiên nhiên hoang dã

  4. Exotic: Kỳ lạ

  5. Game birds: Chim săn

  6. Delicacy: Đặc sản

  7. Rare sight: Thứ hiếm thấy

  8. Creatures: sinh vật

  9. National park: Vườn quốc gia

  10. Pigeon: Chim bồ câu

Giới thiệu một số từ vựng chủ đề “Bird”

image-alt

Develop a keen interest in (Phrase): Rất thích cái gì/ điều gì đó

Định nghĩa (Definition):  to be very interested in something (Rất thích cái gì/ điều gì)

Ví dụ (Example): The thing that makes me surprised the most is that my young brother, who is addicted to cartoons, has recently developed a keen interest in chess. (Điều làm tôi ngạc nhiên nhất là việc em trai tôi, một đứa nghiện hoạt hình, gần đây bỗng trở nên cực kỳ thích cờ vua.)

Animal kingdom (Noun phrase): Thế giới động vật

Định nghĩa (Definition): the world of animals ( thế giới của những loài động vật )

Ví dụ (Example): I love watching reality shows on channels such as Discovery or National Geographic in my spare time since they illustrate the animal kingdom in terms of different species and breathtaking scenery. (Tôi thích xem những chương trình thực tế trên các kênh như Discovery hoặc National Geographic trong thời gian rảnh của mình vì chúng minh họa thế giới động vật với nhiều chủng loài các nhau cùng những khung cảnh tuyệt đẹp.)

Great outdoors (Noun phrase): Thiên nhiên hoang dã

Định nghĩa (Definition): the woods, the wilderness, the wild (Các cánh rừng, sự hoang dã, giới hoang dã)

Ví dụ (Example): My father often says to me that immersing ourselves in the great outdoors is one of the best ways to heal our soul (Bố tôi thường nói với tôi rằng đắm mình vào thiên nhiên hoang dã là một trong những cách tốt nhất để chữa lành tâm hồn.)

Exotic (Adjective): Kỳ lạ

Phát âm (Pronunciation):  UK  /ɪɡˈzɒt.ɪk/ US  /ɪɡˈzɑː.t̬ɪk/

Định nghĩa (Definition): unusual and exciting because of coming (or seeming to come) from far away, especially a tropical country ( Kỳ lạ và thú vị do có xuất xứ từ rất xa, đặc biệt là từ một đất nước nhiệt đới.)

Ví dụ (Example): My grandfather wishes that one day he would have a chance to travel to Australia where there are a wide range of exotic creatures such as snakes and crocodiles. (Ông tôi ước rằng một ngày nào đó ông sẽ có cơ hội đi du lịch đến Australia nơi có nhiều sinh vật kỳ lạ chẳng hạn như các loài rắn và cá sấu.)

Game birds (Noun phrase):  Chim săn

Định nghĩa (Definition): a bird that may be legally hunted according to the laws. (Một loài chim có thể được săn bắn hợp pháp theo luật.)

Ví dụ (Example): I share few interests with my dad. That said, we once went to the outskirts to hunt game birds, since then this has become our weekly activity to strengthen our bond. (Tôi có rất ít sở thích chung với bố mình. Tuy nhiên thì, một lần chúng tôi cùng đi ra vùng ngoại ô để săn chim, kể từ đó thì đây đã trở thành hoạt động hàng tuần của chúng tôi để gắn kết nhau hơn.)

Delicacy ( Noun): Đặc sản

Phát âm (Pronunciation): UK  /ˈdel.ɪ.kə.si/ US  /ˈdel.ə.kə.si/

Định nghĩa (Definition): something especially rare or expensive that is good to eat (Một món ngon đặc biệt hiếm hoặc đắt đỏ)

Ví dụ (Example): Having been living in Ha Noi for more than 10 years, I still remember the unique flavor of the local delicacy in my hometown called “Ant Sticky Rice” (Dù đã sinh sống ở Hà Nội được hơn 10 năm rồi, tôi vẫn nhớ cái hương vị độc nhất của món đặc sản quê tôi, xôi kiến.)

Rare sight (Noun phrase): Thứ hiếm thấy

Định nghĩa (Definition): A thing that you do not see or can not see very often. (Thứ mà bạn không hoặc không thể thấy thường xuyên.)

Ví dụ (Example): I used to spend hours chasing grasshoppers in fields when I was a kid. However, I may not have the chance to do it again since grasshoppers have become a rare sight in my area. (Tôi đã từng dành hàng giờ để đuổi theo những con châu chấu ở những cánh đồng khi còn là một đứa trẻ. Tuy nhiên thì, có lẽ tôi không có cơ hội để làm thế nữa vì châu chấu đã trở nên hiếm thấy ở chỗ tôi.)

Creatures (Noun): Sinh vật

Phát âm (Pronunciation): UK  /ˈkriː.tʃər/ US  /ˈkriː.tʃɚ/

Định nghĩa (Definition): any large or small living thing that can move independently (Bất kỳ cả thể sống nào có khả năng di chuyển một cách độc lập)

Ví dụ (Example): Tropical forests are filled with rare creatures. Although most of them are dangerous, I have to admit that they are amazing (Những khu rừng nhiệt đới  thì có rất nhiều những sinh vật hiếm. Mặc dù phần lớn chúng đều nguy hiểm, tôi phải thừa nhận rằng chúng rất tuyệt)

National park (Noun phrase): Vườn quốc gia

Định nghĩa (Definition): an area of land that is protected by the government for people to visit because of its natural beauty and historical or scientific interest (Khu vực được bảo vệ bởi chính phủ nhằm cho người dân thăm quan các nét đẹp về tự nhiên, lịch sử và khoa học)

Ví dụ (Example): While my friends usually choose to travel to famous places on holidays, my destination on these special occasions is a national park since immersing in the nature allows me to relieve my stress. (Trong khi bạn tôi thường chọn đi du lịch tới các nơi nổi tiếng vào các kỳ nghỉ, thì điểm đến của tôi trong những dịp đặc biệt này là một khu vườn quốc gia bởi vì việc hòa mình vào thiên nhiên giúp tôi giảm bớt căng thẳng)

Pigeon (Noun phrase): Chim bồ câu

Phát âm(Pronunciation): UK  /ˈpɪdʒ.ən/ US  /ˈpɪdʒ.ən/

Định nghĩa (Definition): a large, usually grey bird that is often seen in towns sitting on buildings in large groups, and is sometimes eaten as food ( Một loài chim lớn, thường có màu xám, hay được bắt gặp đậu thành nhóm lớn trên các tòa nhà, và thỉnh thoảng được bắt để chế biến thành món ăn )

Ví dụ (Example): I sometimes go to the park near my hometown to feed some pigeons (Thỉnh thoảng tôi đến công viên gần nơi sinh sống để cho vài con bồ câu ăn)

Ứng dụng từ vựng chủ đề Bird vào phần thi IELTS Speaking Part 1

image-altCâu hỏi: Do you like birds?

Well, I have to admit that I wasn't a bird lover in the past since I thought there were few interesting things I could do with them. That said, I saw a green parrot that could talk like an old man in a national park two weeks ago and I have developed a keen interest in birds since then.

(À thì, tôi phải thừa nhận rằng trong quá khứ tôi không phải là một người yêu chim vì tôi nghĩ rằng có quá ít thứ thú vị có thể làm với chúng. Tuy vậy, 2 tuần trước tôi có thấy 1 chú vẹt xanh có khả năng nói chuyện như một ông già tại một khu vườn quốc gia và kể từ đó tôi đã trở nên cực kỳ thích chim)

Câu hỏi: Have you seen many kinds of birds?

Let me see, actually I have witnessed a wide range of birds, but most of the time by watching shows on channels like Discovery or National Geographic. I wish I had chances to see exotic breeds in real life rather than just those common ones like pigeons.

(À thì, thật ra tôi đã trông thấy nhiều loại chim rồi, nhưng mà phần lớn là thông qua việc xem các chương trình trên các kênh như Discovery hay National Geographic thôi. Tôi ước gì mình có cơ hội được thấy các giống kỳ lạ ngoài đời thật thay vì chỉ là những loại thông thường như bồ câu)

Câu hỏi: How do people in your country feel about birds?

I guess that it depends, there are a lot of people who love birds since birds are often considered the symbol of peace and freedom in my country. On the other hand, there are also some people who are not into the animal kingdom and the great outdoors at all, they tend to consider birds, especially game birds, as an entertainer

(Tôi đoán là nó còn tùy nữa, có nhiều người yêu chim vì chim thường được coi là biểu tượng của sự hòa bình và tự do ở nước tôi. Mặc khác thì, cũng có một số người không thích thế giới động vật và thiên nhiên hoang dã một chút nào cả, họ có xu hướng coi các loài chim, đặc biệt là chim để săn, như một thú vui tiêu khiển mà thôi.)

Câu hỏi: Are there many birds near your home?

To be totally upfront, I can only encounter some other creatures like insects or reptiles since birds have become a rare sight in my area. In the past, maybe five years ago, I did see a lot of quails in my hometown, but their meat was a delicacy at that time, which led to their reduction in number. 

(Thành thật mà nói, tôi chỉ có thể bắt gặp vài loài sinh vật khác như các loại côn trùng hay bò sát thôi vì chim đã trở nên hiếm thấy ở chỗ tôi rồi. Trong quá khứ, có lẽ là 5 năm trước, tôi thực sự thấy nhiều chim cút ở quê nhà mình, nhưng thịt của chúng bấy giờ là đặc sản, điều gây nên sự sụt giảm số lượng của chúng)

Bài tập vận dụng

Bài 1: Ôn tập từ vựng, viết lại nghĩa của những từ vựng sau

1.Develop a keen interest in(phrase): _______________________

2.Animal kingdom(noun phrase): __________________________

3.Delicacy(n): _________________________________________

4.Creatures(n): ________________________________________

5.Great outdoors(noun phrase): ___________________________

6.Pigeon(n): __________________________________________

7.National park(noun phrase): ____________________________

8.Game birds(noun phrase): _____________________________

9.Rare sight(noun phrase): ______________________________

10.Exotic(adj): ________________________________________

Bài 2: Chọn từ thích hợp để điền vào mỗi đoạn văn sau đây

  1. Well, living in the city, birds are a _______. Most of the stuff about birds that I’ve seen is on documentaries of the __________. I mean, I’ve seen some common breeds in real life like _________ and such, but nothing too _________.( exotic, pigeon, great outdoors, rare sight)

  2. Overall, they are not very into birds. Only elderly people are fond of keeping birds. Most people only like to eat them, especially ________ like pheasants.  People in remote areas often hunt for birds in the wild and roast them over an open fire. They are considered a ________ where I come from.(delicacy, game birds)

Đáp án

Bài 1

  1. Develop a keen interest in: Rất thích cái gì/ điều gì đó

  2. Animal kingdom: Thế giới động vật

  3. Delicacy: Đặc sản

  4. Creatures: sinh vật

  5. Great outdoors: Thiên nhiên hoang dã

  6. Pigeon: Chim bồ câu

  7. National park: Vườn quốc gia

  8. Game birds: Chim săn

  9. Rare sight: Thứ hiếm thấy

  10. Exotic: Kỳ lạ

Bài 2

  1. rare sight, great outdoors, pigeon, exotic.

  2. game birds, delicacy

Lưu ý: Người đọc có thể tham khảo 2 câu trên như một câu trả lời.

Tổng kết

Qua bài viết này, tác giả hy vọng người đọc sẽ trang bị được cho mình thêm kiến thức để có thể trả lời các câu hỏi liên quan đến chủ đề Bird trong phần thi IELTS Speaking Part 1 một cách tốt nhất dựa trên những từ vựng và cụm từ vựng đã được giới thiệu. 

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...