Từ vựng về luật pháp bằng tiếng Anh và một số mẫu câu áp dụng

Bài viết này đưa ra bảng từ vựng về luật pháp đầy đủ nhất để người đọc tham khảo và mở rộng vốn từ vựng cho mục đích thi cử và giao tiếp.
Published on
tu-vung-ve-luat-phap-bang-tieng-anh-va-mot-so-mau-cau-ap-dung

Chủ đề luật pháp là một chủ đề thường được đề cập, từ các cuộc trò chuyện thường ngày đến những đề thi IELTS Writing, Speaking. Chính vì thế, qua bài viết này, tác giả giới thiệu bảng từ vựng về luật pháp đa dạng cho người đọc và một số mẫu câu cũng như bài tập vận dụng kiến thức ở cuối bài.

Key takeaways

  1. Một số từ vựng luật pháp về cơ quan hành pháp là: Judicial, Attorney in fact, Barrister, District attorney, Judicial power, Counsel for the prosecution/ prosecuting counsel, …..

  2. Một số từ vựng luật pháp về hệ thống tòa án là: Criminal court, Civil court, County attorney, High court of justice, Magistrates’ court,…

  3. Một số từ vựng luật pháp về tội phạm là: Defendant, Suspect, Be remanded in custody, Witness, drug dealer/ pusher,…….

  4. Những mẫu câu nói về văn hoá: consult a lawyer, they will appear in court tomorrow, The lawyer representing the family, appear as advocate in the lower courts…

  5. Phương pháp học từ vựng hiệu quả: một số từ trong tiếng Anh có chính tả gần giống nhau, do đó người học có thể lợi dụng điểm tương đồng này để nhóm các từ lại với nhau và ghi nhớ.

image-alt

Từ vựng luật pháp về cơ quan hành pháp, toà án

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

Advocate (n)

ˈædvəkət

Luật sư

Attorney in fact (n)

əˈtɜːni ɪn fækt

Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân

Attorney (n)

əˈtɜːni

Luật sư

Attorney at law (n)

əˈtɜːni ət lɔː

Luật sư hành nghề

Attorney general (n)

əˈtɜːni ˈdʒenrəl

Luật sư/ ủy viên công tố liên bang, Bộ trưởng tư pháp

District attorney (n)

ˈdɪstrɪkt əˈtɜːni

Luật sư/ủy viên công tố bang

Barrister (n)

ˈbærɪstə(r)

Luật sư tranh tụng

Court of claims (n)

kɔːt əv kleɪm

Tòa án khiếu nại

County attorney (n)

kɔːt əˈtɜːni

Luật sư/ủy viên công tố hạt

Counsel for the prosecution/ prosecuting counsel (n)

ˈkaʊnsl fə(r) ðə ˌprɒsɪˈkjuːʃn

Luật sư bên nguyên

Counsel for the defence/ defence counsel (n)

ˈkaʊnsl fə(r) ðə dɪˈfens

Luật sư bào chữa

Executive power (n)

ɪɡˈzekjətɪv ˈpaʊə(r)

Quyền hành pháp

Executive (n)

ɪɡˈzekjətɪv

Thuộc hành pháp (tổng thống/ thủ tướng)

Judicial power (n)

dʒuˈdɪʃl ˈpaʊə(r)

Quyền tư pháp

Judicial (n)

dʒuˈdɪʃl

Thuộc tòa án (tòa án)

Judge (n)

dʒʌdʒ

Chánh án, quan tòa

Lawyer (n)

ˈlɔɪə(r)

Luật sư

Magistrate (n)

ˈmædʒɪstreɪt

Thẩm phán, quan tòa

image-altXem thêm: Từ vựng về kinh doanh

Từ vựng luật pháp về hệ thống tòa án

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Court, law court, court of law (n)

Tòa án

Civil court  (n)

Tòa dân sự

Criminal court (n)

Tòa hình sự

Magistrates’ court  (n)

Tòa sơ thẩm

Court of appeal (Anh), Appellate court (Mỹ)  (n)

Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm

County court (n)

Tòa án quận

High court of justice/ Supreme court (Mỹ) (n)

Tòa án tối cao

Crown court  (n)

Tòa án đại hình

Court-martial (n)

Tòa án quân sự

Court of military appeal  (n)

Tòa án thượng thẩm quân sự

Court of military review (n)

Tòa phá án quân sự

Military court of inquiry (n)

Tòa án điều tra quân sự

Police court (n)

Tòa vi cảnh

Court of claims (n)

Tòa án khiếu nại

Kangaroo court (n)

Tòa án trò hề, phiên tòa chiếu lệ

image-altXem thêm: Từ vựng về thành phố

Từ vựng luật pháp về tội phạm

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

Defendant  (n)

dɪˈfen.dənt

Bị cáo

Suspect (n)

səˈspekt

Nghi phạm

A fine (n)

faɪn

Tiền phạt

Assault (n)

əˈsɔːlt

Kẻ tấn công người khác

A drug dealer/ pusher (n)

drʌɡ ˈdiːlə(r)s

Kẻ buôn lậu thuốc

Fingerprint  (n)

ˈfɪŋ.ɡɚ.prɪnt

Vân tay

Witness (n)

ˈwɪt.nəs

Nhân chứng

Be remanded in custody (n)

bi rɪˈmɑːndɪd ɪn ˈkʌstədi

Bị tạm giam

Be released from custody (n)

bi rɪˈliːs ɪn ˈkʌstədi

Được phóng thích

Xem thêm: Từ vựng về kỹ năng

Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về luật pháp

  • He would be wise to consult a lawyer – Anh ta nên tham khảo các ý kiến của luật sư

  • The lawyer representing the family said she was very satisfied with the verdict – Luật sư đại diện cho gia đình cho biết rất hài lòng với bản án.

  • They will appear in court tomorrow - Họ sẽ hầu tòa vào ngày mai

  • The firm’s actions violated the law on equal employees - Hành động của công ty đã vi phạm quyền bình đẳng của công nhân

  • The suspects were in clear violation of civil laws –Các nghi phạm rõ ràng đã vi phạm luật dân sự.

  • If they entered the bank they would be breaking the law – Nếu họ bước vào ngân hàng, họ sẽ vi phạm luật.

  • Solicitors often partake in the lower courts cases – Các luật sư thường tham gia ở các tòa án cấp thấp.

  • A two-thirds majority is needed to amend the country’s constitution – Cần ít nhất 2/3 sự tán thành để sửa đổi hiến pháp của quốc gia.

The court then heard counsel for the dead man’ s brother – Tòa án đã nghe luật sư tư vấn cho anh của người đàn ông đã mất.

image-alt

Phương pháp học từ vựng hiệu quả

Một số từ trong tiếng Anh có chính tả gần giống nhau, bất kể chúng có thể thuộc cùng một họ từ vựng (Word Family) hay không. Người học có thể lợi dụng điểm tương đồng này để nhóm các từ lại với nhau và ghi nhớ.

Ví dụ: từ engender, render, generate có cả chính tả và nghĩa tương tự nhau.

Phương pháp liên kết dựa vào chính tả cũng có nhược điểm tương tự như phương pháp liên kết từ đồng nghĩa. Nó đòi hỏi người học tìm hiểu kỹ cách sử dụng, cấu trúc ngữ pháp của một từ để tránh mắc lỗi diễn đạt và ngữ pháp. Thông thường, phương pháp liên kết dựa trên chính tả của các từ cần được phối hợp với các phương pháp khác để cho hiệu quả tốt nhất.

Ví dụ: Court of appeal, Appellate court (Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm) có chính tả khá giống nhau.

Bài tập vận dụng

Dưới đây là một số những từ vựng về luật đã được giới thiệu ở các mục trước, được sắp xếp không theo thứ tự. Hãy đưa từ vựng phù hợp nhất vào chỗ trống của những câu văn sau:

be remanded in custody

consult a lawyer

verdict

drug dealers

amend

civil court

  1. The couple felt so secure in their relationship that she admits they did not ______________.

    Cặp đôi cảm thấy an toàn trong mối quan hệ của họ đến mức cô thừa nhận rằng họ đã không hỏi ________________________

  2. The jury returned a unanimous guilty___________.

    Bồi thẩm đoàn đã trả lại một _____________________ có tội nhất trí.

  3. The suspect ________ by the police officer.

    Kẻ nghi phạm __________ bởi cảnh sát.

  4. My friend owed money to some_____________________________ and they kept following and taunting him.

    Bạn tôi mắc nợ một số ___________________ và họ tiếp tục theo dõi và chế nhạo anh ta.

  5. These would not be legally binding but could be used as evidence in a __________________ if a mother or father reneged on the deal.

    Những thứ này sẽ không ràng buộc về mặt pháp lý, nhưng có thể được sử dụng làm bằng chứng tại _______ nếu một người mẹ hoặc người cha từ chối thỏa thuận.

  6. Until the constitution is ___________, the power to appoint ministers will remain with the president.

    Cho đến khi hiến pháp được ____________________, quyền bổ nhiệm các bộ trưởng sẽ vẫn thuộc về tổng thống.

Đáp án:

  1. consult a lawyer: tham khảo ý kiến ​​một luật sư

  2. verdict: bản án

  3. be remanded in custody : bị tạm giam

  4. drug dealers: người buôn bán ma túy

  5. civil court : tòa án dân sự

  6. amended: sửa đổi

Tổng kết

Qua bài viết sau, hi vọng người đọc có thể ghi nhớ được một số và luyện tập số từ vựng còn lại để có vốn từ vựng về luật pháp rộng hơn. Khi đó, người đọc sẽ gặp ít khó khăn hơn với các bài IELTS writing hay speaking và cải thiện khả năng giao tiếp.

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...