Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending

Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending

Bài viết này cung cấp những cụm từ Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending thường gặp đối với chủ đề này.

Table of contents

author

Tác giả

Ngày đăng

Published on
vocabulary-for-ielts-writing-task-2-collocation-chu-de-government-spending

Cụm từ (Collocation) theo định nghĩa là nhóm các từ thuộc cùng một ngôn ngữ thường hay xuất hiện cùng nhau và xuất hiện thường xuyên hơn các cách kết hợp từ ngẫu nhiên thông thường. Việc sử dụng các cụm từ trong IELTS Writing Task 2 sẽ giúp bài viết thêm phong phú và linh hoạt vốn từ vựng, cũng như sẽ cải thiện được band điểm của bài viết đối với tiêu chí Lexical Resource. Trong bài thi này, chủ đề Government spending được đánh giá là một trong những chủ đề phổ biến với xác suất xuất hiện thường xuyên, tuy nhiên, lại gây ra không ít khó khăn vì đòi hỏi người viết cần có vốn kiến thức nhất định về chính trị kinh tế xã hội. Chính vì thế, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn đọc những cụm từ Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending thường gặp đối với chủ đề này.

Một vài dạng đề chủ đề Government Spending

  • In many countries, the government spent a large amount of money improving internet access. Why it is happening and do you think it is the most appropriate use of government money? (16.07.2016)
  • Some people think that the government should give financial support to artists such as musicians, painters, and poets. Others think that it is a waste of money. Discuss both views and give your opinion. (29.08.2015)
  • In the future, it seems more difficult more difficult to live on Earth. Some people think that more money should be spent researching other planets, such as Mars. To what extent do you agree or disagree with this statement? (16.04.2016)
  • As the number of cars increases, more money has to be spent on road systems. Some people think that the government should pay for this. Others, however, think that the user should cover the costs. Discuss and give our opinion. (03.06.2017)
  • It is more important to spend public money on promoting a healthy lifestyle in order to prevent illness than to spend it on treatment of people who are alreadyill. To what extentdo you agree of disagree? (26.04.2018)

Trên là một vài đề bài đã xuất hiện trong bài thi IELTS Writing qua các năm, trong đó, hầu hết các đề bài đều yêu cầu người viết trình bày quan điểm cá nhân về việc chi tiêu ngân sách của chính phủ đối với vấn đề khác nhau trong xã hội. Người viết được yêu cầu nêu nguyên nhân, phân tích hai mặt của một vài ý kiến trái chiều và thể hiện rõ suy nghĩ cá nhân. Để bàn luận sâu xa chủ đề này, người viết nên kết hợp các Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending liên quan trực tiếp với chủ đề này (Topic-related collocations), và cụm từ chung (General collocations) cho bài viết của mình.

Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending (Topic-related collocations)

Government intervention: sự can thiệp của chính phủ

Định nghĩa 

  • Government actions to influence the way individuals, groups, or organizations operate
  • Hành động pháp lý thực hiện bởi chính phủ để ảnh hưởng hoặc gây ra trở ngại với quyết định của cá nhân, nhóm, hoặc tổ chức liên quan đến vấn đề xã hội và kinh tế

Ví dụ: Government intervention can promote greater equality of income. Without it, firms can exploit monopoly power to pay low wages to workers and charge high prices to consumers. 

Sự can thiệp của chính phủ có thể giúp đảm bảo sự công bằng trong thu nhập của mỗi cá nhân. Nếu chính phủ không có hành động can thiệp hợp lý, các công ty có thể tận dụng quyền độc quyền thị trường của mình để trả lương thấp cho nhân viên hoặc nâng giá thành sản phẩm khi bán cho người tiêu dùng.

Government funding/spending/expenditure: tiền chi tiêu của chính phủ

collocation-chu-de-government-spending-budget
Government funding/spending/expenditure

Định nghĩa 

  • money that the government provide for a particular purpose
  • số tiền mà chính phủ cung cấp cho một mục đích nào đó

Ví dụ: Some emergencies require an increase in government funding, but that comes with an understanding that the higher levels of spending are unusual and will not be sustained.

Một vài vấn đề cấp bách hiện cần chính phủ chi tài chính hỗ trợ nhiều hơn, tuy nhiên điều này cũng có thể hiểu rằng các khoản chi tiêu khác là rất ít khi xảy ra và sẽ không được duy trì.

National/state/federal/government budget :ngân sách nhà nước/chính phủ

Định nghĩa 

  • an estimation of revenue and expenses over a specified future period of time and is utilized by governments.
  • toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.

Ví dụ: Vaccinations are undeniably the key to fighting the COVID-19 pandemic, so the governments of many countries like Israel have been planning to allocate their national budgets into having the whole population vaccinated

Tiêm chủng rõ ràng là cách tối ưu để giải quyết đại dịch COVID-19. Chính vì thế, chính phủ các nước như Israel đang lên kế hoạch phân bổ ngân sách nhà nước vào việc tiêm chủng phòng ngừa cho toàn bộ người dân trong nước. 

Budget deficit/surplus: thâm hụt ngân sách/thặng dư ngân sách

Định nghĩa 

  • budget deficit: the amount of extra money that a government needs because it has spent more money than it earned
    thâm hụt ngân sách: tình trạng các khoản chi của ngân sách nhà nước lớn hơn các khoản thu, phần chênh lệch chính là thâm hụt ngân sách. 
  • budget surplus: the amount of extra money available to a government because it has spent less money than it earned
    thặng dư ngân sách: tình trạng tổng thu nhập hay nguồn thu của chính phủ vượt qua các khoản chi tiêu ngân sách 

Ví dụ: With a budget surplus, the government can use the surplus revenue to pay off public sector debt. Long-term budget deficits, however, can be detrimental for economic growth and stability.

Chính phủ có thể sử dụng thăng dư ngân sách để trả nợ cho các lĩnh vực công cộng. Tuy nhiên, thâm hụt ngân sách trong thời gian dài có thể gây nguy hại cho sự phát triển và sự ổn định của nền kinh tế. 

Tax revenue: thu nhập thuế

collocation-chu-de-government-spending-taxes
Tax revenue

Định nghĩa :

  • the income that is gained by governments through taxation. 
  • Là khoản thu nhập nhà nước/chính phủ có được từ hoạt động đóng thuế của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp

Ví dụ: The government intend to use the significant increase in tax revenues to fund the improvements in infrastructure and healthcare facilities.

Chính phủ dự tính sẽ sử dụng những khoản tăng trong thu nhập thuế để tài trợ cho hoạt động nâng cấp cải thiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất chăm sóc sức khoẻ.

Government subsidy: trợ cấp chính phủ

Định nghĩa:

  • Money paid by a government to an organization or industry reduce its costs, so that it can provide products or services at lower prices.
  • Khoản tiền chính phủ trợ cấp cho cho tổ chức, hoặc ngành nào đó để giảm bớt chi phí sản xuất nhằm giảm giá thành cung cấp sản phẩm/dịch vụ.

Ví dụ: Government subsidies should not be misused for any negative activities such as smuggling so as not to waste payers’ effort and hard work.

Trợ cấp chính phủ không nên được sử dụng sai mục đích cho những hành vi sai trái như buôn lậu để không lãng phí công sức và thành quả lao động của người đóng thuế.

Government sponsorship: sự tài trợ của chính phủ

Định nghĩa:

  • financial assistance from the government for different purposes
  • sự hỗ trợ về mặt tài chính từ phía chính phủ cho các mục đích khác nhau

Ví dụ: International students hoping to study full time may seek government sponsorship as it helps them to cover the high costs of higher education. Therefore, they do not need to pay much for their pursuing college education out of their pocket. 

Du học sinh quốc tế có thể tìm sự tài trợ tài chính từ phía chính phủ để trang trải chi phí học tập đắt đỏ của mình. Vì thế, họ có thể theo đuổi bậc học cao hơn mà không phải chi trả một khoản tiền quá lớn cho việc học tập.

Foreign aid budget: ngân sách viện trợ nước ngoài

Định nghĩa:

  • money for the international transfer of capital, goods, or services from a country or international organization for the benefit of the recipient country or its population. 
  • Khoản tiền sử dụng để chuyển giao vốn, hàng hoá, hoặc dịch vụ từ một nước, hoặc tổ chức quốc tế nhằm hỗ trợ, và mang đến lợi ích cho nước và dân cư nước nhận giúp đỡ

Ví dụ: The governments in many developed countries have thrown their weight behind efforts to overturn government cuts to the UK’s foreign aid budget.

Chính phủ các nước phát triển đang cố gắng sử dụng quyền hạn của mình để loại bỏ sự cắt giảm ngân sách viện trợ nước ngoài.

Government priority: sự ưu tiên của chính phủ

Định nghĩa:

  •  something is considered to be more important than other things and should be dealt with first by the government
  • Những yêu cầu/công việc có tầm quan trọng hơn hết và yêu cầu chính phủ giải quyết trước tiên

Ví dụ: Healthcare is now placed on top of government priorities during COVID 19 pandemic.

Chăm sóc sức khoẻ hiện đang ưu tiên hàng đầu của chính phủ trong đợt đại dịch COVID 19.

Fiscal policy: chính sách tài khoá

Định nghĩa:  

  •  The use of government revenue collection (taxes or tax cuts) and expenditure to influence a country’s economy.
  • chính sách thông qua chế độ thuế và đầu tư công để tác động tới nền kinh tế. 

Ví dụ: The unique characteristics of a pandemic recession imply that fiscal policy during a pandemic should be geared much more toward helping those who are directly harmed.

Tính chất đặc trưng của sự suy thoái do đại dịch cho thấy rằng chúng ta nên hướng chính sách tài khoá nhiều hơn các việc giúp đỡ các đối tượng chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi đại dịch này. 

Government bailout: cứu trợ tài chính

Định nghĩa:  

  • an act of giving money to a company, a foreign country, etc. that has very serious financial problems
  • sự cung cấp tiền cho các doanh nghiệp hoặc tổ chức sắp sụp đổ mà có ảnh hưởng lớn và sâu rộng đến toàn bộ nền kinh tế.

Ví dụ: The company’s huge losses forced it to seek a government bailout. Otherwise, it would be on the brink of failure bankruptcy. 

Khoản tổn thất khổng lò đã khiến cho công ty phải cầu cứu sự cứu trợ từ phía chính phủ, vì họ thực sự đứngtrên bờ vực của việc phá sản.

Welfare benefit/payment: tiền trợ cấp phúc lợi

Định nghĩa:  

  • money paid by the government to people who are ill, poor, or have no job.
  • Khoản tiền chính phủ dùng để hỗ trợ các công dân bị vấn đề sức khoẻ, điều kiện sống thiếu thốn hoặc thất nghiệp

Ví dụ: Welfare payment can offer many benefits, one of which is to reduce criminal activities in low-income areas.

Tiền trợ cấp phúc lợi có thể mang đến rất nhiều lợi ích, một trong số đó là làm giảm các hành vi phạm tội ở các khu vực có thu nhập thấp

Impose spending cuts = to curb public spending on: cắt giảm chi phí

Định nghĩa:  

  • reduce the amount of money that government spend for a particular purpose
  • sự cắt giảm việc chính phủ chi tiền cho một mục đích nào đó

Ví dụ: A recent media report suggests that the government may impose more cuts on spending if tax revenues don’t improve. 

Một bài báo cáo gần đây từ phía truyền thông cho rằng chính phủ sẽ thực hiện cắt giảm nhiều hơn trong chi tiêu nếu thu nhập thuế không có dấu hiệu tiến triển.

 Raise/cut taxes: tăng/giảm thuế

Định nghĩa:  

  • increase/decrease money that you have to pay to the government so that it can pay for public services. 
  • Tăng/ giảm số tiền đóng cho chính phủ để chính phủ sử dụng cho các lợi ích công cộng

Ví dụ: The government will pay for the new schools by raise taxes on luxury goods.

Chính phủ chi trả cho việc xây dựng những trường học mới bằng cách đánh thuế cao hơn các sản phẩm xa xỉ.

Balance the (state/federal) budget = achieve/maintain a balanced budget: cân đối ngân sách nhà nước

collocation-chu-de-government-spending
Cân đối ngân sách nhà nước

Định nghĩa:  

  • To make the amount of money spent in a budget equal to the amount of money taken in during a particular period
  • Thiết lập quan hệ cân bằng giữa thu và chi ngân sách nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ: When the governments have to borrow money to pay for their overspending on space exploration, they may to maintain a balanced budget.

 Khi chính phủ các nước cần phải mượn tiền để chi trả cho các khoản chi tiêu vượt mức cho việc thám hiểm vũ trụ, họ có thể gây ra sự mất cân đối trong ngân sách nhà nước.

Allocate resources to = prioritize expenditure on = offer financial assistance/ support/aid  to: phân bổ nguồn lực tài chính/ ưu tiên/hỗ trợ về mặt tài chính

Định nghĩa:  

  • To make money available to a particular activity 
  • Cung cấp tài chính cho một hoạt động nào đó

Ví dụ: The government should allocate more resources to famine relief and poverty alleviation which are all interconnected.

Chính phủ nên phân bổ nguồn lực tài chính nhiều hơn cho việc xoá đói và giảm nghèo cùng một lúc. 

Impose austerity measures:  các biện pháp thắt lưng buộc bụng

Định nghĩa:  

  • economic policies implemented by governments to reduce government spending in order to reduce public debt and to shrink the budget deficit.
  • Những chính sách kinh tế chính phủ sử dụng để cắt giảm các khoản chi tiêu để giảm thiểu nợ công và thu hẹp thâm hụt ngân sách nhà nước

Ví dụ: The government has imposed harsh economic austerity measures to contain the crisis.

Chính phủ đã áp dụng các chính sách thắt lưng buộc bụng để ngăn chặn cuộc khủng hoảng.

Income and wealth redistribution: sự phân phối lại tài sản và của cải

Định nghĩa: 

  • the act of sharing income and wealth out among people in a different way, especially one which is fairer.
  • sự phân chia lại một cách công bằng hơn tài sản và của cải giữa mọi người

Ví dụ: Income and wealth redistribution could help the government to bridge the gap between different social classes.

Sự phân phối lại tài sản và của cải có thể giúp chính phủ thu hẹp khoảng cách giữa các tầng lớp khác nhau trong xã hội.

Cụm từ chung (General collocations)

Incentivise somebody to do something: khuyến khích ai đó làm việc gì đó

Định nghĩa:

  • to encourage somebody to behave in a particular way by offering them a reward
  • khuyến khích ai đó thực hiện một hành động nào đó bằng cách trao phần thưởng

Ví dụ: To combat further consequences of global warming, the government wants to incentivize people to switch to greener cars.

Để ngăn chặn những hậu quả nhiều hơn của hiện tượng nóng lên toàn cầu, chính phủ muốn khuyến khích người dân chuyển sang sử dụng các phương tiện thân thiện hơn với môi trường.

Be on the top of someone’s agenda: là vấn đề quan trọng nhất

Định nghĩa:

  • be the most important thing that needs to be done, or problem to be addressed 
  • là việc/vấn đề quan trọng nhất cần được giải quyết ngay

Ví dụ: Education is now at the top of the government’s agenda.

Giáo dục hiện đang là vấn đề quan trọng nhất mà chính phủ cần giải quyết .

Hike something up: gia tăng cái gì đó

Định nghĩa:

  • to increase prices, taxes, ect suddenly by large amounts
  • gia tăng đột ngột một khoản lớn giá thành, tiền thuế của sản phẩm/dịch vụ 

Ví dụ: To tackle the increasing carbon footprint, the government attempts to hike fossils cost up.

Để giải quyết lượng CO2 ngày càng tăng lên, chính phủ cố gắng tăng giá cao cho nhiên liệu hoá thạch. 

Bring immediate benefits: mang đến cái lợi ích trước mắt

Định nghĩa:

  • bring an instant advantage that people get from an activity 
  • mang đến lợi ích ngay tức khắc từ một hoạt động nào đó

Ví dụ: Tax reductions will bring real and immediate benefits to low and middle-income families.

Giảm thuế thực sự sẽ mang đến lợi ích ngay lập tức cho các gia đình có thu nhập trung bình thấp và trung bình.

As a stopgap measure: biện pháp tạm thời

Định nghĩa:

  • something that people use or do for a short time while they are looking for something better
  • biện pháp con người sử dụng trong thời gian ngắn trong lúc nghiên cứu tìm ra các biện pháp tốt hơn

Ví dụ: Housing the homeless in shelter has to be seen as a stopgap measure employed by the government. 

Xây dựng nhà mái ấm cho người vô gia cư chỉ được xem là các biện pháp tạm thời áp dụng bởi chính phủ.

Bear/shoulder the responsibility/duty: gánh vác trách nhiệm

Định nghĩa: 

  • to take responsibility for something
  • chịu trách nhiệm cho việc gì đó

Ví dụ: It is the government that shoulder the responsibilities for providing public goods at a level necessary to ensure a globally competitive economy and a well-functioning society

Chính phủ chính là chủ thể gánh vác trách nhiệm cung cấp hàng hoá công cộng đủ để đảm bảo tính cạnh tranh toàn cầu của nền kinh tế và một xã hội được vận hành tốt. 

Attach importance/significance/value/weight to something: coi trọng cái gì đó

Định nghĩa: 

  • to believe that something is important or worth thinking about
  • tin/cho rằng việc gì đó quan trọng và cần đầu tư vào

Ví dụ: The government should attach more weight to environmental protection and social welfare to achieve a sustainable economic growth.

Chính phủ nên coi trọng việc bảo vệ môi trường và phúc lợi xã hội để có thể đạt được sự phát triển kinh tế bền vững.

Bài mẫu áp dụng Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending 

Some people think that governments should give financial support to creative artists such as painters and musicians. Others believe that creative artists should be funded by alternative sources. Discuss both views and give your own opinion. (29.08.2015)

collocation-chu-de-government-spending-artitst
Some people think that governments should give financial support to creative artists such as painters and musicians. Others believe that creative artists should be funded by alternative sources. Discuss both views and give your own opinion.

Bài mẫu:

People have different views about the government funding of creative artists. While some people disagree with the idea of government sponsorship for artists, I believe that money for art projects should come from both governments and other sources. 

Some art projects definitely require help from the state. In the UK, there are many works of art in public spaces, such as streets or squares in city centres. In Liverpool, for example, there are several new statues and sculptures in the docks area of the city, which has been redeveloped recently. These artworks represent culture, heritage and history. They serve to educate people about the city, and act as landmarks or talking points for visitors and tourists. Governments and local councils should pay creative artists to produce this kind of art, because without their offering financial assistance, our cities would be much less interesting and attractive. 

On the other hand, I can understand the arguments against government spending for art. The main reason for this view is that more important problems are now at the top of the government’s agenda. For example, state budgets need to be spent on education, healthcare, infrastructure and security, among other areas. These public services are vital for a country to function properly, whereas the work of creative artists, even in public places, is a luxury. Another reason for this opinion is that artists do a job like any other professional, and they should therefore earn their own money by selling their work.

In conclusion, there are good reasons why artists should rely on alternative sources of financial support, but in my opinion government help is sometimes necessary. 

(Nguồn: IELTS Simon)

Kết luận

Như vậy, bài viết đã tổng hợp một vài dạng đề bài đã xuất hiện qua các năm về chủ đề Government spending và khái quát nội dung yêu cầu chung của chúng. Từ đó, cung cấp thêm cho bạn đọc Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spending và bài mẫu áp dụng, trong đó có 18 cụm từ liên quan trực tiếp đến chủ đề (Topic-related collocations) và 7 cụm từ chung (General collocations) mà người viết có thể kết hợp với bất kì chủ đề nào khác. 

Để sử dụng hiệu quả các Vocabulary for IELTS Writing Task 2: Collocation chủ đề Government Spendingngười học có thể tham khảo khóa học IELTS Foundation – Cam kết đầu ra 4.5 IELTS tại ZIM.

Nguyễn Xuân Vương Quỳnh

Danh mục:

Chia sẻ:

Bình luận

Bạn cần để có thể bình luận.

Bài viết cùng chủ đề