Banner background

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tiền tệ và mẫu câu áp dụng giao tiếp

Bộ từ vựng tiếng Anh về tiền tệ và các mẫu câu giao tiếp giúp người học nói về tiền trong đời sống thường ngày (từ vựng, phiên âm, dịch nghĩa).
tong hop tu vung tieng anh ve tien te va mau cau ap dung giao tiep

Key takeaways

Từ vựng về tiền bạc trong tiếng Anh: Money, Currency, Debit, Cheque, Loan, Pension, Interest rate, Gross income, …

Một vài mẫu câu về sử dụng tiền tệ:

  • How would you like to pay?

  • Can I pay by credit card or is it cash only?

  • I’ll pay in cash, please.

Một vài cụm từ và thành ngữ thông dụng:

  • Money doesn’t grow on trees.

  • A penny saved is a penny earned.

  • Time is money.

Mở đầu

Bài viết cung cấp Bộ từ vựng tiếng anh để giúp người học nói về tiền trong đời sống thường ngày (từ vựng, phiên âm, dịch nghĩa).

Bộ từ vựng tiếng Anh về tiền tệ

Từ vựng tiếng Anh về tiền tệ nói chung

Tiền đô la Mỹ chất đống

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Money

Danh từ

/ˈmʌn.i/

Tiền

Cash

Danh từ

/kæʃ/

Tiền mặt

Currency

Danh từ

/ˈkɜːrənsi/

Tiền tệ, đơn vị tiền

Funds

Danh từ

/fʌndz/

Quỹ, nguồn tiền

Savings

Danh từ

/ˈseɪvɪŋz/

Tiền tiết kiệm

Cryptocurrency

Danh từ

/ˈkrɪptoʊˌkʌrənsi/

Tiền mã hóa

Budget

Danh từ

/ˈbʌdʒ.ɪt/

Ngân sách

Exchange rate

Cụm từ

/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/

Tỷ giá hối đoái

Từ vựng về các phương thức thanh toán

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Payment method

Cụm từ

/ˈpeɪmənt ˈmɛθəd/

Phương thức thanh toán

Debit

Danh từ

/ˈdɛbɪt/

Ghi nợ

Bank transfer

Cụm từ

/bæŋk ˈtræns.fɜːr/

Chuyển khoản ngân hàng

Mobile payment

Cụm từ

/ˈmoʊbaɪl ˈpeɪmənt/

Thanh toán qua điện thoại

Cash

Danh từ

/kæʃ/

Tiền mặt

Contactless payment

Cụm từ

/ˈkɒntæktlɪs ˈpeɪmənt/

Thanh toán không tiếp xúc

Cheque

Danh từ

/ʃɛk/

Séc

Cash in advance

Cụm từ

/kæʃ ɪn ədˈvɑːns/

Trả trước

Clean collection

Cụm từ

/'əʊpən kəˈlɛkʃən/

Nhờ thu trơn

Documentary collection

Cụm từ

/ˌdɒkjʊˈmɛntəri kəˈlɛkʃən/

Nhờ thu chứng từ

Letters of Credit

Cụm từ

/ˈlɛtəz əv ˈkrɛdɪt

Thư tín dụng

Từ vựng về tiền liên quan đến kinh tế

Từ vựng về tiền liên quan đến ngân hàng

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Bank account

Cụm từ

/bæŋk əˈkaʊnt/

Tài khoản ngân hàng

Deposit

Động từ

/dɪˈpɒzɪt/

Gửi tiền

Withdrawal

Cụm từ

/wɪðˈdrɔː.əl/

Rút tiền

Interest rate

Cụm từ

/ˈɪntrəst reɪt/

Lãi suất

Loan

Danh từ

/ləʊn/

Khoản vay

Mortgage

Danh từ

/ˈmɔːɡɪdʒ/

Thế chấp

ATM

Danh từ

/ˌeɪtiːˈɛm/

Máy rút tiền tự động

Checking account

Cụm từ

/ˈʧɛkɪŋ əˈkaʊnt/

Tài khoản thanh toán

Savings account

Cụm từ

/ˈseɪvɪŋz əˈkaʊnt/

Tài khoản tiết kiệm

Fixed deposit account

Cụm từ

/fɪkst dɪˈpɒzɪt əˈkaʊnt/

Tài khoản tiền gửi cố định

Minimum deposit

Cụm từ

/ˈmɪnɪməm dɪˈpɒzɪt/

Số tiền gửi tối thiểu

Minimum balance

Cụm từ

/ˈmɪnɪməm ˈbæləns/

Số dư tối thiểu

Transfer form

Cụm từ

/ˈtrænsfɜːr fɔːrm/

Mẫu đơn chuyển tiền

Monthly fee

Cụm từ

/ˈmʌnθli fiː/

Phí hàng tháng

Overdraft

Danh từ

/ˈoʊvərˌdræft/

Thấu chi

Teller

Danh từ

/ˈtɛlər/

Giao dịch viên

Debit card

Cụm từ

/ˈdɛbɪt kɑrd/

Thẻ ghi nợ

Credit card

Cụm từ

/ˈkrɛdɪt kɑrd/

Thẻ tín dụng

Từ vựng về tiền liên quan đến đầu tư

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Investment

Danh từ

/ɪnˈvɛstmənt/

Sự đầu tư

Stock market

Cụm từ

/stɒk ˈmɑːkɪt/

Thị trường chứng khoán

Portfolio

Danh từ

/pɔːtˈfəʊlɪəʊ/

Danh mục đầu tư

Bonds

Danh từ

/bɒndz/

Trái phiếu

Dividend

Danh từ

/ˈdɪvɪdɛnd/

Cổ tức

Equity

Danh từ

/ˈɛkwɪti/

Vốn chủ sở hữu

Capital

Danh từ

/ˈkæpɪtəl/

Vốn

Shareholder

Danh từ

/ˈʃɛəˌhəʊldər/

Cổ đông

Risk

Danh từ

/rɪsk/

Rủi ro

Return

Danh từ

/rɪˈtɜːrn/

Lợi nhuận

Mutual fund

Cụm từ

/ˈmjuːtʃuəl fʌnd/

Quỹ tương hỗ

Asset

Danh từ

/ˈæsɛt/

Tài sản

Liability

Danh từ

/ˌlaɪəˈbɪləti/

Khoản nợ

Từ vựng về tiền lương

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Salary

Danh từ

/ˈsælərɪ/

Lương

Wage

Danh từ

/weɪdʒ/

Tiền công

Payroll

Danh từ

/ˈpeɪroʊl/

Bảng lương

Overtime

Danh từ

/ˈəʊ.və.taɪm/

Làm thêm giờ

Commission

Danh từ

/kəˈmɪʃən/

Hoa hồng

Paycheck

Danh từ

/ˈpeɪ.tʃek/

Tiền lương

Gross salary

Danh từ

/ɡrəʊs ˈsælərɪ/

Lương tổng trước thuế

Net salary

Danh từ

/nɛt ˈsælərɪ/

Lương ròng sau thuế

Quản lý tài chính cá nhân hiệu quả

Từ vựng về tiền trợ cấp

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Allowance

Danh từ

/əˈlaʊəns/

Trợ cấp

Grant

Danh từ

/ɡrænt/

Khoản trợ cấp, tài trợ

Subsidy

Danh từ

/ˈsʌbsɪdi/

Trợ cấp chính phủ

Pension

Danh từ

/ˈpɛnʃən/

Lương hưu

Stipend

Danh từ

/ˈstaɪpɛnd/

Trợ cấp sinh viên

Scholarship

Danh từ

/ˈskɒlərˌʃɪp/

Học bổng

Benefit

Danh từ

/ˈbɛnɪfɪt/

Phúc lợi

Welfare

Danh từ

/ˈwɛlfɛər/

Phúc lợi xã hội

Compensation

Danh từ

/ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/

Tiền bồi thường

Aid

Danh từ

/eɪd/

Viện trợ

Financial aid

Cụm từ

/faɪˈnænʃəl eɪd/

Trợ cấp tài chính

Subsidize

Động từ

/ˈsʌb.sɪ.daɪz/

Trợ cấp

Reimburse

Động từ

/ˌriːɪmˈbɜːs/

Hoàn trả, bồi thường

Support

Động từ

/səˈpɔːt/

Hỗ trợ

Endow

Động từ

/ɪnˈdaʊ/

Cung cấp tài trợ

Distribute

Động từ

/dɪˈstrɪbjuːt/

Phân phát

Allocate

Động từ

/ˈæləkeɪt/

Phân bổ

Fund

Động từ

/fʌnd/

Cấp vốn

Finance

Động từ

/faɪˈnæns/

Tài trợ

Từ vựng về tiền tiêu dùng

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Expenditure

Danh từ

/ɪkˈspɛndɪʧər/

Chi tiêu

Purchase

Danh từ

/ˈpɜːʧəs/

Mua sắm

Spending

Danh từ

/ˈspɛndɪŋ/

Chi tiêu

Consumption

Danh từ

/kənˈsʌmpʃən/

Tiêu thụ

Cost

Danh từ

/kɒst/

Chi phí

Expense

Danh từ

/ɪkˈspɛns/

Chi phí

Service charges

Cụm từ

/ˈsɜː.vɪs ˈʧɑː.dʒɪz/

Phí dịch vụ

Bill

Danh từ

/bɪl/

Hóa đơn

Shopping

Danh từ

/ˈʃɒpɪŋ/

Mua sắm

Goods

Danh từ

/ɡʊdz/

Hàng hóa

Necessities

Danh từ

/nɪˈsɛsɪtiz/

Nhu yếu phẩm

Allocate

Động từ

/ˈæləkeɪt/

Phân bổ chi phí

Afford

Động từ

/əˈfɔːd/

Có khả năng chi trả

Save

Động từ

/seɪv/

Tiết kiệm

Budget

Động từ

/ˈbʌdʒɪt/

Lập ngân sách

Invest

Động từ

/ɪnˈvɛst/

Đầu tư

Consume

Động từ

/kənˈsjuːm/

Tiêu thụ

Purchase

Động từ

/ˈpɜːʧəs/

Mua

Từ vựng về tiền chi trả

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Payment

Danh từ

/ˈpeɪmənt/

Sự thanh toán

Settlement

Danh từ

/ˈsɛtəlmənt/

Thanh toán, giải quyết

Paycheck

Danh từ

/ˈpeɪʧɛk/

Tiền lương

Compensation

Danh từ

/ˌkɒmpɛnˈseɪʃən/

Tiền bồi thường

Remittance

Danh từ

/rɪˈmɪtəns/

Sự chuyển tiền

Repayment

Danh từ

/rɪˈpeɪmənt/

Sự hoàn trả

Cash

Danh từ

/kæʃ/

Tiền mặt

Reimbursement

Danh từ

/ˌriːɪmˈbɜːsmənt/

Khoản hoàn trả

Transfer

Động từ

/ˈtrænsfər/

Chuyển khoản

Pay off

Động từ

/peɪ ɒf/

Thanh toán hết

Reimburse

Động từ

/ˌriːɪmˈbɜːs/

Hoàn trả

Compensate

Động từ

/ˈkɒmpɛnseɪt/

Bồi thường

Disburse

Động từ

/dɪsˈbɜːs/

Giải ngân, chi tiền

Refund

Động từ

/ˈriːfʌnd/

Hoàn tiền

Collect

Động từ

/kəˈlɛkt/

Thu tiền

Clear

Động từ

/klɪər/

Thanh toán (nợ, hóa đơn)

Owe

Động từ

/oʊ/

Nợ, phải trả

Write off

Động từ

/raɪt ɒf/

Xóa nợ

Đếm tiền mặt tại bàn làm việc

Từ vựng về tiền mừng

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Red envelope

Cụm từ

/rɛd ˈɛn.vəˌloʊp/

Tiền lì xì

Wedding gift

Cụm từ

/ˈwɛdɪŋ ɡɪft/

Quà cưới

Lucky Money

Cụm từ

/ˈlʌki ˈmʌni/

Tiền mừng tuổi

Anniversary gift

Cụm từ

/əˈtʃiːvmənt rɪˈwɔːrd/

Phần thưởng thành tựu

Graduation gift

Cụm từ

/ɡrædʒuˈeɪʃən ɡɪft/

Quà tốt nghiệp

New Year gift

Cụm từ

/ˌnjuː ˈjɪər ɡɪft/

Quà năm mới

Congratulatory gift

Cụm từ

/kənˈɡrætʃələtɔːri ɡɪft/

Quà chúc mừng

Từ vựng về tiền phạt

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Fine

Danh từ

/faɪn/

Tiền phạt

Penalty

Danh từ

/ˈpɛnəlti/

Tiền phạt (hình phạt)

Late fee

Cụm từ

/leɪt fiː/

Phí trả chậm

Traffic ticket

Cụm từ

/ˈtræfɪk ˈtɪkɪt/

Vé phạt giao thông

Violation fee

Cụm từ

/vaɪəˈleɪʃən fiː/

Phí vi phạm

Overdue payment

Cụm từ

/ˌoʊvərˈduː ˈpeɪmənt/

Phí quá hạn

Parking fine

Cụm từ

/ˈpɑːrkɪŋ faɪn/

Phí đỗ xe sai

Breach of contract fee

Cụm từ

/briːtʃ ʌv ˈkɒntrækt fiː/

Phí vi phạm hợp đồng

Speeding fine

Cụm từ

/ˈspiːdɪŋ faɪn/

Phí phạt chạy quá tốc độ

Library fine

Cụm từ

/ˈlaɪbrɛri faɪn/

Phí phạt mượn sách quá hạn

Noise violation fine

Cụm từ

/nɔɪz vaɪəˈleɪʃən faɪn/

Phí vi phạm tiếng ồn

Tax penalty

Cụm từ

/tæks ˈpɛnəlti/

Phí phạt thuế

License revocation fee

Cụm từ

/ˈlaɪsəns rɪˈvoʊkʃən fiː/

Phí thu hồi giấy phép

Late submission penalty

Cụm từ

/leɪt səbˈmɪʃən ˈpɛnəlti/

Phí nộp muộn

Court fine

Cụm từ

/kɔːrt faɪn/

Phí phạt tòa án

Cancellation fee

Cụm từ

/ˌkænsəˈleɪʃən fiː/

Phí hủy

Smoking fine

Cụm từ

/ˈsmoʊkɪŋ faɪn/

Phí phạt hút thuốc

Damage fee

Cụm từ

/ˈdæmɪdʒ fiː/

Phí bồi thường thiệt hại

Từ vựng các hoạt động liên quan khác

Từ loại

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Discount

Danh từ

/ˈdɪs.kaʊnt/

Chiết khấu

Net worth

Cụm từ

/nɛt wɜːrθ/

Giá trị ròng

Gross income

Cụm từ

/ɡroʊs ˈɪn.kʌm/

Tổng thu nhập

Liquidity

Danh từ

/lɪˈkwɪdəti/

Tính thanh khoản

Remittance

Danh từ

/rɪˈmɪtəns/

Sự chuyển tiền

Trust fund

Cụm từ

/trʌst fʌnd/

Quỹ tín thác

Bailout

Danh từ

/ˈbeɪlaʊt/

Gói cứu trợ tài chính

Income

Danh từ

/ˈɪn.kʌm/

Thu nhập

receipt

Danh từ

/ri'si:t/

Hóa đơn

Invoice

Danh từ

/'invɔis/

Hóa đơn

Revenue

Danh từ

/ˈrevənjuː/

Doanh thu

Expense

Danh từ

/ɪkˈspens/

Chi phí

Profit

Danh từ

/ˈprɒfɪt/

Lợi nhuận

Loss

Danh từ

/lɒs/

Lỗ

Devaluation

Danh từ

/ˌdiːvæljuˈeɪʃən/

Sự phá giá (đồng tiền)

Xem thêm: Tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng

Một vài mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về tiền tệ

Thanh toán tiền mặt nhanh chóng

Mẫu câu giao tiếp/ trao đổi khi thanh toán

  • How would you like to pay?
    (Bạn muốn thanh toán bằng phương thức nào?)

  • Can I pay by credit card or is it cash only?
    (Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng hay chỉ chấp nhận tiền mặt?)

  • I’ll pay in cash, please.
    (Tôi sẽ thanh toán bằng tiền mặt.)

  • Do you accept mobile payments, like Apple Pay or Google Pay?
    (Bạn có chấp nhận thanh toán bằng di động như Apple Pay hoặc Google Pay không?)

  • Could I have the bill, please?
    (Cho tôi xin hóa đơn nhé.)

  • Can I split the bill?
    (Tôi có thể chia hóa đơn ra được không?)

  • I think there's been a mistake on the bill. Could you check it for me?
    (Tôi nghĩ có sự nhầm lẫn trên hóa đơn. Bạn có thể kiểm tra lại giúp tôi không?)

  • Would you like a receipt?
    (Bạn có cần hóa đơn không?)

  • I’ll transfer the money to your account right away.
    (Tôi sẽ chuyển tiền vào tài khoản của bạn ngay lập tức.)

  • Is there a service charge included?
    (Có tính phí dịch vụ trong đó không?)

  • Could you please send me the invoice?
    (Bạn có thể gửi tôi hóa đơn được không?)

  • The payment went through successfully. Thank you!
    (Thanh toán đã thành công. Cảm ơn bạn!)

  • I’ll pay the remaining balance later.
    (Tôi sẽ thanh toán số dư còn lại sau.)

  • Are there any discounts for cash payments?
    (Có giảm giá khi thanh toán bằng tiền mặt không?)

Ví dụ tình huống giao tiếp trong thực tế

Customer: Excuse me, I’d like to pay for these items.
(Khách hàng: Xin lỗi, tôi muốn thanh toán cho những món đồ này.)

Cashier: Sure, how would you like to pay?
(Thu ngân: Chắc chắn rồi, bạn muốn thanh toán bằng phương thức nào?)

Customer: Can I pay by credit card?
(Khách hàng: Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?)

Cashier: Absolutely. Just swipe or tap your card here.
(Thu ngân: Chắc chắn rồi. Bạn chỉ cần quẹt hoặc chạm thẻ vào đây.)

Customer: Alright, here you go.
(Khách hàng: Được rồi, đây này.)

Cashier: Great, your payment went through successfully. Would you like a receipt?
(Thu ngân: Tuyệt vời, thanh toán của bạn đã thành công. Bạn có muốn lấy hóa đơn không?)

Customer: Yes, please. Also, I noticed there’s a service charge. Is that already included in the total?
(Khách hàng: Vâng, làm ơn. Ngoài ra, tôi thấy có một khoản phí dịch vụ. Điều đó đã được tính vào tổng số chưa?)

Cashier: Yes, we include a 10% service charge on all trades.
(Thu ngân: Vâng, chúng tôi tính 10% phí dịch vụ vào tất cả các giao dịch.)

Customer: Okay, thanks for letting me know. Could I get a breakdown of the charges?
(Khách hàng: Được rồi, cảm ơn vì đã thông báo. Tôi có thể nhận được bảng chi tiết các khoản phí không?)

Cashier: Of course. Here's your receipt, and it lists everything, including the service charge and tax.
(Thu ngân: Tất nhiên rồi. Đây là hóa đơn của bạn, và nó liệt kê tất cả, bao gồm phí dịch vụ và thuế.)

Customer: Perfect. By the way, do you offer any discounts for using cash?
(Khách hàng: Hoàn hảo. Nhân tiện, bạn có giảm giá nếu thanh toán bằng tiền mặt không?)

Cashier: Unfortunately, we don’t offer cash discounts, but we do have loyalty points if you’re a member.
(Thu ngân: Rất tiếc, chúng tôi không giảm giá cho thanh toán bằng tiền mặt, nhưng chúng tôi có điểm tích lũy nếu bạn là thành viên.)

Customer: Oh, I see. I’ll look into that next time. Can I also split the payment between two cards?
(Khách hàng: Ồ, tôi hiểu rồi. Tôi sẽ xem xét lần sau. Tôi có thể chia thanh toán trên hai thẻ không?)

Cashier: Yes, you can. How much would you like to charge to each card?
(Thu ngân: Vâng, bạn có thể. Bạn muốn tính bao nhiêu trên mỗi thẻ?)

Customer: Let’s do $50 on this card, and the rest on my other card.
(Khách hàng: Hãy tính $50 trên thẻ này, và phần còn lại trên thẻ khác.)

Cashier: Alright, that’s all set. Anything else I can help you with today?
(Thu ngân: Được rồi, xong rồi. Có gì khác mà tôi có thể giúp bạn hôm nay không?)

Customer: No, that’s it. Thank you!
(Khách hàng: Không, vậy là đủ rồi. Cảm ơn bạn!)

Mẫu câu trả giá khi mua đồ bằng tiếng Anh

  • Is that your best price?
    (Đó có phải là giá tốt nhất của bạn không?)

  • Can you give me a discount if I buy more than one item?
    (Bạn có thể giảm giá nếu tôi mua nhiều hơn một món không?)

  • I’m looking for a better deal. Could you lower the price?
    (Tôi đang tìm một giao dịch tốt hơn. Bạn có thể hạ giá không?)

  • What’s the lowest you can go on this?
    (Giá thấp nhất mà bạn có thể đưa ra là bao nhiêu?)

  • I saw a similar item for a lower price elsewhere. Could you match it?
    (Tôi đã thấy một món tương tự với giá thấp hơn ở chỗ khác. Bạn có thể đưa ra giá tương tự không?)

  • I’d love to buy this, but it’s a bit out of my budget. Can we negotiate?
    (Tôi rất muốn mua món này, nhưng nó hơi vượt ngân sách của tôi. Chúng ta có thể thương lượng không?)

  • If I pay in cash, can you offer me a discount?
    (Nếu tôi thanh toán bằng tiền mặt, bạn có thể giảm giá cho tôi không?)

  • That seems a bit expensive. How about lowering the price?
    (Giá đó có vẻ hơi đắt. Bạn có thể giảm giá không?)

  • I’m a regular customer. Can you offer me a better price?
    (Tôi là khách hàng quen. Bạn có thể đưa ra giá tốt hơn không?)

  • I really like this, but it’s too expensive for me. Can you lower it just a little?
    (Tôi thực sự thích món này, nhưng giá quá cao với tôi. Bạn có thể giảm một chút không?)

  • I can pay [amount] right now. Is that acceptable?
    (Tôi có thể trả [số tiền] ngay bây giờ. Bạn thấy được không?)

  • Let’s settle on a fair price. What’s your final offer?
    (Chúng ta hãy đi đến một giá hợp lý. Giá cuối cùng của bạn là gì?)

  • I’m buying multiple items. Can you give me a bulk discount?
    (Tôi mua nhiều món. Bạn có thể giảm giá cho tôi không?)

  • I found the same product online for less. Can you match that price?
    (Tôi thấy cùng sản phẩm trực tuyến với giá thấp hơn. Bạn có thể đưa ra giá tương tự không?)

  • I appreciate your offer, but I was hoping for a lower price.
    (Tôi rất trân trọng lời đề nghị của bạn, nhưng tôi đang hy vọng giá sẽ thấp hơn.)

Ví dụ tình huống giao tiếp trong thực tế

Customer: Hi, I really like this jacket. How much is it?
(Khách hàng: Chào, tôi thực sự thích chiếc áo khoác này. Nó giá bao nhiêu?)

Vendor: It’s $120. High-quality material, worth every penny.
(Người bán: Nó là $120. Chất liệu cao cấp, đáng giá từng xu.)

Customer: Hmm, $120 seems a bit pricey. What’s the lowest price you can offer me?
(Khách hàng: Hmm, $120 có vẻ hơi đắt. Giá thấp nhất mà bạn có thể đưa ra là bao nhiêu?)

Vendor: Well, since you’re asking, I can bring it down to $110, but that’s the best I can do.
(Người bán: Ừm, vì bạn hỏi, tôi có thể hạ xuống $110, nhưng đó là giá tốt nhất tôi có thể đưa ra.)

Customer: I saw a similar jacket at another store for $90. Could you match that price?
(Khách hàng: Tôi thấy một chiếc áo khoác tương tự ở cửa hàng khác với giá $90. Bạn có thể đưa ra giá tương tự không?)

Vendor: I can’t go as low as $90, but how about $100? That’s a fair deal considering the quality.
(Người bán: Tôi không thể giảm xuống $90, nhưng $100 thì sao? Đó là một thỏa thuận hợp lý xét về chất lượng.)

Customer: I’m interested, but $100 is still out of my budget. If I pay cash, can we make it $90?
(Khách hàng: Tôi quan tâm, nhưng $100 vẫn vượt quá ngân sách của tôi. Nếu tôi trả bằng tiền mặt, chúng ta có thể làm $90 không?)

Vendor: Let me see... Okay, I can do $95, but only if you pay in cash.
(Người bán: Để tôi xem... Được rồi, tôi có thể giảm xuống $95, nhưng chỉ nếu bạn trả bằng tiền mặt.)

Customer: Deal! I’ll take it for $95. Thank you!
(Khách hàng: Đồng ý! Tôi sẽ lấy nó với giá $95. Cảm ơn bạn!)

Vendor: Great! Here’s your jacket. Anything else you’d like to buy today?
(Người bán: Tuyệt! Đây là áo khoác của bạn. Bạn có muốn mua gì khác hôm nay không?)

Customer: No, that’ll be all for now. Oh, and can I get a receipt, please?
(Khách hàng: Không, đó là tất cả cho bây giờ. Ồ, và tôi có thể lấy hóa đơn không?)

Vendor: Sure thing. Here’s your receipt, and thanks for shopping with us. Enjoy your new jacket!
(Người bán: Tất nhiên rồi. Đây là hóa đơn của bạn, và cảm ơn bạn đã mua sắm với chúng tôi. Chúc bạn tận hưởng chiếc áo mới!)

Customer: Thanks, I appreciate the deal!
(Khách hàng: Cảm ơn, tôi rất trân trọng thỏa thuận này!)

Mẫu câu giao dịch tại ngân hàng bằng tiếng Anh

  • I’d like to open a new bank account, please.
    (Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng mới, xin vui lòng.)

  • What documents do I need to bring?
    (Tôi cần mang theo những giấy tờ gì?)

  • Can you explain the different types of accounts?
    (Bạn có thể giải thích các loại tài khoản khác nhau không?)

  • How much is the minimum deposit required?
    (Số tiền gửi tối thiểu cần thiết là bao nhiêu?)

  • Can I set up online banking?
    (Tôi có thể thiết lập ngân hàng trực tuyến không?)

  • What are the fees associated with this account?
    (Các khoản phí liên quan đến tài khoản này là gì?)

  • I’d like to transfer money to another account.
    (Tôi muốn chuyển tiền sang tài khoản khác.)

  • What is the exchange rate for foreign currency?
    (Tỷ giá hối đoái cho ngoại tệ là bao nhiêu?)

  • How do I apply for a loan?
    (Tôi làm thế nào để đăng ký một khoản vay?)

  • Can I withdraw cash from my savings account?
    (Tôi có thể rút tiền mặt từ tài khoản tiết kiệm của mình không?)

Ví dụ tình huống giao tiếp trong thực tế

Customer: Hi, I’d like to open a new bank account, please.
(Chào, tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng mới, xin vui lòng.)

Bank Teller: Of course! What type of account would you like to open?
(Tất nhiên! Bạn muốn mở loại tài khoản nào?)

Customer: I’m not sure. Can you explain the different types of accounts?
(Tôi chưa chắc lắm. Bạn có thể giải thích các loại tài khoản khác nhau không?)

Bank Teller: Sure! We offer a savings account for earning interest, a checking account for daily transactions, and a fixed deposit account for long-term savings.
(Chắc chắn rồi! Chúng tôi có tài khoản tiết kiệm để nhận lãi suất, tài khoản thanh toán để giao dịch hằng ngày, và tài khoản tiền gửi cố định để tiết kiệm dài hạn.)

Customer: That sounds great. What documents do I need to bring?
(Nghe hay đấy. Tôi cần mang theo những giấy tờ gì?)

Bank Teller: You’ll need a valid ID and proof of address. A utility bill or rental agreement will work.
(Bạn cần một giấy tờ tùy thân hợp lệ và giấy xác nhận địa chỉ. Hóa đơn tiện ích hoặc hợp đồng thuê nhà đều được chấp nhận.)

Customer: I have them here. How much is the minimum deposit required?
(Tôi có sẵn giấy tờ đây. Số tiền gửi tối thiểu là bao nhiêu?)

Bank Teller: The minimum deposit is $100 for a savings account.
(Số tiền gửi tối thiểu cho tài khoản tiết kiệm là 100 đô.)

Customer: Okay. Can I set up online banking as well?
(Được rồi. Tôi có thể thiết lập ngân hàng trực tuyến không?)

Bank Teller: Yes, of course. You can register for online banking during the account setup.
(Vâng, tất nhiên. Bạn có thể đăng ký ngân hàng trực tuyến ngay khi mở tài khoản.)

Customer: Sounds good. What are the fees associated with this account?
(Nghe ổn đấy. Các khoản phí liên quan đến tài khoản này là gì?)

Bank Teller: There’s no monthly fee for the savings account, but there’s a small charge for international transfers.
(Không có phí hàng tháng cho tài khoản tiết kiệm, nhưng có một khoản phí nhỏ cho các giao dịch chuyển tiền quốc tế.)

Customer: I see. Speaking of transfers, I’d like to transfer money to another account.
(Tôi hiểu rồi. Nhắc đến chuyển tiền, tôi muốn chuyển một khoản sang tài khoản khác.)

Bank Teller: Sure! Do you want to transfer within the same bank or to another bank?
(Chắc chắn rồi! Bạn muốn chuyển trong cùng ngân hàng hay sang ngân hàng khác?)

Customer: To another bank. What is the exchange rate for foreign currency?
(Sang ngân hàng khác. Tỷ giá hối đoái cho ngoại tệ là bao nhiêu?)

Bank Teller: It depends on the currency. Let me check the current exchange rate for you.
(Tùy vào loại tiền tệ. Để tôi kiểm tra tỷ giá hiện tại cho bạn.)

Customer: Thanks! Also, how do I apply for a loan?
(Cảm ơn! Ngoài ra, tôi làm thế nào để đăng ký một khoản vay?)

Bank Teller: You can apply online or at our branch. We’ll need proof of income and a credit report.
(Bạn có thể đăng ký trực tuyến hoặc tại chi nhánh. Chúng tôi sẽ cần giấy tờ chứng minh thu nhập và báo cáo tín dụng.)

Customer: Got it. Lastly, can I withdraw cash from my savings account?
(Hiểu rồi. Cuối cùng, tôi có thể rút tiền mặt từ tài khoản tiết kiệm của mình không?)

Bank Teller: Yes, but there’s a withdrawal limit per month. Let me check the details for you.
(Được, nhưng có giới hạn số lần rút mỗi tháng. Để tôi kiểm tra thông tin cho bạn.)

Customer: That’s fine. Thanks for your help!
(Vậy cũng được. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!)

Bank Teller: You’re welcome! Let me know if you need anything else.
(Không có gì! Hãy cho tôi biết nếu bạn cần thêm bất kỳ điều gì.)

Xem thêm: 12 Idiom chủ đề Finance: Ứng dụng trong IELTS Speaking Part 2 & 3

Một vài cụm từ và thành ngữ thông dụng liên quan đến tiền tệ

  • Money doesn’t grow on trees.
    (Tiền không tự nhiên mà có.)

  • A penny saved is a penny earned.
    (Một xu tiết kiệm là một xu kiếm được.)

  • Time is money.
    (Thời gian là vàng bạc.)

  • To be in the red.
    (Bị lỗ, nợ nần.)

  • To be in the black.
    (Có lãi, không nợ.)

  • To break the bank.
    (Tiêu tốn rất nhiều tiền.)

  • To tighten one’s belt.
    (Thắt lưng buộc bụng, chi tiêu ít hơn.)

  • A cash cow.
    (Nguồn thu nhập ổn định, dễ kiếm tiền.)

  • To bring home the bacon.
    (Kiếm tiền nuôi gia đình.)

  • Born with a silver spoon in one’s mouth.
    (Sinh ra trong gia đình giàu có.)

  • Pay through the nose.
    (Trả một khoản tiền lớn, bị chém giá.)

  • Cost an arm and a leg.
    (Cực kỳ đắt đỏ.)

  • To make ends meet.
    (Cố gắng trang trải chi tiêu.)

  • Throw money down the drain.
    (Tiêu tiền một cách lãng phí.)

  • Money talks.
    (Tiền có sức mạnh, quyền lực.)

  • Easy money.
    (Tiền dễ kiếm.)

  • To foot the bill.
    (Trả tiền hóa đơn.)

  • Rolling in dough.
    (Rất giàu có.)

  • To strike it rich.
    (Kiếm được nhiều tiền một cách đột ngột.)

  • To be broke.
    (Hết tiền, cháy túi.)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kèm mẫu câu giao tiếp

Tổng kết

Như vậy, bài viết vừa chia sẻ với người học tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về tiền tệ. Cùng với danh sách từ vựng là tổng hợp các nguồn tài liệu quý giá, giúp người học có thể chủ động tự đào sâu vào kiến thức chuyên ngành này bằng tiếng Anh. Với nguồn tài liệu cô đọng này, tác giả bài viết hy vọng sẽ giúp người học nắm chắc kiến thức và có thể áp dụng trơn tru từ vựng tiếng Anh về tiền tệ.
Người học có thể tham khảo và sử dụng app Chu Du Speak do ZIM Academy phát triển để thực hành giao tiếp tiếng Anh và nhận đánh giá chi tiết tức thì với Trợ lý ngôn ngữ AI.

Tham vấn chuyên môn
Võ Thị Hoài MinhVõ Thị Hoài Minh
GV
No pain, no gain – Tôi tin rằng quá trình học tập hiệu quả đòi hỏi sự nỗ lực nghiêm túc và có định hướng. Triết lý giáo dục của tôi tập trung vào việc nhận diện và phát huy năng lực cá nhân của từng học viên, từ đó hỗ trợ họ chinh phục mục tiêu. Tôi xây dựng môi trường học thân thiện, cởi mở nhưng có kỷ luật, kết hợp hài hòa giữa lý thuyết và thực hành, nhằm giúp người học hiểu sâu và ứng dụng linh hoạt kiến thức vào thực tế.

Đánh giá

(0)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...