100 từ tiếng Anh thông dụng và cách ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày
100 từ tiếng Anh thông dụng và cách ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Anh cơ bản và thông dụng cho người mới bắt đầu, chia thành 5 loại từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ và giới từ, kèm phiên âm và câu ví dụ thực tế.
Danh từ thông dụng: Day, Idea, Life, Place, Work, Thing, Week, Man, Woman,…
Động từ thông dụng: Be, Have, Do, Say, Give, Use, Find, Tell, Ask, Work,…
Tính từ thông dụng: Good, New, First, Last, Long, Great, Little, Own,…
Trạng từ thông dụng: Also, As, Here, No, Not, Now, Out, So, Then,…
Giới từ thông dụng: To, Of, In, For, On, With, At, By, From, About,…
Khối lượng từ vựng tiếng Anh khá đồ sộ và người mới bắt đầu học tiếng Anh có thể không biết bắt đầu học từ đâu và nên chọn lọc từ vựng như thế nào. Với mục đích giao tiếp thông thường, người học nên lựa chọn ghi nhớ từ vựng thông dụng, được sử dụng thường xuyên trong đời sống hằng ngày. Dưới đây là 100 từ tiếng Anh thông dụng được chia theo loại từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ và giới từ. Ngoài danh sách từ vựng, bài viết còn cung cấp 2 đoạn hội thoại mẫu minh họa cách các từ này được dùng trong giao tiếp hàng ngày, cùng bài tập điền từ giúp người học luyện tập trực tiếp.
Danh sách 100 từ tiếng Anh thông dụng
Danh từ
Từ Vựng
Phát âm
Nghĩa
Câu/ cụm từ ví dụ
Dịch nghĩa
Day
/deɪ/
ngày
Have a nice day!
Chúc một ngày tốt lành!
Idea
/aɪˈdɪə/
ý tưởng
That’s a great idea!
Đó là 1 ý kiến hay!
Life
/laɪf/
cuộc sống
How’s life?
Cuộc sống gần đây của bạn như thế nào rồi?
Place
/pleɪs/
nơi chốn
This place is beautiful
Nơi này rất đẹp.
Work
/wɜːk/
nơi làm việc
I have to go to work.
Tôi cần phải đi đến nơi làm việc.
Thing
/θɪŋ/
đồ vật, điều, sự, thứ không thể gọi tên
How are things?
Mọi chuyện ra sao rồi?
Week
/wiːk/
tuần
I had an awful week.
Tôi đã có 1 tuần thật tệ.
Man
/mæn/
đàn ông
That man is handsome.
Anh ấy rất đẹp trai.
Woman
/ˈwʊm.ən/
phụ nữ
That woman is beautiful.
Cô gái ấy rất xinh đẹp.
Person
/ˈpɜː.sən/
người
She is a kind person.
Cô ấy là một người tốt bụng.
Time
/taɪm/
thời gian
Long time no see.
Lâu rồi không gặp bạn.
Year
/jɪər/
năm
I have five years experience as a salesman.
Tôi có 5 năm kinh nghiệm làm nhân viên bán hàng.
Future
/ˈfjuː.tʃər/
tương lai
Can you talk about your plan in the near future?
Bạn có thể nói về những dự định trong tương lai gần của bạn không?
Number
/ˈnʌm.bər/
con số
This is my number.
Đây là số điện thoại của tôi.
Company
/ˈkʌm.pə.ni/
công ty
I work for ABC company.
Tôi làm việc cho công ty ABC.
Pleasure
/ˈpleʒ.ər/
niềm vinh hạnh
It’s my pleasure.
Giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi.
Problem
/ˈprɒb.ləm/
vấn đề
No problem.
Không vấn đề gì.
Way
/weɪ/
đường đi, cách thức
Come this way, please.
Làm ơn đi theo lối này.
Question
/ˈkwes.tʃən/
câu hỏi
I have a question.
Tôi có 1 câu hỏi.
Part
/pɑːt/
một phần
I want to be a part of your company.
Tôi muốn trở thành 1 phần của công ty.
Message
/ˈmes.ɪdʒ/
lời nhắn
You can leave a message.
Bạn có thể để lại lời nhắn.
Động từ
Từ Vựng
Phát âm
Nghĩa
Câu/ cụm từ ví dụ
Dịch nghĩa
Be
/biː/
là, được
I’ll be free after lunch.
Tôi sẽ rảnh tay sau bữa trưa.
Have
/hæv/
có
I have a dog.
Tôi có một chú chó.
Do
/du/
làm
I do homework everyday.
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày.
Say
/seɪ/
nói
I can't say for sure.
Tôi không chắc chắn.
Give
/ɡɪv/
cho
Can you give me that pencil?
Bạn có thể đưa giùm tôi cây bút chì đó không?
Use
/juːz/
sử dụng
How can I use this vacuum cleaner?
Cái máy hút bụi này sử dụng như thế nào vậy?
Find
/faɪnd/
tìm, kiếm
I found the way to the post office.
Tôi đã tìm được đường đến bưu điện.
Tell
/tel/
nói
I need to tell you about her story.
Tôi cần kể cho bạn nghe về câu chuyện của cô ấy.
Ask
/ɑːsk/
hỏi
Can I ask something?
Tôi có thể hỏi vài câu không?
Work
/wɜːk/
làm việc
I work there.
Tôi làm việc ở đó.
Seem
/siːm/
dường như
You seem tired.
Bạn nhìn có vẻ mệt.
Feel
/fiːl/
cảm thấy
I feel excited.
Tôi cảm thấy rất hứng thú.
Like
/laɪk/
thích
I like coffee.
Tôi thích cà phê.
Try
/traɪ/
thử, cố gắng
I will try my best.
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
Leave
/liːv/
rời đi
My father has to leave early.
Bố của tôi phải rời đi sớm.
Get
/ɡet/
có
My sister often gets to work very early.
Chị của tôi thường đi làm từ rất sớm.
Make
/meɪk/
làm
You make my day.
Bạn làm cho ngày hôm nay của tôi trở nên tuyệt vời hơn.
Go
/ɡəʊ/
đi
Go to school
Đi đến trường
Know
/nəʊ/
biết
There's no way to know.
Không có cách nào để biết.
Take
/teɪk/
dẫn, lấy
My father takes me to the zoo every month.
Ba của tôi dẫn tôi đi sở thú mỗi tháng.
See
/siː/
nhìn thấy
I cannot see the board.
Tôi không thể nhìn thấy bảng.
Come
/kʌm/
đến
Come to work
Đến nơi làm việc
Think
/θɪŋk/
nghĩ
You have to think about this.
Bạn phải suy nghĩ về việc này.
Look
/lʊk/
nhìn
Look at the board!
Nhìn lên bảng!
Want
/wɒnt/
muốn
I want to eat a cupcake.
Tôi muốn ăn 1 cái bánh ngọt.
Call
/kɔːl/
gọi
Call me later.
Hãy gọi cho tôi sau.
Tính từ
Từ Vựng
Phát âm
Nghĩa
Câu/ cụm từ ví dụ
Dịch nghĩa
Good
/ɡʊd/
tốt
I have a good friend
Tôi có 1 người bạn tốt
New
/njuː/
mới
I have a new friend
Tôi có 1 người bạn mới
First
/ˈfɜːst/
đầu tiên
Love at first sight
Yêu từ cái nhìn đầu tiên
Last
/lɑːst/
trước, cuối cùng
My semester started last week.
Kỳ học của tôi đã bắt đầu từ tuần trước.
Long
/lɒŋ/
dài
A long journey needs a lot of patience.
Một chuyến đi dài đòi hỏi một sự kiên nhẫn lớn.
Great
/ɡreɪt/
tốt, lớn
Great work!
Làm tốt lắm!
Little
/ˈlɪt.əl/
nhỏ
I have a little car.
Tôi có một chiếc xe hơi nhỏ.
Own
/əʊn/
của riêng mình
I wish to have my own house.
Tôi ước có căn nhà của riêng mình.
Other
/ˈʌð.ər/
khác
There are other options.
Còn có nhiều lựa chọn khác.
Old
/əʊld/
cũ, già
It is an old house.
Nó là một căn nhà cũ.
Right
/raɪt/
chính xác
This is the right phone number.
Đây là số điện thoại đúng.
Big
/bɪɡ/
to
Your house is so big.
Căn nhà của bạn lớn quá.
High
/haɪ/
cao
I got a high score.
Tôi đã được điểm số cao.
Different
/ˈdɪf.ər.ənt/
khác nhau
I have a different opinion.
Tôi có một ý kiến khác.
Small
/smɔːl/
nhỏ
This room is small.
Căn phòng này nhỏ quá.
Large
/lɑːdʒ/
rộng lớn
The island is large.
Hòn đảo thật lớn.
Next
/nekst/
tiếp theo
Next week is my graduation.
Tuần sau (tiếp theo) là đến lễ tốt nghiệp của tôi.
Early
/ˈɜː.li/
sớm
I feel tired, so I will have an early night tonight.
Biết nghĩa của nhiều từ chưa chắc đã giúp bạn sử dụng tiếng Anh tự nhiên. Kiểm tra trình độ để biết vốn từ hiện tại đã đáp ứng được những tình huống giao tiếp cơ bản đến đâu.
Các đoạn hội thoại mẫu
(Chú ý vào các từ vựng thông dụng được gạch dưới)
Đoạn hội thoại mẫu 1
Ordering pizza on phone (Đặt pizza qua điện thoại)[4]
A: Hut Pizza. How can I help you? (Hut pizza nghe. Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
Brian: Hello! I’d like to order two pizzas, please. (Xin chào. Tôi muốn đặt 2 chiếc pizza.)
A: Yes, of course. What would you like? (Vâng. Bạn muốn đặt loại nào?)
Brian: Can I have one Pepperoni pizza and one Tuna pizza. (Tôi muốn 1 pizza với pepperoni và 1 pizza cá ngừ.)
A:Small, medium or big size? (Cỡ nhỏ, vừa hay lớn?)
Brian: Medium, please. (Tôi sẽ lấy cỡ vừa)
A: Would you like some extra ingredients on your pizzas? (Bạn có muốn thêm nguyên liệu gì lên bánh không?)
Brian:Yes, on the second one, can you add olives? (Vâng, với pizza cá ngừ, tôi có thể thêm ô-liu không)
A:Anything else? (Bạn muốn đặt gì nữa không?)
Brian: Yes, I’d like a portion of chips and two cokes, please! (Tôi muốn thêm một phần khoai tây chiên và 2 coca.)
A: To sum up, two medium size pizzas, Pepperoni and Tuna with olives, a portion of chips and two cokes? (Vậy tổng cộng bạn đặt 2 pizza cỡ vừa, 1 pizza pepperoni và 1 pizza cá ngừ với ô-liu, 1 phần khoai tây chiên và 2 coca phải không?)
Brian: Yes,that’s right. (Vâng, đúng rồi)
A: That will be 300.000 VNĐ. How will you pay for that? (Tổng cộng là 300.000 VNĐ. Bạn sẽ trả như thế nào ạ?)
Brian: Can I pay cash? (Tôi có thể trả bằng tiền mặt không?)
A:Yes, of course. Is this for takeout or home delivery? (Vâng, dĩ nhiên rồi. Bạn đến lấy hay giao hàng tại nhà ạ?)
Brian: Home delivery. (Giao hàng tận nhà.)
A: Can you tell me your address and phone number? (Bạn có thể cho tôi địa chỉ và số điện thoại không?)
Brian: Sure. The address is 123 Dien Bien Phu Street, Apartment B, and the phone number is 093250145. (Chắc chắn rổi. Địa chỉ là 123 đường Điện Biên Phủ, Chung cư B và số điện thoại là 093250145)
A:The driver will bethereinabout 40 minutes. (Người giao hàng sẽ ở đó trong vòng 40 phút nữa.)
Brian:Great. Thank you. (Tuyệt. Cảm ơn)
A:Thank you for your order. Have a niceday! (Cảm ơn vì đã đặt hàng. Chúc bạn có một ngày tốt lành!)
image-alt
Đoạn hội thoại mẫu 2
Making hotel reservations on the phone (Đặt phòng khách sạn qua điện thoại)[4]
Taylor: Hello.I’d like to make a hotel reservation. (Xin chào. Tôi muốn đặt phòng khách sạn)
Booker: What day will you be arriving? ( Bạn sẽ đến vào ngày nào?)
Taylor: I’ll be arriving on July 28. (Tôi sẽ đến vào ngày 28 tháng 7)
Booker: How long will you be staying? (Bạn sẽ ở trong vòng bao lâu?)
Taylor: I need a room for three nights.(Tôi cần đặt 1 phòng trong 3 đêm)
Booker: How many people will be staying in the room? (Bạn cần phòng cho bao nhiêu người?)
Taylor: Two will be staying in the room.(Tôi cần phòng cho 2 người)
Booker: Would you like a smoking or non- smoking room? (Bạn muốn phòng hút thuốc hay cấm hút thuốc?)
Taylor: We need a non- smoking room. (Chúng tôi muốn phòng không hút thuốc).
Booker: Yes. You will receive an email for confirmation and payment method. Please contact us if there are any mistakes. Thank you! ( Vâng. Bạn sẽ nhận được email xác nhận thông tin và cách thức thanh toán. Xin hãy liên hệ lại nếu có bất cứ sai sót nào. Cảm ơn bạn.)
Shopkeeper: What kind of notebooks would you like, composition or spiral?
Linda: I don’t like spiral notebooks because the spirals get all messed up. ____ I’d like two composition notebooks.
Shopkeeper: Lined notebooks or blank pages? What do you prefer?
Linda: Lined notebooks with margin, please.
Shopkeeper: Okay, I have these ones in ____ quality paper and plastic cover. They are 20.000 VNĐ each.
Linda: They ____ good. I’ll ____ them.
Shopkeeper: Okay. Do you need ____ else?
Linda: No, thanks
Shopkeeper: That will be 40.000VNĐ
Linda: There you ____.
Đáp án:
do
like
So
good
look
take
anything
go
Dịch nghĩa:
Người bán hàng: Xin chào. Tôi có thể giúp gì cho bạn không?
Linda: Xin chào. Tôi muốn tìm mua vài cuốn tập.
Người bán hàng: Bạn muốn cuốn tập loại nào? Tập dán gáy hay gáy xoắn lò xo?
Linda: Tôi không thích tập gáy xoắn vì lò xo hay mắc vào với nhau. Cho nên tôi muốn 2 cuốn tập dán gáy.
Người bán hàng: Bạn thích tập kẻ ngang hay không dòng kẻ hơn?
Linda: Tôi sẽ lấy tập kẻ ngang có lề.
Người bán hàng: Được rồi, tôi có những cuốn này với chất lượng giấy rất tốt và bìa nhựa. Mỗi cuốn có giá 20.000 VNĐ.
Linda: Nhìn rất đẹp. Tôi sẽ lấy chúng.
Người bán hàng: Bạn còn cần thêm gì không?
Linda: Không. Cảm ơn.
Người bán hàng: Tổng cộng là 40.000 VNĐ.
Linda: Của bạn đây.
Tổng kết
Bài viết đã tổng hợp 100 từ tiếng Anh thông dụng và đoạn hội thoại mẫu để người học hình dung được cách ứng dụng. Tác giả hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho người học trong tình huống giao tiếp hằng ngày.
Tham khảo thêm khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm giúp học viên thành thạo kỹ năng truyền đạt thông tin trong các tình huống tại nơi làm việc như xử lý vấn đề, họp nhóm, giao tiếp với đối tác, viết email hay thuyết trình bằng tiếng Anh.
Học là hành trình tích lũy kiến thức lâu dài và bền bỉ. Điều quan trọng là tìm thấy động lực và niềm vui từ việc học. Phương pháp giảng dạy tâm đắc: Lấy người học làm trung tâm, đi từ nhận diện vấn đề đến định hướng người học tìm hiểu và tự giải quyết vấn đề.
Nguồn tham khảo
1
“100 Most Common Words.” EnglishClub,https://www.englishclub.com/vocabulary/common-words-100.php. Accessed 1 August 2022.
2
“100 Basic English Words to Learn (Vocabulary).” 123 Bien - Learn English Online,https://123bien.com/vocabulary/. Accessed 1 August 2022.
3
“The 100 most common words in English.” Espresso English,https://www.espressoenglish.net/the-100-most-common-words-in-english/. Accessed 1 August 2022.
4
K. Griffiths. “How to Order Takeaway Food on the Telephone.” Kim Griffiths English,https://kimgriffithsenglish.com/2021/04/17/order-takeaway-on-phone-english/. Accessed 1 August 2022.
Bình luận - Hỏi đáp