Tổng hợp 150 từ vựng về các nghề nghiệp bằng tiếng anh phổ biến

Bài viết này cung cấp từ vựng các nghề nghiệp bằng tiếng Anh theo từng lĩnh vực, kèm theo đó là mẫu câu giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng anh.
Published on
tong-hop-150-tu-vung-ve-cac-nghe-nghiep-bang-tieng-anh-pho-bien

Chủ đề các nghề nghiệp bằng tiếng anh là một chủ đề hết sức quen thuộc đối với người học tiếng anh nói chung và người học IELTS nói riêng. Tuy nhiên, không phải thí sinh nào cũng biết cách mở rộng vốn từ bằng cách dùng những từ vựng theo chủ điểm trong bài nói, bài viết của mình. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp từ vựng cần thiết theo từng lĩnh vực cho chủ đề này.

Key Takeaways

  • Từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Anh trong 7 lĩnh vực khác nhau

  • Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng anh

    • I am a/an + nghề nghiệp bằng tiếng anh + at + nơi làm việc

    • I am working as + a/an + vị trí công việc + in + nơi làm việc

Từ vựng về nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp phổ thông

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

baker

thợ làm bánh

/ˈbeɪ.kər/

2

bartender

nhân viên phục vụ quán bar

/ˈbɑːˌten.dər/

3

blacksmith

thợ rèn

/ˈblæk.smɪθ/

4

bricklayer

thợ xây

/ˈbrɪkˌleɪ.ər/

5

builder

thợ xây

/ˈbɪl.dər/

6

carpenter

thợ mộc

/ˈkɑː.pɪn.tər/

7

chambermaid

tạp vụ

/ˈtʃeɪm.bə.meɪd/

8

chef

đầu bếp

/ʃef/

9

cleaner

người lau dọn

/ˈkliː.nər/

10

decorator

người làm nghề trang trí

/ˈdek.ər.eɪ.tər/

11

electrician

thợ điện

/ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/

12

firefighter

lính cứu hỏa

/ˈfaɪəˌfaɪ.tər/

13

fisherman

ngư dân

/ˈfɪʃ.ə.mən/

14

gardener

người làm vườn

/ˈɡɑː.dən.ər/

15

glazier

thợ lắp kính

/ˈɡleɪ.zi.ər/

16

groundsman

nhân viên trông sân bóng

/ˈɡraʊndz.mən/

17

masseur

nam nhân viên xoa bóp

/mæsˈɜːr/

18

masseuse

nữ nhân viên xoa bóp

/mæsˈɜːz/

19

mechanic

thợ sửa máy

/məˈkæn.ɪk/

20

pest controller

nhân viên kiểm soát côn trùng gây hại

//pest/, kənˈtrəʊ.lər/

21

plasterer

thợ trát vữa

/ˈplɑː.stər.ər/

22

plumber

thợ sửa ống nước

/ˈplʌm.ər/

23

stonemason

thợ đá

/ˈstəʊnˌmeɪ.sən/

24

tailor

thợ may

/ˈteɪ.lər/

25

tattooist

thợ xăm mình

təˈtuː.ɪst/

26

taxi driver

tài xế taxi

/ˈtæk.si ˌdraɪ.vər/

27

waiter/waitress

bồi bàn

/ˈweɪ.tər/ /ˈweɪ.trəs/

Lĩnh vực Công nghệ thông tin

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

computer programmer

lập trình viên máy tính

/ /kəmˈpjuː.tər, ˈprəʊ.ɡræm.ər/

2

data scientist

nhà khoa học dữ liệu

/ˈdeɪ.tə, ˈsaɪən.tɪst/

3

database administrator

nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu

/ˈdeɪ.tə.beɪs/, ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/

4

IT business analyst

chuyên viên phân tích yêu cầu doanh nghiệp

/ˈbɪz.nɪs, 'æn.ə.lɪst/

5

IT security specialist

chuyên viên an ninh mạng

/sɪˈkjʊə.rə.ti, ˈspeʃ.əl.ɪst/

6

IT technician

kỹ thuật viên công nghệ thông tin

/tekˈnɪʃ.ən/

7

network engineer

kỹ sư mạng

/ˈnet.wɜːkˌen.dʒɪˈnɪər/

8

quality tester

nhân viên kiểm tra chất lượng

/ˈkwɒl.ə.ti, ˈtes.tər/

9

software developer

nhân viên phát triển phần mềm

/ˈsɒft.weər, dɪˈvel.ə.pər/

10

systems analyst

chuyên viên phân tích hệ thống

/ˈsɪs.təm, 'æn.ə.lɪst/

11

UX designer

người thiết kế trải nghiệm người dùng

/dɪˈzaɪ.nər/

12

web designer

nhân viên mẫu mã mạng

/ˈweb dɪˌzaɪ.nər/

Lĩnh vực Khoa học

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

astronaut

phi hành gia

/ˈæs.trə.nɔːt/

2

astronomer

nhà thiên văn học

/əˈstrɒn.ə.mər/

3

biologist

nhà sinh học

baɪˈɒl.ə.dʒɪst/

4

botanist

nhà thực vật học

/baɪˈɒl.ə.dʒɪst/

5

chemist

nhà hóa học

/ˈkem.ɪst/

6

lab technician

nhân viên phòng thí nghiệm

/læb, tekˈnɪʃ.ən/

7

meteorologist

nhà khí tượng học

/ˌmiː.ti.əˈrɒl.ə.dʒɪst/

8

physicist

nhà vật lý

/ˈfɪz.ɪ.sɪst/

9

researcher

nhà nghiên cứu

/rɪˈsɜː.tʃər/

10

scientist

nhà khoa học

/ˈsaɪən.tɪst/

Lĩnh vực kinh doanh

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

accountant

kế toán

/əˈkaʊn.tənt/

2

actuary

kiểm toán

/ˈæk.tʃu.ə.ri/

3

advertising executive

nhân viên quảng cáo

/ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/ /ɪɡˈzek.jə.tɪv/

4

broker

người đầu tư chứng khoán

/ˈbrəʊ.kər/

5

content writer

người viết nội dung

/kənˈtent/ /ˈraɪ.tər/

6

copywriter

người viết quảng cáo

/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/

7

data analyst

người phân tích dữ liệu số

/ˈdeɪ.tə/ /ˈæn.ə.lɪst/

8

director

giám đốc

/daɪˈrek.tər/

9

economist

nhà kinh tế học

/iˈkɒn.ə.mɪst/

10

entrepreneur

doanh nhân

/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/

11

freelancer

người làm tự do

/ˈfriː.lɑːn.sər/

12

graphic designer

nhà thiết kế đồ họa

/ˈɡræf.ɪk/ /dɪˈzaɪ.nər/

13

manager

quản lý

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

14

marketing executive

nhân viên marketing

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ /ɪɡˈzek.jə.tɪv/

15

office worker

nhân viên văn phòng

/ˈɒf.ɪs/ /ˈwɜː.kər/

16

personal assistant

trợ lý cá nhân

/ˈpɜː.sən.əl/ /əˈsɪs.tənt/

17

PR specialist

chuyên viên quan hệ công chúng

/ˌpiːˈɑːr/ /ˈspeʃ.əl.ɪst/

18

receptionist

lễ tân

/rɪˈsep.ʃən.ɪst/

19

recruiter

chuyên viên tuyển dụng

/rɪˈkruː.tər/

20

sales representative

nhân viên bán hàng

/seɪlz/ /ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/

21

salesman

nhân viên bán hàng

/ˈseɪlz.mən/

22

supervisor

giám sát viên

/ˈsuː.pə.vaɪzər/

23

telephonist

nhân viên trực điện thoại

/təˈlef.ən.ɪst/

25

video editor

chuyên viên chỉnh sửa video

/ˈvɪd.i.əʊ/ /ˈed.ɪ.tər/

26

web developer

nhà phát triển website

/web/ /dɪˈvel.ə.pər/

Lĩnh vực nghệ thuật

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

animator

nhà đồ họa

/ˈæn.ɪ.meɪ.tər/

2

architecture

kiến trúc sư

/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/

3

art gallery curator

người giám tuyển nghệ thuật

/ˈɡæl.ər.i, kjʊəˈreɪ.tər/

4

artist

nghệ sĩ

/ˈɑː.tɪst/

5

content creator

nhà sáng tạo nội dung

/kənˈtent, kriˈeɪ.tər/

6

copywriter

người viết quảng cáo

/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/

7

creative director

giám đốc sáng tạo

/kriˈeɪ.tɪv, daɪˈrek.tər/

8

digital artist

nghệ sĩ kỹ thuật số

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl, ɑː.tɪst/

9

editor

biên tập viên

/ˈed.ɪ.tər/

10

fashion designer

nhà thiết kế thời trang

/ˈfæʃ.ən, dɪˈzaɪ.nər/

11

fashion stylist

nhà tạo mẫu thời trang

/ˈfæʃ.ən, 'staɪ.lɪst/

12

filmmaker

nhà làm phim

/fɪlm, maker/

13

graphic designer

người thiết kế đồ họa

/ˌɡræf.ɪk dɪˈzaɪ.nər/

14

illustrator

họa sĩ thiết kế tranh minh họa

/ˈɪl.ə.streɪ.tər/

15

interior designer

nhà thiết kế nội thất

/ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/

16

journalist

nhà báo

/ˈdʒɜː.nə.lɪst/

17

make-up artist

chuyên gia trang điểm

/meɪk, ʌp, ˈɑː.tɪst/

18

painter

họa sĩ

/ˈpeɪn.tər/

19

photographer

nhiếp ảnh gia

/fəˈtɒɡ.rə.fər/

20

playwright

nhà soạn kịch

/ˈpleɪ.raɪt/

21

poet

nhà thơ

/ˈpəʊ.ɪt/

22

sculptor

nhà điêu khắc

/ˈskʌlp.tər/

23

video editor

chuyên viên chỉnh sửa video

/ˈvɪd.i.əʊ/ /ˈed.ɪ.tər/

24

writer

nhà văn

/ˈraɪ.tər/

Lĩnh vực Y tế và Chăm sóc sức khỏe

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

dentist

nha sĩ

/ˈdentɪst/

2

doctor

bác sĩ

/ˈdɑːktər/

3

general practitioner

bác sĩ đa khoa

/ˌdʒen.ər.əl prækˈtɪʃ.ən.ər/

4

midwife

bà đỡ/nữ hộ sinh

/ˈmɪd.waɪf/

5

nanny

vú em

/ˈnæn.i/

6

nurse

y tá

/nɜːrs/

7

oculist

bác sĩ mắt

ˈɑːkjəlɪst/

8

optician

bác sĩ mắt

/ɑːpˈtɪʃn/

9

orthoptist

bác sĩ chuyên điều trị tật mắt

/ɔːˈθɒp.tɪst/

10

paramedic

nhân viên cấp cứu

/ˌpærəˈmedɪk/

11

pharmacist

dược sĩ

/ˈfɑː.mə.sɪst/

12

physician

bác sĩ

/fɪˈzɪʃ.ən/

13

physician assistant

trợ lý bác sĩ

/fɪˌzɪʃ.ən əˈsɪs.tənt/

14

physiotherapist

nhà vật lý trị liệu

/ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pɪst/

15

psychiatrist

nhà tâm thần học

/saɪˈkaɪə.trɪst/

16

psychologist

nhà tâm lý học

/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/

17

social worker

người làm công tác xã hội

/ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kər/

18

surgeon

bác sĩ phẫu thuật

/ˈsɜːrdʒən/

19

therapist

nhà trị liệu

/ˈθer.ə.pɪst/

20

vet

bác sĩ thú y

/vet/

Lĩnh vực an ninh và luật pháp

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

screener

người giám sát an ninh

/ˈskriː.nər/

2

attorney

luật sư

/əˈtɜː.ni/

3

bodyguard

vệ sĩ

/ˈbɒd.i.ɡɑːd/

4

customs officer

nhân viên hải quan

/ˈkʌs·təmz, ˈɒf.ɪ.sər/

5

detective

thám tử

/dɪˈtek.tɪv/

6

forensic scientist

nhân viên pháp y

/fəˈren.zɪk, ˈsaɪən.tɪst/

7

judge

thẩm phán

/dʒʌdʒ/

8

lawyer

luật sư

/ˈlɔɪ.ər/

9

magistrate

quan tòa (sơ thẩm)

/ˈmædʒ.ɪ.streɪt/

10

police officer

cảnh sát

/pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/

11

prison officer

công an trại giam

/ˈprɪz.ən ˌɒf.ɪ.sər

12

private detective

thám tử tư

/ˌpraɪ.vət dɪˈtek.tɪv/

13

security guard

bảo vệ

/sɪˈkjʊə.rɪ.ti ˌɡɑːd/

14

security officer

nhân viên an ninh

/sɪˈkjʊə.rə.ti, ɒf.ɪ.sər/

15

solicitor

cố vấn luật pháp

/səˈlɪs.ɪ.tər/

Lĩnh vực giáo dục

STT

Các nghề nghiệp bằng tiếng anh

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

academic advisor

cố vấn học tập

/ˌæk.əˈdem.ɪk, ədˈvaɪ.zər/

2

academic coordinator

điều phối viên học tập

/ˌæk.əˈdem.ɪk, kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/

3

crossing guard

người dắt học sinh

/ˈkrɒs.ɪŋ, ɡɑːd/

4

custodian

người trông coi trường học

/kʌsˈtəʊ.di.ən/

5

groundskeeper

người trông coi trường học

/ˈɡraʊndz.kiː.pər/

6

guidance counselor

người tư vấn

/ˈɡaɪ.dəns, ˈkaʊn.səl.ɚ/

7

lecturer

giảng viên

/ˈlek.tʃər.ər/

8

maintenance technician

kỹ thuật viên bảo trì

/ˈmeɪn.tən.əns, tekˈnɪʃ.ən/

9

principal

hiệu trưởng

/ˈprɪn.sə.pəl/

10

registrar

người ghi danh

/ˌredʒ.ɪˈstrɑːr/

11

school social worker

người công tác xã hội trường học

/ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kər/

12

sports coach

huấn luyện viên thể dục

/spɔːts, kəʊtʃ/

13

teacher

giáo viên

/ˈtiː.tʃər/

14

teaching assistant

trợ giảng

/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/

15

vice principal

hiệu phó

/vaɪs, ˈprɪn.sə.pəl/

Các mẫu câu giới thiệu các nghề nghiệp bằng tiếng anh

Mẫu câu giới thiệu các nghề nghiệp bằng tiếng anhGiới thiệu về bản thân và nghề nghiệp là một tình huống phổ biến trong giao tiếp hằng ngày. Sau đây là các mẫu câu để giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng anh:

I am a/an + nghề nghiệp bằng tiếng Anh + at + nơi làm việc

Ví dụ: I am an English teacher at Zim Academy.

Dịch: Tôi là một giáo viên dạy tiếng Anh tại học viện Zim.

I am working as + a/an + vị trí công việc + in + nơi làm việc

Ví dụ: I am a Marketing Executive in Unilever. 

Dịch: Tôi đang là một nhân viên Marketing tại Unilever.

Tổng kết

Qua bài viết trên, tác giả hy vọng đã cung cấp cho người học thêm những kiến thức về các nghề nghiệp bằng tiếng Anh. Để sử dụng một các chính xác nhất các từ vựng này, người học nên kiểm tra kỹ ngữ cảnh và tình huống sử dụng của các từ trước khi đưa vào phần nói hay viết. 

Việc sử dụng đa dạng các từ vựng đặc biệt là từ vựng theo đúng chủ điểm các nghề nghiệp bằng tiếng Anh sẽ giúp người học nâng tầm khả năng sử dụng tiếng anh cũng như đạt điểm số cao hơn trong các kỳ thi như IELTS.

Bên cạnh đó, người học cũng có thể tham khảo thêm các từ vựng theo chủ điểm khác tại Zim:

Trích dẫn

McCarthy, Michael, and Felicity O'Dell. English Vocabulary in Use: Advanced: Vocabulary Reference and Practice with Answers. Cambridge University Press, 2017.

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...