Tên các môn thể thao tiếng Anh phổ biến & bài tập áp dụng chi tiết

Bài viết giới thiệu các từ vựng tiếng anh về các môn thể thao và địa điểm sân thi đấu đặc trưng của các môn thể thao.
Published on
ten-cac-mon-the-thao-tieng-anh-pho-bien-bai-tap-ap-dung-chi-tiet

Thể thao là chủ đề quen thuộc, thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày và trong các kỳ thi tiếng anh quốc tế phổ biến như IELTS, TOEIC,...Tuy nhiên không ít người học tiếng anh gặp khó khăn khi nhắc đến tên các môn thể thao trong tiếng anh. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp  từ vựng về các môn thể thao tiếng anh và địa điểm thi đấu kèm theo bài tập kiểm tra từ giúp người học ghi nhớ lâu hơn

 Key takeaways

  1. Danh sách 62 từ vựng các môn thể thao

  2. Phân biệt “soccer” và “football”

    Ở Anh và châu Âu, “football” được sử dụng nhiều hơn. Ở các nước Mỹ, Úc và Canada thì “soccer” mới mang nghĩa bóng đá, còn “football” thường được hiểu là bóng bầu dục.

  3. Phân biệt “billiards”, “pool” và “snooker” 

    Cả 3 đều là môn thể thao bi-a nhưng khác nhau về hình thức chơi (diện tích bàn bi-a, số túi và số bi) và cách thức ghi điểm.

  4. Danh sách từ vựng địa điểm thi đấu

 Tên các môn thể thao tiếng anh

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phát âm (UK)

1

Athletics

điền kinh

/æθˈlet.ɪks/

2

Archery

bắn cung

/ˈɑː.tʃər.i/

3

Aerobics

thể dục nhịp điệu

/eəˈrəʊ.bɪks/

4

Boxing 

đấm bốc

/ˈbɒk.sɪŋ/

5

Badminton

cầu lông

/ˈbæd.mɪn.tən/

6

Baseball

bóng chày

/ˈbeɪs.bɔːl/

7

Basketball 

bóng rổ

/ˈbɑː.skɪt.bɔːl/

8

Beach volleyball

bóng chuyền bãi biển

/ˌbiːtʃ ˈvɒl.i.bɔːl/

9

Bowls

ném gỗ

/bəʊl/

10

Cycling

đạp xe

/ˈsaɪ.klɪŋ/

11

Cricket

Bóng gậy (mộc cầu)

/ˈkrɪk.ɪt/

12

Climbing 

leo núi

/ˈklaɪ.mɪŋ/

13

Canoeing

chèo cano

/kəˈnuː.ɪŋ/

14

Curling

ném tạ trên băng

/ˈkɜː.lɪŋ/

15

Diving

môn lặn

/ˈdaɪ.vɪŋ/

16

Darts

ném phi tiêu

/dɑrts/

17

Fishing 

câu cá

/ˈfɪʃ.ɪŋ/

18

football

bóng đá

/ˈfʊt.bɔːl/

19

Fencing

đấu kiếm

/ˈfen.sɪŋ/

20

Gymnastics 

thể dục dụng cụ

/dʒɪmˈnæs.tɪks/

21

Golf

golf

/ɡɒlf/

22

Hockey

khúc côn cầu

/ˈhɒk.i/

23

High jump

nhảy cao

/ˈhaɪ ˌdʒʌmp/

24

Hurdle race

đua vượt rào

/ˈhɜː.dəl/

25

Horse race

đua ngựa

/hɔːs ˈreɪs/

26

Handball

bóng ném

/ˈhænd.bɔːl/

27

Hiking

đi bộ đường dài

/ˈhaɪ.kɪŋ/

28

Hunting

săn bắn

/ˈhʌn.tɪŋ/

29

Ice hockey

khúc côn cầu trên băng

/ˈaɪs ˌhɒk.i/

30

Ice skating

trượt băng

/ˈaɪs ˌskeɪt/

31

Jogging

chạy bộ

/dʒɒɡɪŋ/

32

Judo

võ judo

/ˈdʒuː.dəʊ/

33

Javelin throw

ném lao

/ˈdʒæv.lɪn θrəʊ/

34

Karate

võ karate

/kəˈrɑː.ti/

35

Kickboxing

võ đối kháng

/ˈkɪk.bɒk.sɪŋ/

36

Lacrosse

bóng vợt

/ləˈkrɒs/

37

Martial arts

võ thuật

/ˌmɑː.ʃəl ˈɑːt/

38

Motor racing

đua mô tô

/ˈməʊ.tə ˌreɪ.sɪŋ/

39

Mountaineering 

leo núi

/ˌmaʊn.tɪˈnɪə.rɪŋ/

40

Rowing 

chèo thuyền

/rəʊ/

41

Regatta

đua thuyền

/ri’gætə/

42

Rugby

bóng bầu dục Mỹ

/ˈrʌɡ.bi/

43

Running

chạy đua

/ˈrʌn.ɪŋ/

44

Sailing

chèo thuyền

/ˈseɪ.lɪŋ/

45

Scuba diving

lặn có bình dưỡng khí

/ˈskuː.bə daɪ.vɪŋ/

46

Skateboarding

trượt ván

/ˈskeɪtˌbɔː.dɪŋ/

47

Skiing

trượt tuyết

/skiː/

48

Snowboarding

trượt tuyết ván

/ˈsnəʊ.bɔː.dɪŋ/

49

Snooker/ Pool

bi-a

/ˈsnuː.kər/

50

Squash

bóng quần

/skwɒʃ/

51

Surfing

lướt sóng

/sɜːf/

52

Swimming 

bơi lội

/swɪm/

53

Table tennis

bóng bàn

/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/

54

Tennis

Quần vợt

/ten.ɪs/

55

Volleyball

bóng chuyền

/ˈvɒl.i.bɔːl/

56

Walking

đi bộ

/ˈwɔː.kɪŋ/

57

Water polo

bóng nước

/ˈwɔː.tə ˌpəʊ.ləʊ/

58

Water skiing

lướt ván nước

/ˈwɔː.təˌskiː.ɪŋ/

59

Weightlifting 

cử tạ

/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/

60

Windsurfing

lướt ván buồm

/ˈwɪndˌsɜː.fɪŋ/

61

Wrestling 

đấu vật

/ˈres.lɪŋ/

62

Yoga

yoga

/ˈjəʊ.ɡə/

Một số bộ môn thể thao chỉ được chơi ở một số nước do đặc điểm về địa hình, khí hậu và đặc trưng văn hóa từng nước. Ví dụ ở Việt Nam, cách gọi tên các môn thể thao trên băng thường ít được biết đến vì đặc điểm khí hậu nhiệt đới khiến Việt Nam không có tuyết và không thể phát triển các môn thể thao trên băng, tuyết. Yếu tố văn hóa cũng ít nhiều ảnh hưởng đến sự khác nhau về cách gọi tên các môn thể thao.

Football và Soccer

Football và Soccer đôi khi được hiểu là mang nghĩa tương tự nhau, chỉ bộ môn bóng đá. Tuy nhiên, hai từ này không cùng chỉ bóng đá ở một số nước. Ở Anh và châu Âu, “football” được sử dụng nhiều hơn. Ở các nước Mỹ, Úc và Canada thì “soccer” mới mang nghĩa bóng đá, còn “football” thường được hiểu là bóng bầu dục và cũng mang nhiều điểm khác so với bóng bầu dục Mỹ (Rugby). “Rugby”- bóng bầu dục Mỹ, từ tên gọi có thể thấy đây là môn thể thao được chơi chủ yếu ở Mỹ, còn bóng bầu dục có thể được chơi ở khắp châu Âu, Úc, châu Á và châu Phi. Ngoài ra, bóng bầu dục và bóng bầu dục Mỹ có nhiều sự khác nhau về hình thức, số thành viên mỗi đội và thời gian thi đấu. 

Billiards, pool and snooker

“Billiards” /ˈbɪljərdz/, “pool” /puːl/ và “snooker” /ˈsnuːkər/ đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau để gọi tên môn bi-a. Tuy nhiên, có những sự khác biệt trong dụng cụ cũng như cách chơi giữa ba bộ môn này. Cụ thể hơn: 

  • Billiards thường được chơi trên bàn không có túi (pocket) và chỉ có 3 bi (ball) với 3 màu: đỏ, trắng (có điểm định vị trên thân bi) và một quả màu trắng khác (không có điểm định vị) 

  • Pool được chơi trên bàn có 6 túi với 15 bi, đôi khi chỉ cần 9.Tất cả các quả bóng đều được đánh số, và được phân biệt rõ hơn thành các quả bóng màu đồng nhất và các quả bóng có sọc.

  • Snooker cũng sử dụng bàn có 6 túi nhưng diện tích bàn sẽ to hơn so với bàn pool. Tất cả 15 quả bóng có màu đỏ và không được đánh số. Người chơi sẽ cần thêm 6 bi chủ (object ball) được đánh số, có màu xanh lam, hồng, xanh lá cây, đen, vàng và nâu và 1 bi trắng được cơ thủ đánh trong suốt trận đấu (cue ball). 

    Danh sách từ vựng về địa điểm diễn ra môn thể thao

Từ vựng

Nghĩa

Phát âm (UK)

Boxing ring

võ đài quyền anh

/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/

Cricket ground

sân bóng gậy

/ˈkrɪkɪt ɡraʊnd/

Football pitch

sân bóng đá

/ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/

Golf course

sân gôn

/ɡɒlf kɔːs/

Gym

phòng tập

/dʒɪm/

Ice rink

sân trượt băng

/ˈaɪs rɪŋk/

Race track

đường đua

/ˈreɪstræk/

Tennis court

sân quần vợt

/ˈtenɪs kɔːt/

Pool table

bàn bi-a 

/puːl ˈteɪ.bəl/

Formula 1 circuit

trường đua công thức 1

/ˈfɔː.mjə.lə ˈsɜː.kɪt/

Bài tập về các môn thể thao tiếng Anh

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words 

1. Lacrosse

a. a sport in which two people fight and try to throw each other to the ground

2. Darts

b. b. a game played between two or four people on a special closed playing area that involves hitting a small rubber ball against a wall

3. Rowing 

c. the activity of making a boat move through water using oars

4. Squash

d. a game in which darts are thrown at a circular board, scoring the number of points marked on the board

5. Wrestling 

e. a game played by two teams in which the players each use a long stick with a net at the end to catch, carry, and throw a small ball, and try to get the ball in the other team's goal

6. Fencing

f. the sport of fighting with long, thin swords

 Exercise 2: How do you play these sports? Write them in the correct column

Individually

In pairs

In teams

Archery | Boxing | Cricket | Snooker | Table tennis 

Surfing | Swimming | Yoga | Water polo | Volleyball 

Weightlifting | Horse riding | Karate | Wrestling | Tennis 

Exercise 3: Fill in the gaps with the words given below to name the sports venues. Then add the person who does each sport

  1. A swimming __pool__ swimmer

  2. A boxing ___________ ____________

  3. A skating __________ ____________

  4. A tennis ___________ ____________

  5. A ski  _____________ ____________

  6. A pool ____________ ____________

  7. A golf  ____________ ____________

  8. A football _________ ____________

  9. An athletics ________ ____________

  10. A formula 1 _______ ____________

Exercise 4: Read the following passage and fill in the blank

Though over 90 per cent of the planet call the sport played by 22 players with a round ball on a rectangular pitch ____ in some shape or form depending on their native language, the sport’s full name is Association football. That is what it was christened in 1863 when the English Football Association defined the game’s first rules. The reason they called it that? To make sure it was not confused with other forms of football played at the time, notably____football, nowadays known simply as rugby, which is also played mostly with hands.

In the late 19th century, British students often used to shorten names and words, and so they set to work on Association football. It was first recorded in 1889 as socca and then socker before finding its current form in 1895.

With American football already popular in North America and being popularly known as football, Association football needed a new name to distinguish it in the United States, so it was called ___. While that word is still frequently used in the US, it is only very rarely used in the United Kingdom, where you'll often even hear it referred to as the Beautiful Game, a name popularized thanks to Brazilian legend Pele.

Adapted from https://www.bundesliga.com/en/faq/all-you-need-to-know-about-soccer/what-is-the-difference-between-soccer-and-football-10576

Đáp án:

Exercise 1: 1.e 2.d 3.c 4.b 5.a 6.f

Exercise 2:

  • Individually: Archery, Surfing, Swimming, Sailing, Yoga, Weightlifting, Horse riding

  • In pairs: Snooker, Table tennis, Karate, Wrestling, Tennis 

  • In teams: Sailing, Cricket, Water polo, Volleyball

Exercise 3:

2. ring - boxer

3. rink - skater

4. court - tennis player

5. slope - skier

6. table - pool player

7. course - golfer

8. pitch - footballer

9. track - athlete

10. circuit - racing driver

Exercise 4:

  • football

  • rugby

  • soccer

Nguồn tham khảo

Admin. “Differences between Football and Soccer: Football vs Soccer Comparison and Similarities.” BYJUS, BYJU'S, 7 Jan. 2021, https://byjus.com/free-ias-prep/football-soccer-differences-similarities/

Side, Jim, and Robert Vudrag. “Billiards, Pool and Snooker - What’s the Difference?” Quedos Billiard Tables, 8 July 2021, https://quedos.com.au/difference-between-billiards-pool-and-snooker/

0 Bình luận
(0)
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...