Từ vựng các môn thể thao tiếng Anh phổ biến & bài tập áp dụng

Thể thao là chủ đề quen thuộc, thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày và trong các kỳ thi tiếng Anh quốc tế phổ biến như IELTS, TOEIC,... Tuy nhiên không ít người học tiếng Anh gặp khó khăn khi nhắc đến tên các môn thể thao bằng tiếng Anh. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp từ vựng về các môn thể thao tiếng Anh và địa điểm thi đấu kèm theo bài tập kiểm tra từ giúp người học ghi nhớ lâu hơn.
Nguyễn Ngọc Sơn Nhi
12/09/2022
tu vung cac mon the thao tieng anh pho bien bai tap ap dung

 Key takeaways

  • Tên các môn thể thao tiếng Anh: Athletics, Archery, Aerobics, Boxing, Badminton, Baseball, Basketball, Beach volleyball, Bowls, Cycling, Cricket,..

  • Danh sách từ vựng về địa điểm diễn ra môn thể thao: Boxing ring, Cricket ground, Football pitch, Golf course, Gym, Ice rink, Race track, Tennis court, Pool table,..

  • Cách hỏi về các môn thể thao trong tiếng Anh: What is your favorite sport to watch or play?, Who is your favorite athlete?, What are your favorite types of workouts?, Who do you usually play soccer with?,…

Tên các môn thể thao tiếng Anh

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phát âm (UK)

1

Athletics

điền kinh

Audio icon/æθˈlet.ɪks/

2

Archery

bắn cung

Audio icon/ˈɑː.tʃər.i/

3

Aerobics

thể dục nhịp điệu

Audio icon/eəˈrəʊ.bɪks/

4

Boxing

đấm bốc

Audio icon/ˈbɒk.sɪŋ/

5

Badminton

cầu lông

Audio icon/ˈbæd.mɪn.tən/

6

Baseball

bóng chày

Audio icon/ˈbeɪs.bɔːl/

7

Basketball

bóng rổ

Audio icon/ˈbɑː.skɪt.bɔːl/

8

Beach volleyball

bóng chuyền bãi biển

Audio icon/ˌbiːtʃ ˈvɒl.i.bɔːl/

9

Bowls

ném gỗ

Audio icon/bəʊl/

10

Cycling

đạp xe

Audio icon/ˈsaɪ.klɪŋ/

11

Cricket

Bóng gậy (mộc cầu)

Audio icon/ˈkrɪk.ɪt/

12

Climbing

leo núi

Audio icon/ˈklaɪ.mɪŋ/

13

Canoeing

chèo cano

Audio icon/kəˈnuː.ɪŋ/

14

Curling

ném tạ trên băng

Audio icon/ˈkɜː.lɪŋ/

15

Diving

môn lặn

Audio icon/ˈdaɪ.vɪŋ/

16

Darts

ném phi tiêu

Audio icon/dɑrts/

17

Fishing

câu cá

Audio icon/ˈfɪʃ.ɪŋ/

18

football

bóng đá

Audio icon/ˈfʊt.bɔːl/

19

Fencing

đấu kiếm

Audio icon/ˈfen.sɪŋ/

20

Gymnastics

thể dục dụng cụ

Audio icon/dʒɪmˈnæs.tɪks/

21

Golf

golf

Audio icon/ɡɒlf/

22

Hockey

khúc côn cầu

Audio icon/ˈhɒk.i/

23

High jump

nhảy cao

Audio icon/ˈhaɪ ˌdʒʌmp/

24

Hurdle race

đua vượt rào

Audio icon/ˈhɜː.dəl/

25

Horse race

đua ngựa

Audio icon/hɔːs ˈreɪs/

26

Handball

bóng ném

Audio icon/ˈhænd.bɔːl/

27

Hiking

đi bộ đường dài

Audio icon/ˈhaɪ.kɪŋ/

28

Hunting

săn bắn

Audio icon/ˈhʌn.tɪŋ/

29

Ice hockey

khúc côn cầu trên băng

Audio icon/ˈaɪs ˌhɒk.i/

30

Ice skating

trượt băng

Audio icon/ˈaɪs ˌskeɪt/

31

Jogging

chạy bộ

Audio icon/dʒɒɡɪŋ/

32

Judo

võ judo

Audio icon/ˈdʒuː.dəʊ/

33

Javelin throw

ném lao

Audio icon/ˈdʒæv.lɪn θrəʊ/

34

Karate

võ karate

Audio icon/kəˈrɑː.ti/

35

Kickboxing

võ đối kháng

Audio icon/ˈkɪk.bɒk.sɪŋ/

36

Lacrosse

bóng vợt

Audio icon/ləˈkrɒs/

37

Martial arts

võ thuật

Audio icon/ˌmɑː.ʃəl ˈɑːt/

38

Motor racing

đua mô tô

Audio icon/ˈməʊ.tə ˌreɪ.sɪŋ/

39

Mountaineering

leo núi

Audio icon/ˌmaʊn.tɪˈnɪə.rɪŋ/

40

Rowing

chèo thuyền

Audio icon/rəʊ/

41

Regatta

đua thuyền

Audio icon/ri’gætə/

42

Rugby

bóng bầu dục Mỹ

Audio icon/ˈrʌɡ.bi/

43

Running

chạy đua

Audio icon/ˈrʌn.ɪŋ/

44

Sailing

chèo thuyền

Audio icon/ˈseɪ.lɪŋ/

45

Scuba diving

lặn có bình dưỡng khí

Audio icon/ˈskuː.bə daɪ.vɪŋ/

46

Skateboarding

trượt ván

Audio icon/ˈskeɪtˌbɔː.dɪŋ/

47

Skiing

trượt tuyết

Audio icon/skiː/

48

Snowboarding

trượt tuyết ván

Audio icon/ˈsnəʊ.bɔː.dɪŋ/

49

Snooker/ Pool

bi-a

Audio icon/ˈsnuː.kər/

50

Squash

bóng quần

Audio icon/skwɒʃ/

51

Surfing

lướt sóng

Audio icon/sɜːf/

52

Swimming

bơi lội

Audio icon/swɪm/

53

Table tennis

bóng bàn

Audio icon/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/

54

Tennis

Quần vợt

Audio icon/ten.ɪs/

55

Volleyball

bóng chuyền

Audio icon/ˈvɒl.i.bɔːl/

56

Walking

đi bộ

Audio icon/ˈwɔː.kɪŋ/

57

Water polo

bóng nước

Audio icon/ˈwɔː.tə ˌpəʊ.ləʊ/

58

Water skiing

lướt ván nước

Audio icon/ˈwɔː.təˌskiː.ɪŋ/

59

Weightlifting

cử tạ

Audio icon/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/

60

Windsurfing

lướt ván buồm

Audio icon/ˈwɪndˌsɜː.fɪŋ/

61

Wrestling

đấu vật

Audio icon/ˈres.lɪŋ/

62

Yoga

yoga

Audio icon/ˈjəʊ.ɡə/

Danh sách từ vựng về địa điểm diễn ra môn thể thao

Từ vựng

Nghĩa

Phát âm (UK)

Boxing ring

võ đài quyền anh

Audio icon/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/

Cricket ground

sân bóng gậy

Audio icon/ˈkrɪkɪt ɡraʊnd/

Football pitch

sân bóng đá

Audio icon/ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/

Golf course

sân gôn

Audio icon/ɡɒlf kɔːs/

Gym

phòng tập

Audio icon/dʒɪm/

Ice rink

sân trượt băng

Audio icon/ˈaɪs rɪŋk/

Race track

đường đua

Audio icon/ˈreɪstræk/

Tennis court

sân quần vợt

Audio icon/ˈtenɪs kɔːt/

Pool table

bàn bi-a 

Audio icon/puːl ˈteɪ.bəl/

Formula 1 circuit

trường đua công thức 1

Audio icon/ˈfɔː.mjə.lə ˈsɜː.kɪt/

Một số bộ môn thể thao chỉ được chơi ở một số nước do đặc điểm về địa hình, khí hậu và đặc trưng văn hóa từng nước. Ví dụ ở Việt Nam, cách gọi tên các môn thể thao trên băng thường ít được biết đến vì đặc điểm khí hậu nhiệt đới khiến Việt Nam không có tuyết và không thể phát triển các môn thể thao trên băng, tuyết. Yếu tố văn hóa cũng ít nhiều ảnh hưởng đến sự khác nhau về cách gọi tên các môn thể thao.

Phân biệt Football và Soccer

Football và Soccer đôi khi được hiểu là mang nghĩa tương tự nhau, chỉ bộ môn bóng đá. Tuy nhiên, hai từ này không cùng chỉ bóng đá ở một số nước. Ở Anh và châu Âu, “football” được sử dụng nhiều hơn. Ở các nước Mỹ, Úc và Canada thì “soccer” mới mang nghĩa bóng đá, còn “football” thường được hiểu là bóng bầu dục và cũng mang nhiều điểm khác so với bóng bầu dục Mỹ (Rugby). “Rugby” - bóng bầu dục Mỹ, từ tên gọi có thể thấy đây là môn thể thao được chơi chủ yếu ở Mỹ, còn bóng bầu dục có thể được chơi ở khắp châu Âu, Úc, châu Á và châu Phi. Ngoài ra, bóng bầu dục và bóng bầu dục Mỹ có nhiều sự khác nhau về hình thức, số thành viên mỗi đội và thời gian thi đấu.

Phân biệt Billiards, pool and snooker

“Billiards” /ˈbɪljərdz/, “pool” /puːl/ và “snooker” /ˈsnuːkər/ đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau để gọi tên môn bi-a. Tuy nhiên, có những sự khác biệt trong dụng cụ cũng như cách chơi giữa ba bộ môn này. Cụ thể hơn:

  • Billiards thường được chơi trên bàn không có túi (pocket) và chỉ có 3 bi (ball) với 3 màu: đỏ, trắng (có điểm định vị trên thân bi) và một quả màu trắng khác (không có điểm định vị).

  • Pool được chơi trên bàn có 6 túi với 15 bi, đôi khi chỉ cần 9. Tất cả các quả bóng đều được đánh số, và được phân biệt rõ hơn thành các quả bóng màu đồng nhất và các quả bóng có sọc.

  • Snooker cũng sử dụng bàn có 6 túi nhưng diện tích bàn sẽ to hơn so với bàn pool. Tất cả 15 quả bóng có màu đỏ và không được đánh số. Người chơi sẽ cần thêm 6 bi chủ (object ball) được đánh số, có màu xanh lam, hồng, xanh lá cây, đen, vàng và nâu và 1 bi trắng được cơ thủ đánh trong suốt trận đấu (cue ball).

Cách hỏi về các môn thể thao trong tiếng Anh

Dưới đây là một số câu hỏi mà người học có thể tự tin sử dụng trong những cuộc giao tiếp về chủ đề thể thao:

  1. Câu hỏi: What is your favorite sport to watch or play? (Môn thể thao yêu thích của bạn để xem hoặc chơi là gì?)

Trả lời: I’m passionate about + Noun/Ving.

Ex: I’m passionate about playing soccer. (Tôi đam mê chơi bóng đá.)

  1. Who is your favorite athlete? (Vận động viên yêu thích của bạn là ai?)

Trả lời: I’m a huge fan of + athlete’s name.

Ex: I’m a huge fan of Messi, who is a soccer player. (Tôi là một fan hâm mộ lớn của Messi, một cầu thủ bóng đá.)

  1. What are your favorite types of workouts? (Loại tập luyện yêu thích của bạn là gì?)

Trả lời: My preferred type of exercise is + Noun.

Ex: My preferred type of exercise is cardio. (Loại bài tập ưa thích của tôi là cardio)

  1. Who do you usually play soccer with? (Bạn thường chơi đá bóng với ai?)

Trả lời: I usually enjoy playing + Noun (tên môn thể thao) + with + Noun (tên người/ nhóm người)

Ex: I usually enjoy playing soccer with my friends. (Tôi thường thích chơi bóng đá với bạn bè của tôi.)

  1. When do you usually play sports? (Bạn thường chơi thể thao khi nào?)

Trả lời: I engage in playing sports + prepositional phrases of time (cụm giới từ chỉ thời gian). 

Ex: I engage in playing sports during my free time. (Tôi tham gia chơi thể thao trong thời gian rảnh rỗi.)

  1. How often do you usually go to the gym? (Bạn thường đến phòng tập bao lâu một lần?)

Trả lời: I aim to hit the gym +  prepositional phrases of frequency (cụm giới từ chỉ tần suất). 

Ex: I aim to hit the gym three times a week. (Tôi đặt mục tiêu đến phòng tập thể dục ba lần một tuần.)

  1. Why do you love playing/watching football? (Tại sao bạn lại thích chơi/xem đá bóng?)

Trả lời: I love football for + Noun.

Ex: I love football for its thrill, competitiveness and display of teamwork. (Tôi yêu bóng đá vì sự hồi hộp, tính cạnh tranh và thể hiện tinh thần đồng đội.)

  1. Would you like to play tennis with me sometimes? (Thỉnh thoảng bạn có muốn chơi quần vợt với tôi không?)

Đồng ý: Definitely, I’d love to join you. (Chắc chắn rồi, tôi muốn tham gia với bạn.)

Không đồng ý: Thank you, but I am not a big fan of tennis. (Cảm ơn bạn, nhưng tôi không phải là một fan hâm mộ lớn của quần vợt.)

  1. What's the farthest distance you can run? (Quãng đường xa nhất mà bạn có thể chạy là bao nhiêu?)

Trả lời: I believe I could probably run + distance.

Ex: I believe I could probably run up to 2 miles. (Tôi tin rằng tôi có thể chạy tới 2 dặm.)

  1. What is your favorite time of day to go swimming? (Thời gian yêu thích trong ngày của bạn đi đơi bơi là bao giờ?)

Trả lời: I prefer to go swimming + prepositional phrases of time (cụm giới từ chỉ thời gian). 

Ex: I prefer to go swimming in the morning. (Tôi thích đi bơi vào buổi sáng hơn.)

Tham khảo thêm:

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words.

1. Lacrosse

a. a sport in which two people fight and try to throw each other to the ground

2. Darts

b. b. a game played between two or four people on a special closed playing area that involves hitting a small rubber ball against a wall

3. Rowing 

c. the activity of making a boat move through water using oars

4. Squash

d. a game in which darts are thrown at a circular board, scoring the number of points marked on the board

5. Wrestling 

e. a game played by two teams in which the players each use a long stick with a net at the end to catch, carry, and throw a small ball, and try to get the ball in the other team's goal

6. Fencing

f. the sport of fighting with long, thin swords

 Exercise 2: How do you play these sports? Write them in the correct column.

Individually

In pairs

In teams

Archery | Boxing | Cricket | Snooker | Table tennis 

Surfing | Swimming | Yoga | Water polo | Volleyball 

Weightlifting | Horse riding | Karate | Wrestling | Tennis 

Exercise 3: Fill in the gaps with the words given below to name the sports venues. Then add the person who does each sport.

  1. A swimming __pool__ swimmer

  2. A boxing ___________ ____________

  3. A skating __________ ____________

  4. A tennis ___________ ____________

  5. A ski  _____________ ____________

  6. A pool ____________ ____________

  7. A golf  ____________ ____________

  8. A football _________ ____________

  9. An athletics ________ ____________

  10. A formula 1 _______ ____________

Exercise 4: Read the following passage and fill in the blank.

Though over 90 per cent of the planet call the sport played by 22 players with a round ball on a rectangular pitch ____ in some shape or form depending on their native language, the sport’s full name is Association football. That is what it was christened in 1863 when the English Football Association defined the game’s first rules. The reason they called it that? To make sure it was not confused with other forms of football played at the time, notably____football, nowadays known simply as rugby, which is also played mostly with hands.

In the late 19th century, British students often used to shorten names and words, and so they set to work on Association football. It was first recorded in 1889 as socca and then socker before finding its current form in 1895.

With American football already popular in North America and being popularly known as football, Association football needed a new name to distinguish it in the United States, so it was called ___. While that word is still frequently used in the US, it is only very rarely used in the United Kingdom, where you'll often even hear it referred to as the Beautiful Game, a name popularized thanks to Brazilian legend Pele.

Adapted from https://www.bundesliga.com/en/faq/all-you-need-to-know-about-soccer/what-is-the-difference-between-soccer-and-football-10576

Đáp án

Exercise 1: 1.e 2.d 3.c 4.b 5.a 6.f

Exercise 2:

  • Individually: Archery, Surfing, Swimming, Sailing, Yoga, Weightlifting, Horse riding

  • In pairs: Snooker, Table tennis, Karate, Wrestling, Tennis

  • In teams: Sailing, Cricket, Water polo, Volleyball

Exercise 3:

2. ring - boxer

3. rink - skater

4. court - tennis player

5. slope - skier

6. table - pool player

7. course - golfer

8. pitch - footballer

9. track - athlete

10. circuit - racing driver

Exercise 4:

  • football

  • rugby

  • soccer


Nguồn tham khảo

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833