Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Plastic containers ngày 17/09/2020

Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Plastic containers ngày 17/09/2020

Plastic containers have become more prevalent than ever. They are used in many businesses such as in the food and beverage sector. Do you think the advantages outweigh disadvantages?

Table of contents

author

Tác giả

Ngày đăng

Published on
bai-mau-ielts-writing-task-2-cho-chu-de-plastic-containers-ngay-17092020

Đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 17/09/2020

Plastic containers have become more prevalent than ever. They are used in many businesses such as in the food and beverage sector. Do you think the advantages outweigh disadvantages?

Phân tích đề bài

Đề bài đề cập đến chủ đề bao bì nhựa, cụ thể đồ chứa làm bằng nhựa ngày càng được sử dụng phố biến hơn bao giờ hết. Câu hỏi đặt ra là theo người viết, các ưu điểm của xu hướng này có quan trọng hơn các khuyết điểm.

Lưu ý về dạng bài

Trong dạng bài “advantages outweigh disadvantages”, người viết cần chọn ủng hộ ưu điểm hoặc khuyết điểm, tức là phải nêu quan điểm rằng khía cạnh nào là có giá trị hơn. Người viết không nên khẳng định là cả ưu điểm và khuyết điểm đều quan trọng ngang nhau. 

Về nội dung phần thân bài, khía cạnh nào mà người viết cho rằng ít quan trọng hơn nên được đề cập ở đoạn 1; khía cạnh nào mà người viết cho rằng quan trọng hơn nên được đề cập ở đoạn 2.

Nếu người viết cho rằng lập luận được đề bài nêu ra chỉ có một mặt tích cực hoặc tiêu cực mà không có mặt còn lại thì nên khẳng định điều này tại phần mở bài. Sau đó, phần thân bài tập trung phân tích về khía cạnh mà người viết ủng hộ.

Bài mẫu tham khảo

The use of plastic containers has become more and more common over the last few decades, particularly in the food and beverage industry. Personally, I think that the drawbacks of plastic use far outweigh any benefits it may bring.

The two main advantages of plastic packaging are the cost and convenience. Single-use plastic packaging, such as cups and containers used in the food and beverage industry, are generally very cheap to manufacture, and this helps to keep the cost of take-away products affordable for consumers. Single-use plastic packaging is also very convenient. These days, most people often have very busy schedules and are always on the go, and quite often need to buy take-away food and drinks. Plastic containers allow people to maintain their busy lives and demanding schedules while generally being able to eat and drink what they please.

However, the costs and conveniences of single-use plastic packaging are far outweighed by the long-term destruction it causes to the environment and to people’s health. Nowadays, many countries around the world are facing a plastic pollution crisis, with oceans, rivers, and landfills full of unrecyclable plastic waste which takes hundreds and thousands of years to break down. Meanwhile, millions of aquatic animals are dying every year from ingesting plastic waste floating in the planet’s waterways, while millions of people around the world are suffering the health effects of breathing in toxic fumes from the burning of plastic waste.

In conclusion, the effect that plastic packaging is having on the planet is devastating, and unnecessary. For a tiny extra cost, businesses could move to using packaging made from recyclable or biodegradable materials. Furthermore, individuals can start to make a habit of carrying their own reusable containers, such as reusable coffee cups.

Từ vựng

  • the food and beverage industry: ngành công nghiệp đồ ăn thức uống
  • to far outweigh: quan trọng hơn nhiều
  • Single-use plastic packaging: bao bì nhựa dùng một lần 
  • take-away products: các sản phẩm mang đi 
  • always on the go: luôn di chuyển
  • demanding schedules: lịch trình bận rộn
  • the long-term destruction: sự tàn phá lâu dài
  • a plastic pollution crisis: cuộc khủng hoảng ô nhiễm nhựa 
  • unrecyclable plastic waste: rác thải nhựa không tái chế được 
  • toxic fumes: các khí độc hại 
  • to suffer the health effects of something: chịu đựng các tác động lên sức khoẻ từ việc gì đó
  • recyclable or biodegradable materials: vật liệu có thể tái chế hoặc phân huỷ sinh học
  • to make a habit of something: tạo thói quen làm việc gì đó
  • reusable containers: đồ chứa có thể tái sử dụng

 

Danh mục:

Chia sẻ:

Bình luận

Bạn cần để có thể bình luận.

Bài viết cùng chủ đề