Bảng động từ bất quy tắc lớp 7: Tổng hợp 100 động từ đầy đủ, chi tiết

Bài viết cung cấp bảng động từ bất quy tắc lớp 7, đi kèm với bài tập chi tiết và các mẹo ghi nhớ giúp người học học nhanh, nhớ lâu.
Hà Bích Ngọc
05/09/2023
bang dong tu bat quy tac lop 7 tong hop 100 dong tu day du chi tiet

Trong chương trình tiếng Anh lớp 7, người học sẽ được làm quen với các thì và đi kèm với động từ bất quy tắc. Động từ là một thành phần nòng cốt trong câu tiếng Anh, do đó người học cần nắm vững các dạng thức của động từ để có thể tự thành lập câu trong văn nói cũng như văn viết.

Để giúp người học dễ dàng tổng hợp và ghi nhớ kiến thức, bài viết dưới đây sẽ giới thiệu về bảng động từ bất quy tắc lớp 7.

Bảng động từ bất quy tắc lớp 7

Base form

Past tense

Past Participle

Meaning

arise

 arose

 arisen

 Nảy lên, mọc lên

awake

 awoke

 awoken

 Thức dậy

be

 was/were

 been

 Là, có

bear

 bore

 born/borne

 Sinh, mang, chịu đựng

beat

 beat

 beaten

 Đánh, đập

begin

 began

 begun

 Bắt đầu

bend

 bent

 bent

 Bẻ cong, uốn cong

bet

 bet

 bet

 Cá cược, đặt cược

bid

 bid/bade

 bid/bidden

 Đặt giá, đề nghị

bind

 bound

 bound

 Buộc, trói

bite

 bit

 bitten

 Cắn

bleed

 bled

 bled

 Chảy máu

blow

 blew

 blown

 Thổi

break

 broke

 broken

 Đập vỡ, gãy

bring

 brought

 brought

 Mang, đưa

build

 built

 built

 Xây dựng

burn

 burnt/burned

 burnt/burned

 Đốt cháy

burst

 burst

 burst

 Nổ tung

buy

 bought

 bought

 Mua

cast

 cast

 cast

 Ném, đúc

catch

 caught

 caught

 Bắt

choose

 chose

 chosen

 Chọn

cling

 clung

 clung

 Bám, dính

come

 came

 come

 Đến

cost

 cost

 cost

 Giá, tốn kém

creep

 crept

 crept

 Bò, trườn

cut

 cut

 cut

 Cắt

deal

 dealt

 dealt

 Giao dịch, xử lý

dig

 dug

 dug

 Đào

do

 did

 done

 Làm

draw

 drew

 drawn

 Vẽ, kéo

dream

 dreamt/dreamed

 dreamt/dreamed

 Mơ

drink

 drank

 drunk

 Uống

drive

 drove

 driven

 Lái xe

dwell

 dwelt

 dwelt

 Cư trú, ở

eat

 ate

 eaten

 Ăn

fall

 fell

 fallen

 Rơi

feed

 fed

 fed

 Cho ăn

feel

 felt

 felt

 Cảm thấy

fight

 fought

 fought

 Chiến đấu

find

 found

 found

 Tìm thấy

flee

 fled

 fled

 Trốn chạy

fling

 flung

 flung

 Ném, quăng

fly

 flew

 flown

 Bay

forbid

 forbade

 forbidden

 Cấm

forget

 forgot

 forgotten

 Quên

forgive

 forgave

 forgiven

 Tha thứ

freeze

 froze

 frozen

 Đông lại, đóng băng

get

 got

 got/gotten

 Nhận, có được

give

 gave

 given

 Cho

go

 went

 gone

 Đi

grow

 grew

 grown

 Mọc, lớn lên

hang

 hung

 hung

 Treo, mắc

have

 had

 had

 Có, sở hữu

hear

 heard

 heard

 Nghe

hide

 hid

 hidden

Ẩn, giấu

hit

 hit

 hit

 Đánh, đụng

hold

 held

 held

 Cầm, nắm

hurt

 hurt

 hurt

 Làm đau, tổn thương

keep

 kept

 kept

 Giữ, giữ lại

lay

 laid

 laid

 Đặt, để

lead

 led

 led

 Dẫn dắt

lean

 leant/leaned

 leant/leaned

 Dựa, tựa

leap

 leapt/leaped

 leapt/leaped

 Nhảy, nhảy qua

learn

 learnt/learned

 learnt/learned

 Học

leave

 left

 left

 Rời đi, để lại

lend

 lent

 lent

 Cho vay, cho mượn

let

 let

 let

 Cho phép, để

lie

 lay

 lain

 Nằm, nằm dựa

light

 lit

 lit

 Thắp sáng

lose

 lost

 lost

 Mất, thua

make

 made

 made

 Làm, chế tạo

mean

 meant

 meant

 Có nghĩa, định nghĩa

meet

 met

 met

 Gặp gỡ

mow

 mowed

 mown/mowed

 Cắt cỏ

overcome

 overcame

 overcome

 Vượt qua

pay

 paid

 paid

 Trả tiền

read

 read

 read

 Đọc

ride

 rode

 ridden

 Đi xe (ngựa, xe đạp, v.v.)

ring

 rang

 rung

 Rung chuông, gọi điện thoại

rise

 rose

 risen

 Đứng dậy, mọc lên

run

 ran

 run

 Chạy

saw

 sawed

 sawn/sawed

 Cưa

say

 said

 said

 Nói

see

 saw – seen

 Thấy

 

seek

 sought

 sought

 Tìm kiếm

sell

 sold

 sold

 Bán

send

 sent

 sent

 Gửi

set

 set

 set

 Đặt, thiết lập

sew

 sewed

 sewn/sewed

 May (đồ may mặc)

teach

 taught

 taught

 Dạy

tear

 tore

 torn

 Xé

tell

 told

 told

 Kể, nói

think

 thought

 thought

 Nghĩ

understand

 understood

 understood

 Hiểu

undertake

 undertook

 undertaken

 Đảm nhận, làm

wear

 wore

 worn

 Mặc, đội

win

 won

 won

 Thắng

withdraw

 withdrew

 withdrawn

 Rút (tiền), rút lui

write

 wrote

 written

 Viết

Cách ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc lớp 7

Dưới đây là một số cách giúp người học ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc dễ dàng và hiệu quả hơn:

1. Chia nhóm theo chữ cái: Người học có thể nhóm các động từ có cùng chữ cái, ví dụ: "drink - drank - drunk," "sing - sang - sung." Hãy học các động từ trong một nhóm cùng một lúc để giúp ghi nhớ dễ dàng hơn.

2. Đặt câu ví dụ: Một cách khác là người học tự đặt câu sử dụng các động từ bất quy tắc. Các ví dụ này giúp người học hiểu hơn về cách sử dụng động từ trong ngữ cảnh thực tế.

3. Sử dụng hình ảnh: Cách học này giúp ghi nhớ từ vựng một cách trực quan, sinh động. Hãy liên kết mỗi động từ với một hình ảnh đặc trưng. Ví dụ: "bring - brought - brought" có thể được liên kết với hình ảnh một người giao hàng đang cầm theo một chiếc hộp.

4. Tạo câu chuyện: Người học có thể vận dụng trí tưởng tượng của mình để kể một câu chuyện ngắn sử dụng các động từ bất quy tắc. Việc này giúp tạo liên kết giữa các động từ, từ đó ghi nhớ lâu hơn.

5. Sử dụng flashcard: Để ghi nhớ, người học có thể viết các động từ và các dạng thức của chúng lên thẻ ghi chú và đặt ở nơi thường nhìn thấy (ví dụ: gương phòng tắm, bàn làm việc).

6. Luyện phát âm: Khi học, hãy luyện phát âm cả ba dạng thức của động từ để cải thiện kỹ năng phát âm và giúp ghi nhớ chúng tốt hơn.

7. Sử dụng ứng dụng học: Người học cũng có thể sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh có tích hợp các bài luyện tập về các động từ bất quy tắc.

Ngoài ra, Anh ngữ ZIM hiện đang tổ chức các khóa học IELTS Junior với chương trình được xây dựng dựa trên sự phối hợp của 4 khía cạnh: Ngôn ngữ - Tư duy - Kiến thức - Chiến lược, giúp học sinh THCS chinh phục bài thi IELTS, phát triển kiến thức xã hội và tự tin sử dụng tiếng Anh.

image-alt

Một số lỗi sai khi sử dụng động từ bất quy tắc

1. Sai dạng thức quá khứ và phân từ hai: Đây là lỗi người học không sử dụng dạng đúng của động từ. Ví dụ: người học viết "I have went" thay vì "I have gone."

2. Sử dụng sai collocation: Một số động từ có cách sử dụng và nghĩa rất khác biệt so với tiếng Việt. Ví dụ, câu đúng là "I have made a decision", không phải "I have done a decision." Do đó, mỗi người cần nắm được collocation của các từ để không nhầm lẫn.

3. Thêm "ed" cho động quy tắc: Đuôi “ed” thường không xuất hiện ở động từ bất quy tắc. Ví dụ, người học có thể viết sai là "I have runed" thay vì "I have run."

4. Không chia động từ trong câu phủ định và nghi vấn: Động từ bất quy tắc vẫn cần thay đổi theo dạng thức khi chuyển sang câu phủ định hoặc nghi vấn. Ví dụ, người học có thể viết là "He haven’t eat" thay vì "He haven’t eaten."

image-alt

Bài tập vận dụng

Bài 1: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. She ___________ to London last year. (go)

  2. I haven't ___________ him in ages. (see)

  3. My grandmother ___________ a delicious cake for my birthday. (bake)

  4. They ___________ the new restaurant downtown. (try)

  5. He ___________ the guitar since he was a child. (play)

  6. She ___________ up early every day. (wake)

  7. They ___________ to Australia two years ago. (move)

  8. My dog always ___________ excited when I come home. (get)

  9. The baby ___________ his first steps yesterday. (take)

  10. She ___________ the news on TV last night. (watch)

Bài 2: Chọn đáp án đúng nhất

1. She ___________ her keys at home yesterday. (leave)

A) left

B) leaved

C) leaving

D) leaven

2. They have never ___________ Indian food before. (try)

A) trying

B) trys

C) tried

D) trued

3. My sister can ___________ the piano very well. (play)

A) played

B) play

C) plays

D) playes

4. He ___________ his bicycle to school every day. (ride)

A) riding

B) ridden

C) rides

D) ride

5. We haven't ___________ from him in a long time. (hear)

A) hear

B) heard

C) heared

D) hearing

6. She ___________ a lot of books last year. (read)

A) readed

B) reads

C) read

D) reading

7. They ___________ a great time at the party last night. (have)

A) had

B) haved

C) has

D) have

8. He ___________ to the store to buy some milk. (go)

A) go

B) goes

C) gone

D) goed

9. She ___________ her grandmother every Sunday. (visit)

A) visiting

B) visited

C) visit

D) visits

10. They ___________ their homework yesterday. (do)

A) did

B) done

C) does

D) doing

Bài 3: Điền động từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn

Last summer, my family and I decided to go on a vacation to a beautiful island. We (1)___________ (take) a flight to the island, and when we arrived, the weather was perfect. We (2)___________ (spend) our days exploring the sandy beaches, swimming in the clear blue sea, and taking long walks in the lush forests. One day, we (3)___________ (see) a group of dolphins playing in the water, which was an unforgettable sight.

In the evenings, we (4)___________ (enjoy) delicious seafood at local restaurants and (5)___________ (meet) friendly locals who shared stories about their island. It was an amazing experience that we will always cherish. On our last day, we (6)___________ (take) a boat tour around the island and (7)___________ (visit) a small fishing village.

As we (8) ___________ (leave) the island, we couldn't help but feel grateful for the wonderful memories we (9)___________ (make) during our trip.

Đáp án:

Bài 1: 

  1. went

  2. seen

  3. baked

  4. tried

  5. has played

  6. wakes

  7. moved

  8. gets

  9. took

  10. watched

Bài 2:

  1. A) left

  2. C) tried

  3. B) play

  4. C) rides

  5. B) heard

  6. C) read

  7. A) had

  8. B) goes

  9. D) visits

  10. A) did

Bài 3:

  1. took

  2. spent

  3. saw

  4. enjoyed

  5. met

  6. took

  7. visited

  8. left

  9. made

Tổng kết

Bài viết trên đã tổng hợp bảng động từ bất quy tắc lớp 7 đầy đủ và chi tiết nhất. Hy vọng qua bảng tổng hợp và những bài tập đi kèm, người học sẽ nắm vững phần lý thuyết này và vận dụng linh hoạt trong giao tiếp cũng như thi cử.


Nguồn tham khảo:

kumar, harish. “Irregular verbs | LearnEnglish.” British Council, https://learnenglish.britishcouncil.org/grammar/english-grammar-reference/irregular-verbs. Accessed 14 August 2023.

Tham khảo khóa học luyện thi IELTS THCS tại ZIM cung cấp kiến thức ngữ pháp và từ vựng phù hợp với độ tuổi, giúp học sinh phát triển toàn diện 4 kỹ năng.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833