Banner background

Bảng phiên âm tiếng Trung Pinyin - Cách phát âm chuẩn

Cùng học bảng phiên âm tiếng Trung (pinyin) đầy đủ với cách phát âm chuẩn, audio minh họa giúp người mới học ghi nhớ dễ dàng hơn.
bang phien am tieng trung pinyin cach phat am chuan

Key takeaways

  • Mỗi âm tiết tiếng Trung được tạo nên từ thanh mẫu (phụ âm đầu) và vận mẫu (là phần nguyên âm hoặc vần đứng sau thanh mẫu).

  • Trong tiếng Trung, có 21 thanh mẫu (phụ âm) và 36 vận mẫu (nguyên âm).

Pinyin là hệ thống phiên âm chính thức của tiếng Trung Quốc, được Viện Ngôn ngữ Bắc Kinh ban hành năm 1958. Đây là công cụ giúp người học đọc, viết và tra cứu từ điển tiếng Trung một cách hiệu quả. Pinyin sử dụng bảng chữ cái La-tinh để biểu thị âm tiết tiếng Hán, cho phép người học không cần biết Hán tự vẫn có thể phát âm chuẩn xác. Việc nắm vững bảng phiên âm tiếng Trung Pinyin (bính âm) ngay từ giai đoạn đầu là nền tảng để người học phát triển kỹ năng nói và giao tiếp tự nhiên, đúng chuẩn.

Mỗi âm tiết tiếng Trung được tạo nên từ thanh mẫu (phụ âm đầu) và vận mẫu (là phần nguyên âm hoặc vần đứng sau thanh mẫu).

Bảng mẫu tự phiên âm tiếng Trung Pinyin

Bảng thanh mẫu

Thanh mẫu

Cách phát âm [1]

Ví dụ [2]

b

Khép chặt hai môi lại để chặn luồng hơi, sau đó mở môi ra nhanh để âm thoát ra. Luồng hơi rất nhẹ, không bật hơi.

爸爸 Audio icon - /bàba/ - bố - dad

pAudio icon

Tương tự âm 'b', khép chặt hai môi, nhưng khi mở môi ra thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài.

Audio icon - /pǎo/ - chạy - run

mAudio icon

Khép chặt hai môi, để luồng hơi đi qua khoang mũi và tạo thành âm.

妈妈 Audio icon- /māma/ - mẹ - mom

fAudio icon

Răng hàm trên chạm nhẹ vào môi dưới, đẩy luồng hơi qua khe hở để tạo ra âm ma sát.

Audio icon- /fàn/ - cơm - rice

dAudio icon

Đầu lưỡi chạm vào phần lợi cứng ngay sau răng cửa trên để chặn hơi, sau đó hạ lưỡi xuống nhanh để âm thoát ra. Không bật hơi.

弟弟 Audio icon- /dìdi/ - em trai - younger brother

tAudio icon

Tương tự âm 'd', đầu lưỡi chạm vào lợi cứng sau răng trên, nhưng khi hạ lưỡi xuống thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài.

Audio icon- /tā/ - cô ấy, chị ấy - she, her

nAudio icon

Đầu lưỡi áp vào phần lợi cứng sau răng trên, để luồng hơi đi hoàn toàn qua khoang mũi.

Audio icon- /nǐ/ - bạn - you

lAudio icon

Đầu lưỡi chạm vào phần lợi cứng sau răng trên, nhưng luồng hơi được thoát ra từ hai bên cạnh lưỡi.

Audio icon- /lái/ - đến - come

gAudio icon

Nâng cuống lưỡi (phần sau của lưỡi) lên chạm vào ngạc mềm để chặn hơi, sau đó hạ nhanh cuống lưỡi để âm thoát ra. Không bật hơi.

哥哥 Audio icon- /gēge/ - anh trai - older brother

kAudio icon

Tương tự âm 'g', nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm, nhưng khi hạ cuống lưỡi thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài.

- /kàn/ - nhìn, xem - look, see

hAudio icon

Cuống lưỡi nâng lên gần ngạc mềm nhưng không chạm hẳn, để luồng hơi đi qua khe hở hẹp tạo ra âm ma sát.

Audio icon- /hǎo/ - tốt - good

jAudio icon

Mặt lưỡi (phần giữa lưỡi) áp vào phần ngạc cứng, chặn hơi rồi hạ xuống một chút để luồng hơi đi qua khe hẹp. Không bật hơi.

Audio icon- /jiā/ - nhà - home, family

qAudio icon

Tương tự âm 'j', mặt lưỡi áp vào ngạc cứng, nhưng khi hạ lưỡi xuống thì bật một luồng hơi mạnh qua khe hẹp.

Audio icon- /qián/ - tiền - money

xAudio icon

Mặt lưỡi nâng lên gần ngạc cứng nhưng không chạm, để luồng hơi đi qua khe hẹp tạo ra âm ma sát.

谢谢 Audio icon- /xièxiè/ - cảm ơn - thank

zAudio icon

Đầu lưỡi đặt phẳng phía sau răng cửa trên, chặn hơi rồi hạ nhẹ để luồng hơi thoát ra qua khe hẹp. Không bật hơi.

Audio icon- /zài/ - ở, tại - at, in

cAudio icon

Tương tự âm 'z', đầu lưỡi đặt phẳng sau răng trên, nhưng khi hạ lưỡi thì bật một luồng hơi mạnh qua khe hẹp.

Audio icon- /cài/ - món ăn, rau - dish, vegetable

sAudio icon

Đầu lưỡi đưa đến gần mặt sau của răng cửa trên nhưng không chạm, để luồng hơi đi qua khe hẹp tạo ra âm ma sát.

Audio icon- /sì/ - số bốn - four

zhAudio icon

Cuốn đầu lưỡi lên trên chạm vào phần ngạc cứng, chặn hơi rồi hạ xuống một chút để hơi thoát ra qua khe hẹp. Không bật hơi.

Audio icon- /Zhōng/ - Trung (trong Trung Quốc) - middle, center

chAudio icon

Tương tự âm 'zh', cuốn đầu lưỡi lên trên chạm vào ngạc cứng, nhưng khi hạ lưỡi thì bật một luồng hơi mạnh ra ngoài.

Audio icon- /chī/ - ăn - eat

shAudio icon

Cuốn đầu lưỡi lên trên và đưa gần đến ngạc cứng nhưng không chạm, để luồng hơi đi qua khe hở tạo âm ma sát.

Audio icon - /shì/ - là, phải - to be (is, am, are)

rAudio icon

Tương tự âm 'sh', cuốn đầu lưỡi lên trên và đưa gần đến ngạc cứng, nhưng dây thanh quản rung (âm hữu thanh).

Audio icon- /rén/ - người - person

Bảng vận mẫu - nguyên âm đơn

Vận mẫu

Cách phát âm [1]

Ví dụ [2]

aAudio icon

Mở miệng rộng nhất, hạ lưỡi xuống vị trí thấp nhất, môi không tròn.

Audio icon- /dà/ - to, lớn - big

oAudio icon

Tròn môi lại, miệng mở ở mức vừa phải, phần sau của lưỡi hơi nâng lên.

Audio icon- /wǒ/ - tôi - I, me

eAudio icon

Khóe miệng kéo dẹt sang hai bên, không tròn môi, miệng mở vừa phải.

- /hē/ - uống - drink

iAudio icon

Khóe miệng kéo dẹt sang hai bên như đang cười, miệng chỉ mở một khe hẹp, lưỡi đưa cao về phía trước.

Audio icon - /yī/ - số một - one

uAudio icon

Tròn môi và chu ra phía trước, miệng chỉ mở một khe nhỏ, phần sau của lưỡi nâng cao.

Audio icon- /wǔ/ - số năm - five

ü

Giữ vị trí lưỡi của âm 'i', nhưng khẩu hình môi thì tròn và chu ra như âm 'u'.

Audio icon- /nǚ/ - nữ - female, woman

Bảng vận mẫu - nguyên âm đôi

Vận mẫu

Miêu tả cách phát âm [1]

Ví dụ [2]

aiAudio icon

Bắt đầu từ âm a (miệng rộng), nhanh chóng lướt lên vị trí âm i.

Audio icon- /ài/ - yêu - love

eiAudio icon

Bắt đầu từ âm e (miệng dẹt), nhanh chóng lướt lên vị trí âm i.

Audio icon- /shéi/ - ai - who

aoAudio icon

Bắt đầu từ âm a (miệng rộng), sau đó lướt về vị trí âm o (tròn môi).

Audio icon- /gāo/ - cao - tall, high

ouAudio icon

Bắt đầu từ âm o (tròn môi), sau đó lướt về vị trí âm u (môi chu hơn).

Audio icon- /kǒu/ - miệng, cái - mouth

iaAudio icon

Bắt đầu từ âm i (miệng dẹt), nhanh chóng lướt xuống vị trí âm a (mở rộng miệng).

Audio icon- /jiā/ - nhà - home, family

ieAudio icon

Bắt đầu từ âm i (miệng dẹt), nhanh chóng lướt sang vị trí âm e.

Audio icon- /jiě/ - chị gái - older sister

uaAudio icon

Bắt đầu từ âm u (môi tròn), nhanh chóng lướt sang vị trí âm a (mở rộng miệng).

Audio icon- /huā/ - hoa - flower

uoAudio icon

Bắt đầu từ âm u (môi tròn), nhanh chóng lướt sang vị trí âm o.

Audio icon- /shuō/ - nói - speak, say

üeAudio icon

Bắt đầu từ âm ü (môi tròn, lưỡi trước), nhanh chóng lướt sang vị trí âm e.

Audio icon- /xué/ - học - study, learn

iaoAudio icon

Phát âm i, sau đó chuyển sang ao. Trọng tâm là âm a.

Audio icon- /xiǎo/ - nhỏ, bé - small

iu (iou)Audio icon

(Khi có thanh mẫu đứng trước, iou sẽ được viết gọn thành iu)

Phát âm i, sau đó chuyển sang ou. Trọng tâm là âm o.

Audio icon- /jiǔ/ - số chín - nine

uaiAudio icon

Phát âm u, sau đó chuyển sang ai. Trọng tâm là âm a.

Audio icon- /kuài/ - nhanh - fast

ui (uei)Audio icon

(Khi có thanh mẫu đứng trước, uei sẽ được viết gọn thành ui)

Phát âm u, sau đó chuyển sang ei. Trọng tâm là âm e.

Audio icon- /duì/ - đúng - correct, right

Bảng vận mẫu - nguyên âm mũi

Vận mẫu

Cách phát âm [1]

Ví dụ [2]

anAudio icon

Phát âm a rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên.

Audio icon- /kàn/ - nhìn - look, see

enAudio icon

Phát âm e rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên.

Audio icon- /hěn/ - rất - very

inAudio icon

Phát âm i rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên.

Audio icon- /xīn/ - tim - heart

ünAudio icon

Phát âm ü rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên.

Audio icon- /yún/ - mây - cloud

ianAudio icon

Phát âm i, sau đó chuyển sang an.

Audio icon- /tiān/ - trời, ngày - sky, day

uanAudio icon

Phát âm u, sau đó chuyển sang an.

Audio icon- /wǎn/ - muộn, tối - late, evening

üanAudio icon

Phát âm ü rồi chuyển sang an.

Audio icon- /yuǎn/ - xa - far

un (uen)Audio icon

(Khi có thanh mẫu đứng trước, uen sẽ được viết gọn thành un.)

Lướt từ u sang e rồi nâng đầu lưỡi chạm lợi cứng sau răng trên.

Audio icon- /wèn/ - hỏi - ask

angAudio icon

Phát âm a rồi nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm. Miệng vẫn mở.

Audio icon- /máng/ - bận - busy

engAudio icon

Phát âm e rồi nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm.

Audio icon- /lěng/ - lạnh - cold

ingAudio icon

Phát âm i rồi nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm.

Audio icon- /tīng/ - nghe - listen

ongAudio icon

Lướt từ u sang ng (nâng cuống lưỡi chạm ngạc mềm).

Audio icon- /dōng/ - đông - east

iongAudio icon

Lướt từ i sang ong.

Audio icon- /xiōng/ - huynh (anh trai) - elder brother

iangAudio icon

Lướt từ i sang ang.

Audio icon- /xiǎng/ - nhớ, nghĩ - miss, think

uangAudio icon

Lướt từ u sang ang.

Audio icon - /huáng/ - màu vàng - yellow

uengAudio icon

Lướt từ u sang eng.

Audio icon- /wēng/ - ông già - old man

Âm cuốn lưỡi

Vận mẫu

Cách phát âm [1]

Ví dụ [2]

er

Bắt đầu phát âm như âm e, sau đó đồng thời cuốn đầu lưỡi lên trên và về phía sau.

Audio icon- /èr/ - số hai - two

Một vài ví dụ minh họa

Từ vựng [2]

Pinyin

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa tiếng Anh

1. 朋友 Audio icon

péngyou

Bạn bè

Friend

2. 什么 Audio icon

shénme

Cái gì

What

3. Audio icon

Đi

To go

4. Audio icon

chī

Ăn

To eat

5. Audio icon

jiā

Nhà, gia đình

Home, family

6. Audio icon

hěn

Rất

Very

7. 学校 Audio icon

xuéxiào

Trường học

School

8. 对不起 Audio icon

duìbuqǐ

Xin lỗi

I'm sorry

9. Audio icon

Anh ấy

He, him

10. 名字 Audio icon

míngzi

Tên

Name

Đọc thêm: Cấu trúc đề thi HSK 1 - Nội dung chi tiết từng phần thi

Tổng kết

Việc nắm vững bảng phiên âm tiếng Trung (pinyin - bính âm) giúp người học xây dựng nền tảng phát âm chuẩn, nghe – nói chính xác và dễ dàng ghi nhớ từ vựng mới. Khi luyện tập, nên kết hợp nghe – lặp lại – ghi âm – so sánh, từ đó hình thành phản xạ tự nhiên với thanh điệu và âm tiết, tạo nền tảng vững chắc trong hành trình học tiếng Trung.

Nguồn tham khảo

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...