Kỳ thi KET (Key English Test) là chứng chỉ tiếng Anh quốc tế ở trình độ sơ cấp, phù hợp cho người học muốn kiểm tra và chứng minh năng lực ngôn ngữ cơ bản. Để hỗ trợ quá trình ôn luyện, bài viết này cung cấp danh sách từ vựng KET thường xuất hiện trong kỳ thi. Các từ vựng được tuyển chọn kỹ lưỡng, bám sát nội dung đề thi, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng hiệu quả. Bài viết hướng đến những người học tiếng Anh đang chuẩn bị cho kỳ thi KET và mong muốn nâng cao vốn từ vựng.
Các nhóm từ vựng KET quan trọng
Từ vựng KET chủ đề Appliances
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
air conditioner
Danh từ
/ˈeə kənˌdɪʃənər/
máy điều hòa
blender
Danh từ
/ˈblen.dər/
máy xay sinh tố
camera
Danh từ
/ˈkæmərə/
máy ảnh
clock
Danh từ
/klɒk/
đồng hồ treo tường
cooker
Danh từ
/ˈkʊk.ər/
bếp
fan
Danh từ
/fæn/
quạt
fridge
Danh từ
/frɪdʒ/
tủ lạnh
hairdryer
Danh từ
/ˈheəˌdraɪər/
máy sấy tóc
heating
Danh từ
/ˈhiːtɪŋ/
hệ thống sưởi
iron
Danh từ
/ˈaɪən/
bàn là
kettle
Danh từ
/ˈketl/
ấm đun nước
lamp
Danh từ
/læmp/
đèn cây
laptop
Danh từ
/ˈlæptɒp/
máy tính xách tay
lights
Danh từ
/laɪts/
đèn
microwave
Danh từ
/ˈmaɪkrəweɪv/
lò vi sóng
mobile phone
Danh từ
/ˌmoʊ.bəl ˈfoʊn/
điện thoại di động
radio
Danh từ
/ˈreɪdiəʊ/
đài
remote control
Danh từ
/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
điều khiển từ xa
rice cooker
Danh từ
/raɪs ˈkʊkər/
nồi cơm điện
speaker
Danh từ
/ˈspiːkər/
loa
television/ TV
Danh từ
/ˈtelɪvɪʒn/ or /ˌtiːˈviː/
ti vi
washing machine
Danh từ
/ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn/
máy giặt
Từ vựng KET chủ đề Clothes and Accessories (Quần áo và Phụ kiện)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
bag
Danh từ
/bæɡ/
túi
belt
Danh từ
/belt/
thắt lưng
boots
Danh từ
/buːts/
ủng, bốt
cap
Danh từ
/kæp/
mũ lưỡi chai
coat
Danh từ
/kəʊt/
áo khoác
dishwasher
Danh từ
/ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
máy rửa bát
dress
Danh từ/ Động từ
/dres/
váy liền/ mặc
glasses
Danh từ
/ˈɡlæs·əz/
Kính mắt
gloves
Danh từ
/ɡlʌvz/
găng tay
hat
Danh từ
/hæt/
mũ
jacket
Danh từ
/ˈdʒækɪt/
áo khoác
jeans
Danh từ
/dʒiːnz/
Quần jeans, quần bò
ring
Danh từ
/rɪŋ/
nhẫn
scarf
Danh từ
/skɑːf/
khăn quàng cổ
shirt
Danh từ
/ʃɜːt/
áo sơ mi
shoes
Danh từ
/ʃuːz/
giày
shorts
Danh từ
/ʃɔːts/
quần đùi, quần lửng
skirt
Danh từ
/skɜːt/
váy ngắn
socks
Danh từ
/sɒks/
tất
sunglasses
Danh từ
/ˈsʌnɡlɑːsɪz/
kính râm
sweater
Danh từ
/ˈswet.ər/
áo len
T-shirt
Danh từ
/ˈtiː ʃɜːt/
áo phông
trousers
Danh từ
/ˈtraʊzəz/
quần dài
uniform
Danh từ
/ˈjuː.nə.fɔːrm/
đồng phục
watch
Danh từ
/wɒtʃ/
đồng hồ đeo tay
wear
Động từ
/wer/
mặc, đeo
Từ vựng KET chủ đề Colours (màu sắc)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
black
Danh từ
/blæk/
màu đen
blue
Danh từ
/bluː/
màu xanh dương
brown
Danh từ
/braʊn/
màu nâu
green
Danh từ
/ɡriːn/
màu xanh lá cây
grey
Danh từ
/ɡreɪ/
màu xám
orange
Danh từ
/ˈɒrɪndʒ/
màu cam
pink
Danh từ
/pɪŋk/
màu hồng
purple
Danh từ
/ˈpɜːpl/
màu tím
red
Danh từ
/red/
màu đỏ
white
Danh từ
/waɪt/
màu trắng
yellow
Danh từ
/ˈjeləʊ/
màu vàng
Từ vựng KET chủ đề Entertainment and Media (Giải trí và Truyền thông)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
actor
Danh từ
/ˈæktər/
diễn viên nam
actress
Danh từ
/ˈæktrəs/
diễn viên nữ
advertisement
Danh từ
/ədˈvɜːtɪsmənt/
quảng cáo
cartoon
Danh từ
/kɑːˈtuːn/
phim hoạt hình
circus
Danh từ
/ˈsɜːkəs/
rạp xiếc
cinema
Danh từ
/ˈsɪnəmə/
rạp chiếu phim
comic
Danh từ
/ˈkɒmɪk/
truyện tranh
concert
Danh từ
/ˈkɒnsət/
buổi hòa nhạc
dance
Danh từ/ Động từ
/dɑːns/
điệu nhảy/ nhảy múa
dancer
Danh từ
/ˈdɑːnsər/
vũ công
draw
Động từ
/drɔː/
vẽ tranh
drum
Danh từ
/drʌm/
trống
festival
Danh từ
/ˈfestɪvl/
lễ hội
film/ movie
Danh từ
/fɪlm/ or /ˈmuːvi/
phim
game
Danh từ
/ɡeɪm/
trò chơi
go out
Cụm động từ
/ɡəʊ aʊt/
đi ra ngoài
guitar
Danh từ
/ɡɪˈtɑːr/
đàn ghi ta
laugh
Động từ
/lɑːf/
cười
listen
Động từ
/ˈlɪsn/
nghe
magazine
Danh từ
/ˌmæɡəˈziːn/
tạp chí
museum
Danh từ
/mjuˈziːəm/
bảo tàng
music
Danh từ
/ˈmjuːzɪk/
âm nhạc
news
Danh từ
/njuːz/
tin tức
newspaper
Danh từ
/ˈnjuːsˌpeɪpər/
báo
opera
Danh từ
/ˈɒprə/
nhạc kịch
photograph
Danh từ
/ˈfəʊtəɡrɑːf/
bức ảnh
piano
Danh từ
/piˈænəʊ/
đàn piano
picture
Danh từ
/ˈpɪktʃər/
tranh ảnh
play
Danh từ
/pleɪ/
vở kịch
programme
Danh từ
/ˈprəʊɡræm/
chương trình
show
Danh từ
/ʃəʊ/
buổi diễn
sing
Động từ
/sɪŋ/
hát
singer
Danh từ
/ˈsɪŋər/
ca sĩ
song
Danh từ
/sɒŋ/
bài hát
theatre
Danh từ
/ˈθɪətər/
nhà hát
watch
Động từ
/wɒtʃ/
xem
Từ vựng KET chủ đề Family (Gia đình)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
aunt
Danh từ
/ɑːnt/
cô, dì, thím, bác (gái)
brother
Danh từ
/ˈbrʌðər/
anh, em trai
child
Danh từ
/tʃaɪld/
con
cousin
Danh từ
/ˈkʌzn/
anh/chị/em họ
dad/ daddy
Danh từ
/dæd/ or /ˈdædi/
bố, ba, cha
daughter
Danh từ
/ˈdɔːtər/
con gái
family
Danh từ
/ˈfæməli/
gia đình
father
Danh từ
/ˈfɑːðər/
cha, bố, ba
grandchild
Danh từ
/ˈɡræntʃaɪld/
cháu
granddaughter
Danh từ
ˈɡrændɔːtər/
cháu gái
grandfather
Danh từ
/ˈɡrænfɑːðər/
ông
grandmother
Danh từ
/ˈɡrænmʌðər/
bà
grandparent
Danh từ
/ˈɡrænpeərənt/
ông bà
grandson
Danh từ
/ˈɡrænsʌn/
cháu trai
husband
Danh từ
/ˈhʌzbənd/
chồng
love
Danh từ/ Động từ
/lʌv/
tình yêu thương/ yêu thương
mother
Danh từ
/ˈmʌðər/
mẹ, má
mum/ mummy
Danh từ
/mʌm/ or /ˈmʌmi/
mẹ, má
nephew
Danh từ
/ˈnefjuː/
cháu trai (con của anh/ chị/ em)
niece
Danh từ
/niːs/
cháu gái (con của anh/ chị/ em)
parent
Danh từ
/ˈpeərənt/
cha mẹ
sister
Danh từ
/ˈsɪstər/
chị, em gái
son
Danh từ
/sʌn/
con trai
uncle
Danh từ
/ˈʌŋkl/
chú, bác, cậu
wife
Danh từ
/waɪf/
vợ
Từ vựng KET chủ đề Food and Drink (Đồ ăn và Đồ uống)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
apple
Danh từ
/ˈæpl/
quả táo
banana
Danh từ
/bəˈnɑːnə/
quả chuối
beef
Danh từ
/biːf/
thịt bò
biscuit
Danh từ
/ˈbɪskɪt/
bánh quy
bread
Danh từ
/bred/
bánh mì
breakfast
Danh từ
/ˈbrekfəst/
bữa sáng
cake
Danh từ
/keɪk/
bánh ngọt
carrot
Danh từ
/ˈkærət/
cà rốt
cheese
Danh từ
/tʃiːz/
phô mai
chicken
Danh từ
/ˈtʃɪkɪn/
tthitj gà
chocolate
Danh từ
/ˈtʃɒklət/
sô cô la
coffee
Danh từ
/ˈkɒfi/
cà phê
cook
Động từ
/kʊk/
nấu nướng
dinner
Danh từ
/ˈdɪnər/
bữa tối
drink
Danh từ/ Động từ
/drɪŋk/
đồ uống/ uống
eat
Động từ
/iːt/
ăn
egg
Danh từ
/eɡ/
quả trứng
fish
Danh từ
/fɪʃ/
cá
food
Danh từ
/fuːd/
đồ ăn
fruit
Danh từ
/fruːt/
trái cây
grill
Động từ
/ɡrɪl/
nướng
ice cream
Danh từ
/ˈaɪs kriːm/
kem
juice
Danh từ
/dʒuːs/
nước ép
lunch
Danh từ
/lʌntʃ/
bữa trưa
meat
Danh từ
/miːt/
thịt
milk
Danh từ
/mɪlk/
sữa
orange
Danh từ
/ˈɒrɪndʒ/
quả cam
pizza
Danh từ
/ˈpiːtsə/
bánh pizza
rice
Danh từ
/raɪs/
cơm, gạo
roast
Động từ/ Tính từ
/rəʊst/
quay, nướng/ đồ quay
salad
Danh từ
/ˈsæləd/
sa-lát, rau trộn
salt
Danh từ
/sɒlt/
muối
sandwich
Danh từ
/ˈsænwɪtʃ/
bánh kẹp
soup
Danh từ
/suːp/
súp
sugar
Danh từ
/ˈʃʊɡər/
đường
tea
Danh từ
/tiː/
trà
vegetable
Danh từ
/ˈvedʒtəbl/
rau củ
water
Danh từ
/ˈwɔːtər/
nước
Từ vựng KET chủ đề Hobbies and Leisure (Sở thích và Thời gian rảnh)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
beach
Danh từ
/biːtʃ/
bãi biển
bike
Danh từ
/baɪk/
xe đạp
book
Danh từ
/bʊk/
sách
campsite
Danh từ
/ˈkæmpsaɪt/
khu cắm trại
club
Danh từ
/klʌb/
câu lạc bộ
collect
Động từ
/kəˈlekt/
sưu tầm
computer
Danh từ
/kəmˈpjuːtər/
máy tính
dance
Danh từ/ Động từ
/dɑːns/
điệu nhảy/ nhảy múa
draw
Động từ
/drɔː/
vẽ
gardening
Danh từ
/ˈɡɑːdnɪŋ/
làm vườn
guitar
Danh từ
/ɡɪˈtɑːr/
đàn ghi-ta
hobby
Danh từ
/ˈhɒbi/
sở thích
holiday
Danh từ
/ˈhɒlədeɪ/
kỳ nghỉ
join
Động từ
/dʒɔɪn/
tham gia
member
Danh từ
/ˈmembər/
thành viên
movie
Danh từ
/ˈmuːvi/
phim
music
Danh từ
/ˈmjuːzɪk/
âm nhạc
paint
Danh từ/ Động từ
/peɪnt/
màu sơn/ sơn, vẽ
park
Danh từ
/pɑːk/
công viên
picnic
Danh từ
/ˈpɪknɪk/
buổi dã ngoại
play
Động từ
/pleɪ/
chơi
read
Động từ
/riːd/
đọc
relax
Động từ
/rɪˈlæks/
thư giãn
travel
Động từ
/ˈtrævl/
đi du lịch
walk
Động từ
/wɑːk/
đi bộ
weekend
Danh từ
/ˈwiːkˌend/
cuối tuần
Từ vựng KET chủ đề House (nhà)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
address
Danh từ
/əˈdres/
địa chỉ
apartment
Danh từ
/əˈpɑːtmənt/
căn hộ chung cư
bath
Danh từ
/bɑːθ/
bồn tắm
bathroom
Danh từ
/ˈbɑːθruːm/
phòng tắm
bed
Danh từ
/bed/
giường
bedroom
Danh từ
/ˈbedruːm/
phòng ngủ
carpet
Danh từ
/ˈkɑːpɪt/
thảm
chair
Danh từ
/tʃeər/
ghế
cooker
Danh từ
/ˈkʊkər/
bếp
cupboard
Danh từ
/ˈkʌbəd/
tủ bếp
curtains
Danh từ
/ˈkɜːtnz/
rèm cửa
desk
Danh từ
/desk/
bàn học, bàn làm việc
dining room
Danh từ
/ˈdaɪnɪŋ ruːm/
phòng ăn
door
Danh từ
/dɔː(r)/
cửa ra vào
flat
Danh từ
/flæt/
căn hộ
floor
Danh từ
/flɔːr/
sàn nhà
fridge
Danh từ
/frɪdʒ/
tủ lạnh
furniture
Danh từ
/ˈfɜːnɪtʃər/
đồ nội thất
garage
Danh từ
/ɡəˈrɑːʒ/
ga-ra, nhà để xe
garden
Danh từ
/ˈɡɑːdn/
vườn
gate
Danh từ
/ɡeɪt/
cổng
hall
Danh từ
/hɔːl/
hành lang
home
Danh từ
/həʊm/
tổ ấm
house
Danh từ
/haʊs/
ngôi nhà
key
Danh từ
/kiː/
chìa khóa
kitchen
Danh từ
/ˈkɪtʃɪn/
nhà bếp
lamp
Danh từ
/læmp/
đèn cây
light
Danh từ
/laɪt/
đèn
live
Động từ
/lɪv/
sinh sống
living room
Danh từ
/ˈlɪvɪŋ ruːm/
phòng khách
mirror
Danh từ
/ˈmɪrər/
gương
pillow
Danh từ
/ˈpɪləʊ/
gối
roof
Danh từ
/ruːf/
mái nhà
room
Danh từ
/ruːm/
phòng
shower
Danh từ
/ˈʃaʊər/
vòi sen
sofa
Danh từ
/ˈsəʊfə/
ghế sô pha
stairs
Danh từ
/steəz/
cầu thang
stay
Động từ
/steɪ/
ở
table
Danh từ
/ˈteɪbl/
bàn
toilet
Danh từ
/ˈtɔɪlət/
nhà vệ sinh
wall
Danh từ
/wɔːl/
bức tường
window
Danh từ
/ˈwɪndəʊ/
cửa sổ
Từ vựng KET chủ đề School and Education (Trường học và Giáo dục)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
Art
Danh từ
/ɑːt/
môn Mỹ thuật
board
Danh từ
/bɔːd/
bảng
book
Danh từ
/bʊk/
sách
class
Danh từ
/klɑːs/
lớp học
classroom
Danh từ
/ˈklɑːsruːm/
phòng học
clever
Tính từ
/ˈklevər/
thông minh
course
Danh từ
/kɔːs/
khóa học
desk
Danh từ
/desk/
bàn học
dictionary
Danh từ
/ˈdɪkʃənəri/
từ điển
draw
Động từ
/drɔː/
vẽ
English
Danh từ
/ˈɪŋɡlɪʃ/
môn Tiếng Anh
exam
Danh từ
/ɪɡˈzæm/
kỳ thi
exercise
Danh từ
/ˈeksəsaɪz/
bài tập
Geography
Danh từ
/dʒiˈɒɡrəfi/
môn Địa lý
History
Danh từ
/ˈhɪstəri/
môn Lịch sử
homework
Danh từ
/ˈhəʊmwɜːk/
bài tập về nhà
know
Động từ
/nəʊ/
biết
language
Danh từ
/ˈlæŋɡwɪdʒ/
ngôn ngữ
learn
Động từ
/lɜːn/
học
lesson
Danh từ
/ˈlesn/
bài học
level
Danh từ
/ˈlevl/
trình độ, cấp độ
library
Danh từ
/ˈlaɪbrəri/
thư viện
Literature
Danh từ
/ˈlɪtrətʃər/
môn Ngữ văn
mark
Danh từ
/mɑːk/
điểm số
Maths
Danh từ
/mæθs/
môn Toán
Music
Danh từ
/ˈmjuːzɪk/
môn Âm nhạc
notebook
Danh từ
/ˈnəʊtbʊk/
vở ghi
pen
Danh từ
/pen/
bút mực, bút bi
pencil
Danh từ
/ˈpensl/
bút chì
pencil case
Danh từ
/ˈpensl keɪs/
hộp bút
project
Danh từ
/ˈprɒdʒekt/
dự án
remember
Động từ
/rɪˈmembər/
ghi nhớ
rubber
Danh từ
/ˈrʌbər/
cục tẩy
ruler
Danh từ
/ˈruːlər/
thước kẻ
school
Danh từ
/skuːl/
trường học
Science
Danh từ
/ˈsaɪəns/
môn Khoa học
student
Danh từ
/ˈstjuːdnt/
học sinh, sinh viên
study
Động từ
/ˈstʌdi/
/ˈstʌdi/
subject
Danh từ
/ˈsʌbdʒɪkt/
môn học
teach
Động từ
/tiːtʃ/
dạy
teacher
Danh từ
/ˈtiːtʃər/
giáo viên
test
Danh từ
/test/
bài kiểm tra
university
Danh từ
/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
trường đại học
write
Động từ
/raɪt/
viết
Từ vựng KET chủ đề Sports and Games (Thể thao và Trò chơi)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
badminton
Danh từ
/ˈbædmɪntən/
cầu lông
baseball
Danh từ
/ˈbeɪsbɔːl/
bóng chày
basketball
Danh từ
/ˈbɑːskɪtbɔːl/
bóng rổ
board games
Danh từ
/bɔːd ɡeɪmz/
trò chơi cờ bàn
catch
Động từ
/kætʃ/
bắt (bóng)
champion
Danh từ
/ˈtʃæmpiən/
nhà vô địch
climb
Động từ
/klaɪm/
leo, trèo
compete
Động từ
/kəmˈpiːt/
thi đấu
competition
Danh từ
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
cuộc thi, cuộc đấu
cycle
Động từ
/ˈsaɪkl/
đi xe đạp
football
Danh từ
/ˈfʊtbɔːl/
bóng đá
gym
Danh từ
/dʒɪm/
phòng tập thể hình
kick
Động từ
/kɪk/
đá (bóng)
match
Danh từ
/mætʃ/
trận đấu
play
Động từ
/pleɪ/
chơi
player
Danh từ
/ˈpleɪər/
người chơi
practice
Động từ
/ˈpræktɪs/
luyện tập
prize
Danh từ
/praɪz/
giải thưởng
race
Danh từ/ Động từ
/reɪs/
cuộc đua / đua
ride
Động từ
/raɪd/
cưỡi, lái
skate
Động từ
/skeɪt/
trượt (băng, patin)
skateboard
Danh từ
/ˈskeɪtbɔːd/
ván trượt
ski
Động từ
/skiː/
trượt tuyết
skiing
Danh từ
/ˈskiːɪŋ/
môn trượt tuyết
sport
Danh từ
/spɔːt/
thể thao
sports centre
Danh từ
/spɔːts ˈsentər/
trung tâm thể thao
stadium
Danh từ
/ˈsteɪdiəm/
sân vận động
swim
Động từ
/swɪm/
bơi
table-tennis
Danh từ
/ˈteɪbl tenɪs/
bóng bàn
tennis
Danh từ
/tenɪs/
quần vợt
trainers
Danh từ
/ˈtreɪnəz/
giày thể thao
volleyball
Danh từ
/ˈvɒlibɔːl/
bóng chuyền
watch
Động từ
/wɒtʃ/
xem
win
Động từ
/wɪn/
chiến thắng
winner
Danh từ
/ˈwɪnər/
người thắng cuộc
Từ vựng KET chủ đề Weather (Thời tiết)
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
cloud
Danh từ
/klaʊd/
đám mây
cloudy
Tính từ
/ˈklaʊdi/
có mây
cold
Tính từ
/kəʊld/
lạnh
cool
Tính từ
/kuːl/
mát mẻ
dry
Tính từ
/draɪ/
khô
fog
Danh từ
/fɒɡ/
sương mù
foggy
Tính từ
/ˈfɒɡi/
có sương mù
forecast
Danh từ
/ˈfɔːkɑːst/
dự báo thời tiết
hot
Tính từ
/hɒt/
nóng
ice
Danh từ
/aɪs/
băng, đá
rain
Danh từ/ Động từ
/reɪn/
mưa/ có mưa
rainy
Tính từ
/ˈreɪni/
có mưa
shower
Danh từ
/ˈʃaʊər/
mưa rào
snow
Danh từ/ Động từ
/snəʊ/
tuyết/ có tuyết
snowy
Tính từ
/ˈsnəʊi/
có tuyết
storm
Danh từ
/stɔːm/
cơn bão
stormy
Tính từ
/ˈstɔːmi/
có bão
sun
Danh từ
/sʌn/
mặt trời
sunny
Tính từ
/ˈsʌni/
có nắng
temperature
Danh từ
/ˈtemprətʃər/
nhiệt độ
thunderstorm
Danh từ
/ˈθʌndəstɔːm/
giông bão
warm
Tính từ
/wɔːm/
ấm áp
weather
Danh từ
/ˈweðər/
thời tiết
wet
Tính từ
/wet/
ướt át
wind
Danh từ
/wɪnd/
cơn gió
windy
Tính từ
/ˈwɪndi/
có gió
Phương pháp học từ vựng KET hiệu quả
Học từ theo chủ đề: Khi học từ vựng KET, người học không nên học lộn xộn mà nên học theo từng chủ đề như quần áo, đồ ăn, gia đình, trường học, thể thao,... Việc học như vậy giúp người học dễ ghi nhớ vì các từ cùng chủ đề thường xuất hiện cùng nhau trong bài thi hoặc khi nói chuyện.
Luôn đi kèm hình ảnh và ví dụ: Người học không nên chỉ học mỗi nghĩa của từ mà cần tìm hình ảnh minh họa hoặc tự vẽ, thậm chí tưởng tượng trong đầu. Ví dụ, khi học từ “hat”, hãy nghĩ đến hình ảnh mình đang đội mũ. Thêm vào đó, người học nên đặt câu ngắn với từ đó, ví dụ: “I wear a hat.” Cách này giúp người học nhớ lâu hơn nhiều.
Phát âm rõ ràng và chuẩn ngay từ đầu: Nếu chỉ nhớ nghĩa mà không biết đọc, thì khi gặp trong bài nghe hoặc cần nói, người học sẽ lúng túng. Vì vậy, khi học từ mới, hãy nghe phát âm chuẩn và nhắc lại nhiều lần. Có thể dùng từ điển online hoặc app từ điển để nghe phát âm.
Làm bài tập và chơi game từ vựng thường xuyên: Sau khi học khoảng 10-15 từ, người học nên làm các bài tập nhỏ như nối từ, điền từ, tìm cặp từ, hoặc chơi các trò như Bingo, Flashcard, Word Search,... Các trò chơi vừa giúp nhớ từ vừa tạo cảm giác vui vẻ, bớt nhàm chán.
Ôn tập đều đặn, không học dồn: Đừng cố nhồi nhét từ vựng trong 1-2 ngày. Hãy chia nhỏ ra học dần, sau đó ôn lại nhiều lần sau 1 ngày, 3 ngày, 1 tuần, 1 tháng. Nếu người học ôn đều, từ sẽ “dính” vào trí nhớ rất lâu.
Giữ thói quen học từ mỗi ngày: Người học không nhất thiết phải ghi nhớ quá nhiều từ vựng trong một ngày. Việc học từ 5 đến 10 từ mỗi ngày, nhưng đảm bảo nắm vững cách phát âm, đặt câu, luyện nghe và thường xuyên ôn tập sẽ mang lại hiệu quả cao. Nếu kiên trì thực hiện đều đặn, người học sẽ nhận thấy vốn từ vựng của mình được cải thiện đáng kể mà không gặp phải áp lực hay cảm giác quá tải.
A. You can bring a board game to play at the club. B. Board games are not allowed at the club. C. Only the teacher will bring games on Friday.
2.
A. You can visit the museum at 9 a.m. on Monday. B. The museum is open every day of the week. C. You can go to the museum on Saturday afternoon.
3.
A. You should wear special shoes in the gym. B. Trainers are not allowed in the gym. C. You can only wear sandals in the gym.
4.
A. All drinks are free at the school party. B. Only children will get free juice at the party. C. The party is for children only.
5.
A. You can leave your rubbish here after the picnic. B. You must clean the area after you eat. C. You are not allowed to have picnics here.
6.
A. The climbing club will meet on Friday afternoon. B. The meeting is in the park. C. The club meeting is on Saturday at the sports centre.
Bài 2: Chọn đáp án đúng cho từng câu hỏi.
Anna's busy weekend
Anna loves weekends because she doesn’t have to go to school. On Saturday morning, she usually helps her dad in the kitchen. They cook breakfast together and sometimes make pancakes. After breakfast, Anna often goes to the sports centre with her best friend, Tom. They play table tennis or swim if the pool is open. Anna enjoys playing sports, but she loves drawing even more.
On Saturday afternoon, Anna visits her grandmother’s house. Her grandmother always prepares a big lunch and tells Anna funny stories. After lunch, Anna and her grandmother usually sit in the living room, draw pictures, and listen to music together.
On Sunday, Anna’s family often goes to the park if it is sunny. They have a picnic and play board games. If the weather is bad, they stay at home, watch a programme on TV, and eat pizza. Anna’s little brother, Ben, loves watching cartoons, but Anna prefers films about animals.
Anna always feels happy at the weekend because she can spend time with her family and do her favourite hobbies.
Who does Anna go to the sports centre with? A. Her dad B. Her best friend C. Her grandmother
What does Anna often do with her grandmother? A. Draw and listen to music B. Cook and go shopping C. Watch TV and eat pizza
What does Anna's family do if the weather is sunny? A. Go to the park B. Stay at home C. Go to the museum
What does Ben like watching? A. Films about animals B. Cartoons C. Music shows
Why does Anna enjoy weekends? A. She can go shopping B. She can see her friends at school C. She can be with her family and do hobbies
Bài 3: Viết câu trả lời đúng cho từng câu hỏi. Chỉ điền một từ ở mỗi chỗ trống.
Example: 0. are
From: Anna To: Sophie
Hi Sophie,
I hope you (0) ______are______ having a good week! I’m writing to tell you about my holiday with my family. We are staying (1) ______ a nice hotel near the beach. The weather is sunny (2) ______ hot every day, so we spend most of the time outside.
Yesterday, we went to (3) ______ beautiful park in the city centre. There were many people because there was a music festival. We listened to some great bands and even danced (4) ______ little! In the evening, we (5)___________ dinner at a restaurant near the sea. The food was delicious, and we all enjoyed it very much.
Tomorrow, we are going to visit a museum to learn about the city’s history. After that, we might go swimming or (6) ______ volleyball on the beach. I’m sure it will be a fun day.
I’ll show you all my photos (8) ______ I get back home.
See you soon, Anna
Đáp án
Bài 1
A
C
A
B
B
C
Bài 2
B
A
A
B
C
Bài 3
in
and
a
a
had
play
when
Tổng kết
Bài viết đã giới thiệu danh sách từ vựng thiết yếu cho kỳ thi KET, giúp người học nắm vững các từ thường gặp và cách sử dụng hiệu quả trong bài thi. Việc học từ vựng đúng trọng tâm sẽ giúp người học tiết kiệm thời gian và cải thiện kết quả đáng kể. Để nâng cao hiệu quả học tập, người học có thể sử dụng ZIM Dictionary - từ điển trực tuyến do ZIM phát triển. ZIM Dictionary cung cấp nghĩa, ví dụ, phát âm và cho từng từ vựng KET, giúp người học ghi nhớ sâu, thực hành dễ dàng và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi.
Việc giảng dạy không chỉ đơn thuần là trình bày thông tin mà còn khiến chúng trở nên dễ hiểu và khơi dậy sự tò mò ở người học. Bằng cách lấy người học là trung tâm, tôi mong muốn có thể biến những khái niệm phức tạp trở nên đơn giản, và truyền tải kiến thức theo những cách phù hợp với nhiều người học khác nhau.
Bình luận - Hỏi đáp