Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh: Mẫu câu thông dụng & Bài tập
Key takeaways
Các nhóm từ vựng văn phòng phẩm cơ bản:
giấy tờ: sticky note, card stock, printer paper, cardboard, envelop, calendar,…
thiết bị văn phòng: printer, photocopier, scanner, projector, monitor,…
dụng cụ viết: ballpoint pen, fountain pen, pencil, marker, highlighter, correction pen,…
vật dụng khác: paper clip, ruler, protractor, compass, thumbtack, glue, …
từ vựng về các tình huống sử dụng văn phòng phẩm: order, request, restock, inventory,…
Văn phòng phẩm là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày, đặc biệt đối với những người làm việc trong môi trường công sở, học sinh và sinh viên. Việc nắm vững từ vựng liên quan đến văn phòng phẩm không chỉ giúp giao tiếp hiệu quả hơn mà còn hỗ trợ quản lý công việc một cách chuyên nghiệp. Bài viết này sẽ giới thiệu chi tiết các nhóm từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh và cách ứng dụng chúng.
Giới thiệu về từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh
Từ vựng về văn phòng phẩm là một phần quan trọng trong vốn từ tiếng Anh, đặc biệt là đối với những người học tiếng Anh làm việc trong môi trường công sở hoặc các ngành học liên quan đến quản lý, giáo dục và kinh doanh. Việc nắm vững từ vựng văn phòng phẩm giúp người học cải thiện khả năng giao tiếp và tăng hiệu quả làm việc, đặc biệt khi làm việc trong các công ty đa quốc gia hoặc cần trao đổi thông tin bằng tiếng Anh.
Các nhóm từ vựng phổ biến liên quan đến văn phòng phẩm bao gồm: giấy tờ (như giấy in, giấy ghi chú), thiết bị văn phòng (máy in, máy chiếu, máy hủy giấy), và dụng cụ viết (bút bi, bút chì, bút dạ). Ngoài ra, những từ vựng này cũng quan trọng đối với sinh viên và học sinh khi học tập hoặc chuẩn bị các bài thuyết trình và dự án. Sự hiểu biết về từ vựng văn phòng phẩm không chỉ hỗ trợ giao tiếp mà còn giúp tăng tính chuyên nghiệp trong công việc và học tập.

Các nhóm từ vựng văn phòng phẩm cơ bản
Giấy tờ (Paper)
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
A4 paper | noun phrase | /ˌeɪ ˈfɔː ˈpeɪ.pər/ | giấy A4 |
notebook paper | noun phrase | /ˈnəʊt.bʊk ˈpeɪ.pər/ | giấy vở |
sticky note | noun phrase | /ˈstɪk.i nəʊt/ | giấy ghi chú (giấy có keo dán) |
card stock | noun phrase | /ˈkɑːd.stɒk/ | giấy bìa cứng |
printer paper | noun phrase | /ˈprɪntər ˈpeɪpər/ | giấy in |
graph paper | noun phrase | /ɡræf ˈpeɪ.pər/ | giấy kẻ ô vuông |
dot grid paper | noun phrase | /dɒt ɡrɪd ˈpeɪpər/ | giấy kẻ chấm |
plain paper | noun phrase | /pleɪn ˈpeɪpər/ | giấy trơn |
construction paper | noun phrase | /kənˈstrʌk.ʃən ˈpeɪ.pər/ | giấy để làm thủ công |
newsprint paper | noun phrase | /ˈnjuːzprɪnt ˈpeɪpər/ | giấy báo |
tracing paper | noun phrase | /ˈtreɪ.sɪŋ ˈpeɪ.pər/ | giấy can (đè lên để vẽ theo mẫu) |
legal paper | noun phrase | /ˈliː.ɡəl ˈpeɪ.pər/ | giấy kích thước Legal (khổ giấy dài hơn A4) |
letter paper | noun phrase | /ˈlet.ər ˈpeɪ.pər/ | giấy viết thư |
cardboard | noun phrase | /ˈkɑːd.bɔːd/ | giấy cạc-tông bìa cứng |
envelop | noun | /ˈen.və.ləʊp/ | phong bì |
receipt paper | noun phrase | /rɪˈsiːt ˈpeɪ.pər/ | giấy in hóa đơn |
photo paper | noun phrase | /ˈfəʊ.təʊ ˈpeɪ.pər/ | giấy in ảnh |
wrapping paper | noun phrase | /ˈræp.ɪŋ ˈpeɪ.pər/ | giấy gói quà |
ruled paper | noun phrase | /ruːld ˈpeɪ.pər/ | giấy kẻ dòng |
coloured paper | noun phrase | /ˈkʌləd ˈpeɪpə/ | giấy màu |
paper size | noun phrase | /ˈpeɪpə saɪz/ | kích thước giấy |
paper weight | noun phrase | /ˈpeɪpə weɪt/ | trọng lượng giấy |
lightweight | adjective | /ˈlaɪtwɛɪt/ | nhẹ |
thick | adjective | /θɪk/ | dày |
thin | adjective | /θɪn/ | mỏng |
brightness | noun | /ˈbraɪtnəs/ | độ sáng |
calendar | noun | /ˈkæləndər/ | lịch |
planner | noun | /ˈplænər/ | sổ ghi kế hoạch |
sheet | noun | /ʃiːt/ | tờ giấy |
Thiết bị văn phòng (Office Equipment)
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
printer | noun | /ˈprɪn.tər/ | máy in |
photocopier | noun | /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.ər/ | máy photocopy |
scanner | noun | /ˈskæn.ər/ | máy quét |
projector | noun | /prəˈdʒek.tər/ | máy chiếu |
monitor | noun | /ˈmɒn.ɪ.tər/ | màn hình máy tính |
shredder | noun | /ˈʃred.ər/ | máy hủy giấy |
calculator | noun | /ˈkæl.kjə.leɪ.tər/ | máy tính cầm tay |
keyboard | noun | /ˈkiː.bɔːd/ | bàn phím |
whiteboard | noun | /ˈwaɪt.bɔːd/ | bảng trắng |
Dụng cụ viết (Writing Instruments)
.webp)
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
pen | noun | /pen/ | bút (nói chung) |
ballpoint pen | noun phrase | /ˈbɔːlˌpɔɪnt pen/ | bút bi |
fountain pen | noun phrase | /ˈfaʊn.tɪn pen/ | bút máy bơm mực (ngòi kim tinh) |
pencil | noun | /ˈpen.səl/ | bút chì |
colored pencil | noun phrase | /ˈkʌl.əd ˈpen.səl/ | bút chì màu |
marker | noun | /ˈmɑː.kər/ | bút lông |
highlighter | noun | /ˈhaɪˌlaɪ.tər/ | bút màu đánh dấu |
crayon | noun | /ˈkreɪ.ən/ | bút màu sáp |
felt-tip pen | noun phrase | /ˌfelt.tɪp ˈpen/ | bút màu lông |
chalk | noun | /tʃɔːk/ | phấn |
brush pen | noun phrase | /brʌʃ pen/ | bút lông cọ |
brush | noun | /tʃɔːk/ | cọ |
mechanical pen | noun phrase | /mɪˈkænɪkəl ˈpen.səl/ | bút chì kim |
correction pen | noun phrase | /kəˈrek.ʃən pen/ | bút xóa |
Vật dụng khác (Other Supplies)
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
paper clip | noun phrase | /ˈpeɪ.pə.klɪp/ | ghim kẹp giấy |
ruler | noun | /ˈruː.lər/ | thước kẻ |
protractor | noun | /ˈproʊtræktər/ | thước đo góc |
compass | noun | /ˈkʌmpəs/ | com-pa |
thumbtack | noun | /ˈθʌmtæk/ | đinh ghim bảng |
magnet | noun | /ˈmæɡ.nət/ | nam châm |
diary | noun | /ˈdaɪ.ə.ri/ | nhật ký |
bookmark | noun | /ˈbʊk.mɑːk/ | đánh dấu trang |
corkboard | noun | /ˈkɔːk.bɔːd/ | bảng ghim |
paper cutter | noun phrase | /ˈpeɪ.pə ˈkʌt.ər/ | dao rọc giấy |
glue | noun | /ɡluː/ | hồ dán |
desk lamp | noun | /desk læmp/ | đèn bàn |
pencil case | noun phrase | /ˈpen.səl ˌkeɪs/ | hộp đựng bút |
pen holder | noun phrase | /pen ˈhəʊl.dər/ | ống đựng bút |
stapler | noun | /ˈsteɪ.plər/ | cái bấm ghim |
puncher | noun | /ˈpʌn.tʃər/ | dụng cụ đục lỗ |
ink | noun | /ɪŋk/ | mực |
scissors | noun | /ˈsɪz.əz/ | cái kéo |
tape | noun | /teɪp/ | băng keo |
paper tray | noun phrase | /ˈpeɪ.pə treɪ/ | khay đựng giấy |
sharpener | noun | /ˈʃɑː.pənər/ | cục gọt |
eraser | noun | /ɪˈreɪ.zər/ | cục tẩy, cục gôm |
file folders | noun phrase | /faɪl ˈfoʊldərz/ | bìa đựng hồ sơ |
rubber band | noun phrase | /ˈrʌb.ər bænd/ | dây thun |
Từ vựng về các tình huống sử dụng văn phòng phẩm
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
order | verb | /ˈɔː.dər/ | đặt hàng |
request | noun/ verb | /rɪˈkwest/ | yêu cầu |
restock | verb | /ˌriːˈstɒk/ | nhập hàng |
inventory | noun | /ˈɪn.vən.tər.i/ | hàng tồn kho |
buy something in bulk | collocation | /baɪ ˈsʌmθɪŋ ɪn bʌlk/ | mua số lượng lớn, mua sỉ |
supply cabinet | noun phrase | /səˈplaɪ ˈkæb.ɪ.nət/ | tủ đựng văn phòng phẩm |
distribute | verb | dɪˈstrɪ.bjuːt/ | phân phát |
run low on something | verb phrase | /rʌn loʊ ɒn ˈsʌmθɪŋ/ | thiếu, sắp hết |
recycling bin | noun phrase | /riːˈsaɪklɪŋ bɪn/ | thùng rác tái chế |
collect | verb | /kəˈlɛkt/ | thu gom |
lost | verb | /lɒst/ | bị thất lạc |
broken down | phrasal verb | /ˈbrəʊkən daʊn/ | bị hỏng |
Tham khảo thêm:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong câu và tình huống thực tế
Trong cửa hàng văn phòng phẩm (Stationery Store)
.webp)
Excuse me, where can I find the paperclips? (Xin lỗi, tôi có thể tìm kẹp giấy ở đâu?)
Paper products are on the 2nd floor. (Các sản phẩm về giấy nằm trên tầng 2.)
Do you have any A4 paper? (Bạn có giấy A4 không?)
Excuse me, do you sell glue sticks here? (Xin lỗi, ở đây có bán keo dán ở không?)
I'm looking for a good quality notebook. Can you recommend one? (Tôi đang tìm một cuốn sổ tốt, bạn có thể giới thiệu cho tôi một cuốn không?)
I need a set of crayons for my art class. (Tôi cần một màu sáp cho lớp học vẽ của mình.)
Do you have this pencil holder in other colors? (Có ống đựng bút này mà màu khác không ạ?)
How much is this pack of pens? (Gói bút này giá bao nhiêu?)
Is this the only type of paper cutter you have? (Đây có phải là loại dao cắt giấy duy nhất mà bạn có không?)
Trong lớp học (In the classroom)
Can I borrow your pencil sharpener? (Tớ có thể mượn gọt bút chì của bạn được không?)
Do you have a highlighter? I need to mark this text. (Bạn có bút đánh dấu không? Tôi cần đánh dấu đoạn văn này.)
Could I get a piece of paper to write on? (Tớ có thể lấy một tờ giấy để viết không?)
Please use a marker to write your answer on the whiteboard. (Em hãy lấy bút lông ghi đáp án của mình lên bảng trắng.)
We need a stapler to bind these papers together. (Chúng ta cần một cái dập ghim để ghim những tờ giấy này lại.)
Trong văn phòng (At the Office)
Do you have any printer paper? We're out of stock. (Bạn có giấy in không? Chúng ta hết rồi.)
Could you please pass me the scissors? (Bạn có thể đưa cho tôi cái kéo được không?)
Where are the file folders? I need to organize these documents. (Các bìa hồ sơ ở đâu? Tôi cần sắp xếp những tài liệu này.)
We need more sticky notes in the supply cabinet. (Chúng ta cần thêm giấy ghi chú trong tủ văn phòng phẩm.)
Could you refill the ink in the printer? It's running low. (Bạn có thể thay mực trong máy in không? Nó sắp hết rồi.)
I need a paper tray for my desk to organize all the loose sheets. (Tôi cần một khay giấy để bàn làm việc để sắp xếp các tờ giấy rời.
Don't forget to label the files before placing them in the binder. (Đừng quên dán nhãn các tập tin trước khi đặt chúng vào bìa hồ sơ.)
Remember to regularly check if the shredder is full. (Hãy nhớ thường xuyên kiểm tra xem máy hủy giấy có bị đầy không nhé.)
.webp)
Đọc thêm:
Bài tập
Bài 1. Chọn từ phù hợp với miêu tả đã cho.
1. A chart or series of pages showing the days, weeks, and months of a particular year, often used to keep track of events and appointments.
A. magnet
B. calendar
C. inventory
2. A flat paper container with a sealable flap, used to enclose a letter or document.
A. printer paper
B. dot grid paper
C. envelop
3. A machine that cuts documents or other materials into small pieces, typically for the purpose of secure disposal.
A. shredder
B. scanner
C. printer
4. A container or stand used to hold pens and other writing instruments, usually placed on a desk for easy access.
A. pencil case
B. pen holder
C. glue
5. A stick of colored wax, chalk, or other material used for writing or drawing.
A. stapler
B. protractor
C. crayon
6. A strip of material or card placed between the pages of a book to mark the reader’s place.
A. bookmark
B. sharpener
C. keyboard
7. A type of pen with transparent, colored ink used to emphasize or mark sections of text for easy reference.
A. brush
B. highlighter
C. marker
8. An object, typically made of rubber or a similar material, used to remove pencil marks from paper.
A. ruler
B. compass
C. eraser
9. Decorative paper used for covering and packaging gifts or items, typically used for occasions like birthdays, holidays, or celebrations.
A. photo paper
B. receipt paper
C. wrapping paper
10. A sticky substance used for sticking things together.
A. glue
B. recycling bin
C. paper tray
Bài 2. Viết từ tiếng Anh của các đồ vật trong hình

Đáp án và giải thích
Bài 1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Calender (lịch): Biểu đồ hoặc một loạt các trang hiển thị ngày, tuần và tháng của một năm cụ thể, thường được sử dụng để theo dõi các sự kiện và cuộc hẹn.
Envelop (phong bì): Một mẫu đựng giấy phẳng có nắp đậy kín, được sử dụng để đựng thư hoặc tài liệu.
Shredder (Máy hủy tài liệu): Một loại máy cắt tài liệu hoặc các vật liệu khác thành các mảnh nhỏ, thường nhằm mục đích xử lý an toàn.
Pen holder (Giá đựng bút): Một hộp đựng hoặc giá đỡ dùng để đựng bút và các dụng cụ viết khác, thường được đặt trên bàn để dễ lấy.
Crayon (Bút chì màu) Một thanh sáp màu, phấn hoặc vật liệu khác dùng để viết hoặc vẽ.
Bookmark (Đánh dấu trang) Một dải vật liệu hoặc thẻ được đặt giữa các trang sách để đánh dấu vị trí của người đọc.
Highlighter (Bút dạ quang) Một loại bút có mực màu trong suốt dùng để nhấn mạnh hoặc đánh dấu các phần văn bản để dễ tham khảo.
Eraser (Tẩy): Một vật, thường làm bằng cao su hoặc vật liệu tương tự, dùng để xóa các vết bút chì trên giấy.
Wrapping paper (Giấy gói quà): Giấy trang trí dùng để bọc và đóng gói quà tặng hoặc vật phẩm, thường dùng cho các dịp như sinh nhật, ngày lễ hoặc lễ kỷ niệm.
Glue (Hồ dán): Một chất dính dùng để gắn kết các vật lại với nhau.
Bài 2.
marker
scissors
projector
paper cutter
tape
sharpener
compass
calculator
Tổng kết
Qua bài viết này, người học đã được làm quen với nhiều nhóm từ vựng hữu ích, từ các dụng cụ viết đến thiết bị văn phòng, và cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế. Việc nắm vững và áp dụng thường xuyên các từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh sẽ giúp người học giao tiếp hiệu quả và quản lý văn phòng phẩm tốt hơn trong môi trường học tập và làm việc quốc tế.
Người học có thể tham khảo khóa học tiếng Anh giao tiếp tại ZIM cùng giảng viên bản xứ theo mô hình lớp học 1:1.
Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Đông
Nguồn tham khảo
“19 Types of Paper & Their Uses.” Red River Paper, www.redrivercatalog.com/infocenter/types-of-paper-a-complete-guide.html. Accessed 5 November 2024.
“Stationery List | Useful List Of Stationery And Office Supplies In English.” Games4esl, games4esl.com/stationery-list. Accessed 5 November 2024.

Bình luận - Hỏi đáp