Từ vựng về chủ đề Newspapers và cách áp dụng vào IELTS Speaking Part 1

Cung cấp các từ vựng chủ đề Newspapers và giới thiệu cách học để có thể áp dụng chúng vào một số câu hỏi trong phần thi IELTS Speaking Part 1 và giới thiệu cách mở rộng từ vựng theo chủ đề bằng từ điển Cambridge. 
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

tu-vung-ve-chu-de-newspapers-va-cach-ap-dung-vao-ielts-speaking-part-1

Chủ đề Newspaper / News ngày càng xuất hiện nhiều trong phần thi IELTS Speaking. Việc trang bị trước một số từ vựng về chủ đề Newspapers này có thể giúp thí sinh cảm thấy tự tin hơn khi nói về chủ đề này. Ở bài viết này, tác giả sẽ cung cấp cho người học các từ vựng hữu ích trong chủ đề Newspapers và giới thiệu cách người học có thể áp dụng chúng vào một số câu hỏi trong phần thi IELTS Speaking Part 1. Ngoài ra, tác giả cũng giới thiệu cách mở rộng từ vựng theo chủ đề bằng từ điển Cambridge. 

Key takeaways

1. Một số từ vựng hữu ích về chủ đề Newspapers trong IELTS Speaking như:

  • A Rag: Một tờ báo có chất lượng kém

  • Circulation: Số ẩn bản (số báo in ra)

  • A Tabloid: Báo khổ nhỏ, thường đăng các tin về người nổi tiếng, thường không có nhiều tin chính luận

  • A broad sheet: Một ấn phẩm khổ lớn, thường đăng các tin nghiêm trọng hơn các loại báo nhỏ hơn

  • Online news: Tin tức trực tuyến

  • Sensational news: Tin giật gân

  • Current affairs: Các vấn đề hiện thời

  • Up-to-the-minute: Cập nhật mới nhất

  • A scoop: Một câu truyện hoặc một tin tức được đăng lên một tờ báo trước những tờ báo còn lại.

  • Track the news: Theo dõi tin tức

  • Subscribe to some publications: Đăng ký theo dõi một vài ấn phẩm

  • Keep oneself updated: Cập nhật tin tức cho một người

  • Muckraking: Là một hoạt động cố gắng thu thập, soi mói các thông tin không hay, các scandals của người khác hoặc một tổ chức để đăng công khai.

2. Áp dụng một số từ vựng trên vào phần trả lời câu hỏi IELTS Speaking Part 1 theo chủ đề Newspaper

  • “Do you often read newspapers?”

  • “Do you prefer to read local news or international news?”

  • “Do many people today read newspapers?”

3. Cách mở rộng vốn từ theo chủ đề từ việc tra từ điển Cambridge qua phần ‘SMART Vocabulary’.

Từ vựng về chủ đề Newspapers trong IELTS Speaking

A Rag (noun)

Giải nghĩa: Một tờ báo hoặc một quyển tạp chí được đánh giá có chất lượng kém.

Ví dụ: ‘I don’t know how you can read that awful rag. /Tôi không thể tin tại sao bạn lại có thể đọc tờ báo tồi tệ đó.

Circulation (noun)

Giải nghĩa: Số ấn bản (số báo in ra)

Ví dụ:

 tu-vung-ve-chu-de-newspapers-online-news

‘The newspaper has a daily circulation of 20000. / Tờ có số lượng ấn bản (số báo in ra) hằng ngày là 20000.

A Tabloid (noun)

Giải nghĩa: Báo khổ nhỏ, thường đăng các tin về người nổi tiếng, thường không có nhiều tin chính luận, báo lá cải (Nghĩa tiếng Anh: a newspaper of this size with short articles and a lot of pictures and stories about famous people, often thought of as less serious than other newspapers).

Ví dụ: ‘You shouldn’t believe everything you read in the tabloids. / Bạn không nên tin tất cả những gì bạn đọc trên loại báo lá cải đó.

A broadsheet (noun)

Giải nghĩa: Một ấn phẩm khổ lớn, thường đăng các tin nghiêm túc hoặc mang tính thời sự hơn hơn các loại báo có khổ nhỏ hơn (Nghĩa tiếng Anh: a newspaper printed on large size of the paper, generally considered more serious than smaller newspapers).

Ví dụ: ‘The ‘Daily Telegraph’ is a broadsheet newspaper. /Tờ ‘Daily Telegraph’ là một tờ báo khổ lớn.’

Online news (noun phrase)

Giải nghĩa : Tin tức trực tuyến

Ví dụ:

tu-vung-ve-chu-de-newspapers-online-news

‘I prefer reading online news as it is more convenient than the traditional one. /Tôi thích tin tức trực tuyến hơn vì nó thuận tiện hơn so với tin tức truyền thống.’

Sensational news (noun phrase)

Giải nghĩa: Tin giật gân

Ví dụ: ‘I am not really keen on sensational news. /Tôi không thực sự quan tâm đến tin tức giật gân.

Breaking news (noun phrase)

Giải nghĩa: Tin tức nóng hổi

Ví dụ: ‘ I am a big fan of The Sun because it posts breaking news about sports every single day. / Tôi là một người hâm mộ lớn của The Sun vì nó đăng tin tức nóng hổi về thể thao mỗi ngày.’

Current affairs (noun phrase)

Giải nghĩa: Các vấn đề hiện tại, thời sự

Ví dụ: ‘A good way to keep up to date with current affairs in the science world. /Một cách hay để cập nhật những vấn đề thời sự trong thế giới khoa học.

Up- to- the- minute (adjective)

Giải nghĩa: Cập nhật mới nhất

Lưu ý cách sử dụng: Người học có thể kết hợp cụm từ trên với danh từ ‘information’ để tạo thành một cụm từ mang nghĩa ‘thông tin mới nhất’ (up-to-the-minute information).

Ví dụ: ‘I love reading Tuoi Tre Newspaper because I can find up-to-the-minute information there. /Tôi thích đọc Báo Tuổi Trẻ vì tôi có thể tìm thấy thông tin cập nhật mới nhất ở đó.

A Scoop (noun)

Giải nghĩa: Một câu truyện hoặc một tin tức được đăng lên một tờ báo trước những tờ báo còn lại.

Ví dụ: ‘CNN quickly recognized the opportunity for a scoop. /CNN nhanh chóng nhận ra cơ hội cho một tin nóng hổi.’

Track the news 

Giải nghĩa: Theo dõi tin tức

Cách sử dụng: Người học có thể dùng cụm ‘Track the news’ để paraphrase cho cụm từ ‘Read the News’.

Ví dụ: ‘ I often track the news by reading online newspapers every single day./ Tôi đăng ký một số ấn phẩm (tờ báo) như Thanh Niên hay Tuổi Trẻ để theo dõi tin tức mỗi ngày.

Subscribe to some publications

Giải nghĩa : Đăng ký theo dõi một vài ấn phẩm. Đăng ký ở đây mang nghĩa người đọc trả tiền để có thể đọc các tin tức trên một ấn phẩm.

Ví dụ: ‘ I subscribe to some publications such as Thanh Nien or Tuoi Tre to track the news every single day.

Keep oneself updated

Giải nghĩa: Cập nhật tin tức cho một người.

Lưu ý cách sử dụng: Người học có thể thay từ ‘oneself’ thành từ ‘myself’ để chỉ về bản thân.

Ví dụ: ‘I think reading newspapers is very necessary as it helps me keep myself updated. /Tôi nghĩ đọc báo là rất cần thiết vì nó giúp tôi cập nhật thông tin.

Muckraking (Muck-raking) (noun)

Giải nghĩa: Là một hoạt động cố gắng thu thập, soi mói các thông tin không hay, các scandals của người khác hoặc một tổ chức để đăng công khai.

Ví dụ: ‘There was so much muckraking about his family life. /Có quá nhiều sự soi mói không hay về gia đình của anh ấy.

Áp dụng các từ vựng trên vào bài thi IELTS Speaking part 1

Question: “Do you often read newspapers?”

Answer: “ Well, I do not read newspapers very often. Instead, I prefer reading online news as it is more convenient. I subscribe to some publications like Thanh Nien or Nhan Dan to keep myself updated and track the news. /À, tôi không đọc báo thường xuyên. Thay vào đó, tôi thích đọc tin tức trực tuyến hơn vì nó thuận tiện hơn. Tôi đăng ký một số ấn phẩm như Thanh Niên hay Nhân Dân để luôn cập nhật và theo dõi tin tức.” 

Question: “Do you prefer to read local news or international news?”

Answer: “ To be honest, I prefer to read international news. This is because I can find a lot of up-to-the-minute information and valuable knowledge when reading international news. Whereas, local news often informs me about some sensational news which I am not very keen on. /Thành thật mà nói, tôi thích đọc tin tức quốc tế hơn. Điều này là do tôi có thể tìm thấy rất nhiều thông tin cập nhật và kiến thức quý giá khi đọc tin tức quốc tế. Trong khi đó, tin tức địa phương thường thông báo cho tôi về một số tin tức giật gân mà tôi không mấy quan tâm.”

Question: “Do many people today read newspapers?”

Answer: “Definitely yes. There are many people reading newspapers these days. I think there are several reasons why a lot of people read newspapers. First, tracking the news is a good way for individuals to keep up to date with some current affairs. Not only that, people can enrich their horizons when reading newspapers as they are a great source of knowledge and information/ Chắc chắn là có. Có rất nhiều người đọc báo những ngày này. Tôi nghĩ rằng có một số lý do tại sao nhiều người đọc báo. Đầu tiên, theo dõi tin tức là một cách tốt để các cá nhân cập nhật một số vấn đề thời sự. Không chỉ vậy, mọi người có thể làm phong phú thêm tầm nhìn của mình khi đọc báo vì chúng là một nguồn tri thức và thông tin tuyệt vời.

Cách mở rộng vốn từ theo chủ đề bằng từ điển Cambridge

Trong phần thi IELTS Speaking và Writing, việc sử dụng từ vựng liên quan đến chủ đề được đề cập đến trong câu hỏi sẽ giúp người học tăng được band điểm trong tiêu chí Lexical Resource.

Việc tra từ điển Cambridge đã trở nên rất phổ biến và hữu ích cho người học IELTS. Tuy nhiên, ngày nay không ít người học chưa tận dụng được hết công dụng và lợi ích trên từ điển này.

Sau khi tra nghĩa của một từ, người học có thể nhìn tiếp phần “SMART Vocabulary’ được trình bày phía dưới các ví dụ. Ở phần này, sẽ xuất hiện các từ tương đồng với từ đang được tra nghĩa, và các từ cùng chung một chủ để với từ đang được tra. Người học có thể tiếp học học các từ có trong phần SMART Vocabulary để mở rộng vốn từ theo chủ đề của mình.

Ví dụ: Khi tra từ ‘broadsheet’ trên từ điển Cambridge, người học có thể thấy nghĩa tiếng Anh và ví dụ kèm theo xuất hiện trên từ điển.

tu-vung-ve-chu-de-newspapers-broadsheet

Hình 3. 1 Từ 'broadsheet' khi được tra trên từ điển Cambridge

Sau khi đã tra được nghĩa của từ ‘broadsheet’, người đọc có thể xem tiếp các từ vựng theo chủ đề Newspaper ở mục ‘SMART Vocabulary’.tu-vung-ve-chu-de-newspapers-broadsheet-smart

Hình 3. 2 Mục SMART Vocabulary trên từ điển Cambridge

Ở mục này, người học có thể thấy, từ điển đã gợi ý một số từ khác liên quên đến từ ‘broadsheet’ và về chủ đề Newspapers and Magazines như ‘editorial’, ‘tabloid’, ‘back copy’ …

Tiếp tục học các từ gợi ý trên sẽ giúp người học mở rộng được vốn từ theo chủ đề Newspaper và Magazines.

Tổng kết

Qua bài viết này, tác giả hy vọng người đó đã có thêm một số từ vựng trong Topic ‘Newspapers’. Người học cần luyện tập ghi nhớ các từ vựng trên, luyện tập thường xuyên để sử dụng một cách thành thạo. Ngoài ra, với việc phân tích lợi ích của từ điển Cambridge, người học nên tạo thói quen xem thêm phần ‘SMART Vocabulary’ mỗi khi tra từ trên từ điển này.

Trần Ngọc Minh Luân

0 Bình luận
(0)
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...