Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án PDF
Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án PDF
Bài viết này tổng hợp các kiến thức và các bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao như chia động từ, viết lại câu, sắp xếp câu, hoàn thành đoạn văn, sửa lỗi sai,... có đáp án kèm file PDF.
Thì hiện tại đơn thường được dùng để diễn tả thói quen, sở thích hoặc quan điểm; các quy luật chung; lịch trình; cảm nhận bằng giác quan.
Cấu trúc cơ bản của thì hiện tại đơn:
Cấu trúc động từ thường: S + V(s, es) +…
Cấu trúc động từ Tobe: S + am/is/are +…
Dấu hiệu nhận biết thường là các trạng từ chỉ tần suất như: Always, usually. often/frequently/regularly,…
Bài tập thì hiện tại đơn (Present Simple) xuất hiện với tần suất rất cao ở trong các kì thi. Anh Ngữ ZIM đã hệ thống lại toàn bộ kiến thức về cấu trúc, dấu hiệu nhận biết cùng hệ thống bài tập chia động từ hiện tại đơn, viết lại câu, tìm lỗi sai,… phân loại rõ ràng từ cơ bản đến nâng cao giúp người đọc ôn luyện một cách hiệu quả.
Tóm tắt kiến thức thì hiện tại đơn
Công thức thì hiện tại đơn
Loại câu
Động từ thường
Động từ To-be
Ví dụ
Khẳng định
S + V(s/es)
S + am/is/are
• The cat sleeps on the windowsill every afternoon.
• The bus arrives at the station at 8 AM.
Phủ định
S + do/does + not + V-inf
S + am/is/are + not
• She does not like coffee.
• They do not play video games.
• I am not a fan of horror movies.
• He is not a vegetarian.
• They are not interested in the new project.
Nghi vấn (Yes/No)
Do/Does + S + V-inf?
Am/Is/Are + S + Complement?
• Do you like chocolate ice cream?
• Is the cat in the house?
Nghi vấn (Wh- question)
Wh- + do/does + S + V-inf?
Wh- + am/is/are + S?
• What do you like to do in your free time?
• Why are the lights on?
Cách dùng thì hiện tại đơn
Dùng để diễn tả thói quen, sở thích hoặc quan điểm
Ví dụ: I read a book every night before bedtime. (Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối trước khi đi ngủ.)
Dùng để diễn tả các quy luật chung
Ví dụ: The Earth revolves around the sun. (Trái đất xoay quanh mặt trời.)
Dùng để diễn tả lịch trình
Ví dụ: The museum closes at 6PM on weekdays. (Bảo tàng đóng cửa lúc 6 giờ chiều các ngày trong tuần.)
Ví dụ: The train to Da Nang leaves at 8.15 AM. (Chuyến tàu đi Đà Nẵng rời đi lúc 8h15 sáng.)
Sau khi hoàn thành các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao, hãy kiểm tra lại để biết bạn còn mắc lỗi ở dạng nào và phần kiến thức nào cần củng cố thêm.
Bài tập thì hiện tại đơn
Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao
Bài tập hiện tại đơn cơ bản
Bài tập 1: Chia động từ thì hiện tại đơn
They ___ (be) on vacation in Europe this month.
She ______ (speak) Spanish fluently.
The sun ______ (set) in the west.
They _____ (live) in a small town near the mountains.
The weather in this city _____ (be) usually mild.
We usually ______ (have) dinner at 7 PM.
He ______ (work) as a software engineer.
The Earth _______ (revolve) around the sun.
He _____ (be) my neighbor, and we often _____ (chat) in the evenings.
The train _____ (depart) from the station at 9:30 AM.
Bài tập 2: Viết lại các câu sau dưới dạng phủ định
She is a talented singer.
We have English class on Mondays.
He knows the answer to the question.
The train arrives at 3 PM.
They live in a big house.
We are good friends.
It often snows in December.
She can swim very well.
We visit our grandparents every Sunday.
The concert starts at 8:00 PM.
Bài tập 3: Viết lại câu sau dưới dạng nghi vấn
She drinks coffee in the morning.
The bus arrives at 8 AM every day.
They are at the concert.
He is happy with the result.
The students take a test every week.
We go for a walk in the park on Sundays.
We study French after school.
It snows in winter
They visit their grandparents once a month.
She is a doctor.
Bài tập 4: Sắp xếp lại câu hoàn chỉnh với các từ cho sẵn
speak/ languages/ They/ fluently/three/.
She/ Saturdays/ does/ on/ work/ not/.
desert/ It/ does/ much/ in/ the/ rain/ not/.
Where/ work/ your/ does/ sister/?
often/ walk/ park/ in/ the/ We/ Sundays/ on/.
Do/ exercise/ often/ you/ to/ go/ gym/ the/ for/?
speaks/ Who/ French/ fluently/ your/ in/ family/?
Does/ enjoy/ your/ friend/ cooking/?.
it/ Is/ pet/ your/?
Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao
Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc đúng để hoàn thành đoạn văn sau sử dụng thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
Every morning, I _____ (wake) (1) up to the sound of birds chirping outside my window. The routine of my daily life _______ (involve) (2) getting ready for work and commuting to the office. As I ______ (sit) (3) at my desk, I often ______ (check) (4) emails and respond to messages.
However, today _____ (be) (5) different. Currently, I _____(work) (6) on a special project that requires my full attention. The excitement _____ (be) (7) palpable as I __________ (collaborate) (8) with my colleagues to brainstorm ideas and _______ (create) (9) innovative solutions. In the midst of this dynamic environment, I ________ (appreciate) (10) the opportunity to contribute to something meaningful and challenging.
Bài tập 2: Chọn và sửa lỗi sai trong câu
Although(A) he work(B) hard, he never(C) seems to get(D) a promotion.
Trong bài viết trên, Anh Ngữ ZIM đã tổng hợp cho người học các bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án chi tiết. Hy vọng, những bài tập ở trên sẽ giúp người học có thể hiểu hơn về thì hiện tại đơn.
Bên cạnh đó, người học có thể tham khảo các khóa học tiếng Anh IELTS do đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm của Anh Ngữ ZIM biên soạn để nhanh chóng cải thiện khả năng tiếng Anh của bản thân.
• Là cử nhân loại giỏi chuyên ngành sư phạm tiếng Anh, 8.0 IELTS (2)
• 3 năm kinh nghiệm giảng dạy tại ZIM, 2 năm làm việc ở các vị trí nghiên cứu và phát triển học liệu, sự kiện tại trung tâm.
• Triết lý giáo dục của tôi xoay quanh việc giúp học viên tìm thấy niềm vui trong học tập, xây dựng lớp học cởi mở, trao đổi tích cực giữa giáo viên, học viên với nhau, tạo môi trường thuận lợi cho việc dung nạp tri thức.
"when the student is ready, the teacher will appear."
Nguồn tham khảo
1
“Present simple (I work) - Grammar - Cambridge Dictionary. [Online].” Cambridge University Press, https://dictionary.cambridge.org/grammar/british-grammar/present-simple-i-work. Accessed 15 July 2025.
Bình luận - Hỏi đáp