Bài tập từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia có đáp án & giải thích

Bài viết cung cấp 50 câu hỏi bài tập từ vựng tiếng anh THPT quốc gia với các chủ đề điền từ vào ô trống, tìm từ trái nghĩa và đồng nghĩa
Phạm Hồng Phúc
31/05/2023
bai tap tu vung tieng anh thpt quoc gia co dap an giai thich

Trong bài thi THPT quốc gia, dạng bài tập về từ vựng xuất hiện một cách thường xuyên. Việc hoàn thành đúng những câu hỏi về từ vựng là yếu tố quan trọng để thí sinh đạt được số điểm cao 9+. 

Trong bài viết này, tác giả sẽ cung cấp 50 câu hỏi trắc nghiệm từ vựng tiếng anh THPT quốc gia phổ biến và hữu dụng với nhiều dạng bài từ hoàn thành câu đến tìm từ đồng nghĩa/ trái nghĩa.

Key takeaways

50 câu trắc nghiệm bài tập từ vựng tiếng anh THPT quốc gia

Câu trả lời và giải thích đi kèm

Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia

Bài tập hoàn thành câu

1. This document will give you a … of how things work

  1. demonstrator 

  2. demonstration

  3. demonstrate

  4. demonstrative

2. There is a … of apples because of the low productivity

  1. shortage

  2. shortly

  3. shorten

  4. short

3. In this area, you have to keep the speed under 5km/h due to the poor … 

  1. visible

  2. visual 

  3. view

  4. visibility

4. When you think out the goal, you should make it …

  1. achievements

  2. achieve

  3. achievable

  4. achieving

5. Scientists have to … data for their new projects

  1. collective

  2. collect

  3. collection

  4. collectively

6. The number of people using mobile phones went up … in the recent years

  1. considerably

  2. consider

  3. considerate

  4. consideration

7. Can you … between a brownie and a chocolate cake?

  1. differentiate

  2. different

  3. differentiation

  4. differ

8. The … rate is increasing due to an economic recession

  1. unemployment

  2. employ

  3. employee

  4. unemployed

9. The boss told me to finish the report in a short … of time

  1. aspect

  2. period

  3. arrangement

  4. activity

10. Using harmful … on crops may lead to pollution.

  1. investments

  2. economy

  3. agriculture

  4. chemicals

11. You should … on your study because your final tests are coming

  1. organize

  2. complain

  3. develop

  4. concentrate

12. After all these years, I can’t … you right away

  1. recognize

  2. admit

  3. know

  4. believe

13. All students are encouraged to … any club in the university.

  1. participate

  2. become

  3. join

  4. perform

14. He always has a(n) … to become an influencer.

  1. ambition

  2. direction

  3. business

  4. study

15. I … recommend this book because it gives me many lessons

  1. highly

  2. fully

  3. truly

  4. deeply

16. We will have a party … Sunday. Would you like to come?

  1. on

  2. in

  3. of

  4. at

17. I’m not good … giving advice so you should ask someone else. 

  1. of

  2. on

  3. in

  4. at

18. I can’t go hiking. I am afraid …height

  1. at

  2. in

  3. of

  4. on

19. You can stay … Sunday if you want

  1. from 

  2. by

  3. until

  4. on

20. It’s ages …I met her

  1. for

  2. during

  3. until

  4. since

21. The child insisted … buying the toy

  1. on

  2. in

  3. of

  4. at

22. He didn’t stop …until he reached the goal

  1. ran

  2. running

  3. run

  4. to run

23. Helen always refuses … my advice 

  1. to take

  2. taking

  3. taken

  4. took

24. … Jane has a car, she walks to work every day

  1. Since 

  2. Though

  3. In the event that

  4. In spite of 

25. Can you please speak …? I can’t hear you

  1. up

  2. in

  3. off

  4. on

26. My father is the person I … the most in my family

  1. look out for

  2. look forward to 

  3. look up to

  4. make up for

27. Could you turn … the radio? I am trying to focus here.

  1. on

  2. down

  3. off

  4. up

28. The exam sounds pretty … to me

  1. easy

  2. easily

  3. to be easy

  4. easiest

29. My mom wants me to have a … job to have a stable income

  1. demanding

  2. secure

  3. challenging

  4. tough

30. Wild animals should be kept in their natural … 

  1. habitat

  2. position

  3. condition

  4. status

Bài tập tìm từ đồng nghĩa

image-alt

31. I really appreciate your invitation but I can not come because I will be busy that day.

  1. feel thankful

  2. depreciate for

  3. are proud of

  4. request

32. We have to postpone the meeting because of some unwanted incidents

  1. put off 

  2. cancel

  3. play

  4. put away

33. When you receive the contract, you should focus on your rights and liabilities.

  1. pay attention to

  2. be interested in

  3. be related to 

  4. express interest to

34. The press tried to play down the seriousness of the disaster

  1. soften

  2. eliminate

  3. diminish

  4. alleviate

35. His mother always turns a blind eye and forgets about his mistakes

  1. winks at

  2. worries about

  3. looks into

  4. ignores

36. Be careful! The wind is so strong now

  1. Look out

  2. Look after

  3. Look at

  4. Look for

37. Luckily, a guy came forward to help me when I couldn’t open the door.

  1. offered

  2. claimed

  3. attempted

  4. refused

38. I visit my hometown from time to time

  1. usually

  2. every day

  3. sometimes

  4. rarely

39. In many countries, people die from not having enough food

  1. starvation

  2. flood

  3. poverty

  4. thirsty

40. His outstanding invention has helped many people increase their living standards

  1. charitable

  2. remarkable

  3. terrible

  4. small

Xem thêm:

Bài tập tìm từ trái nghĩa

41. He shouldn’t be arrogant even if he wins the competition

  1. snooty

  2. cunning

  3. humble

  4. naive

42. The company has just introduced a more complicated procedure to do the job

  1. expensive

  2. sophisticated

  3. simple

  4. difficult

43. Interest rates may vary from time to time.

  1. remain unchanged

  2. restrain

  3. fluctuate

  4. be unstable

44. The twins are so identical that I find it hard to differentiate them

  1. similar

  2. fake

  3. genuine

  4. different

45. My parents told me to look at the good sides of things 

  1. be optimistic

  2. be confident

  3. be hateful

  4. be pessimistic

46. You need to speed up if you want to get there on time

  1. put down

  2. slow down

  3. take down

  4. stop

47. He probably comes from a well-off family. Just look at the way he spends money!

  1. poor

  2. wealthy

  3. kind

  4. nuclear

48. The sponsors show their generosity by donating thousands of dollars to the university

  1. meaningness

  2. gratitude

  3. selfishness

  4. politeness

49. Wind power is an infinite source of energy

  1. limited

  2. boundless

  3. without limits

  4. abundant

50. Strongly advocating healthy foods, Jane doesn’t eat any chocolate.

  1. supporting

  2. having

  3. advising

  4. opposing

Đáp án & giải thích

Bài tập hoàn thành câu

  1. B. demonstration

→ Trong câu này, người học cần một danh từ để hoàn thành cụm từ "give you a... of how things work" (mang ý nghĩa "đưa cho bạn một... về cách thức hoạt động của nhiều thứ"). Từ "demonstration" là danh từ, có nghĩa là "sự trình diễn" hoặc "sự giải thích" và phù hợp nhất với ngữ cảnh.

  1. A. shortage

→ Trong câu này, người học cần một từ để diễn tả tình trạng thiếu hụt. Từ "shortage" có nghĩa là "sự thiếu hụt" và phù hợp nhất với ngữ cảnh câu. Từ "shortly" có nghĩa là "sắp tới", "ngắn ngủi" và không phù hợp trong trường hợp này. Từ "shorten" có nghĩa là "rút ngắn" và không liên quan đến ý nghĩa thiếu hụt. Từ "short" là tính từ, không phù hợp trong câu này vì chúng ta cần một danh từ để diễn tả tình trạng.

  1. D. visibility (n): tầm nhìn

→ Trong câu này, người học cần một danh từ để hoàn thành câu đi sau tính từ “poor”. Từ "visibility" là danh từ, có nghĩa là "tầm nhìn" và phù hợp nhất với ngữ cảnh. Cụm từ “poor visibility” có nghĩa là “tầm nhìn kém”.

  1. C. achievable (adj): có thể đạt được

→ Cấu trúc ngữ pháp “make it + tính từ” có nghĩa là “làm cho cái gì đó như thế nào”. Trong câu này, người học cần chọn tính từ “achievable” có nghĩa là “có thể đạt được”, phù hợp với ngữ cảnh của câu

  1. B. collect (v): thu thập

→ Theo cấu trúc của câu, người học cần chọn ra một động từ đi trước “data” có nghĩa là “thu thập dữ liệu”. Trong các đáp án đã cho, “collect” là đáp án phù hợp nhất

  1. A. considerably (adv): một cách đáng kể

→ Theo cấu trúc của câu, người học cần chọn ra một trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ “went up” (tăng). Trong các đáp án, “considerably” là phù hợp nhất với nghĩa là “đáng kể”

  1. A. differentiate (v): phân biệt

→ Tương tự câu trên, người học cần chọn ra động từ. Đáp án A. differentiate có nghĩa là “phân biệt cái gì với cái gì”, đáp án D. differ có nghĩa là “khác so với cái gì”. Dựa theo ngữ cảnh, đáp án đúng là A, câu dịch nghĩa là “Bạn có thể phân biệt bảnh brownie và bánh sô cô la không?”

  1. A. unemployment (n): thất nghiệp

→ Cụm từ “unemployement rate” là một collocation chỉ “tỷ lệ thất nghiệp”. Vì vậy, đáp án đúng là A. Câu dịch nghĩa “Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng do một cuộc suy thoái kinh tế”

  1. B. period (n): một khoảng (thời gain)

→ Cụm từ “a period of time” có nghĩa là “một khoảng thời gian”. Các phương án còn lại đều không có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu.

  1. D. chemicals (n): chất hóa học

→ Dựa theo nghĩa của các đáp án và ngữ cảnh của câu, đáp án đún là “chemicals”. Câu văn có nghĩa là “Sử dụng các chất hóa học độc hại khi trồng trọt có thể dẫn đến ô nhiễm”. Các phương án còn lại đều không có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu.

  1. D. concentrate (v): tập trung vào cái gì

→ Người học cần chọn ra một cụm động từ phù hợp đi với giới từ “on”. Trong các phương án được đưa ra, “concentrate on” là đáp án đúng, có nghĩa là “tập trung vào cái gì”

  1. A. recognize (v): nhận ra

→ Dựa theo nghĩa của các đáp án và ngữ cảnh của câu, đáp án đún là “recognize”. Câu văn có nghĩa là “Sau rất nhiều năm, tôi không thể nhận ra bạn ngay được”. Các phương án còn lại đều không có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu.

  1. C. join (v): gia nhập

→ Theo cấu trúc của câu, người học cần chọn ra một động từ đi trước “club” có nghĩa là “tham gia câu lạc bộ”. Trong các đáp án đã cho, “join” là đáp án phù hợp nhất. Participate cũng có nghĩa là tham gia nhưng phải đi kèm với giới từ “in”.

  1. A. ambition (n): hoài bão

→ Dựa theo nghĩa của các đáp án và ngữ cảnh của câu, đáp án đún là “ambition”. Câu văn có nghĩa là “Anh ta có một hoài bão trở thành một người gây ảnh hưởng”. Các phương án còn lại đều không có nghĩa phù hợp với ngữ cảnh của câu.

  1. A. highly (v): rất cao

→ Theo cấu trúc của câu, người học cần chọn ra một trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ “recommend” (khuyên). Cụm “highly recommend” có nghĩa là “thành thật khuyên”.

  1. A. on

→ Giới từ đi kèm với ngày là “on”. 

  1. D. at

→ Cấu trúc “tobe good at sth” có nghĩa là “giỏi cái gì/ làm việc gì”

  1. C. of

→ Cấu trúc “tobe afraid of sth” có nghĩa là “sợ cái gì”

  1. D. until

→ “until” có nghĩa là “cho đến khi”. Câu văn có nghĩa “Bạn có thể ở đến Chủ Nhật nếu bạn muốn”.

  1. D. since

→ “since”: kể từ ngày.

  1. A. on

→ Cấu trúc “to insist on sth” có nghĩa là “đòi cái gì, kiên quyết làm gì”

  1. B. running

→ Cấu trúc  “stop + Ving” có nghĩa là “dừng làm việc gì”

  1. A. to take

→ Cấu trúc “refuse to do sth” có nghĩa là “từ chối làm việc gì”

  1. B. Though

→ Từ nối “Though” có nghĩa là “mặc dù”. Câu văn có nghĩa alf “Mặc dù Jane có xe ô tô, cô ấy đi bộ đến chỗ làm mỗi ngày”

  1. A. up 

→ Cấu trúc “speak up” có nghĩa là “nói to lên”

  1. C. look up to

→ Cấu trúc “look up to” có nghĩa là “tôn trọng ai”

  1. C. off

→ Cấu trúc “turn off” có nghĩa là “tắt đi”

  1. A. easy

→ Trong câu này, người học cần một tính từ để hoàn thành câu đi sau động từ “sound”. Vì vậy, đáp án đúng là “easy”

  1. B. secure

→ Trong câu này, người học cần một tính từ để miêu tả một công việc. Vì vậy, đáp án đúng là “secure” có nghĩa là một công việc an toàn, ổn định.

  1. A. habitat

→ Trong câu này, người học cần một danh từ đi sau tính từ “natural” để chỉ nơi cư trú, nơi ở của các loài động vật hoang dã. Vì vậy, đáp án đúng là “habitat”. Các đáp án có nghĩa không phù hợp với ngữ cảnh của câu.

image-alt

Bài tập tìm từ đồng nghĩa

  1. A. apreciate = feel thankful for: biết ơn vì điều gì

  2. A. postpone = put off: hoãn lại cái gì

  3. A. focus on = pay attention to: quan tâm, để ý đến cái gì

  4. C. play down = diminish: xem nhẹ điều gì, giảm tầm quan trọng

  5. D. turn a blind eye = ignore: lờ đi, không quan tâm

  6. A. Be careful = look out: cẩn thận kìa

  7. A. come forward = offer: đề nghị giúp gì

  8. C. from time to time = sometimes: thỉnh thoảng

  9. A. not having enough food = starvation: chết vì đói

  10. B. outstanding = remarkable: nổi bật

Bài tập tìm từ trái nghĩa

  1. C. arrogant: kiêu ngạo >< humble: khiêm tốn

  2. C. compplicated: phức tập >< simple: đơn giản

  3. A. vary: biến đổi, thay đổi >< remain unchanged: không thay đổi

  4. D. identical: giống hệt nhay >< different: khác biệt

  5. D. look at the good sides of things: chú ý vào những điều tích cực >< be pessimistic: tiêu cực

  6. B. speed up: tăng tốc >< slow down

  7. A. well-off: giàu có >< poor: nghèo

  8. C. generosity: sự hào phóng >< selfishness: sự ích kỉ

  9. A. infinite: vô tận >< limited: giới hạn

  10. D. advocate: ủng hộ >< oppose: bác bỏ

Tổng kết

Qua bài viết trên, tác giả đã cung cấp chi tiết 50 câu trắc nghiệm bài tập từ vựng tiếng anh THPT Quốc gia. Để đạt được kết quả tốt, thí sinh hãy không ngừng trau dồi những kiến thức về cấu tạo từ, dạng từ và các chủ đề từ vựng phổ biến.

Bên cạnh đó, người học có thể tham khảo các bài viết về tiếng Anh THPT của Anh ngữ ZIM. 

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu