Being là gì? Cấu trúc của Being & cách phân biệt với Been

Being là một từ hay bị nhầm lẫn và người học tiếng Anh có thể gặp khó khăn trong việc sử dụng đúng từ này bởi vì nó có chức năng của một danh từ và động từ tùy vào từng trường hợp. Bài viết dưới đây giải thích Being là gì, các cấu trúc sử dụng với Being và phân biệt giữa Being và Been.
Nguyễn Ngọc Sơn Nhi
08/12/2022
being la gi cau truc cua being cach phan biet voi been

Key Takeaways:

Định nghĩa: Being là thể hiện tại tiếp diễn (present continuous form) và danh động từ (gerund) của động từ Be.

Cách dùng Being:

  • Thể hiện tại tiếp diễn của động từ Be.

  • Mang chức năng của một danh động từ, thường đứng sau giới từ, liên từ (conjunction words) hoặc một số động từ nhất định.

  • Đóng vai trò như chủ ngữ hoặc một phần của chủ ngữ trong câu, thường đi kèm với tính từ hoặc danh từ.

  • Là một danh từ thường (common noun)

Lưu ý: Being với thể hiện tại tiếp diễn không đi chung với các tính từ miêu tả cảm xúc như happy, boring, delighted, angry, upset….

Being là gì?

Being là thể hiện tại tiếp diễn (present continuous form) và danh động từ (gerund) của động từ be.

Bên cạnh chức năng của một động từ, Being còn có thể được sử dụng với chức năng như một danh từ hoặc một phần của cụm danh từ.

Với chức năng như một danh từ thường, Being mang nghĩa là một người, hay sự vật nào đó.

Being là gì

Cấu trúc và cách dùng Being

Cấu trúc 1: Thể hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc này dùng để diễn tả các hành động, cư xử, hành xử của người khác mà hành động, cách cư xử/ hành xử khác với thường ngày.

Ví dụ:

  • He is being weird today. (Hôm nay anh ấy cư xử hơi khác thường.)

  • You are being unfair. (Bạn đang rất không công bằng đấy.)

Cấu trúc 2: Preposition/ Conjunction words + being (Giới từ + being)

Với cấu trúc này, being mang chức năng của một danh động từ và đứng sau giới từ, liên từ hoặc một số động từ nhất định.

Ví dụ:

  • Thank you for being so helpful. (Cảm ơn vì bạn đã giúp ích rất nhiều.)

  • How life first came into being is a philosophical question. ( Sự sống ban đầu xuất hiện như thế nào là một câu hỏi triết học.)

  • Do you like being a teacher? (Bạn có thích việc mình là một giáo viên không?)

Cấu trúc 3: Being + Adjective/Noun (Being + Tính từ/ Danh từ)

Đôi khi cấu trúc này có thể được sử dụng như một phần của chủ ngữ trong câu, mang ý nghĩa giải thích lý do.

Ví dụ:

  • Being nice every time will leave a good impression on people you met.

  • Being late, he could not participate in the competition.

Cấu trúc 4: Being như một danh từ thường (common noun)

Ví dụ: I also have emotion as a human being. (Tôi cũng có cảm xúc như một người bình thường.)

Phân biệt Being và Been

Một số người học tiếng Anh thường nhầm lẫn trường hợp sử dụng của “Being” và “Been” do cả hai được phát âm khá giống nhau và xuất phát từ động từ “to be”

Been là quá khứ phân từ của động từ be. Been đi sau động từ “to have” (has, have, had, will having). Been chỉ có chức năng của một động từ.

Being là thể hiện tại tiếp diễn, không đi chung với các động từ “to have” như been và Being được dùng sau “to be”(is, am, are, was, were). Being, như đã đề cập ở trên, bên cạnh chức năng như một động từ, trong nhiều trường hợp, Being còn có chức năng của một danh từ.

Phân biệt Being và Been

Một vài lưu ý khi sử dụng Being

Trong phần giới thiệu cấu trúc và cách sử dụng, Being có thể đi kèm với tính từ. Tuy nhiên người học cần lưu ý với những tính từ thể hiện cảm xúc như happy, delighted, angry, upset…. không đi chung với thể hiện tại tiếp diễn being.

Ví dụ: I am worried about the meeting. (Không phải I am being worried about the meeting)

Xem thêm:

Bài tập vận dụng

Exercise 1: Fill in the blank

  1. I will always …………..here for you!

  2. Jenny has always ……a very obedient child.

  3. Stop ……. silly and sit down!

  4. She has …….waiting in the rain for a long time.

  5. The murder will …… caught and executed.

  6. How have you …….. recently?

  7. ……. a diplomat is not easy.

  8. ……. friendly to everyone you meet.

  9. It’s …… nice knowing you!

  10. …….old means you have plenty of aches and pains.

Exercise 2: Choose the correct answer

  1. James has been / being very childish. 

  2. Has this pizza been / being reheated? 

  3. My paintings are been / being exhibited next week. 

  4. Police say that alcohol may have been / being the cause of 60% of traffic accidents.

  5. We must not support the misinformation that is been / being spread.    

  6. A nuclear war would kill millions of living been / beings.

  7. This house has been / being sold for 5 years.

  8. I have been / being to Korea.

  9. They have been / being studying for 2 hours.

  10. Are you been / being friendly?

Đáp án

Exercise 1:

  1. be

  2. been

  3. being

  4. been

  5. be

  6. been

  7. Being

  8. Be

  9. been

  10. Being

Exercise 2:

  1. been

  2. been

  3. being

  4. been

  5. being

  6. beings

  7. been

  8. been

  9. been

  10. being

Tổng kết

Bài viết trên đã giải thích định nghĩa Being là gì, các cấu trúc sử dụng Being kèm theo ví dụ và bài tập vận dụng. Being và Been đều xuất phát từ động từ “to be” nên đôi lúc có thể khiến người học nhầm lẫn trong cách sử dụng. Tác giả hy vọng bài viết có thể giúp đỡ người học phân biệt và nắm rõ cách sử dụng Being.

Tài liệu tham khảo

“Being.” BEING | Định Nghĩa Trong Từ Điển Tiếng Anh Cambridge, https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/being.

Mazurek, Danuta. “‘Been’ vs. ‘Being’: What's the Difference?” Thesaurus.com, Thesaurus.com, 29 June 2022, https://www.thesaurus.com/e/grammar/been-vs-being/

WonderHowTo, et al. “How to Use the Word ‘Being’ Correctly in English.” WonderHowTo, WonderHowTo, 3 Feb. 2010, https://learn-english.wonderhowto.com/how-to/use-word-being-correctly-english-291427/

Tham khảo thêm lớp tiếng anh giao tiếp tại ZIM, giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp tự tin và trôi chảy trong tình huống thực tế.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu
rity