Idioms about animals và ứng dụng trong IELTS Speaking

10 Idioms liên quan đến động vật và ứng dụng trong IELTS Speaking

Idioms about animals (thành ngữ về động vật) và kèm theo hướng dẫn áp dụng trong cách trả lời IELTS Speaking để nâng cao band điểm.

Table of contents

author

Tác giả

Ngày đăng

Published on
10-idioms-lien-quan-den-dong-vat-va-ung-dung-trong-ielts-speaking

Khái niệm idioms (hay thành ngữ) chắc hẳn đã không còn xa lạ với người học tiếng Anh nói chung và người học IELTS nói riêng. Đây còn là một yếu tố không thể bỏ qua nếu người học muốn nâng cao band điểm Speaking của mình trong kỳ thi IELTS. Vì thế, bài viết này sẽ giới thiệu Idioms about animals nhằm giúp người học ghi nhớ idioms dễ dàng và hướng dẫn cách ứng dụng các idioms trong cách trả lời IELTS Speaking.

Đọc thêm: Idiomatic Expressions là gì? Ứng dụng trong bài thi IELTS Speaking

10 Idioms about animals

Black sheep 

Định nghĩa: Người khác biệt, lạc lõng trong một nhóm nhỏ hoặc một gia đình (theo chiều hướng tiêu cực), “con ghẻ”, kẻ bị “ra rìa”.

Ví dụ: I am the black sheep of my family. My parents and my brother are doctors, while I am a singer. (Tôi là người khác biệt trong nhà. Bố mẹ và anh trai tôi đều là bác sĩ, còn tôi thì là một ca sĩ)

When pigs fly

Định nghĩa: Không thể làm được, chỉ có thể khi “mặt trời mọc đằng Tây”.

Ví dụ: I can’t believe that you lent him that sum of money. Everyone knows that he never pays back. He will only pay you back when pigs fly.

(Không thể tin được là bạn cho anh ta mượn khoản tiền đó. Ai cũng biết là anh ta chẳng bao giờ trả lại số tiền mình mượn cả. Anh ta sẽ trả lại cho bạn, nhưng chỉ khi mặt trời mọc ở đằng Tây thôi)

Let the cat out of the bag

Định nghĩa: tiết lộ bí mật với ai đó

Ví dụ: Harry let the cat out of the bag at the last minute. Until then nobody at the party knew about the performance by such a famous film star in a regular party.

(Harry tiết lộ bí mật vào phút cuối. Trước đó không ai ở bữa tiệc biết rằng sẽ có một ngôi sao điện ảnh biểu diễn ở một bữa tiệc bình thường như vậy)

An elephant in the room

Định nghĩa: Một vấn đề rất hiển nhiên, dễ nhận thấy nhưng lại không được chú ý hoặc bị né tránh. 

Ví dụ: The fact that his 40-year-old brother was still living with his parents and could not earn money on his own was an elephant in the room during every family gathering.

(Việc mà người anh trai 40 tuổi của cậu ấy vẫn còn ở với bố mẹ và chưa thể tự kiếm ra tiền là một vấn đề bị né tránh trong mỗi lần sum họp gia đình)

Lion’s share

Định nghĩa: Phần lớn nhất, nhiều nhất

Ví dụ: Sara was not pretty at all, but she got the lion’s share of the attention of the audience in the fashion show thanks to her outstanding dressing style.

(Sara không xinh đẹp nhưng cô ấy có được sự chú ý nhiều nhất của khán giả trong chương trình thời trang nhờ vào cách ăn mặc nổi bật của mình)

Smell something fishy

Định nghĩa: Cảm thấy, nghi ngờ có chuyện gì đó không ổn, sai sai đang diễn ra

Ví dụ: I found this beautiful place that had just what I wanted. But the price is so low that I smell something fishy. There must be a problem with water leaks, the heating system, or something else is wrong.

(Tôi thấy nơi này rất đẹp, y như cái tôi luôn mong muốn. Nhưng giá của nó quá thấp làm cho tôi cảm thấy có gì đó sai sai. Chắc hẳn phải có vấn đề gì đó với rò rỉ nước, hệ thống sưởi hoặc có gì đó khác không ổn)

Horse around

Định nghĩa: chạy lung tung, chơi đùa, hành xử ngớ ngẩn, ngốc nghếch, gây ồn ào 

Ví dụ: He was horsing around in the kitchen since he got nothing else to do and then broke my favourite bowl. (Thằng bé chạy lung tung trong bếp vì không có gì khác để làm, và sau đó thì nó làm bể cái tô yêu thích của tôi.)

Goldfish brain

Định nghĩa: não cá vàng, chỉ những người hay quên

cach-tra-loi-ielts-speaking-goldfish-brain

Ví dụ: He’s always forgetting my birthday. I swear he has a goldfish brain. (Anh ấy luôn quên mất sinh nhật của mình. Mình thề luôn là anh ta đúng là đồ não cá vàng.)

Raining cats and dogs

Định nghĩa: mưa xối xả, mưa nặng hạt, mưa như trút nước

Ví dụ: The weather was horrible on Saturday. It was raining cats and dogs all day. I couldn’t go anywhere but had to stay at home.(Thời tiết hôm thứ Bảy thật tệ. Trời mưa xối xả cả ngày. Tôi chẳng thể đi đâu được mà cứ phải ở nhà suốt.) 

Smell a rat

Định nghĩa: cảm thấy có gì đó không ổn, nghi ngờ có điều gì sai

Ví dụ: He’s been working late with her every night this week. I smell a rat! Do you think he has fallen for her? (Anh ta đã ở lại làm việc đến khuy với cô ấy cả tuần nay rồi. Tôi nghi có cái gì lắm. Có khi nào anh ta có tình cảm với cô ấy rồi không?)

Ứng dụng Idioms about animals trong cách trả lời IELTS Speaking

Do you and your siblings have anything in common?

I don’t think so. We’re so much different from each other. I think I’m the black sheep in my family because my sisters are very good at science subjects at school, while I’m not.

Are your family members tidy?

Well, everyone in my family is tidy, except for my brother. I think he only cleans his room when pigs fly. My mom always complains about his mess in the room, but he still hasn’t changed his dirty habit. 

Do you think that men and women should share the housework?

Absolutely. I can see that in most Vietnamese families, the women are taking the lion’s share of the housework. This is quite unfair because nowadays, both men and women go to work. The women are under great pressure from the workplace to their home. Therefore, the housework should be divided equally so that no one feels depressed in the house.

Is it easy for you to remember people’s name?

To be honest, I’ve got such a goldfish brain, so remembering someone’s name is not an easy task for me at all. Sometimes, it did lead to some awkward situations when I came across an acquaintance on the street but could not figure out what their name was.

Kết luận

Bài viết đã giới thiệu 10 Idioms about animals nhằm giúp người học ghi nhớ idiom hiệu quả và dễ dàng hơn. Để có thể học tốt các idioms này, thay vì học thuộc lòng, người học cần trau dồi những idioms này mỗi ngày và tìm cách ứng dụng vào trong những tình huống thực tế. Ngoài ra, người học còn có thể tìm hiểu thêm về nguồn gốc mà những cụm idioms này được hình thành, để có thể có ấn tượng lâu dài hơn.

Để áp dụng hiệu quả Idioms about animals vào cách trả lời IELTS Speaking, thí sinh có thể tham khảo khóa học IELTS Foundation – Cam kết đầu ra 4.5 IELTS tại ZIM.

Ngô Phương Thảo

Đọc thêm: 15 collocations chủ đề Animal Extinction trong IELTS Writing Task 2

Chia sẻ:

Bình luận

Bạn cần để có thể bình luận.

Bài viết cùng chủ đề