Những câu tiếng Anh thông dụng trong nhiều tình huống

Hiện nay, kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh là một trong những kỹ năng cần thiết trong quá trình học tập và làm việc. Tuy nhiên không phải ai cũng có thể sử dụng linh hoạt những mẫu câu giao tiếp căn bản trong đời sống hằng ngày. Bài viết sau đây sẽ tổng hợp cho người học những câu tiếng Anh thông dụng nhất theo từng chủ đề, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng.
Published on
nhung-cau-tieng-anh-thong-dung-trong-nhieu-tinh-huong

Key takeaways

Những câu tiếng Anh thông dụng trong đời sống hằng ngày bao gồm các chủ đề:

  • Hello - Xin chào

  • Goodbye -Tạm biệt

  • Respond To “Thank You” – Đáp Lại Lời Cảm Ơn

  • Sorry- Xin lỗi

  • Saying No - Nói Không

  • Talking about good idea- Nói về ý tưởng hay

  • Ways to say Well done - Cách khen ai đó làm tốt

  • Giving an opinion - Đưa ra quan điểm

  • Ask somebody’s opinions - Hỏi ý kiến ai đó

  • Having a guess - Phỏng đoán

  • Reminding people to do things - Nhắc nhở mọi người làm việc

  • Like- Thích; Dislike - Không thích; Wanting things- Muốn thứ gì đó; . . .

  • Các hoàn cảnh trong đời sống: nghề nghiệp, thời tiết, sân bay, điện thoại, sức khỏe, thông tin,…

Những mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong đời sống hằng ngày

Những câu chào hỏi tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Hi/Hello

Xin chào

Hey

Chào nhé

Good morning

Chào buổi sáng

Good afternoon

Chào buổi chiều

Good evening

Chào buổi tối

Nice to meet you/Glad to see you

Rất vui khi gặp bạn

It’s my pleasure to meet you

Thật vinh dự khi gặp được bạn

How’s it going?

Dạo này thế nào rồi?

How do you do?

Dạo này ra sao rồi?

What’s new?

Có gì mới không?

What’s up?

Thế nào rồi?

What have you been up to?

Bạn sao rồi?

Long time no see

Lâu rồi không gặp

How’s your day going?

Một ngày của bạn thế nào?

Good to see you again

Thật vui khi gặp lại bạn

Những câu chào hỏi tiếng Anh

Những câu chào tạm biệt tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Bye/Goodbye

Chào tạm biệt

Bye for now

Giờ thì tạm biệt nhé

See you/See you again

Hẹn gặp lại nhé

See you later

Gặp lại bạn sau

See you soon

Mong sớm gặp lại bạn

Catch up with you later/Catch you later!

Hàn huyên với bạn sau nhé

Stay in touch/Keep in touch!

Hãy giữ liên lạc với nhau nhé

Alright then/So long

Tạm biệt

Good night!

Chúc ngủ ngon

Những câu cảm ơn bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

No problem

Không thành vấn đề

You’re welcome

Không có chi

Any time

Có gì đâu

Don’t mention it

Đừng bận tâm làm gì

No big deal

Chẳng có gì to tát hết

It’s my pleasure/My pleasure

Đó là niềm vinh hạnh của tôi

Think nothing of it

Đừng nghĩ gì về nó nữa

No, not at all

Không sao, không có gì đâu

Những câu xin lỗi bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I’m so sorry

Rất xin lỗi bạn

Excuse me!

Xin lỗi (khi làm phiền ai đó)

Pardon me!

Xin lỗi (khi ngắt lời ai đó)

Please forgive me!

Làm ơn hãy tha thứ cho tôi

That’s my fault

Đó là lỗi của tôi

It was all my fault

Tất cả đều là lỗi của tôi

I was wrong

Tôi đã sai rồi

My bad/My fault

Lỗi của tôi

Please don’t be mad at me

Làm ơn đừng giận tôi nhé

Please accept my apologies!

Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi

I cannot say how sorry I am

Tôi không thể nói hết lời xin lỗi của mình

Những câu từ chối bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

No way!

Không đời nào

No chance

Không đời nào xảy ra

I’m afraid I can’t

Tôi e là mình không thể

I’m sorry. I can’t make it

Xin lỗi tôi không thể thực hiện nó

Thank you, but I …

Cảm ơn bạn nhưng tôi….

Not likely

Chắc không được đâu

Sounds great, but I can’t commit

Nghe hay đó nhưng tôi không thể hứa được

I wish I were able to

Giá như tôi có thể

Another time might work

Lúc khác có thể thích hợp hơn

Talking about good idea

Tiếng Anh

Tiếng Việt

That’s a good idea

Quả là một ý tưởng tuyệt vời

Good idea

Ý kiến hay đó

How did you come up with that?

Sao nghĩ ra được hay vậy?

That’s not a bad idea

Đó không phải là một ý tưởng tồi đâu

Sounds good

Nghe ổn đấy

I like your idea

Tôi thích ý tưởng của bạn

You’re a genius

Bạn đúng là thiên tài

Cách khen ai đó làm tốt bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

You got it!

Bạn làm được rồi

Well done!/ Good job!

Tốt lắm

I’m really proud of you

Tôi thật sự rất tự hào về bạn

That’s much better

Khá hơn nhiều rồi đấy

That’s not bad

Đúng là không tồi nhỉ

Super!/ Fantastic!

Tuyệt vời/Thật không tưởng

You’re on the right track now

Bạn đang đi đúng đường rồi đó

Look at you go!

Nhìn cách bạn tiến lên kìa

That’s the best ever!

Tốt hơn bao giờ hết

Cách đưa ra quan điểm bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I think that …

Tôi nghĩ rằng

In my opinion/ in my view,…

Theo ý kiến của tôi,…

As far as I’m concerned, …

Theo như tôi biết,…

In my experience,…

Theo kinh nghiệm của tôi,…

I have to say that

Tôi phải nói rằng

As I see it, …

Theo tôi thấy,…

There’s no doubt in my mind that

Tôi không hề nghi ngờ rằng

It seems to me that

Đối với tôi thì

Cách hỏi ý kiến ai đó bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

What do you think about… ?

Bạn nghĩ sao về …?

What’s your opinion?

Quan điểm của bạn là thế nào?

How do you feel about …?

Bạn cảm thấy như thế nào về việc…?

Are you in favor of…?

Bạn có tán thành việc…hay không?

Are you opposed to…?

Bạn có phản đối việc… hay không?

What is your view?

Ý kiến của bạn thế nào?

Do you have anything to say about it?

Bạn có gì muốn nói về điều này nữa không?

Cách đưa ra phỏng đoán bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

At a guess, I would say that

Theo phỏng đoán, tôi sẽ nói rằng…

If I had to take a guess, I would say that

Nếu phải đoán thì tôi cho rằng…

Maybe/Perhaps/Probably + Clause

Có lẽ …

Off the top of my head, I think

Theo trí nhớ của tôi ngay lúc này thì tôi nghĩ rằng

It looks like that

Có vẻ như

Chances are + Clause

Nhiều khả năng là

Nhắc nhở mọi người làm việc bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Don’t forget to Vo

Đừng quên làm điều gì

May I remind you that

Tôi xin nhắc nhở bạn rằng

Remember to do something

Nên nhớ phải làm gì

I would like to remind you about

Tôi muốn nhắc bạn về việc

You won’t forget to do it, will you?

Bạn sẽ không quên làm điều đó đúng không?

I hope you haven’t forgotten to

Tôi hy vọng là bạn đã không quên ...

Cách nói thích bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I am keen on it

Tôi rất thích nó

It’s my cup of tea

Nó thuộc sở thích của tôi

I am into something

Tôi như đắm chìm vào thứ gì đó

I’m crazy about it

Tôi cực kỳ thích nó

I’m fond of it

Tôi thích nó

I am partial to sth

Tôi rất thích điều gì

I have a thing for it

Tôi rất thích nó

I’m addicted to it

Tôi đam mê nó

Something appeals to me

Điều gì đó rất thu hút tôi

It’s to my liking

Tôi thích điều đó

Cách nói thích bằng tiếng Anh

Cách nói không thích bằng tiếng Anh

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I don’t like it

Tôi không thích nó

That’s not for me

Nó không dành cho tôi

It's not my taste

Nó không phải sở thích của tôi

I’m not into it/ I’m not fond of it

Tôi không hề thích nó

I’m not a big fan of it

Tôi không thích nó cho lắm

I’m not enthusiastic about it

Tôi không hề hứng thú với nó

Not my cup of tea

Không phải sở thích của tôi

I don’t appreciate that

Tôi không đánh giá cao nó

Cách nói muốn thứ gì đó

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I wish I could have

Ước gì tôi có thể có

I’m hoping to get

Tôi hy vọng nhận được

I’m dying for/longing for + something

Tôi khao khát thứ gì đó

What I’d realy like is

Điều tôi thích là

I’d be delighted / over the moon if…

Tôi sẽ rất vui nếu ...

I’ve always dreamed of

Tôi luôn mơ về

I would rather have

Tôi muốn có

I’ve always hoped for + something

Tôi đã luôn hy vọng về

It would be great if

Sẽ thật tốt nếu

Cách nói ai đó không cần lo lắng

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Don’t worry

Đừng lo quá

Don’t panic

Đừng hốt hoảng

Forget it

Quên nó đi

Cheer up

Vui lên đi, đừng buồn nữa

Everything will be ok

Mọi chuyện sẽ ổn cả mà

Suck it up

Cố mà vượt qua nó nhé

Let it be

Mặc kệ nó đi

What will be will be

Điều gì tới sẽ tới

Don’t lose heart

Đừng nản lòng

Just relax!

Bình tĩnh nào

It will be allright

Chuyện sẽ ổn cả thôi

Try to look on the bright sight

Hãy cố nhìn về hướng tích cực nào

Cách nói khích lệ mọi người

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Don’t give up

Đừng bỏ cuộc

Go for it

Cứ làm đi

Give it your best shot

Hãy cố hết sức nào

Hang in there!

Cố lên nào

Hang tough!

Hãy cố hết sức mình nhé

Keep it up

Tiếp tục thôi nào

Go on, you can do it

Tiếp tục nào, bạn có thể làm được mà

Lighten up!

Vui lên nào

Practice makes perfect

Kiên trì tạo thành công

Give it a try

Hãy thử xem

Just a little harder

Chỉ một chút nữa thôi

Nothing lasts forever

Không gì tồn tại mãi đâu

Time heals all the wounds

Thời gian có thể chữa lành mọi vết thương

Cách thể hiện sự ngạc nhiên

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Are you serious?

Bạn nói nghiêm túc chứ?

Are you for real?

Điều đó là thật chứ?

What?

Cái gì?

Really?

Thật sao?

No way!

Không đời nào

You gotta be kidding me/You must be kidding me

Bạn đang đùa tôi đấy à

What a surprise!

Thật là ngạc nhiên đấy

I’m speechless!

Tôi không thể nói nên lời nữa rồi

You don’t say

Thật bất ngờ

Well, what do you know!

Ngạc nhiên thật đấy

Cách khen điều gì tốt

Tiếng Anh

Tiếng Việt

It’s great

Thật tuyệt

It’s awesome

Thật tuyệt với

It’s excellent

Thật xuất sắc

That’s right

Đúng rồi đấy

It’s better than I expected

Nó tốt hơn tôi nghĩ

That’s not bad

Nó cũng không tệ

Cách đưa ra lời khuyên

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I suggest that

Tôi đề nghị rằng

What about/How about Ving

Bạn nghĩ sao về việc ...

We should/ought to/had better Vo

Chúng ta nên

Let’s Vo

Hãy làm việc gì đó

Why don’t we Vo

Sao chúng ta không ...

It would be nice if we could Vo

Sẽ thật tốt nếu chúng ta có thể làm gì đó

Do you want to Vo?

Bạn có muốn ...?

Would you like to ...?

Bạn có thích ...?

Cách hỏi xin giúp đỡ

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Can you help me Vo?/Will you help me Vo?

Bạn có thể giúp tôi ...?

Can you give me a hand?

Bạn giúp tôi một tay có được không?

Can I ask a favour?

Tôi có thể nhờ bạn giúp được không?

Could you spare a moment?

Cho tôi xin một phút được không?

Would you mind Ving?

Bạn có phiền làm điều gì đó cho tôi được không?

I need some help, please

Tôi cần sự giúp đỡ, làm ơn

Cách hỏi xin giúp đỡ

Cách hỏi thăm tin tức

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Could you tell me ...?

Bạn có thể kể cho tôi biết ...?

I wonder if you could tell me about ...

Tôi tự hỏi bạn có thể cho tôi biết về...

I would like to know ...

Tôi muốn biết về

What’s the latest?

Có tin tức gì mới không?

Cách hỏi thăm sức khoẻ/ cuộc sống

Tiếng Anh

Tiếng Việt

How are you?

Bạn khỏe không?

In good shape, are you?

Bạn vẫn khỏe đúng không?

How have you been?

Dạo này bạn thế nào?

How are things with you?

Công việc bạn thế nào?

How’s life treating you?

Cuộc sống bạn giờ ra sao?

Câu sử dụng khi đi mua sắm

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Is this on sale?

Cái này đang giảm giá đúng không?

Have you got anything cheaper?

Bạn có loại nào rẻ hơn không?

Would you like a receipt?

Bạn có cần hóa đơn không?

Do you have home delivery?

Bạn có giao hàng tận nhà không?

Here’s your change

Đây là tiền thối lại cho bạn

Could I have a refund?

Tôi muốn hoàn tiền có được không?

I’m so sorry but it’s out of stock

Thật sự xin lỗi nhưng hết hàng rồi ạ

Khi nghe điện thoại

Tiếng Anh

Tiếng Việt

Can I speak to . . . ?

Tôi có thể nói chuyện với . . . được không?

Can I leave a message?

Tôi có thể để lại lời nhắn được không?

Did you get my message?

Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?

I’ll call back later

Tôi sẽ gọi lại sau

Thanks for getting back to me.

Cám ơn đã gọi lại cho tôi

Who am I speaking with?

Tôi đang nói chuyện với ai vậy ạ?

Do you mind holding a while?

Phiền bạn giữ máy một chút

Sorry, we have a bad connection

Xin lỗi, đường truyền đang rất yếu

Ở sân bay

Tiếng Anh

Tiếng Việt

I’d like to book a ticket to . . .

Tôi muốn đặt 1 vé đến . . .

When will there be a flight to . . .?

Khi nào sẽ có chuyến bay đến . . . ?

What is the purpose of your trip?

Mục đích chuyến bay của bạn là gì?

Where is gate A?

Cổng A nằm ở đâu vậy ạ?

May I have your passport, please

Làm ơn cho tôi xem hộ chiếu của bạn

How many bags are you checking?

Bạn muốn ký gửi bao nhiêu hành lý?

Your seat number is . . .

Số ghế của bạn là . . .

Nói về trời mưa

Tiếng Anh

Tiếng Việt

It is drizzling at the moment

Trời đang mưa phùn

It is showering right now

Trời đang mưa rào ngay bây giờ

It’s raining cats and dogs out there

Trời đang mưa rất lớn ngoài kia

It’s pouring

Mưa như trút nước

It’s only a shower

Trời chỉ mưa nhỏ chút xíu thôi

Nói về thời tiết

Tiếng Anh

Tiếng Việt

What a nice day/What a beautiful day

Hôm nay trời đẹp thật

There’s not a cloud in the sky

Trời không một gợn mây

It’s freezing outside!

Bên ngoài trời lạnh cóng

It’s clearing up

Trời đang dần quang đãng

The weather is supposed to be sunny and warm

Thời tiết được cho là sẽ có nắng và ấm áp

Nói về công việc

Tiếng Anh

Tiếng Việt

What time does the meeting start/finish?

Mấy giờ cuộc họp bắt đầu/kết thúc?

Can I see the report?

Cho tôi xem bản báo cáo được không?

Can I get in the room? May I come in?

Tôi vào phòng được không?

The elevator isn’t working

Thang máy không hoạt động

Can I use this photocopy machine and this printer?

Tôi có thể dùng máy photo và máy in này được không?

Let’s get down to the business, shall we?

Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc thôi

There’s a problem with my computer

Có vấn đề với máy tính của tôi

Tham khảo thêm:

Tổng kết

Trên đây là bài viết tổng hợp những câu tiếng Anh thông dụng trong đời sống hàng ngày với nhiều chủ đề khác nhau. Tác giả hy vọng thông qua bài viết, người học có thể dễ dàng ghi nhớ và có thêm nhiều sự lựa chọn từ ngữ trong giao tiếp.

Trích dẫn tham khảo

Almira. “9 Cách Giúp Bạn Bày Tỏ Quan Điểm Trong Tiếng Anh.” eJOY ENGLISH, 17 Aug. 2020,

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...