Phân biệt Spectator - Viewer - Audience và ứng dụng vào IELTS Speaking Part 2

Định nghĩa, phân biệt cách dùng của spectator - viewer - audience trong từng ngữ cảnh khác nhau và ứng dụng vào IELTS Speaking Part 2.
author
Phan Nguyễn Kim Ngân
28/06/2024
phan biet spectator viewer audience va ung dung vao ielts speaking part 2

Spectator, vieweraudience đều mang nghĩa là “khán giả”. Tuy nhiên, mỗi từ vựng này lại được sử dụng trong từng ngữ cảnh khác nhau mà người học cần lưu ý để dùng chính xác. Bài viết sau sẽ phân biệt các từ vựng này cũng như gợi ý cách ứng dụng chúng vào một vài đề thi IELTS Speaking Part 2 mẫu.

Key Takeaways:

Phân biệt cách dùng Spectator, vieweraudience:

  • Spectator: khán giả theo dõi hoạt động ngoài trời, thường là người theo dõi một sự kiện thể thao.

  • Viewer: khán giả theo dõi sự kiện qua truyền hình.

  • Audience: nhóm khán giả theo dõi một bộ phim, vở kịch, bài diễn thuyết,..

Phân biệt Spectator - Viewer - Audience

Spectator

Audio icon/ˈspekteɪtər/

SpectatorTheo định nghĩa của từ điển Cambridge, spectator có nghĩa là người theo dõi một hoạt động nào đó mà không tham gia vào hoạt động đó, đặc biệt là trong các sự kiện thể thao. Như vậy, từ này thường được dùng trong lĩnh vực thể thao, dùng để chỉ những khán giả ngồi trên khán đài và theo dõi một trận đấu. Xét các ví dụ sau:

  • Ví dụ 1: The stadium was packed with cheering spectators. 

Dịch nghĩa: Sân vận động chật kín những cổ động viên.

Trong ngữ cảnh này, spectator dùng để chỉ những khán giả ngồi trên khán đài để theo dõi trận đấu bóng đá và cổ vũ cho đội mà họ yêu thích.

  • Ví dụ 2: The new football stadium will hold 75.000 spectators.

Dịch nghĩa: Sân vận động bóng đá mới sẽ chứa được 75.000 khán giả.

Trong ngữ cảnh này, spectator dùng để chỉ những khán giả theo dõi trận đấu thể thao tại một sân vận động.

Viewer

Audio icon/ˈvjuːər/

ViewerCambridge Dictionary định nghĩa viewer là người xem, nhất là người theo dõi một chương trình nào đó qua kênh truyền hình. 

  • Ví dụ 1: Millions of viewers watch the Super Bowl on TV every year.

Dịch nghĩa: Hàng triệu khán giả theo dõi chương trình Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ trên TV mỗi năm.

Viewers trong trường hợp này được dùng để chỉ khán giả theo dõi chương trình trên TV.

  • Ví dụ 2: British television viewers saw him this week in a BBC documentary.

Dịch nghĩa: Những khán giả xem qua truyền hình ở Anh đã thấy ông ấy trong một bộ phim tài liệu của BBC vào tuần này.

Trong ngữ cảnh này, viewer được dùng để chỉ những người theo dõi một bộ phim nào đó trên truyền hình. Như vậy, viewer có thể được hiểu là khán giả truyền hình.

Audience

Audio icon/ˈɔːdiəns/

AudienceĐịnh nghĩa và ví dụ

Audience được từ điển Cambridge định nghĩa là một nhóm người cùng xem một vở kịch, bộ phim, buổi diễn thuyết hoặc một buổi biểu diễn nào đó. Ngoài ra, audience cũng được dùng để chỉ độc giả của một nhà văn hay tác giả nào đó.

  • Ví dụ 1: The secret to public speaking is to get the audience on your side.

Dịch nghĩa: Bí quyết của thuyết trình trước công chúng chính là khiến cho khán giả ủng hộ bạn.

Trong ngữ cảnh này, audience được dùng để chỉ nhóm người theo dõi một bài diễn thuyết.

  • Ví dụ 2: Merle's writings reached a wide audience during his lifetime. 

Dịch nghĩa: Những tác phẩm của Merle đã chạm đến một lượng đối tượng độc giả rộng lớn trong suốt cuộc đời của mình.

Trong trường hợp này, audience được dùng để chỉ những độc giả của tác giả Merle.

Cách dùng

Về cách dùng của từ audience, có hai điều cần lưu ý ở đây:

  1. Audience chỉ một nhóm khán giả (nhiều người) và audiences (dạng số nhiều của audience) chỉ nhiều nhóm khán giả.

  2. Audience là một danh từ tập hợp (collective noun) nên nó vừa có thể là danh từ số ít lẫn danh từ số nhiều. Khi dùng như danh từ số ít, nhóm khán giả được xem là một tập thể thống nhất, người viết hoặc người nói muốn nhấn mạnh tính đồng bộ của tập thể đó. Còn khi dùng như danh từ số nhiều, người viết hoặc người nói đang hướng đến từng hành động của từng cá thể riêng biệt trong nhóm khán giả ấy.

  • Ví dụ 1: The audience is captivated by the performance.

Dịch nghĩa: Khán giả bị mê hoặc bởi màn trình diễn.

Trong ngữ cảnh này, nhóm khán giả này được xem như một tập thể thống nhất, mọi hành động và cảm xúc đều đồng bộ với nhau (tất cả đều bị mê hoặc). 

  • Ví dụ 2: As the magician performed his tricks, the audiences were amazed, confused, or unimpressed, revealing a variety of reactions.

Dịch nghĩa: Khi ảo thuật gia biểu diễn, khán giả trở nên kinh ngạc, bối rối, hoặc cả không hứng thú, tạo nên nhiều phản ứng đa dạng.

  • Ví dụ 3: During the intermission, the audiences were enjoying themselves by engaging in conversations, buying refreshments, or taking a quiet break to beat the crowd.

Dịch nghĩa: Trong khoảng thời gian tạm nghỉ giữa bộ phim, khán giả vui vẻ tham gia vào các cuộc trò chuyện, mua đồ ăn thức uống, hoặc tìm nơi nghỉ ngơi yên tĩnh để lánh xa đám đông.

Như vậy, trong ví dụ 2 và ví dụ 3, audience được sử dụng như danh từ số nhiều nhằm nhấn mạnh những biểu cảm và hành động khác nhau của từng khán giả riêng lẻ.

Áp dụng vào IELTS Speaking Part 2, chủ đề miêu tả sự kiện

Miêu tả một buổi biểu diễn

Miêu tả một buổi biểu diễnCâu trả lời gợi ý:

At the end of last November, I was very lucky to join a live concert of my favorite band - Westlife. My friend is a huge fan of this band as well, so she bought two tickets for us. 

To be honest, in the beginning, just imagining how crowded the concert could be can make me feel strongly annoyed. Therefore, I insisted on watching the performance on TV or YouTube, although it could be later than enjoying the concert onsite.

Being a viewer is more convenient for me as I can enjoy the performance via the screen while sitting on my comfortable sofa in my cozy bedroom. However, my friend just wanted us to have a memorable night, so she persuaded me to join her. And I had no choice but to agree.

At first, it was extremely challenging for my friend to purchase the tickets since Westlife is a very popular band. However, in the end, we managed to buy two tickets. The live concert took place at Thong Nhat stadium in the evening, but we had to arrive ahead of time to avoid the crowd. There were thousands of audiences on the seats or even more, eagerly waiting for the performance.

After a while, the whole area turned dark, and we knew the concert was about to start. And there Westlife was on the stage! All of the audience stood up and shouted with enthusiasm. They sang along with the band, and those melodies just brought back the good old days. 

During the intermission, the audience were enjoying themselves with various activities such as buying refreshments, taking photos, or watching the videos that they had just recorded. The atmosphere was so lively that I believe a viewer would not be able to experience it the fullest. My friend and I could even take some photos with Westlife! It was the best part of being in the live concert.

That was such an unforgettable event that we joined together, and I was grateful that my friend persuaded me to attend. If it had not been for her, I would not have had a wonderful opportunity like this! 

Miêu tả một sự kiện thể thao

Miêu tả một sự kiện thể thaoCâu trả lời gợi ý:

A few years ago, on a trip to visit my relatives in the North, I had an opportunity to watch a football match between Vietnam and Thailand. That was a very marvelous battle to me.

My uncle bought the tickets for the whole family, and we were all very excited. It was a great occasion to both follow our national team and have a family reunion. In the evening, we arrived at My Dinh stadium about 3 hours before the match since we believed the stadium would be certainly packed with millions of cheering spectators.

Sure enough, after an hour, more and more spectators came to the stadium. There were even people whose nationalities were neither Vietnamese nor Thai. They were eagerly waiting for the match to start. When the referee blew the whistle, the battle began.

It was extremely interesting for me to watch this sports event in reality. I had been a viewer for years, and watching via TV became a familiar experience to me. However, on that day, I had a once in a lifetime chance to enjoy the football match as a spectator in a large stadium with millions of other people.

People shouting enthusiastically, the players playing hard and wholeheartedly, and the lights shining bright from all corners, all of these created a memorable experience for me. Finally, Vietnam won, and all of the Vietnamese cheering spectators bursted with joy and pride. 

I was thankful for my uncle who brought this golden opportunity to me, so I could have a night that I would never forget. Plus, I felt so proud of the Vietnam National Team as well. It was the very first time I had watched a live sporting event as a spectator, which was great!

Tham khảo thêm:

Tổng kết

Bài viết trên đã phân biệt sự khác nhau giữa các từ chỉ khán giả. Người học cần phân biệt, ôn luyện và áp dụng vào thực hành thường xuyên để sử dụng được đúng ngữ cảnh.

Nguồn tham khảo:

  1. Spectator Definition. Cambridge Dictionary. dictionary.cambridge.org/dictionary/english/spectator

  2. Spectator Definition. Oxford Learners Dictionary. www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/spectator

  3. Viewer Definition. Cambridge: dictionary.cambridge.org/dictionary/english/viewer

  4. Viewer Definition. Oxford Learners Dictionary: www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/viewer?q=viewer

  5. Audience Definition. Cambridge: dictionary.cambridge.org/dictionary/english/audience

  6. Audience Definition. Oxford Learners Dictionary: www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/audience?q=audience

  7. Froland, Marcus. “The Audience Is or Are”? Navigating Collective Nouns in English”. TwoMinEnglish, March 28, 2024. twominenglish.com/the-audience-is-or-are/

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu