Tổng hợp PTE Writing Essay Vocabulary với 6 chủ đề thông dụng nhất

Viết luận là một trong những phần thi khó nhằn của bài thi PTE. Một bài luận PTE tốt không chỉ đòi hỏi diễn đạt trôi chảy, cách hành văn tự nhiên, triển khai ý tưởng logic mà còn yêu cầu thí sinh sở hữu một kho tàng từ vựng học thuật nhất định. Bài viết dưới đây tổng hợp 100+ từ vựng PTE Writing Essay Vocabulary với 6 chủ đề thông dụng nhất giúp người đọc hoàn thành tốt phần thi viết luận PTE.
Vũ Hà Mi
07/05/2024
tong hop pte writing essay vocabulary voi 6 chu de thong dung nhat

Key takeaways

  • 100+ từ vựng PTE Writing Essay Vocabulary với 6 chủ đề: Library, Government Investment, Theoretical knowledge vs Practical training, Learning, Ebooks vs Books, Buildings.

  • 3 nguồn học từ vựng PTE Writing tốt: PTE Official Guide to PTE Academic, PTE Academic Test Builder, Expert PTE Academic.

  • Phương pháp và lưu ý về cách học từ vựng PTE Writing hiệu quả.

PTE Writing Essay Vocabulary Topic Library

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Librarian

Noun

/laɪˈbreəriən/

thủ thư

Bookshelf

Noun

/ˈbʊkʃɛlf/

kệ sách

Card catalog

Noun phrase

/kɑːrd ˈkætəlɔːɡ/

danh mục thẻ

Due date

Noun phrase

/duː deɪt/

ngày đến hạn trả sách

Overdue

Adjective

/ˌoʊvərˈduː/

quá hạn trả sách

Reference book

Noun phrase

/ˈrɛfrəns bʊk/

sách tham khảo

Textbook

Noun

/ˈtɛkstbʊk/

sách giáo khoa

Computer lab

Noun phrase

/kəmˈpjuːtər læb/

phòng máy tính

Reserve

Verb

/rɪˈzɜːrv/

đặt sách

Repository

Noun

/rɪˈpɒzɪtəri/

kho tàng

Antiquarian

Adjective

/ˌæntɪˈkweəriən/

sách cổ

Compendium

Noun

/kəmˈpendiəm/

tổng hợp kiến thức

Disseminate

Verb

/dɪˈsemɪneɪt/

phổ biến, lan truyền

Erudite

Adjective

/ˈerjʊdaɪt/

uyên bác

Tome

Noun

/təʊm/

sách học thuật

Manuscript

Noun

/ˈmænjuskrɪpt/

bản thảo

Hallowed

Adjective

/ˈhæləʊd/

thần thánh

PTE Writing Essay Vocabulary Topic Government Investment

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Investment

Noun

/ɪnˈvɛstmənt/

sự đầu tư

Subsidize

Verb

/ˈsʌbsɪdaɪz/

trợ cấp

Transportation network

Noun phrase

/ˌtrænspərˈteɪʃən ˈnɛtwɜrk/

hệ thống giao thông

Allocation

Noun

/ˌæləˈkeɪʃn/

phân bổ

Fiscal

Adjective

/ˈfɪskəl/

ngân sách

Exorbitant

Adjective

/ɪɡˈzɔːbɪtənt/

quá đắt đỏ

Stimulus

Noun

/ˈstɪmjələs/

kích thích

Equitable

Adjective

/ˈekwɪtəbl/

công bằng

Deficit

Noun

/ˈdefɪsɪt/

thiếu hụt

Leverage

Verb

/ˈlev(ə)rɪdʒ/

tận dụng

National budget

Noun phrase

/ˈnæʃənəl ˈbʌdʒɪt/

ngân sách quốc gia

National leader

Noun phrase

/ˈnæʃənəl ˈlidər/

lãnh đạo nhà nước

Policymaker

Noun

/ˈpɑləsiˌmeɪkər/

nhà hoạch định chính sách

PTE Writing Essay Vocabulary Topic Theoretical knowledge vs Practical training

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Theoritical

Adjective

/ˌθiːəˈrɛtɪkəl/

thuộc về lí thuyế

Practical

Adjective

/ˈpræktɪkəl/

thực tế

Experiential

Adjective

/ɪkˌspɪriˈenʃl/

theo kinh nghiệm

Pragmatic

Adjective

/præɡˈmætɪk/

thực dụng

Pedagogy

Noun

/ˈpedəɡɒdʒi/

sư phạm

Hypothetical

Adjective

/ˌhaɪpəˈθetɪkl/

giả thuyết

Apprenticeship

Noun

/əˈprentɪʃɪp/

học việc

Tacit

Adjective

/ˈtæsɪt/

ngầm hiểu

Cognitive

Adjective

/ˈkɒɡnɪtɪv/

nhận thức

Abstract

Adjective

/ˈæbstrækt/

trừu tượng

Holistic

Adjective

/həˈlɪstɪk/

toàn diện

PTE Writing Essay Vocabulary Topic Learning

Từ vựng

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Innate

Adjective

/ɪˈneɪt/

bẩm sinh

Cultivate

Verb

/ˈkʌltɪveɪt/

nuôi dưỡng

Assimilate

Verb

/əˈsɪmɪleɪt/

đồng hóa

Mentor

Noun

/ˈmentɔː(r)/

người hướng dẫn

Online learning

Noun phrase

/ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/

học trực tuyến

Malleable

Adjective

/ˈmæliəbl/

dễ uốn nắn

Curriculum

Noun

/kəˈrɪkjələm/

chương trình học

Intuitive

Adjective

/ɪnˈtjuːɪtɪv/

thực giác

Talent

Noun

/ˈtælənt/

tài năng

Intelligence

Noun

/ɪnˈtɛlədʒəns/

trí thông minh

Academic

Adjective

/ˌækəˈdɛmɪk/

học thuật

Scholar

Noun

/ˈskɑlər/

học giả

PTE Writing Essay Vocabulary Topic Ebooks vs Books

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

E-book

Noun

/ˈiːbʊk/

sách điện tử

Page-turning

Adjective

/ˈpeɪdʒ ˈtɜrnɪŋ/

hay, lôi cuốn

Encyclopedia

Noun

/ɪnˌsaɪkləˈpidiə/

bách khoa toàn thư

Tangible

Adjective

/ˈtændʒəbl/

hữu hình

Bookworm

Noun

/ˈbʊkwɜrm/

người ham đọc sách

Bibliophile

Noun

/ˈbɪbliəfaɪl/

người ham đọc sách

Kindle

Verb

/ˈkɪndl/

máy đọc sách

Compact

Adjective

/kəmˈpækt/

nhỏ gọn

Convenient

Adjective

/kənˈviːniənt/

tiện lợi

Proprietary

Adjective

/prəˈpraɪətəri/

độc quyền

Obsolete

Adjective

/ˈɒbsəliːt/

lỗi thời

Pagination

Noun

/ˌpædʒɪˈneɪʃn/

phân số trang

Dog-ear

Verb

/ˈdɒɡ ɪə(r)/

mòn góc sách

PTE Writing Essay Vocabulary Topic Buildings

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Skyscraper

Noun

/ˈskaɪˌskreɪpər/

tòa nhà chọc trời

Apartment block

Noun phrase

/əˈpɑrtmənt blɑk/

tòa chung cư

Facility

Noun

/fəˈsɪləti/

tiện ích

Edifice

Noun

/ˈedɪfɪs/

dinh thự

Facade

Noun

/fəˈsɑːd/

mặt tiền

Infrastructure

Noun

/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/

cơ sở hạ tầng

Urbanization

Noun

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/

đô thị hóa

Congested

Adjective

/kənˈdʒestɪd/

tắc nghẽ

Sustainable

Adjective

/səˈsteɪnəbl/

bền vững

Monumental

Adjective

/ˌmɒnjʊˈmentl/

vĩ đại

Aesthetics

Noun

/iːsˈθetɪks/

mang tính thẩm mỹ

Skyline

Noun

/ˈskaɪlaɪn/

đường chân trời

Blueprint

Noun

/ˈbluːprɪnt/

bản vẽ thiết kế

Các nguồn học từ vựng PTE Writing tốt

PTE Official Guide to PTE Academic:

  • Sách chính thức từ nhà xuất bản Pearson cung cấp hướng dẫn toàn diện về bài thi PTE Academic, bao gồm cả phần Writing.

  • Sách có phần từ vựng học thuật được sắp xếp theo chủ đề, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và sử dụng từ vựng.

PTE Academic Test Builder:

  • Sách là sản phẩm của nhà xuất bản lâu đời và nổi tiếng nên sách có độ chính xác, độ khó tương đối sát với đề thi thật

  • Sách có phần giải thích của cuốn sách có đi kèm với giải nghĩa từ

Expert PTE Academic:

  • Cuốn sách có một phần về các thuật ngữ học thuật khó ghi điểm hơn trong bài luận.

  • Sách có phần giải thích đầy đủ về các chiến lược cho kĩ năng viết. 

Đọc thêm: Tài liệu ôn thi PTE 

Cách học từ vựng cho bài thi PTE hiệu quả

Đầu tiên, người học cần xác định điểm số PTE muốn đạt được và tìm hiểu kĩ các yêu cầu, tiêu chí về từ vựng cho phần viết bài luận PTE.

Một số phương pháp học từ vựng cho bài thi PTE phổ biến bao gồm:

  • Học theo chủ đề: Sắp xếp từ vựng theo các chủ đề liên quan để dễ dàng ghi nhớ.

  • Sử dụng flashcard: Viết từ vựng lên flashcard để ôn tập thường xuyên.

  • Luyện viết: Áp dụng từ vựng mới vào các bài viết.

  • Sử dụng phần mềm học từ vựng: Có nhiều phần mềm tính toán thời gian vàng để học thuộc từ vựng hiệu quả và nhắc nhở ôn tập từ vựng.

Học từ đòi hỏi sự kiên trì và tích lũy dần dần theo thời gian. Người học nên lựa chọn phương pháp học phù hợp với bản thân, thường xuyên ôn tập và áp dụng từ mới trong ngữ cảnh để ghi nhớ tốt hơn.

image-alt

Tổng kết

Bài viết tổng hợp 100+ từ vựng PTE Writing Essay Vocabulary với 6 chủ đề thông dụng nhất, bao gồm Library, Government Investment, Theoretical knowledge vs Practical training, Learning, Ebooks vs Books, Buildings. Đồng thời, bài viết giới thiệu 3 nguồn học từ vựng PTE Writing tốt, bao gồm: PTE Official Guide to PTE Academic, PTE Academic Test Builder, Expert PTE Academic. Tác giả hi vọng cách học từ vựng cho bài thi PTE có thể giúp người đọc ôn tập hiệu quả phần thi viết luận PTE.

ZIM Academy đang mở các khóa học PTE nhiều cấp độ từ PTE Foundation, PTE Intermediate, PTE Advanced, PTE Master được giảng dạy bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm giúp người học đạt kết quả cao nhất cho kì thi PTE. Tham gia ngay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833