Thời gian (buổi, ngày, tháng): Morning, monday, january,…
Quốc gia & quốc tịch: Nationality, Country, …
Vui chơi giải trí: Play soccer, Go shopping,..
Học tập & sinh hoạt hằng ngày: Study, read books,…
Địa điểm & khu vực sống: Sweet shop, bakery,…
Nghề nghiệp & nơi làm việc: Job, farmar,…
Đồ ăn: Food, rice,…
Quần áo: Jeans, Trousers,..
Việc học từ vựng IOE lớp 4 là bước quan trọng giúp học sinh nâng cao kỹ năng tiếng Anh và đạt điểm cao trong kỳ thi IOE. Ghi nhớ và sử dụng từ vựng đúng cách không chỉ giúp làm bài tốt mà còn phát triển khả năng giao tiếp. Để học hiệu quả, học sinh nên áp dụng các phương pháp phù hợp như học theo chủ đề, luyện tập qua trò chơi và ôn tập thường xuyên. Bài viết này sẽ giới thiệu những cách học từ vựng IOE lớp 4 hiệu quả, giúp học sinh tự tin hơn khi tham gia kỳ thi.
Các nhóm từ vựng quan trọng trong IOE lớp 4
Chủ đề về thời gian
Các thời điểm trong ngày
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Morning
Danh từ
/ˈmɔːrnɪŋ/
Buổi sáng
Khoảng thời gian từ sáng sớm đến trưa
I wake up early in the morning.
Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.
Afternoon
Danh từ
/ˌæftərˈnuːn/
Buổi chiều
Khoảng thời gian từ trưa đến tối
We have lunch in the afternoon.
Chúng tôi ăn trưa vào buổi chiều.
Evening
Danh từ
/ˈiːvnɪŋ/
Buổi tối
Khoảng thời gian từ hoàng hôn đến trước khi ngủ
I go for a walk in the evening.
Tôi đi dạo vào buổi tối.
Night
Danh từ
/naɪt/
Ban đêm
Khoảng thời gian từ tối muộn đến sáng hôm sau
I sleep at night.
Tôi ngủ vào ban đêm.
Noon
Danh từ
/nuːn/
Buổi trưa
Thời điểm giữa ngày, khoảng 12 giờ trưa
The sun is high at noon.
Mặt trời lên cao vào buổi trưa.
Các ngày trong tuần
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Monday
Danh từ
/ˈmʌndeɪ/
Thứ Hai
Ngày đầu tuần theo lịch phương Tây
We go to school on Monday.
Chúng tôi đi học vào thứ Hai.
Tuesday
Danh từ
/ˈtjuːzdeɪ/
Thứ Ba
Ngày thứ hai trong tuần
I have an art class on Tuesday.
Tôi có một lớp học vẽ vào thứ Ba.
Wednesday
Danh từ
/ˈwɛnzdeɪ/
Thứ Tư
Ngày thứ ba trong tuần
Wednesday is my favorite day.
Thứ Tư là ngày yêu thích của tôi.
Thursday
Danh từ
/ˈθɜːrzdeɪ/
Thứ Năm
Ngày thứ tư trong tuần
We play soccer on Thursday.
Chúng tôi chơi bóng đá vào thứ Năm.
Friday
Danh từ
/ˈfraɪdeɪ/
Thứ Sáu
Ngày cuối tuần học tập/làm việc
Friday is the last school day of the week.
Thứ Sáu là ngày học cuối cùng của tuần.
Saturday
Danh từ
/ˈsætərdeɪ/
Thứ Bảy
Ngày nghỉ cuối tuần
I visit my grandparents on Saturday.
Tôi thăm ông bà vào thứ Bảy.
Sunday
Danh từ
/ˈsʌndeɪ/
Chủ Nhật
Ngày nghỉ cuối cùng của tuần
We go to the park on Sunday.
Chúng tôi đi công viên vào Chủ Nhật.
Các tháng trong năm
Tháng
Loại từ
Phiên âm
Dịch nghĩa
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
January
Danh từ
/ˈdʒæn.ju.er.i/
Tháng Một
My birthday is in January.
Sinh nhật tôi vào tháng Một.
February
Danh từ
/ˈfeb.ruː.er.i/
Tháng Hai
Valentine's Day is in February.
Ngày Valentine diễn ra vào tháng Hai.
March
Danh từ
/mɑːrtʃ/
Tháng Ba
Spring begins in March.
Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba.
April
Danh từ
/ˈeɪ.prəl/
Tháng Tư
We have a holiday in April.
Chúng tôi có một kỳ nghỉ vào tháng Tư.
May
Danh từ
/meɪ/
Tháng Năm
The weather is warm in May.
Thời tiết ấm áp vào tháng Năm.
June
Danh từ
/dʒuːn/
Tháng Sáu
School ends in June.
Năm học kết thúc vào tháng Sáu.
July
Danh từ
/dʒʊˈlaɪ/
Tháng Bảy
We go on vacation in July.
Chúng tôi đi du lịch vào tháng Bảy.
August
Danh từ
/ɔːˈɡʌst/
Tháng Tám
It is very hot in August.
Trời rất nóng vào tháng Tám.
September
Danh từ
/sɛpˈtem.bɚ/
Tháng Chín
School starts in September.
Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
October
Danh từ
/ɑːkˈtoʊ.bɚ/
Tháng Mười
Halloween is in October.
Lễ hội Halloween diễn ra vào tháng Mười.
November
Danh từ
/noʊˈvem.bɚ/
Tháng Mười Một
Thanksgiving is in November.
Lễ Tạ Ơn diễn ra vào tháng Mười Một.
December
Danh từ
/dɪˈsem.bɚ/
Tháng Mười Hai
Christmas is in December.
Lễ Giáng Sinh diễn ra vào tháng Mười Hai.
Chủ đề quốc gia, quốc tịch
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Nationality
Danh từ
/ˌnæʃəˈnælɪti/
Quốc tịch
Danh tính của một người theo quốc gia
My nationality is Vietnamese.
Quốc tịch của tôi là Việt Nam.
Country
Danh từ
/ˈkʌntri/
Quốc gia
Một vùng đất có chính phủ và biên giới riêng
I love my country very much.
Tôi yêu đất nước của tôi rất nhiều.
America
Danh từ
/əˈmɛrɪkə/
Nước Mỹ
Một quốc gia ở Bắc Mỹ
America is a big country.
Nước Mỹ là một quốc gia rộng lớn.
American
Tính từ/Danh từ
/əˈmɛrɪkən/
Người Mỹ, thuộc về Mỹ
Người hoặc vật liên quan đến nước Mỹ
My teacher is American.
Giáo viên của tôi là người Mỹ.
Australia
Danh từ
/ɒˈstreɪliə/
Nước Úc
Một quốc gia ở châu Đại Dương
Australia has many kangaroos.
Nước Úc có nhiều chuột túi.
Australian
Tính từ/Danh từ
/ɒˈstreɪliən/
Người Úc, thuộc về Úc
Người hoặc vật liên quan đến nước Úc
She is Australian.
Cô ấy là người Úc.
Canada
Danh từ
/ˈkænədə/
Nước Canada
Một quốc gia ở Bắc Mỹ
Canada is very cold in winter.
Canada rất lạnh vào mùa đông.
Canadian
Tính từ/Danh từ
/kəˈneɪdiən/
Người Canada, thuộc về Canada
Người hoặc vật liên quan đến Canada
He is Canadian.
Anh ấy là người Canada.
China
Danh từ
/ˈtʃaɪnə/
Nước Trung Quốc
Một quốc gia ở Đông Á
China has the Great Wall.
Trung Quốc có Vạn Lý Trường Thành.
Chinese
Tính từ/Danh từ
/ˌtʃaɪˈniːz/
Người Trung Quốc, thuộc về Trung Quốc, tiếng Trung
Người hoặc vật liên quan đến Trung Quốc, ngôn ngữ Trung Quốc
I like Chinese food.
Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.
England
Danh từ
/ˈɪŋɡlənd/
Nước Anh
Một phần của Vương quốc Anh
England is famous for Big Ben.
Nước Anh nổi tiếng với tháp Big Ben.
English
Tính từ/Danh từ
/ˈɪŋɡlɪʃ/
Người Anh, thuộc về Anh, tiếng Anh
Người hoặc vật liên quan đến nước Anh, ngôn ngữ Anh
My friend is English.
Bạn tôi là người Anh.
France
Danh từ
/fræns/
Nước Pháp
Một quốc gia ở Tây Âu
France is famous for the Eiffel Tower.
Nước Pháp nổi tiếng với tháp Eiffel.
French
Tính từ/Danh từ
/frɛntʃ/
Người Pháp, thuộc về Pháp, tiếng Pháp
Người hoặc vật liên quan đến nước Pháp, ngôn ngữ Pháp
She speaks French fluently.
Cô ấy nói tiếng Pháp rất trôi chảy.
Japan
Danh từ
/dʒəˈpæn/
Nước Nhật Bản
Một quốc gia ở Đông Á
Japan has beautiful cherry blossoms.
Nhật Bản có hoa anh đào đẹp.
Japanese
Tính từ/Danh từ
/ˌdʒæpəˈniːz/
Người Nhật, thuộc về Nhật Bản, tiếng Nhật
Người hoặc vật liên quan đến Nhật Bản, ngôn ngữ Nhật
I like Japanese food.
Tôi thích đồ ăn Nhật Bản.
Vietnam
Danh từ
/ˌvjetˈnæm/
Nước Việt Nam
Một quốc gia ở Đông Nam Á
Vietnam is my homeland.
Việt Nam là quê hương của tôi.
Vietnamese
Tính từ/Danh từ
/ˌvjetnəˈmiːz/
Người Việt Nam, thuộc về Việt Nam, tiếng Việt
Người hoặc vật liên quan đến Việt Nam, ngôn ngữ Việt
I am Vietnamese.
Tôi là người Việt Nam.
Chủ đề về các hoạt động vui chơi giải trí
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Play soccer
Cụm động từ
/pleɪ ˈsɒkər/
Chơi bóng đá
Hoạt động đá bóng theo luật chơi
They play soccer on Friday.
Họ chơi bóng đá vào thứ Sáu.
Go shopping
Cụm động từ
/ɡoʊ ˈʃɒpɪŋ/
Đi mua sắm
Hoạt động mua sắm tại cửa hàng, siêu thị
My mom and I go shopping on Sunday.
Mẹ tôi và tôi đi mua sắm vào Chủ Nhật.
Watch TV
Cụm động từ
/wɒtʃ ˌtiːˈviː/
Xem tivi
Hoạt động xem chương trình trên TV
I watch TV on Saturday night.
Tôi xem tivi vào tối thứ Bảy.
Visit grandparents
Cụm động từ
/ˈvɪzɪt ˈɡrændˌpɛrənts/
Thăm ông bà
Đến nhà ông bà để thăm hỏi
We visit grandparents on Sunday.
Chúng tôi thăm ông bà vào Chủ Nhật.
Go swimming
Cụm động từ
/ɡoʊ ˈswɪmɪŋ/
Đi bơi
Hoạt động bơi lội
She goes swimming on Thursday.
Cô ấy đi bơi vào thứ Năm.
Collect (stamps)
Động từ
/kəˈlekt (stæmps)/
Sưu tầm (tem)
Hoạt động thu thập tem làm sở thích
I like to collect stamps.
Tôi thích sưu tầm tem.
Sail a boat
Cụm động từ
/seɪl ə boʊt/
Lái thuyền buồm
Điều khiển thuyền buồm trên mặt nước
He can sail a boat very well.
Anh ấy có thể lái thuyền buồm rất giỏi.
Fly (in a plane)
Động từ
/flaɪ (ɪn ə pleɪn)/
Bay (trong máy bay)
Di chuyển trên máy bay trên không trung
We will fly in a plane to America.
Chúng tôi sẽ bay đến Mỹ bằng máy bay.
(Play a) drum
Cụm động từ
/pleɪ ə drʌm/
Chơi trống
Đánh trống để tạo ra âm thanh
My brother can play a drum.
Anh trai tôi có thể chơi trống.
Read comic books
Cụm động từ
/riːd ˈkɒmɪk bʊks/
Đọc truyện tranh
Hoạt động đọc sách truyện có hình minh họa
She loves to read comic books.
Cô ấy thích đọc truyện tranh.
Take photographs (photos)
Cụm động từ
/teɪk ˈfəʊtəɡræfs (ˈfəʊtoʊz)/
Chụp ảnh
Hoạt động dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
He likes to take photographs of nature.
Anh ấy thích chụp ảnh thiên nhiên.
Write (a dictation, a letter)
Cụm động từ
/raɪt (ə dɪkˈteɪʃən, ə ˈlɛtər)/
Viết (chính tả, thư)
Hoạt động viết thư hoặc bài chính tả
I will write a letter to my friend.
Tôi sẽ viết thư cho bạn tôi.
Make (a kite, paper boat, puppet)
Cụm động từ
/meɪk (ə kaɪt, ˈpeɪpər boʊt, ˈpʌpɪt)/
Làm (diều, thuyền giấy, con rối)
Hoạt động tạo ra đồ vật từ nguyên liệu
He can make a kite and fly it.
Anh ấy có thể làm một chiếc diều và thả nó.
Watch (a video, TV)
Cụm động từ
/wɒtʃ (ə ˈvɪdi.oʊ, ˌtiːˈviː)/
Xem (video, TV)
Hoạt động nhìn và theo dõi nội dung trên TV hoặc video
We watch TV every evening.
Chúng tôi xem tivi mỗi tối.
Paint a mask
Cụm động từ
/peɪnt ə mæsk/
Tô màu mặt nạ
Hoạt động vẽ và tô màu lên mặt nạ
She likes to paint a mask in art class.
Cô ấy thích tô màu mặt nạ trong lớp học nghệ thuật.
Have fun
Cụm động từ
/hæv fʌn/
Vui vẻ, tận hưởng niềm vui
Hoạt động vui chơi, cảm thấy vui vẻ
We always have fun at the park.
Chúng tôi luôn có những phút giây vui vẻ ở công viên.
Chat online
Cụm động từ
/tʃæt ˈɒnlaɪn/
Trò chuyện trực tuyến
Hoạt động nói chuyện qua internet
I chat online with my friends every day.
Tôi trò chuyện trực tuyến với bạn bè mỗi ngày.
Ride (a bike, a horse)
Cụm động từ
/raɪd (ə baɪk, ə hɔːrs)/
Lái (xe đạp), cưỡi (ngựa)
Điều khiển phương tiện hoặc cưỡi động vật
He can ride a bike very fast. / She rides a horse on weekends.
Anh ấy có thể đi xe đạp rất nhanh. / Cô ấy cưỡi ngựa vào cuối tuần.
Swing
Động từ
/swɪŋ/
Đu (xích đu)
Hoạt động đu qua lại trên xích đu
The kids love to swing in the park.
Bọn trẻ thích chơi xích đu trong công viên.
Count
Động từ
/kaʊnt/
Đếm
Hoạt động đếm số lượng
She can count from one to ten.
Cô ấy có thể đếm từ một đến mười.
Climb
Động từ
/klaɪm/
Leo (núi, cây)
Hoạt động leo lên một bề mặt cao
He climbs a tree in the backyard.
Anh ấy leo lên một cái cây trong sân sau.
Volleyball
Danh từ
/ˈvɒlibɔːl/
Bóng chuyền
Một môn thể thao với quả bóng và lưới
We play volleyball in PE class.
Chúng tôi chơi bóng chuyền trong giờ thể dục.
Chủ đề về học tập và các hoạt động trong ngày
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa chi tiết
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Study
Động từ
/ˈstʌdi/
Học
Hoạt động học tập, nghiên cứu một môn học
I study English on Monday.
Tôi học tiếng Anh vào thứ Hai.
Read books
Cụm động từ
/riːd bʊks/
Đọc sách
Hoạt động đọc sách nói chung
I read books every evening.
Tôi đọc sách mỗi tối.
Do homework
Cụm động từ
/duː ˈhoʊmwɜːrk/
Làm bài tập về nhà
Thực hiện bài tập giáo viên giao
We do homework after school.
Chúng tôi làm bài tập sau giờ học.
Read a text
Cụm động từ
/riːd ə tɛkst/
Đọc một đoạn văn
Hoạt động đọc một đoạn văn trong sách hoặc tài liệu học tập
We read a text in English class.
Chúng tôi đọc một đoạn văn trong lớp tiếng Anh.
Have a break
Cụm động từ
/hæv ə breɪk/
Nghỉ giải lao
Dành thời gian nghỉ ngơi giữa các hoạt động
Let's have a break after studying.
Hãy nghỉ giải lao sau khi học nhé.
Water (the plants)
Động từ
/ˈwɔːtər (ðə plænts)/
Tưới (cây)
Cung cấp nước cho cây cối
He waters the plants every morning.
Anh ấy tưới cây mỗi sáng.
Do exercise
Cụm động từ
/duː ˈɛksərsaɪz/
Tập thể dục
Thực hiện các bài tập thể dục, vận động
I do exercise every morning.
Tôi tập thể dục mỗi sáng.
Get up
Cụm động từ
/ɡɛt ʌp/
Thức dậy
Ra khỏi giường sau khi ngủ dậy
I get up at 6 a.m. every day.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
Go to school
Cụm động từ
/ɡoʊ tuː skuːl/
Đi học
Di chuyển đến trường để học tập
We go to school at 7 a.m.
Chúng tôi đi học lúc 7 giờ sáng.
Have breakfast/lunch/dinner
Cụm động từ
/hæv ˈbrɛkfəst/lʌntʃ/ˈdɪnər/
Ăn sáng/trưa/tối
Hoạt động ăn bữa ăn chính trong ngày
My family has breakfast/lunch/dinner together.
Gia đình tôi ăn sáng/trưa/tối cùng nhau.
Go home
Cụm động từ
/ɡoʊ hoʊm/
Về nhà
Di chuyển về nhà sau các hoạt động khác
I go home after school.
Tôi về nhà sau giờ học.
Go to bed
Cụm động từ
/ɡoʊ tuː bɛd/
Đi ngủ
Chuẩn bị đi ngủ, kết thúc ngày
He goes to bed at 10 p.m.
Anh ấy đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Chủ đề về địa điểm và khu vực sống
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa chi tiết
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Sweet shop
Danh từ
/swiːt ʃɒp/
Cửa hàng bánh kẹo
Nơi bán kẹo, sôcôla và các loại đồ ngọt khác
She bought candies from the sweet shop.
Cô ấy đã mua kẹo từ cửa hàng bánh kẹo.
Bakery
Danh từ
/ˈbeɪkəri/
Tiệm bánh
Nơi bán bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng
We buy fresh bread from the bakery.
Chúng tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Medicine
Danh từ
/ˈmɛdɪsɪn/
Thuốc
Dược phẩm dùng để chữa bệnh hoặc giảm đau
Take this medicine twice a day.
Hãy uống thuốc này hai lần một ngày.
Pharmacy
Danh từ
/ˈfɑːrməsi/
Hiệu thuốc
Nơi bán thuốc và các sản phẩm y tế khác
You can buy medicine at the pharmacy.
Bạn có thể mua thuốc ở hiệu thuốc.
Swimming pool
Danh từ
/ˈswɪmɪŋ puːl/
Hồ bơi
Nơi để bơi lội, có nước và được xây dựng theo kích thước nhất định
We go to the swimming pool every weekend.
Chúng tôi đi bơi mỗi cuối tuần.
Film
Danh từ
/fɪlm/
Phim
Một bộ phim hoặc tác phẩm điện ảnh
This is my favorite film.
Đây là bộ phim yêu thích của tôi.
Cinema
Danh từ
/ˈsɪnəmə/
Rạp chiếu phim
Nơi công chiếu phim trên màn ảnh rộng
We watched a movie at the cinema.
Chúng tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
Bookshop
Danh từ
/ˈbʊkʃɒp/
Hiệu sách
Cửa hàng bán sách, truyện, tạp chí
She bought a novel from the bookshop.
Cô ấy đã mua một cuốn tiểu thuyết từ hiệu sách.
Supermarket
Danh từ
/ˈsuːpərˌmɑːrkɪt/
Siêu thị
Nơi bán nhiều loại hàng hóa, thực phẩm, đồ gia dụng
We do our shopping at the supermarket.
Chúng tôi đi mua sắm ở siêu thị.
Street
Danh từ
/striːt/
Con phố, đường phố
Đường trong thành phố có nhà cửa hai bên
My house is on Green Street.
Nhà tôi nằm trên phố Green.
Road
Danh từ
/roʊd/
Con đường lớn
Đường lớn dành cho xe cộ đi lại
Be careful when crossing the road.
Hãy cẩn thận khi băng qua đường.
District
Danh từ
/ˈdɪstrɪkt/
Quận, huyện
Đơn vị hành chính trong thành phố hoặc vùng nông thôn
I live in the central district.
Tôi sống ở quận trung tâm.
Village
Danh từ
/ˈvɪlɪdʒ/
Làng, thôn
Khu dân cư nhỏ ở vùng nông thôn
My grandparents live in a small village.
Ông bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
Primary school
Danh từ
/ˈpraɪməri skuːl/
Trường tiểu học
Trường dành cho trẻ em từ 6 đến 11 tuổi
My little brother goes to primary school.
Em trai tôi học ở trường tiểu học.
Chủ đề nghề nghiệp và nơi làm việc
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa chi tiết
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Job
Danh từ
/dʒɒb/
Nghề nghiệp, công việc
Công việc mà một người làm để kiếm sống
My dream job is to be a doctor.
Công việc mơ ước của tôi là trở thành bác sĩ.
Farmer
Danh từ
/ˈfɑːrmər/
Nông dân
Người làm việc trên cánh đồng, trồng trọt, chăn nuôi
The farmer works in the field.
Người nông dân làm việc trên cánh đồng.
Nurse
Danh từ
/nɜːrs/
Y tá
Người chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện
The nurse takes care of patients.
Y tá chăm sóc bệnh nhân.
Doctor
Danh từ
/ˈdɒktər/
Bác sĩ
Người khám và chữa bệnh
The doctor works in a hospital.
Bác sĩ làm việc trong bệnh viện.
Driver
Danh từ
/ˈdraɪvər/
Tài xế
Người lái xe (taxi, xe buýt, xe tải...)
My uncle is a taxi driver.
Chú tôi là một tài xế taxi.
Worker
Danh từ
/ˈwɜːrkər/
Công nhân
Người làm việc trong nhà máy, công xưởng
The worker works in a factory.
Công nhân làm việc trong nhà máy.
Hospital
Danh từ
/ˈhɒspɪtl/
Bệnh viện
Nơi khám và điều trị bệnh nhân
My mother works at a hospital.
Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
Field
Danh từ
/fiːld/
Cánh đồng
Khu vực đất rộng dùng để trồng trọt hoặc chăn nuôi
The farmer is working in the field.
Người nông dân đang làm việc trên cánh đồng.
Factory
Danh từ
/ˈfæktəri/
Nhà máy
Nơi sản xuất hàng hóa với nhiều công nhân
My father works in a factory.
Bố tôi làm việc trong nhà máy.
Office
Danh từ
/ˈɒfɪs/
Văn phòng
Nơi làm việc của nhân viên công ty, cơ quan
She works in an office in the city.
Cô ấy làm việc trong văn phòng ở thành phố.
Clerk
Danh từ
/klɜːrk/
Nhân viên văn phòng
Người làm công việc giấy tờ, hỗ trợ khách hàng
The clerk helps customers at the bank.
Nhân viên văn phòng giúp đỡ khách hàng tại ngân hàng.
Chủ đề đồ ăn
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Dịch nghĩa chi tiết
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Food
Danh từ
/fuːd/
Thức ăn
Bất kỳ thứ gì con người hoặc động vật ăn được
I love eating fast food.
Tôi thích ăn đồ ăn nhanh.
Vegetable
Danh từ
/ˈvɛdʒtəbəl/
Rau củ
Thực phẩm từ thực vật, thường dùng trong bữa ăn
Eating vegetables is good for your health.
Ăn rau củ tốt cho sức khỏe.
Rice
Danh từ
/raɪs/
Cơm, gạo
Loại ngũ cốc chính trong bữa ăn của nhiều nước
We eat rice every day.
Chúng tôi ăn cơm mỗi ngày.
Noodles
Danh từ
/ˈnuːdlz/
Mì, bún, phở
Sợi bột dài, có thể làm từ lúa mì hoặc gạo
My favourite food is noodles.
Món ăn yêu thích của tôi là mì.
Bread
Danh từ
/brɛd/
Bánh mì
Thực phẩm làm từ bột mì và nước, thường được nướng
I have bread for breakfast.
Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng.
Favourite
Tính từ
/ˈfeɪvərɪt/
Yêu thích
Điều gì đó mà ai đó thích nhất
Pizza is my favourite dish.
Pizza là món ăn yêu thích của tôi.
Dish
Danh từ
/dɪʃ/
Món ăn
Một loại thực phẩm cụ thể đã được chế biến
Pho is a traditional Vietnamese dish.
Phở là một món ăn truyền thống của Việt Nam.
Chicken
Danh từ
/ˈʧɪkɪn/
Gà
Loại thịt từ con gà
I like fried chicken.
Tôi thích gà rán.
Beef
Danh từ
/biːf/
Thịt bò
Loại thịt từ con bò
My mom cooks delicious beef stew.
Mẹ tôi nấu món bò hầm rất ngon.
Fish
Danh từ
/fɪʃ/
Cá
Loại thực phẩm từ cá
We eat fish twice a week.
Chúng tôi ăn cá hai lần một tuần.
Pork
Danh từ
/pɔːrk/
Thịt heo
Loại thịt từ con heo
Pork is used in many Vietnamese dishes.
Thịt heo được sử dụng trong nhiều món ăn Việt Nam.
Drink
Danh từ
/drɪŋk/
Đồ uống
Bất kỳ chất lỏng nào có thể uống được
What drink do you want?
Bạn muốn uống gì?
Water
Danh từ
/ˈwɔːtər/
Nước
Chất lỏng không màu, không mùi, cần thiết cho sự sống
Drinking water is important for health.
Uống nước rất quan trọng cho sức khỏe.
Milk
Danh từ
/mɪlk/
Sữa
Chất lỏng trắng được lấy từ bò, dê...
Children should drink milk every day.
Trẻ em nên uống sữa mỗi ngày.
Juice
Danh từ
/dʒuːs/
Nước ép
Nước chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I like orange juice.
Tôi thích nước ép cam.
Lemonade
Danh từ
/ˌlɛməˈneɪd/
Nước chanh
Thức uống làm từ nước chanh, đường và nước
She made fresh lemonade.
Cô ấy làm nước chanh tươi.
Sweet
Danh từ
/swiːt/
Kẹo/ngọt
Đồ ăn có vị ngọt, thường chứa đường
I love eating sweets. / This cake is very sweet.
Tôi thích ăn kẹo. / Cái bánh này rất ngọt.
Chocolate
Danh từ
/ˈʧɒklət/
Sô-cô-la
Sản phẩm làm từ cacao, thường có vị ngọt
He gave me a bar of chocolate.
Anh ấy đưa tôi một thanh sô-cô-la.
Chủ đề quần áo
Từ vựng
Loại từ
Phiên âm
Nghĩa
Ví dụ trong câu
Dịch câu ví dụ
Jeans
Danh từ
/dʒiːnz/
Quần bò, quần jean
He is wearing blue jeans.
Anh ấy đang mặc quần jean màu xanh.
Trousers
Danh từ
/ˈtraʊzərz/
Quần dài
My father bought a new pair of trousers.
Bố tôi đã mua một chiếc quần dài mới.
Blouse
Danh từ
/blaʊs/
Áo sơ mi nữ
She is wearing a white blouse.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Jacket
Danh từ
/ˈdʒækɪt/
Áo khoác
It's cold outside, so wear a jacket.
Trời lạnh bên ngoài, hãy mặc áo khoác.
Skirt
Danh từ
/skɜːrt/
Váy ngắn
She bought a red skirt.
Cô ấy đã mua một chiếc váy đỏ.
Shirt
Danh từ
/ʃɜːrt/
Áo sơ mi
He wears a white shirt to school.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng đến trường.
T-shirt
Danh từ
/ˈtiː ʃɜːrt/
Áo thun
I love my new T-shirt.
Tôi thích chiếc áo thun mới của mình.
Scarf
Danh từ
/skɑːrf/
Khăn quàng cổ
She wore a wool scarf in winter.
Cô ấy đã quàng một chiếc khăn len vào mùa đông.
Jumper
Danh từ
/ˈdʒʌmpər/
Áo len
He is wearing a warm jumper.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo len ấm áp.
Cap
Danh từ
/kæp/
Mũ lưỡi trai
He put on a baseball cap.
Anh ấy đội một chiếc mũ bóng chày.
Pair
Danh từ
/pɛr/
Đôi (giày, tất, v.v.)
I bought a new pair of shoes.
Tôi đã mua một đôi giày mới.
Shoes
Danh từ
/ʃuːz/
Giày
She wears black shoes to school.
Cô ấy mang giày màu đen đến trường.
Sandals
Danh từ
/ˈsændlz/
Dép sandal
I wear sandals in summer.
Tôi mang dép sandal vào mùa hè.
Slippers
Danh từ
/ˈslɪpərz/
Dép đi trong nhà
He wears slippers at home.
Anh ấy mang dép trong nhà.
Socks
Danh từ
/sɒks/
Tất
I need a new pair of socks.
Tôi cần một đôi tất mới.
Shorts
Danh từ
/ʃɔːrts/
Quần ngắn
He likes wearing shorts in hot weather.
Anh ấy thích mặc quần ngắn khi trời nóng.
Phương pháp học từ vựng IOE lớp 4 hiệu quả
Học từ vựng IOE lớp 4 là một phần quan trọng giúp học sinh nâng cao kỹ năng tiếng Anh và đạt kết quả cao trong kỳ thi IOE. Để ghi nhớ từ vựng IOE lớp 4 một cách hiệu quả, các em cần có phương pháp học phù hợp và kiên trì thực hiện.
Trước hết, học sinh nên học từ vựng theo chủ đề. Việc học theo nhóm từ như: thời gian trong ngày (morning, afternoon), nghề nghiệp (doctor, teacher) hay đồ ăn (rice, noodles) giúp ghi nhớ dễ dàng hơn. Khi học theo chủ đề, học sinh sẽ hiểu rõ cách sử dụng các từ trong ngữ cảnh thực tế.
Thứ hai, học từ vựng qua hình ảnh và trò chơi giúp tăng hứng thú. Học sinh có thể sử dụng thẻ từ (flashcards), ứng dụng học trực tuyến hoặc tham gia các trò chơi như đoán từ qua hình ảnh, ghép từ với nghĩa. Điều này giúp ghi nhớ từ một cách tự nhiên mà không gây nhàm chán.
Một phương pháp quan trọng khác là học từ vựng qua câu. Thay vì chỉ học từ đơn lẻ, học sinh nên đặt câu với từ mới, ví dụ: "I like reading books." Cách này giúp hiểu rõ nghĩa và cách sử dụng của từ, đồng thời cải thiện kỹ năng viết.
Cuối cùng, ôn tập thường xuyên là yếu tố quyết định trong việc ghi nhớ từ vựng IOE lớp 4. Học sinh có thể viết lại từ, đọc to hoặc nhờ người thân kiểm tra. Ôn tập hàng ngày giúp tránh quên từ và tăng khả năng phản xạ khi làm bài thi.
Với các phương pháp trên, học sinh sẽ nắm vững từ vựng IOE lớp 4 và đạt kết quả cao trong kỳ thi IOE.
IOE lớp 4: Cấu trúc đề thi, kiến thức cần nắm & chiến lược làm bài.
Bài tập vận dụng vào bài thi IOE
Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Chọn từ đúng để hoàn thành câu. Khoanh tròn A, B hoặc C.
I have breakfast in the ______. A. morning B. afternoon C. evening
My father is a ______. He works in a hospital. A. teacher B. doctor C. farmer
We like eating ______ for lunch. A. pencil B. rice C. jacket
I wear a ______ in winter because it is very cold. A. T-shirt B. cap C. jacket
She goes to ______ every day to study. A. supermarket B. cinema C. school
Bài 2: Điền hình ảnh phù hợp với từ tương ứng
image-alt
Jacket → …
School → …
Doctor → …
Supermarket → …
Bread → …
Bài 3: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.
is / my / This / teacher / .
morning / up / I / in / get / the / .
school / goes / every day / She / to / .
eating / for / lunch / like / We / fish / .
doctor / in / My / works / a / hospital / .
Đáp án
Bài 1:
A. morning
B. doctor
B. rice
C. jacket
C. school
Bài 2:
Jacket → 1
School → 4
Doctor → 3
Supermarket → 5
Bread → 2
Bài 3:
This is my teacher. Đây là giáo viên của tôi.
I get up in the morning. Tôi thức dậy vào buổi sáng.
She goes to school every day. Cô ấy đi học mỗi ngày.
We like eating fish for lunch. Chúng tôi thích ăn cá vào bữa trưa.
My doctor works in a hospital. Bác sĩ của tôi làm việc trong bệnh viện.
Tổng kết
Trong bài viết này, chúng ta đã tìm hiểu những phương pháp học từ vựng IOE lớp 4 hiệu quả, bao gồm: học theo chủ đề, sử dụng hình ảnh và trò chơi, đặt câu với từ mới, cũng như ôn tập thường xuyên. Việc áp dụng các phương pháp này sẽ giúp học sinh ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn và đạt kết quả cao trong kỳ thi IOE.
Nếu có thắc mắc trong quá trình học tiếng Anh hoặc muốn trao đổi thêm về cách học hiệu quả, hãy truy cập ZIM Helper – diễn đàn hỗ trợ nơi học viên có thể đặt câu hỏi và nhận giải đáp từ cộng đồng và đội ngũ chuyên môn tại ZIM.
Bình luận - Hỏi đáp