TỪ VỰNG VỀ THÀNH PHỐ TRONG TIẾNG ANH VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG

Thành phố là một chủ đề có thể đã quen thuộc với các bạn đọc đang muốn học tiếng anh. Bài viết sau sẽ cung cấp cho người đọc từ vựng, một đoạn hội thoại mẫu về thành phố và một vài câu bài tập củng cố.
Published on
tu-vung-ve-thanh-pho-trong-tieng-anh-va-bai-tap-van-dung

Thành phố (city) là khái niệm chung để định danh những khu đô thị tập trung đông dân cư và có nền kinh tế đạt mức phát triển, thuộc loại khu vực sinh sống hiện đại và tiên tiến của con người. Để có thể sử dụng tốt tiếng Anh trong đời sống hằng ngày, việc người học nâng cao vốn từ vựng về thành phố là vô cùng cần thiết.

Trên tinh thần đó, bài viết sau đây sẽ cung cấp cho người học một số từ vựng về thành phố cũng như cách sử dụng các từ vựng này trong những câu hỏi và bài tập cụ thể, giúp củng cố từ vựng, nâng cao khả năng ghi nhớ lý thuyết cùng với kinh nghiệm thực hành.

Key takeaways: 

  1. Từ vựng tiếng Anh về sự vật, không gian thành phố: sidewalk; avenue; roundabout; apartment house; bus stop; downtown; shopping mall; tower; square; office building; street sign; lane; parking lot; bakery; police station

  2. Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông trong thành phố: car, bike, motorcycle, tube, van, coach

  3. Từ vựng tiếng Anh miêu tả thành phố: amenities; hustle and bustle; vibrant; modern; dynamic; cosmopolitan; exhilarating

  4. Từ vựng tiếng Anh về các vấn đề của thành phố: traffic jam; litter; pollution; pickpocketing; noise; overload; robbery; juvenile crime.

Từ vựng tiếng Anh về sự vật, không gian thành phố

  1. sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ : vỉa hè

  2. avenue /ˈævənuː/ : đại lộ

  3. roundabout /’raundəbaut/ : bùng binh 

  4. apartment /əˈpɑːt.mənt/ : chung cư

  5. bus stop /bʌs/ : điểm dừng xe bus

  6. downtown /’dauntaun/ : trung tâm thành phố

  7. shopping mall /’ʃɔpiɳ/ : trung tâm thương mại

  8. tower /taʊər/  : tháp

  9. square /skweər/ : quảng trường

  10. office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ : tòa nhà văn phòng

  11. street sign /striːt saɪn/ : chỉ dẫn đường

  12. lane /leɪn/ : làn đường

  13. parking lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ : bãi đỗ xe

  14. bakery /ˈbeɪ.kɚ.i/ : cửa hàng bánh mì

  15. police station /pəˈliːs ˌsteɪ.ʃən/: đồn cảnh sát

image-alt

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông trong thành phố

  1. car /kɑː/ : xe ô tô

  2. bike /baɪk/: xe đạp

  3. motorcycle /ˈməʊtəˈsaɪkl/ : xe máy

  4. tube /tjuːb/ : tàu điện ngầm

  5. van /væn/ : xe tải cỡ trung

  6. coach /kəʊʧ/ : xe kháchkhách

Từ vựng tiếng Anh miêu tả thành phố

  1. amenities /əˈmiː.nə.ti/ : sự tiện nghi

  2. hustle and bustle /ˈhʌs.əl/ /ˈbʌs.əl/ : hối hả và nhộn nhịp

  3. vibrant  /ˈvaɪ.brənt/ : sôi động, rực rỡ

  4. modern /ˈmɑː.dɚn/ : hiện đại

  5. dynamic /daɪˈnæm.ɪk/: náo nhiệt 

  6. cosmopolitan /ˌkɑːz.məˈpɑː.lɪ.t̬ən/ : đa văn hóa

  7. exhilarating  /ɪɡˈzɪl.ə.reɪ.t̬ɪŋ/ : hấp dẫn, thu hút

  8. compelling /kəmˈpel.ɪŋ/ : cuốn hút

image-alt

Từ vựng tiếng Anh về các vấn đề của thành phố 

  1. traffic jam/ˈtræf.ɪk/ /dʒæm/ : ùn tắc giao thông

  2. litter /ˈlɪt.ər/ : xả rác

  3. pollution /pəˈluː.ʃən/ : ô nhiễm

  4. pickpocketing /ˈpɪkˌpɑː.kɪ.t̬ɪŋ/ : móc túi

  5. noise /nɔɪz/ : tiếng ồn

  6. overload /ˌəʊ.vəˈləʊd/ : quá tải

  7. robbery /ˈrɑː.bɚ.i/ : cướp giật

  8. juvenile crime  /ˈdʒuː.və.nəl/ /kraɪm/ : tội phạm vị thành niên

Bài tập vận dụng

Điền những từ sau vào chỗ trống:

bakery     robbery       juvenile crime       office building bus stop           hustle and bustle police station

1. Nam: I'm hungry, do you know where is the ______________?

   Minh: There’s a really good one across the street.

2. This city is ___________________ with a lot of cars and motorcycles

3. This area is overloaded with ____________ and ______________________, which should be take notice sooner.

4. There are so many coaches around that ___________________, i guess the workers are about to travel somewhere.

5. You can take a bus at the _______________ next to the police station.

6. Lan: Look! Someone left their laptop on the bench

Hoa: There is a ____________ right down the street. We should give it to them.

Answer: 1. bakery     2. hustle and bustle     3. robbery, juvenile crime 4. office building     5. bus stop 6. police station

Đoạn hội thoại mẫu về thành phố

Tuan: It's your first time in the city! Any place you want to visit?

Mai: I haven't done my research yet but I did hear that there will be fireworks in the square the day after tomorrow.

Tuan: Our city is highly cosmopolitan. There's a night market near the police station. It's really vibrant and I'm sure you will love it. There might be some robbery but the police take patrol frequently so we're pretty much safe 

Mai: That's a relief. I'm excited to try the food there. Anywhere else you wanted to recommend?

Tuan: I also know a famous bakery right next to that tower. I can take you there when you have time.

Mai: Sounds great!

(Dịch: Tuan: Đây là lần đầu tiên cậu tới thành phố! Có nơi nào cậu muốn ghé qua không?

Mai: Tớ chưa tìm hiểu gì cả nhưng tớ có nghe rằng sẽ có bắn pháo hoa tại quảng trường vào ngày kia.

Tuan: Thành phố của tớ rất đa dạng về văn hóa. Có một khu chợ đêm gần đồn cảnh sát. Ở đó rất náo nhiệt và tớ tự tin là cậu sẽ thích nó. Dù có thể sẽ xảy ra vài vụ cướp giật nhưng cảnh sát ở đây đi tuần thường xuyên nên chúng ta sẽ ổn thôi.

Mai: Thật là nhẹ nhõm. Tớ rất háo hức được thưởng thức đồ ăn ở đó. Còn nơi nào cậu muốn đề xuất không?

Tuan:  Tớ còn biết một cửa hàng bánh mì nổi tiếng ở ngay cạnh tòa tháp kia. Tớ sẽ dẫn cậu đi khi cậu có thời gian.

Mai: Nghe tuyệt đó!) 

Tổng kết

Bài viết trên đã cung cấp cho học sinh một vài những từ vựng về thành phố. Hi vọng rằng qua bài viết, các học sinh có thể sẽ áp dụng từ trên một cách chuẩn xác trong cuộc sống thường ngày hay trong các bài viết.

0 Bình luận
(0)
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...