Up to now nghĩa là gì? Cách sử dụng và bài tập áp dụng có đáp án

“Up to now” là một cụm từ sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh và do đó cũng không mấy xa lạ đối với người học tiếng Anh ở Việt Nam, kể cả đối với những học sinh mới chỉ làm quen với các thì trong tiếng Anh. Mặc dù vậy, vẫn có không ít học sinh Việt Nam còn gặp khó khăn trong việc sử dụng một cách chính xác cụm từ này khi nói hay viết tiếng Anh. Vì vậy, bài viết sau sẽ giúp người học có thể hiểu rõ hơn về nghĩa cũng như cách sử dụng sao cho chính xác và thành thục cụm từ thông dụng này.
up to now nghia la gi cach su dung va bai tap ap dung co dap an

Key takeaways

  • “Up to now” có nghĩa là “đến nay”, “đến lúc nầy” hay “cho đến bây giờ”.

  • Cụm từ này có thể được đặt ở đầu câu hay cuối câu. Nếu đặt ở đầu câu thì phía sau phải có thêm dấu phẩy.

  • Cụm này phải được sử dụng với thì hiện hiện tại hoàn thành.

  • Một số từ/cụm từ đồng nghĩa: So far, to date, thus far,…

“Up to now” nghĩa là gì?

Dựa vào nghĩa của ba từ cấu thành, người học có thể hiểu được cụm này có nghĩa là “đến nay”, “đến lúc này” hay “cho đến bây giờ”. Để có thể hình dung và nắm được nghĩa của của cụm này rõ hơn thì người học sẽ tiếp tục xem xét những ví dụ sau đây.

Như người học có thể dễ dàng nhìn thấy được, cụm từ “Up to now” được cấu thành từ ba từ “up”, “to” và “now”, và cả ba từ này đều chắc chắn rất quen thuộc đối với người học.

Cụ thể hơn, “up” là trạng từ (adverb) có nghĩa là hướng tới một vị trí, một địa điểm hay một cột mốc thời gian. Tiếp theo, “to” là một giới từ (proposition) có nghĩa là đến, tới, hướng về một địa điểm hay một cộc mốc thời gian cụ thể nào đó. Cuối cùng, “now” là một trạng từ (adverb) có nghĩa là bây giờ, giờ đây, lúc này.

Ví dụ

Up to now, my family has resided in this house since we relocated to this part of the country. (Dịch: Cho đến bây giờ, gia đình tôi đã sống ở ngôi nhà này được gần ba thập kỷ)

The tasks assigned by their boss are really complicated, so they have made very little progress up to now. (Dịch: Các công việc được giao bởi sếp của họ rất phức tạp, do đó tiến độ công việc của họ vẫn chưa được cao cho đến bây giờ.)

As James has contributed greatly to the stable growth of our organization up to now, we should consider promoting him. (Dịch: Bởi vì James đã đóng góp rất nhiều vào sự tăng trưởng ổn định của tổ chức chúng ta cho đến bây giờ, chúng ta nên xem xét thăng chức cho anh ấy.)

Xem thêm: Coming soon nghĩa là gì? Cách dùng và bài tập vận dụng

Cách sử dụng cụm từ này trong câu

Về cách sử dụng của cụm từ này, ta có thể xem xét hai ví dụ dưới đây.

Ví dụ:

Up to now, Nguyen Nhat Anh has written and published over 100 books for teenagers and adults. (Dịch: Cho đến bây giờ, Nguyễn Nhật Ánh đã viết và xuất bản hơn 100 tác phẩm cho thanh thiếu niên và người lớn.)

As an avid traveler, I have traveled to more than 30 countries and 4 continents up to now. (Dịch: Là một người đam mê du lịch, tôi đã đi đến hơn ba mươi quốc gia và 4 châu lục tính đến bây giờ.)

up to now là thì gì

Đối với vị trí trong câu, người học có thể nhận thấy được cụm “Up to now” có thể được đặt ở đầu câu, hoặc ở cuối câu. Nếu cụm này được đặt ở đầu câu thì theo sau nó phải có dấu phẩy.

Khi sử dụng cụm từ này trong văn nói hay văn viết thì người sử dụng phải dùng thì hiện tại hoàn thành thay vì thì hiện tại đơn hay quá khứ đơn như một số học sinh còn bị nhầm lẫn.

Chỉ có thì hiện tại hoàn thành mới có thể diễn đạt được chính xác nghĩa hay giai đoạn thời gian mà cụm từ này đề cập tới.

Ví dụ:

Up to now, scientists from all over the world have conducted a considerable number of studies on the irreversible effects of climate change on human society. (Dịch: Cho đến bây giờ, các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới đã thực hiện một số lượng đáng kể các nghiên cứu về ảnh hưởng nghiêm trọng của sự thay đổi khi hậu lên xã hội loài người)

Một số từ/cụm từ đồng nghĩa

Ngoài ra, người học còn có thể diễn đạt nghĩa “cho đến hiện nay” bằng khá nhiều cụm từ khác như là: Until now, till now, to date, up until now, so far, thus far,… Trong đó, cụm “So far” là cụm rất thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày và khi sử dụng trong văn viết thì sẽ được viết thành “Thus far”.

Cách sử dụng của các cụm được nêu phía trên cũng tương tự như cụm được bàn đến trong bài, khi sử dụng trong văn nói hay văn viết thì các cụm này có thể được đặt ở đầu câu hoặc cuối câu. Trong văn viết nếu đặt ở đầu câu thì cũng phải có dấu phẩy theo sau.

từ đồng nghĩa up to know

Ví dụ:

They haven’t had much success with finding a new house so far. (Dịch: Họ vẫn chưa thành công trong việc tìm một ngôi nhà mới cho đến bây giờ.)

Thus far, scientists have achieved great results with their research on cancer treatments. (Dịch: Cho đến hiện tại, những nhà khoa học đã đạt được những kết quả tuyệt với với công việc nghiên cứu về điều trị ung thư.)

Bài tập vận dụng và đáp án

Some of the sentences below are correct but the others are incorrect. Put a tick (v) in the space at the beginning of the sentence if it’s right and underline and correct the mistake at the beginning of the sentence if it’s wrong. Two examples have been done for you.

…………v……………… 0. Thus far, he has worked here for 5 years.

….…has done……. 00. He did a lot for our company so far.

…………………………… 01. My sister has learned English for nearly 6 years to date.

…………………………… 02. Until now, he has lived on 3 different continents.

…………………………… 03. The CEO made many important decisions up to now.

…………………………… 04. He spent nearly a million dollars on this project thus far.

…………………………… 05. She has had more than 100 clients as a lawyer so far. 

Đáp án

01.  Correct

02.  Correct

03.  Made —> Has made

04.  Spent —> Have spent

05.  Correct

Tổng kết

Bài viết đã phân tích về nghĩa, cũng như vị trí và thì cần phải sử dụng trong câu của cụm Up to now. Người học có thể hiểu và nắm được cách sử dụng của cụm từ này một cách chắc chắn hơn bằng cách làm thêm bài tập vận dụng ở cuối bài viết và cố gắng sử dụng cụm này khi thực hành nói và viết tiếng Anh.

Ngoài ra, bài viết còn giới thiệu thêm một số từ/cụm từ mang nghĩa tương đồng để người học có thể sử dụng thay thế qua đó tránh được lỗi lặp từ khi nói hoặc viết tiếng Anh. .  

Tài liệu tham khảo:

Definition, meaning & synonyms. Vocabulary.com. (n.d.). Retrieved November 12, 2022, from https://www.vocabulary.com/dictionary/up%20to%20now

Bạn cần chứng chỉ Vstep để được xét tuyển đầu vào, xét tốt nghiệp, xét học bổng hay bổ sung hồ sơ cho giáo viên, công viên chức? Đạt mục tiêu với khóa học luyện thi Vstep ngay hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833