50+ Bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 8 kèm đáp án chi tiết
Key takeaways
Câu điều kiện loại 1 nói về những tình huống có khả năng cao sẽ xảy ra trong tương lai. Chúng diễn tả mối quan hệ nguyên nhân – kết quả giữa một điều kiện có thể xảy ra và kết quả
If + S + V (thì hiện tại đơn), S + will + V (thì tương lai đơn)
7 dạng bài tập, hơn 50 câu điều kiện loại 1 lớp 8
Câu điều kiện loại 1 (First Conditional) là một điểm ngữ pháp quan trọng ở cấp THCS mà người học cần nắm vững. Vì đây là nền tảng để phân biệt rõ ràng giữa các loại câu điều kiện loại 1, 2 và 3, từ đó tránh nhầm lẫn không đáng có và mất điểm trong bài thi. Tác giả sẽ hệ thống lại kiến thức lý thuyết, đồng thời cung cấp hơn 50 bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 8, giúp người học tự tin chinh phục các bài kiểm tra 45 phút và bài thi học kỳ. Đặc biệt, hiểu và vận dụng tốt câu điều kiện loại 1 sẽ giúp học sinh cải thiện rõ rệt kỹ năng Viết và Nói – hai kỹ năng thường bị xem là “khó nhằn” ở bậc THCS.
Tóm tắt lý thuyết về câu điều kiện loại 1 trong tiếng Anh lớp 8
Định nghĩa:
Câu điều kiện loại 1 (first conditional) được dùng để nói về những tình huống có thật hoặc có khả năng cao sẽ xảy ra trong tương lai. Cấu trúc này diễn tả mối quan hệ nguyên nhân – kết quả giữa một điều kiện có thể xảy ra và kết quả của nó. [1] [2]
Công thức:
If + S + V (thì hiện tại đơn), S + will + V (thì tương lai đơn). |
Ví dụ: If they don’t hurry, they will miss the bus. (Nếu họ không nhanh lên, họ sẽ lỡ chuyến xe buýt)
Cách dùng Unless:
“Unless” mang nghĩa là “trừ khi” và được phép dùng thay thế cho hình thức phủ định “If….not”. Công thức “Unless” tương đồng với “If”.
Unless + S + V (thì hiện tại đơn), S + will + V (thì tương lai đơn). |
Ví dụ: Unless they hurry, they will miss the bus.
→ Câu trên đồng nghĩa với “If they don’t hurry, they will miss the bus.”
Đọc thêm: Tổng hợp Kiến thức Ngữ pháp tiếng Anh lớp 8

Bài tập về câu điều kiện loại 1 lớp 8
Exercise 1: Khoanh tròn đáp án đúng nhất
1. If you ________ hard, you will pass the test. | |||
A. study | B. will study | C. studies | D. studied |
2. She ________ inside tomorrow if it rains outside. | |||
A. stay | B. stays | C. will stay | D. staying |
3. I ________ go to the concert if I ________ the tickets. | |||
A. go/ have | B. will go/ have | C. goes/ has | D. went/ had |
4. ________ Mai ________ busy, we’ll go on a picnic. | |||
A. If/ is | B. Unless/ is | C. If/ will be | D. Unless/ is not |
5. If our father ________ , my brother ________ up the phone. | |||
A. calls/ picks | B. will call/ picks | C. is calling/ will pick | D. calls/ will pick |
6. If he ________ late to dinner, we ________ without him. | |||
A. comes/ will start | B. come/ will start | C. will come/ start | D. came/ will start |
7. Unless her daughters ________ jackets, they ________ cold. | |||
A. wear/ feel | B. wears/ will feel | C. wear/ will feel | D. don’t wear/ will feel |
8. If she ________ abroad, she ________ more experience. | |||
A. studies/ will gain | B. will study/ gains | C. not studies/ will gain | D. studies/ gains |
9. You ________ well if you ________ too much coffee. | |||
A. sleep/ drink | B. will sleep/ drink | C. don’t sleep/ will drink | D. won’t sleep/ drink |
10. We ________ stuck in heavy traffic unless we ________ before 8 AM. | |||
A. will get/ leave | B. will get/ leave | C. don’t get/ will leave | D. will get/ don’t leave |
Exercise 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống dựa vào từ được gợi ý.
1. If the children __________ too fast, they’ll fall. (run)
2. If you leave now, we __________ the early train. (catch)
3. She __________ better unless she goes to work. (feel)
4. Mr. Brown __________ (be) hungry if he __________ (not eat) lunch.
5. He __________ (not pass) the test if he __________. (not study)
6. Your friend __________ (call) you if she __________ (have) time.
7. If I __________ (have) enough money, I __________ (buy) a new computer.
8. If her son __________ (not get) this job, he __________ (be) very sad.
9. They __________ (not go) to the party if she __________ (not come) with them.
10. Unless he __________ (close) the door, the dog __________ (run) away.
Exercise 3: Sắp xếp trật tự từ thành câu hoàn chỉnh.
1. If / help / need / you. / I / will / you
→ ______________________________________________________________.
2. is / noisy / If / it / too / leave. / we / will
→ ______________________________________________________________.
3. will / surprised. / Huy / If / be / comes / I
→ ______________________________________________________________.
4. she / goes / feel / to bed / Unless / she / tired. / will
→ ______________________________________________________________.
5. homework. / go picnicking / will / she / We / finishes / if
→ ______________________________________________________________.
6. tell / food / If / the / bad / is / they / will/ the manager.
→ ______________________________________________________________.
7. will / Julie / doesn’t / the bike / If / to school. / rain / it / ride
→ ______________________________________________________________.
8. less / You / will / drink / unhealthy / be / soda. / unless / you
→ ______________________________________________________________.
9. will / If / the / wins / he / game / celebrate / we
→ ______________________________________________________________.
10. If / her, / remind / she / forget / will / you / to call / don’t
→ ______________________________________________________________.
Exercise 4: TÌm lỗi sai trong câu và sửa lại
1. They goes to the museum if they have time.
2. If I won’t find my key, I’ll call you.
3. He will lose his job if he is being late again.
4. If we don’t take the taxi, we miss the concert.
5. Ms. Lee will cook dinner if her daughters are coming home early.
6. Unless your brother will buy the tickets, we will stay home.
7. If the team winning today, they will go to the finals.
8. The vase breaks if she drops it.
9. They ask your family to leave unless you follow the rules.
10. If my sister left work early, we will go out for dinner.

Exercise 5: Viết lại thành câu điều kiện loại 1 nhưng không thay đổi nghĩa.
1. The plant will die. You don’t water it every day.
→ The plant ______________________________________________________________.
2. If Kevin doesn’t show up, he will fail the test.
→ Unless ______________________________________________________________.
3. I may miss my French lesson. I don’t leave work on time.
→ If I leave work late, _________________________________________.
4. She needs to practice more. She can win the competition.
→ If she ________________________________________________________________.
5. Go to bed early and you’ll feel better tomorrow.
→ If you go _____________________________________________________.
6. They won’t buy the tickets unless it’s a good movie.
→ If it _________________________________________________________.
7. The chocolate cake tastes delicious or my father will not eat it.
→ If the chocolate cake ______________________________________________.
8. He won’t join the trip if he is sick.
→ Unless ________________________________________________________.
9. The teacher is leaving. The students will be noisy.
→ If the teacher ______________________________________________.
10. Watch out for Mary. You will burn the cookies!
→ If Mary ______________________________________________________________.
Exercise 6: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống trong bài đọc sau
The School Festival
Our class is planning a festival for the end of the school year. We are working hard every day, and everyone is doing something to help. If the weather (1) _________ (be) nice, we (2) _________ (use) the school yard. If it (3) _________ (rain), we will (4) _________ (move) everything into the gym.
Last week, we made a list of things we needed. We talked about music, games, food, and decorations. Everyone agreed that if we (5) _________ (prepare) everything well, the festival _________ (be) a big success.
Liam and Anna are thinking about the games. They are calling some teachers now. If the teachers (6) _________ (say) yes, we _________ (have) a treasure hunt and some team races. But we (7) _________ (choose) easier games like “Simon Says” or musical chairs if they ______ (say) no. Maya and her friends are making decorations. Yesterday, they were cutting paper and painting signs. If they (8) _________ (finish) everything by Monday, we _________ (have) enough time to decorate the yard before the event.
Tom is helping with food. Last weekend, we went to the market to look at prices. If he (9) _________ (buy) snacks at a good price, we _________ (sell) them to raise money and _________ (donate) the money to a local shelter. Some students are making a photo wall. If people (10) _________ (take) pictures there, they _________ (get) beautiful photos to put on the wall.
We are all excited for the best day of the school year!
Exercise 7: Dựa vào gợi ý trong mỗi câu và tự đặt câu điều kiện loại 1
Viết 3 câu về thời tiết
Viết 3 câu về kế hoạch cuối tuần
Viết 3 câu chủ đề tự do
Đáp án và giải thích
Exercise 1
1. A (Nếu bạn chăm chỉ học, bạn sẽ vượt qua kỳ thi)
2. C (Cô ấy sẽ ở nhà nếu ngày mai mưa)
3. B (Tôi sẽ đi buổi hòa nhạc nếu tôi có vé)
4. B (Trừ khi Mai bận, chúng tôi sẽ đi dã ngoại)
5. D (Nếu ba chúng tôi gọi, anh tôi sẽ nhấc máy)
6. A (Nếu anh ấy đến bữa tối trễ, chúng tôi sẽ bắt đầu mà không có anh ấy)
7. C (Nếu con gái của cô ấy không mặc áo khoác, chúng sẽ bị lạnh)
8. A (Nếu cô ấy đi du học, cô ấy sẽ có thêm nhiều kinh nghiệm hơn)
9. D (Bạn sẽ không ngủ ngon nếu bạn uống quá nhiều cà phê)
10. B (Chúng ta sẽ bị kẹt xe nếu không khởi hành trước 8 giờ sáng)
Exercise 2
1. run (Nếu bọn trẻ chạy quá nhanh, chúng sẽ ngã.)
2. will catch (Nếu bạn đi ngay bây giờ, chúng ta sẽ bắt kịp chuyến tàu sớm.)
3. will feel (Cô ấy sẽ cảm thấy khỏe hơn trừ khi cô ấy đi làm)
4. will be/ eats (Ông Brown sẽ đói bụng nếu ông ấy không ăn trưa)
5. won’t pass/ doesn’t study (Anh ấy sẽ không đạt bài kiểm tra nếu không học)
6. will call/ has (Bạn của bạn sẽ gọi nếu cô ấy có thời gian)
7. have/ will buy (Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ mua máy tính mới)
8. doesn’t get/ will be (Nếu con trai cô ấy không nhận được công việc này, anh ấy sẽ rất buồn)
9. won’t go/ doesn’t come (Họ sẽ không đến bữa tiệc nếu cô ấy không đi chung)
10. closes/ will run (Trừ khi anh ấy đóng cửa, con chó sẽ chạy mất)
Exercise 3
1. If you need help, I will help you. (Nếu bạn cần giúp, tôi sẽ giúp bạn)
2. If it is too noisy, we will leave. (Nếu quá ồn, chúng tôi sẽ rời đi)
3. If Huy comes, I will be surprised. (Nếu Huy tới đây tôi sẽ ngạc nhiên)
4. Unless she goes to bed, she will feel tired. (Nếu cô ấy không đi ngủ, cô ấy sẽ thấy mệt mỏi)
5. We will go picnicking if she finishes homework. (Chúng ta sẽ đi picnic nếu cô ấy làm xong bài tập)
6. They will tell the manager if the food is bad. (Họ sẽ phàn nàn với quản lý nếu đồ ăn tệ)
7. If it doesn’t rain, Julie will ride the bike to school. (Nếu trời không mưa, Julie sẽ đạp xe đến trường)
8. You will be unhealthy unless you drink less soda. (Bạn sẽ không khỏe mạnh nếu không uống ít soda hơn)
9. If he wins the game, we will celebrate. (Nếu anh ấy thắng trận, chúng tôi sẽ ăn mừng)
10. If you don’t remind her, she will forget to call. (Nếu bạn không nhắc, cô ấy sẽ quên gọi)
Exercise 4
1. goes → go (Họ sẽ đến bảo tàng nếu họ có thời gian)
2. won’t → don’t (Nếu tôi không tìm thấy chìa khóa, tôi sẽ gọi cho bạn)
3. is being → is (Anh ấy sẽ mất việc nếu anh ấy đi trễ lần nữa)
4. miss → will miss (Nếu chúng ta đi bằng taxi, chúng ta sẽ lỡ buổi hòa nhạc)
5. are coming → come (Cô Lee sẽ nấu bữa tối nếu con gái cô ấy về sớm)
6. will buy → buys (Nếu anh trai bạn không mua vé thì chúng ta sẽ ở nhà)
7. winning → win (Nếu đội thắng hôm nay, họ sẽ vào vòng chung kết)
8. breaks → will break (Bình hoa sẽ vỡ nếu cô ấy làm rơi)
9. ask → will ask (Nếu bạn không tuân theo quy tắc, họ sẽ yêu cầu bạn rời đi)
10. left → leaves (Nếu chị tôi xong việc sớm, chúng tôi sẽ ra ngoài ăn tối)
Exercise 5
1. The plant will die if you don’t water it everyday/ The plant will die unless you water it everyday. (Cây sẽ chết nếu bạn không tưới nó mỗi ngày)
2. Unless Kevin shows up, he will fail the test. (Nếu Kevin không xuất hiện, anh ấy sẽ trượt bài thi)
3. If I leave work late, I’ll miss my French class. (Nếu tôi làm về trễ, tôi sẽ không kịp lớp học tiếng Pháp)
4. If she practices more, she will win the competition. (Nếu cô ấy luyện tập nhiều hơn, cô ấy sẽ thắng cuộc thi)
5. If you go to bed early, you’ll feel better tomorrow. (Nếu bạn đi ngủ sớm, ngày mai bạn sẽ cảm thấy khỏe hơn)
6. If it’s a good movie, they’ll buy the tickets. (Nếu đó là phim hay, họ sẽ mua vé)
7. If the chocolate cake tastes delicious, my father will eat it. (Nếu bánh kem socola ngon, ba tôi sẽ ăn nó)
8. Unless he is sick, he’ll join the trip. (Nếu anh ấy bị bệnh, anh ấy sẽ không tham gia chuyến đi)
9. If the teacher leaves, the students will be noisy. (Nếu giáo viên rời đi, học sinh sẽ ồn ào)
10. If Mary doesn’t watch out for the oven, she’ll burn the cookies. / The cookies will burn unless Mary watches the oven. (Nếu Mary không canh chừng lò nướng, bánh quy sẽ bị cháy)
Exercise 6
1. is
2. will use (Nếu thời tiết tốt, chúng tôi sẽ dùng bãi đất)
3. rains
4. will move (Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ dời tất cả vào phòng thể dục)
5. prepare/ will be (Nếu mọi thứ được chuẩn bị tốt, lễ hội sẽ rất thành công)
6. say/ will have (Nếu thầy cô đồng ý, chúng tôi sẽ tổ chức trò săn kho báu và một vài trò chơi đồng đội.)
7. will choose/ say (Nếu thầy cô không đồng ý, chúng tôi sẽ chọn các trò chơi đơn giản hơn như “Simon Says”)
8. finish/ will have (Nếu họ hoàn thành mọi thứ trước thứ Hai, chúng tôi sẽ có đủ thời gian để trang trí sân trường trước buổi lễ.)
9. buys/ will sell/ donate (Nếu chúng tôi mua được đồ ăn nhẹ với giá tốt, chúng tôi sẽ bán để gây quỹ và sẽ quyên góp tiền cho một nơi nương tựa ở địa phương.)
10. take/ will get (Nếu mọi người chụp hình ở đó, họ sẽ có những bức ảnh đẹp để dán lên tường)
Exercise 7: Gợi ý đáp án
Về thời tiết
1. If it rains, I'll stay home. (Nếu trời mưa tôi sẽ ở nhà)
2. If it’s sunny, we’ll go to the movies. (Nếu trời nắng, chúng tôi sẽ đi xem phim)
3. Unless it’s cold, me and my brother will go swimming. (Nếu trời lạnh, tôi và anh tôi sẽ không đi bơi)
Về kế hoạch cuối tuần
1. If my friends have time, we’ll play basketball on Sunday. (Nếu bạn tôi có thời gian, chúng tôi sẽ chơi bóng rổ vào Chủ nhật)
2. My family will go to the beach unless I have class on Saturday. (Gia đình tôi sẽ đi biển nếu tôi không có lớp vào thứ 7)
3. If my mother buys flour, I’ll bake a cake. (Nếu mẹ tôi mua bột mì, tôi sẽ nướng bánh)
Viết 3 câu chủ đề tự do
1. If I don’t study hard, I won’t pass the test. (Nếu tôi không học chăm chỉ, tôi sẽ không vượt qua kỳ thi)
2. I’ll buy the ice-cream if I have money. (Tôi sẽ mua kem nếu tôi có tiền)
3. If me and my friend go home early, we’ll play online games. (Nếu tôi và bạn tôi, chúng tôi sẽ chơi điện tử)
Đọc thêm:
Tóm lại, câu điều kiện loại 1 (First Conditional) được sử dụng để diễn tả những hành động hoặc sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai. Hy vọng rằng với lượng bài tập đa dạng, bài viết đã tổng hợp bài tập câu điều kiện loại 1 lớp 8 đa dạng và hoàn toàn miễn phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đến người học. Nhằm ghi nhớ và sử dụng thành thạo cấu trúc này, người học hãy chăm chỉ luyện tập thường xuyên.
Nếu người học muốn phát triển kỹ năng tiếng Anh và làm quen với kỳ thi IELTS từ sớm, có thể tham khảo các khóa học IELTS Junior tại Anh Ngữ ZIM với lộ trình học bài bản, phù hợp cho học sinh trung học và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm.
Tác giả: Nguyễn Ngọc Sơn Nhi
Nguồn tham khảo
“English Grammar in Use.” Cambridge University Press, 31/12/2018. Accessed 16 May 2025.
“Tiếng Anh 8 Global Success .” Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam, 31/12/2022. Accessed 16 May 2025.

Bình luận - Hỏi đáp