Cấu trúc Be subject to | Cách dùng và bài tập vận dụng có đáp án

Cấu trúc Be subject to là một trong những cấu trúc quen thuộc, thường xuất hiện trong các đoạn hội thoại giao tiếp hằng ngày khi ai đó có những trải nghiệm không như ý hay chịu sự ảnh hưởng từ một điều gì đó. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho người học những kiến thức bổ ích và bài tập vận dụng liên quan đến cụm từ này.
Published on
cau-truc-be-subject-to-cach-dung-va-bai-tap-van-dung-co-dap-an

Key takeaways

  1. Định nghĩa: cụm từ Be subject to mang nghĩa “ phải trải qua, chịu đựng một điều gì đó gây khó chịu hoặc có thể bị ảnh hưởng một sự vật, sự việc nào đấy.”

  2. Cách dùng Be subject to trong tiếng Anh: dùng trong những trường hợp chủ thể phải chịu đựng một điều gì đó gây khó chịu hoặc bị ảnh hưởng một sự vật, sự việc nào đấy. Trong đó, động từ tobe được chia theo chủ ngữ và thì ngữ pháp mà câu đang hướng đến và đứng sau cụm từ này là danh từ hoặc cụm danh từ.

  • Dạng khẳng định: S + be + subject to + Noun/Noun Phrase

  • Dạng phủ định: S + be + not + subject to + Noun/Noun Phrase

  1. Một số cụm từ cố định đi với Subject to

  • subject to a charge/fee

  • subject to a tariff/a tax rate

  • subject to the company’s regulations

  • subject to damage

  • subject to change/variation

Be subject to là gì?

Định nghĩa: cụm từ Be subject to mang nghĩa “ phải trải qua, chịu đựng một điều gì đó gây khó chịu hoặc có thể bị ảnh hưởng một sự vật, sự việc nào đấy.”

Phiên âm: /biː ˈsʌbʤɪkt tuː/

Ví dụ:

  • Flights may be subject to delay for another 2 hours because of heavy storms. (Các chuyến bay có thể sẽ bị trì hoãn thêm 2 tiếng nữa bởi vì bão lớn.)

  • My mother has been subject to attacks of depression for over 2 years. (Mẹ tôi đã phải chịu đựng những sự tấn công của căn bệnh trầm cảm trong hơn 2 năm qua.)

  • Goods imported to Japan could be subject to very high taxes. (Những hàng hóa nhập khẩu sang Nhật có thể bị đánh thuế rất cao.)

  • International students who have just arrived in Australia are subject to strict supervision. (Những du học sinh vừa mới qua Úc phải chịu sự giám sát chặt chẽ.)

Be subject to là gì

Cách dùng cấu trúc Be subject to trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, cụm từ Be subject to được dùng trong những trường hợp chủ thể phải trải qua, chịu đựng một điều gì đó gây khó chịu hoặc có thể bị ảnh hưởng một sự vật, sự việc nào đấy. Trong đó, động từ tobe được chia theo chủ ngữ và thì ngữ pháp mà câu đang hướng đến và đứng sau cụm từ này là danh từ hoặc cụm danh từ.

Dạng khẳng định: S + be + subject to + Noun/Noun Phrase

Ví dụ:

  • The new phone line launched in the US will be subject to a high domestic tax. (Dòng điện thoại vừa mới ra mắt tại Mỹ sẽ phải chịu một mức thuế nội địa cao.)

  • Handmade products are very subject to damage during long-distance transportation. (Những sản phẩm thủ công rất dễ bị hư hại trong quá trình vận chuyển đường dài.)

Dạng phủ định: S + be + not + subject to + Noun/Noun Phrase

Ví dụ:

  • He wasn’t subject to a charge for this collision because he was driving in accordance with the regulations. (Anh ấy không phải chịu một khoản phí nào cho vụ va chạm lần này bởi vì anh ấy đã lái xe đúng theo quy định.)

  • This agricultural product will not be subject to high taxes as before. (Mặt hàng nông sản này sẽ không bị đánh thuế cao như trước nữa.)

Cách dùng cấu trúc Be subject to

Một số cụm từ cố định đi với Subject to

Cụm từ

Ý nghĩa

Ví dụ

subject to a charge/fee

chịu một khoản phí

You will be subject to a small fee to park here. (Bạn sẽ chịu một khoản phí nhỏ để được đậu xe ở đây.)

subject to a tariff/a tax rate

chịu một mức thuế

The company profit will be subject to a certain tax rate. (Lợi nhuận công ty sẽ phải chịu một mức thuế nhất định.)

subject to the company’s regulations

tuân theo các quy định của công ty

All employees are subject to the company’s regulations. (Tất cả nhân viên phải tuân theo các quy định của công ty.)

subject to damage

dễ bị hư hại

This product is subject to damage so please be gentle. (Sản phẩm này dễ bị hư hại nên làm ơn nhẹ tay.)

subject to change/variation

có thể bị thay đổi

Product prices are subject to change according to the market. (Giá sản phẩm có thể thay đổi theo thị trường)

Tham khảo thêm:

Bài tập vận dụng

Dịch các câu sau đây sang tiếng Anh có sử dụng cụm từ Be subject to

  1. Do một số lỗi kỹ thuật nên đường truyền Internet có thể bị gián đoạn.

  2. Nếu bạn lái xe quá tốc độ cho phép thì bạn sẽ bị phạt hành chánh.

  3. Giá các loại trái cây có thể thay đổi theo mùa.

  4. Người béo phì có nhiều vấn đề hơn người hút thuốc, nhưng họ không phải chịu các loại thuế như vậy.

Đáp án

  1. Due to some technical errors, the Internet connection may be subject to interruption.

  2. If you drive faster than the speed limit, you will be subject to administrative penalties.

  3. Prices of fruits are subject to change according to the season.

  4. Obese people have more problems than smokers, but they are not subject to such taxes.

Tổng kết

Cụm từ Be subject to được dùng trong những trường hợp chủ thể phải trải qua, chịu đựng một điều gì đó gây khó chịu hoặc có thể bị ảnh hưởng một sự vật, sự việc nào đấy. Tác giả hy vọng thông qua những kiến thức hữu ích và bài tập vận dụng mà bài viết mang lại, người học có thể áp dụng ngay cấu trúc Be subject to vào quá trình học tiếng Anh của mình một cách hiệu quả.

Trích dẫn tham khảo

Subject Definition: 1. The Thing That Is Being Discussed, Considered, or Studied: 2. An Area of Knowledge That Is…. Learn More. 14 Sept. 2022, dictionary.cambridge.org/dictionary/english/subject

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...