Học từ vựng thông qua gốc từ - Gốc từ -viv-

Bài viết này sẽ hướng dẫn cách khai thác gốc từ thông qua phân tích và sơ đồ hóa cấu tạo để học từ vựng thông qua gốc từ - Gốc từ -viv- kèm theo những bài tập áp dụng có đáp án.
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-goc-tu-viv-

Trong các phương pháp học từ vựng hiện nay, phương pháp học từ bằng từ nguyên, hay gốc từ (root), vẫn còn mới mẻ với người học. Nhằm đưa phương pháp từ nguyên đến gần với người học hơn, bài viết này sẽ hướng dẫn cách khai thác gốc từ để học từ vựng thông qua gốc từ thông qua phân tích và sơ đồ hóa cấu tạo của một nhóm từ có chung gốc từ -viv-.

Đọc thêm: Học từ vựng thông qua gốc từ (Etymology) - Gốc từ Cred-

Key takeaways:

  • Ghi chú khi học từ vựng theo gốc từ cần bao gồm các thông tin: từ mới (word), từ loại (word form), gốc từ (root) và các thành phần khác (prefix, suffix) kèm theo nghĩa; qua đó rút ra nghĩa của từ (meaning) và ví dụ đặt câu (sentence example).

  • Các trang web và từ điển online giúp ích rất nhiều khi tìm hiểu về gốc từ và cấu tạo từ.

  • Gốc từ -viv- xuất phát từ tiếng La-tinh, có nghĩa là “sống”.

  • Convivial (adj.): thuộc về bầu không khí tiệc tùng, vui vẻ, chan hòa

  • Revive (v.): hồi sinh, phục hồi

  • Survive (v.): sống sót, sinh tồn

  • Vivacious (adj.): hoạt bát

  • Vivid (adj.): (i) ý tưởng, mô tả, kí ức,… 🡪 rõ ràng, chân thực; (ii) màu sắc 🡪 tươi sáng, sặc sỡ

Khái quát về gốc từ

Phương pháp học từ vựng bằng gốc từ được phát triển dựa trên kiến thức về từ nguyên học (etymology). Từ nguyên học là ngành học tìm hiểu về nguồn gốc cấu tạo và ý nghĩa của từ vựng, vì vậy, thông qua từ nguyên, có thể hiểu rõ và nắm chắc từ vựng hơn.

Từ nguyên học trả lời hai câu hỏi lớn: cấu tạo của một từ bắt nguồn từ đâu, và ý nghĩa của từ bắt nguồn từ đâu. Để giải đáp những thắc mắc đó, các học giả truy về gốc của từ (root). 

Hầu hết gốc từ trong tiếng Anh hiện nay bắt nguồn từ tiếng La-tinh hoặc tiếng Hi Lạp cổ, chẳng hạn như gốc -temp- có nguồn gốc từ tiếng La-tinh, gốc từ -chron- có nguồn gốc từ tiếng Hi Lạp cổ; tuy vậy, cả hai gốc này đều mang nghĩa “thời gian”. Vậy, khi bắt gặp những từ mới có chứa gốc -chron- hoặc -temp-, nếu có kiến thức về gốc từ, người học sẽ dễ dàng hơn trong việc đoán nghĩa và ghi nhớ từ đó, vì chắc hẳn nghĩa của từ mới này có liên quan đến thời gian. Qua đây có thể thấy được tính tiện lợi của việc học từ vựng bằng gốc từ.

Lưu ý khi học từ vựng thông qua gốc từ

Các trang web về gốc từ tiếng Anh hoặc các trang từ điển Anh – Anh online đều có cung cấp danh sách những gốc từ phổ biến, thường gặp. Sau khi lựa chọn một gốc từ để học, người học cần tìm hiểu kỹ ý nghĩa của gốc từ và ghi chú chi tiết từng từ vựng mới để hiểu từ và nhớ lâu hơn. Cụ thể, một ghi chú tốt nên chứa đủ các thông tin như trong ví dụ sau:

hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-luu-y

Sơ đồ trên đây là phân tích ngắn gọn về từ conservation. Ta thấy, từ này được cấu tạo bởi 3 thành phần: tiền tố con- có nghĩa là “cùng nhau”, gốc từ -serv- nghĩa là “giữ cho an toàn”, hậu tố -tion là hậu tố tạo lập danh từ. Vậy suy ra, conservation là một danh từ chỉ hành động một nhóm người cùng giữ an toàn cho thứ gì đó. Thật vậy, đối chiếu với định nghĩa của từ điển Merriam-Webster, từ này nghĩa là “sự bảo quản, bảo vệ kỹ càng một vật, một điều gì đó”, hoặc ngắn gọn là “bảo tồn, bảo toàn, bảo quản”.

Từ ví dụ trên, rút ra được các nội dung cần có trong một ghi chú khi học từ vựng theo gốc từ bao gồm: từ mới (word), từ loại (word form), gốc từ (root) và các thành phần khác (prefix, suffix) kèm theo nghĩa; qua đó rút ra nghĩa của từ (meaning) và ví dụ đặt câu (sentence example).

Dưới đây là một số nguồn hữu dụng để tìm hiểu và phân tích từ vựng qua gốc từ:

  1. Một số trang web liệt kê gốc từ:

  1. Một số từ điển online có chú thích về từ nguyên:

  1. Trang web tra cứu chuyên về từ nguyên:

học từ vựng thông qua gốc từ -viv- và một số từ vựng có gốc từ -viv-

Gốc từ -viv- xuất phát từ từ tiếng La-tinh vivere nghĩa là “sống” (“to live”). Những từ thường gặp có gốc từ -viv- bao gồm revive, survive, vivid,…

Convivial (adj.)

Convivial là một tính từ có nghĩa “có không khí yến tiệc” hoặc “vui vẻ, hòa đồng”. Xem sơ đồ sau:



hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-convivialConvivial có gốc từ -viv- nghĩa là “sống”, tiền tố con- nghĩa là “cùng nhau”, và hậu tố -al để thành lập tính từ. Nguồn gốc của từ này có thể được truy về một từ trong tiếng La-tinh, convivere nghĩa là “sinh sống cùng nhau” hoặc “tiệc tùng, chè chén cùng nhau”. Ở trường hợp này, nghĩa sau được giữ lại và cấu tạo thành từ convivial trong tiếng Anh hiện đại. Vậy, convivial là một tính từ miêu tả bầu không khí vui vẻ, hòa đồng, thích hợp để tiệc tùng, kết giao. Có thể hiểu, một bầu không khí như vậy thì tràn ngập sức sống, qua đây thấy được liên kết về mặt ý nghĩa với gốc từ -viv-. Ngoài ra, từ này cũng dùng để miêu tả những người có tính cách xởi lởi, thích giao thiệp, tiệc tùng, chè chén. Hiện nay, từ convivial còn được sử dụng nhiều khi nhắc đến những hoạt động xã giao nhằm mở rộng, lôi kéo quan hệ của giới chính trị hoặc thương nhân. Một số từ đồng nghĩa (synonym) của convivial có thể kể đến là sociable, friendly, lively, joyful, cheerful, festive,… Xem các câu ví dụ sau:

  1. This is especially fun to do over dinner or other convivial gathering.

Dịch nghĩa: (a) Trò này đặc biệt thú vị để chơi trong bữa tối hoặc các buổi tụ họp vui vẻ khác.

  1. Regardless of the grumpy image he portrays, my dealings with him tell me he's convivial company.

Dịch nghĩa: Bất kể hình tượng cáu kỉnh của anh ta, những lần giao thiệp giữa hai chúng tôi cho thấy anh ta là một người bầu bạn dễ chịu.

  1. Both the number of well-disposed delegates and the convivial atmosphere among them made the organisers more confident of victory.

Dịch nghĩa: Số lượng đại biểu được sắp xếp hợp lý và cả bầu không khí hài hòa giữa họ đều đã khiến ban tổ chức tự tin hơn vào phần thắng của mình.

Revive (v.)


hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-revive


Revive là động từ được cấu tạo từ gốc -viv- là “sống” gắn với tiền tố re- nghĩa là “lại lần nữa”. Có thể suy ra được một cách đơn giản và trực tiếp, revive nghĩa là “sống lại”; nhưng cần hiểu theo nghĩa bóng, rộng hơn, tức là “hồi phục, hồi sinh (khỏi bệnh); phục hồi, làm sống lại (một điều, một giá trị gì đó)”. Xét các ví dụ sau để làm rõ hơn nghĩa của từ này:

  1. The success of the movie has revived her career.

Dịch nghĩa: Thành công của bộ phim đã “cứu sống” sự nghiệp của cô ấy.

  1. The government is trying to revive the economy.

Dịch nghĩa: Chính phủ đang nỗ lực phục hồi nền kinh tế.

Từ động từ revive, có thể ghi nhớ thêm danh từ revival nghĩa là “sự hồi sinh, sự phục hồi”.

  1. There are early signs that an economic revival is taking hold.

Dịch nghĩa: Có những dấu hiệu ban đầu cho thấy sự phục hồi kinh tế đang dần hiện hữu.

Survive (v.)

hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-survive


Tương tự, survive là động từ gồm gốc -viv- kết hợp với tiền tố sur- mang nghĩa “vượt quá, hơn”, vậy dịch thô thì survive tức là “sống lâu hơn, sống qua (ai đó, cái gì đó)”. Xem từ điển Merriam-Webster, từ này nghĩa là “sống sót, qua khỏi”. Từ này thường được dùng với các trường hợp khó khăn, khắc nghiệt, khốn cùng, khó vượt qua, chẳng hạn như khó khăn về tài chính, thiên tai, dịch bệnh, v.v… Làm rõ nghĩa của survive qua một số ví dụ như sau:

  1. I don't see how any creature can survive under those conditions.

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ có loài sinh vật nào sống sót nổi dưới điều kiện đó.

  1. The family is struggling to survive on a very reduced income.

Dịch nghĩa: Gia đình này đang vật lộn để sinh hoạt với số thu nhập vô cùng ít ỏi.

(“sinh hoạt” tức sinh sống bình thường, nhưng vì họ phải vật lộn vất vả mới có thể sống tiếp, nên ta hiểu rằng họ đang cố gắng “sống sót”, hay “qua khỏi” tình cảnh khó khăn này, vì vậy dùng từ “survive”)

  1. The children were lucky to survive the fire which destroyed their home.

Dịch nghĩa: Đám trẻ may mắn sống sót qua vụ hỏa hoạn đã phá hủy mái nhà của chúng.

Tương tự với revive, survive cũng có thể được mở rộng ra các danh từ survival nghĩa là “sự sống sót” hoặc “tàn dư, tàn tích”, trong đó hậu tố -al là hậu tố thành lập danh từ chỉ hành động hoặc hiện tượng; và survivor nghĩa là “người sống sót”, trong đó hậu tố -or thành lập danh từ chỉ người. Xem các ví dụ sau:

  1. The soldiers were well-grounded in survival skills.

Dịch nghĩa: Những người lính có nền tảng tốt về các kỹ năng sinh tồn.

  1. Most of these traditions are survivals from earlier times.

Dịch nghĩa: Hầu hết những truyền thống này là tàn tích của các thời đại trước.

  1. She is a survivor of cancer.

Dịch nghĩa: Cô ấy là một người sống sót qua khỏi căn bệnh ung thư.

  1. A movie has been made about the last remaining survivor of the tribe.

Dịch nghĩa: Một bộ phim đã được sản xuất về người sống sót cuối cùng của bộ lạc.

Vivacious (adj.)


hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-vivacious

Vivacious là một từ khác với gốc -viv-, kết hợp hậu tố -ous tạo thành tính từ. Hậu tố ous- nghĩa là “có, có đầy” còn -viv- là sự sống. Vậy vivacious nghĩa là “đầy sức sống”. Từ điển Merriam-Webster định nghĩa vivacious là tính từ miêu tả sự sống động, hoạt bát trong tâm thái, hành vi, hoặc tinh thần. Từ điển Collins cho một định nghĩa tương tự, rằng nếu ta miêu tả một người bằng từ vivacious, vậy nghĩa là người đó hoạt bát, thú vị và đầy cuốn hút. Nhiều từ điển cho rằng tính từ này chủ yếu dùng để khen ngợi phụ nữ hơn là đàn ông, với một số ví dụ như sau:

  1. We will thank him profoundly for all that he did, and remember him and his beautiful and vivacious wife very fondly.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ gửi lời cảm ơn sâu sắc đến anh ấy vì tất cả những điều anh đã làm, và sẽ thương mến nhớ tới anh ấy và người vợ xinh đẹp, năng nổ của anh.

  1. It was an ideal role for her, a strange, proud, moody and capricious woman, who was nonetheless vivacious, appealing and entertaining.

Dịch nghĩa: Đó là một vai diễn lý tưởng cho cô ấy, một người phụ nữ kỳ lạ, kiêu hãnh, đa cảm và thất thường, nhưng vẫn năng động, cuốn hút và thú vị.

  1. He brought along his wife, a vivacious blonde, some 20 years his junior.

Dịch nghĩa: Anh ta dẫn theo vợ, một cô gái tóc vàng hoạt bát, kém anh ta khoảng 20 tuổi.

Ngoài ra, vivacious cũng được dùng để miêu tả một sự kiện, một hiện tượng hay sự vật.

  1. She said that it was a vivacious debate.

Dịch nghĩa: Cô ấy kể rằng đó là một cuộc tranh luận đầy sinh động.

  1. The final point is the use of modes of address to reflect a warm and vivacious culture.

Dịch nghĩa: Điểm cuối cùng là việc sử dụng các phương thức xưng hô để phản ánh một nền văn hóa nồng hậu và nhiệt tình.

Từ tính từ vivacious cũng suy ra được trạng từ vivaciously nghĩa là “một cách năng động, hoạt bát”.

  1. While they ate, they chattered vivaciously about the plot and characters of the drama.

Dịch nghĩa: Trong khi ăn, họ huyên thuyên sôi nổi về cốt truyện và các nhân vật của bộ phim.

  1. Dancing vivaciously across the stage, the energetic dancer attracted the attention of all of the crowd.

Dịch nghĩa: Nhảy múa đầy sức sống khắp vũ đài, vị vũ công tràn đầy năng lượng đã thu hút sự chú ý của cả đám đông.

Vivid (adj.)


hoc-tu-vung-thong-qua-goc-tu-vivid

Vivid là tính từ có gốc -viv-. Từ này bắt nguồn từ vivus trong tiếng La-tinh, nghĩa là “đang sống, đang tồn tại”. Từ đó, vivid phát triển ra 2 lớp nghĩa. Thứ nhất, khi nói về trí nhớ, giấc mơ, hay mô tả đối với một sự việc, hiện tượng, v.v… thì vivid có nghĩa là “rõ ràng, chi tiết, sống động như thật”. Chẳng hạn, “a vivid dream” có nghĩa là một giấc mơ chân thật giống như thật sự đã diễn ra ở đời thực vậy. Lớp nghĩa thứ hai được dùng với màu sắc, theo đó thì “vivid color” nghĩa là “màu sắc rất tươi sáng”. Từ hai lớp nghĩa này đều có thể lờ mờ nhìn thấy mối liên quan với gốc từ, có thể mường tượng rằng những ý tưởng, ký ức, màu sắc này sinh động đến mức thể như đã thực sự “sống dậy”, khắc sâu vào ấn tượng của chúng ta. Những thứ như vậy thì dùng từ vivid để miêu tả, như trong các ví dụ sau:

  1. The writing is lively and engaging, and the many examples, which are drawn from his own fieldwork and that of others, are vivid and instructive.

Dịch nghĩa: Văn bản sinh động và hấp dẫn, và nhiều ví dụ lấy từ từ nghiên cứu thực địa của chính anh ấy và của những người khác, rất sống động và mang tính định hướng.

  1. The fabric was dyed a vivid red.

Dịch nghĩa: Vải được nhuộm một màu đỏ sặc sỡ.

Tính từ vivid có thể kết hợp với các hậu tố khác nhau để tạo từ mới, ví như trạng từ vividly và danh từ vividness.

  1. Sometimes awakening is facilitated by a frightening or bizarre dream, which then is vividly remembered.

Dịch nghĩa: Đôi khi một giấc mơ đáng sợ hoặc kỳ quái sẽ dẫn đến việc giật mình tỉnh giấc, giấc mơ này sau đó sẽ được khắc ghi một cách sống động.

  1. Observers evaluated the vividness of the complementary color.

Dịch nghĩa: Những người quan sát đã đánh giá độ sắc nét của màu bổ sung.

Luyện tập

Bài 1: Thông qua kiến thức về gốc từ và sử dụng dữ kiện từ ngữ cảnh (context), hãy phân tích cấu tạo và đoán nghĩa của những từ được in đậm trong các câu sau

  1. People can enjoy the conviviality of drinking in a pub with friends without the risk of going over the limit.

  2. The lecturer spoke so quietly that he was scarcely audible at the back of the hall.

  3. The dentist cannot see you today but she has a vacancy tomorrow morning.

(Biết gốc từ aud- nghĩa là “nghe”, gốc từ vac- nghĩa là “trống không”)

Bài 2: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

   convivial           revive revival survive survival survivor

   vivacious           vivaciously vivid vividly vividness

  1. There is no doubt that the …….. of the 1932 hopper campaign were reverting to the solitary phase in the area.

  2. Dreams, and especially nightmares, consist of …….. images that seem perfectly real.

  3. Most importantly, however, those who knew her will recall her …….. personality, her warm and welcoming smile and how much they enjoyed being in her company.

  4. There, due to the snow cover, eggs close to the ground have a higher chance of …….. than eggs high above the snow.

  5. Overall, it was a very …….. lunch about a much wider range of subjects.

  6. We remain hopeful that the …….. in the global economy will provide a boost to exports over the remainder of this year.

  7. I recall the year 1979 with particular …….

  8. Fifteen infants …….. but one baby died in the neonatal period.

  9. Nobody fully understands the complexity of the task of …….. the country's economy.

  10. His wife was walking a little ahead of us, talking …….. with a couple of officers.

  11. None of my friends describe things to me so …….. and so beautifully as he does.

Answer key

Bài 1:

  1. Conviviality là danh từ, cấu tạo bằng cách thêm hậu tố -ity vào sau tính từ convivial, ý nghĩa là “sự vui vẻ, sự hòa đồng, sự thích hợp tiệc tùng, chè chén”.

Dịch nghĩa câu: Mọi người có thể tận hưởng thú vui uống rượu trong quán rượu với bạn bè mà không có nguy cơ đi quá giới hạn.

  1. Audible là tính từ, vì có hậu tố -ible là hậu tố thành lập tính từ. Audible cấu tạo từ gốc aud- mang nghĩa “nghe” và hậu tố -ible mang nghĩa “có thể”, vậy từ này nghĩa là “có thể nghe thấy được”.

Dịch nghĩa câu: Giảng viên nói nhỏ đến nỗi giọng của ông ấy khó mà nghe thấy được (nếu ngồi) ở phía sau hội trường.

  1. Vacancy là danh từ vì chứa hậu tố -cy là hậu tố thành lập danh từ. Gốc vac- mang nghĩa “trống trải, trống vắng”, vậy vacancy nghĩa là “chỗ trống, vị trí trống”.

Dịch nghĩa câu: Nha sĩ không thể gặp bạn hôm nay nhưng cô ấy có lịch trống vào sáng mai.

Bài 2:

  1. survivors d) survival g) vividness j) vivaciously

  2. vivid e) convivial h) survived k) vividly

  3. vivacious f) revival i) reviving

Tổng kết

Trên đây là nhóm các từ thường gặp có gốc từ -viv-. Thông qua những phân tích và ví dụ cụ thể cùng với sơ đồ minh họa, tác giả hi vọng người học đã nắm chắc cấu tạo, loại từ và ngữ nghĩa của các từ vựng vừa được trình bày trên đây, từ đó có thể học từ vựng thông qua gốc từ và áp dụng các từ này vào giao tiếp hàng ngày sao cho thật tự nhiên, cũng như tô điểm cho phần thi của mình trở nên sinh động và lưu loát hơn.

Hoàng Thanh Thủy

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.