IELTS Speaking Part 1 Topic Weather | Bài mẫu và từ vựng

Trong IELTS Speaking part 1 Weather là một chủ đề thường được đề cập để hỏi về đời sống thường ngày. Ngoài những từ vựng miêu tả thời tiết thông thường, thí sinh cũng cần bổ sung những cụm từ, idom hoặc phrasal verb liên quan nhằm cải thiện điểm số của mình.
ielts speaking part 1 topic weather bai mau va tu vung

Trong bài viết này, tác giả sẽ giới thiệu danh sách những từ vựng liên quan đến chủ đề Weather đi kèm với bài mẫu và audio. Người học hãy dựa vào các tài liệu này để phát triển câu trả lời của mình.

Key takeaways

  • Một số từ vựng liên quan đến chủ đề Weather

    : boiling hot, bitterly cold/ freezing cold/ icy cold, a torrential rain, to pour down, a flash flood, a tropical storm, weather forecast, v.v.

  • Câu trả lời mẫu cho các câu hỏi IELTS Speaking Part 1 chủ đề Weather

  • File ghi âm câu trả lời mẫu

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề Weather

  • boiling hot (adjective phrase): /ˈbɔɪlɪŋ hɒt/ nóng như thiêu như đốt

Ví dụ: It was boiling hot yesterday (Hôm qua trời nóng như sôi)

  • bitterly cold/ freezing cold/ icy cold (adjective phrase): /ˈbɪtəli/ ˈfriːzɪŋ/ ˈaɪsi kəʊld/ lạnh tê tái

Ví dụ: The weather will be freezing cold in the next few months (Thời tiết sẽ lạnh cóng trong vài tháng tới)

  • a torrential rain (noun phrase): /tɒˈrɛnʃəl reɪn/ cơn mưa xối xả

Ví dụ: Did you get caught in the torrential rain yesterday? (Bạn có bị dính cơn mưa xối xả ngày hôm qua không?)

  • to pour down (phrasal verb): /tuː pɔː daʊn/ đổ xuống, mưa như trút nước —> downpour (noun)

Ví dụ: The rain poured down when I was walking (Mưa đổ xuống khi tôi đang đi bộ)

  • a flash flood (noun phrase): /flæʃ flʌd/ lũ quét

Ví dụ: The weather forecast said there would be a flash flood. (Dự báo thời tiết nói sẽ có một trận lũ quét.)

  • a tropical storm (noun phrase): /ˈtrɒpɪkəl stɔːm/ bão nhiệt đới

Ví dụ: Tropical storms are serious threats to people living by the coasts. (Bão nhiệt đới là mối đe dọa nghiêm trọng đối với người dân sống ven biển.)

  • weather forecast (noun phrase): /ˈwɛðə ˈfɔːkɑːst/ dự báo thời thiết

Ví dụ: The weather forecasr said there would be a flashflood. (Dự báo th ời tiết nói sẽ có một trận lũ quét.)

  • changeable (adj) : /ˈʧeɪnʤəbᵊl/ thay đổi liên tục

Ví dụ: Vietnam has a changeable weather (Thời tiết ở Việt Nam hay thay đổi)

  • unpredictable (adj) : /ˌʌnprɪˈdɪktəbᵊl/ thất thường/ không sự đoán được

Ví dụ: Vietnam has a unpredictable weather (Thời tiết ở Việt Nam rất thất thường)

  • a clear blue sky (verb phrase): /ə klɪə bluː skaɪ/ bầu trời trong xanh, thường chỉ 1 ngày đẹp trời

Ví dụ: I love the days that have clear blue skies. (Tôi yêu những ngày có bầu trời trong xanh.)

  • heatwaves (noun) : /ˈhiːtweɪvz/ đợt nắng nóng

Ví dụ: Be careful with the heatwaves (Hãy cẩn thận với đợt nắng nóng)

  • heatstroke (noun) : /ˈhiːtstrəʊk/ say nắng

Ví dụ: Make sure you wear a hat to prevent getting heatstroke (Hãy đội mũ để tránh bị say nắng)

  • to get caught in the rain (verb phrase): /tuː ɡɛt kɔːt ɪn ðə reɪn/ bị dính mưa, mắc mưa

Ví dụ: Did you get caught in the torrential rain yesterday? (Bạn có bị dính cơn mưa xối xả ngày hôm qua không?)

  • to get drenched (verb phrase): /tuː ɡɛt drɛnʧt/ bị dầm mưa

Ví dụ: Getting drenched can make you sick (Bị dầm mưa có thể khiến bạn bị ốm)

  • a sunny/ dry/ cold spell (noun phrase ): /ə ˈsʌni/ draɪ/ kəʊld spɛl/ một khoảng thời gian ngắn có nắng/ khô/ lạnh

Ví dụ: You can experience some sunny spells during the winter in Vietnam (Bạn có thể trải nghiệm một số đợt nắng ngắn trong mùa đông ở Việt Nam)

  • winter/ summer months (noun phrase ): /ˈwɪntə/ ˈsʌmə mʌnθs/ những tháng mùa đông/ hè

Ví dụ: I usually spend my summer months travelling (Tôi thường dành những tháng hè của mình để đi du lịch)

  • climate change (noun phrase ) : /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ biến đổi khí hậu

Ví dụ: Climate change is becoming a serious problem for all countries (Biến đổi khí hậu đang trở thành vấn đề nghiêm trọng đối với tất cả các quốc gia)

  • weather patterns (noun phrase ) /ˈwɛðə ˈpætənz/: các kiểu thời tiết

Ví dụ: The weather patterns in each country depend on its location. (Các kiểu thời tiết ở mỗi quốc gia phụ thuộc vào vị trí của nó.)

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề Weather

Tham khảo:

Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 chủ đề Weather

What kind of weather do you like most?

Many people will choose sunny days, but in the north of Vietnam, where I am from, the heat waves in the summer can be extreme. In fact, a lot of people suffer from heatstroke because of that. Therefore, I prefer the winter months more, as long as it’s not freezing cold and there are some sunny spells.

(Nhiều người sẽ chọn những ngày nắng nhưng ở miền Bắc Việt Nam, quê hương tôi, những đợt nắng nóng vào mùa hè có thể rất khắc nghiệt. Trên thực tế, rất nhiều người bị say nắng vì điều đó. Vì vậy, tôi thích những tháng mùa đông hơn miễn là trời không lạnh cóng và có vài đợt nắng ngắn.)

What is the weather like in your hometown?

To describe the weather in Hanoi, I have only 1 word - unpredictable. Just imagine having a clear blue sky and all of a sudden, there is torrential rain! And you know, getting caught in the rain is not a nice feeling so I always check the weather forecast and bring my rain jacket when I go outside.

Of course the weather is not always like that but it’s my biggest impression of Hanoi.

(Để miêu tả thời tiết Hà Nội, tôi chỉ có 1 từ - thất thường. Hãy tưởng tượng đang có một bầu trời trong xanh và đột nhiên có một cơn mưa xối xả đổ xuống! Và bạn biết đấy, bị dính mưa không phải là một cảm giác dễ chịu nên tôi luôn xem dự báo thời tiết và mang theo áo mưa khi ra ngoài. Tất nhiên thời tiết không phải lúc nào cũng như vậy nhưng đó là ấn tượng lớn nhất của tôi về Hà Nội.)

Is there any difference in the weather in different parts of Vietnam?

Definitely yes. Living in the north of Vietnam, you can experience 4 seasons in a year, which are spring, summer, fall, and winter. However, the southern part only has two seasons, which are the dry and rainy seasons, and the temperature tends to remain high throughout the year.

Meanwhile, the middle part of Vietnam often has tropical storms and flash floods. Besides, the weather patterns are more changeable now due to climate change.

(Chắc chắn là có. Sống ở miền Bắc Việt Nam, bạn có thể trải qua 4 mùa trong năm là xuân, hạ, thu và đông. Tuy nhiên, miền Nam chỉ có 2 mùa khô và mùa mưa, nhiệt độ có xu hướng duy trì ở mức cao quanh năm. Trong khi đó, miền Trung Việt Nam thường có bão nhiệt đới và lũ quét. Bên cạnh đó, thời tiết bây giờ dễ thay đổi do biến đổi khí hậu.)

Do you prefer dry or wet weather?

For me, wet weather is the worst nightmare! I know enjoying a cup of hot coffee while watching the rain sounds pleasant but if you have to go outside, it’s a completely different story. I hate being soaking wet and getting drenched in the rain. In addition, drying clothes takes so much time on these humid and damp days.

(Đối với tôi, thời tiết ẩm ướt là cơn ác mộng tồi tệ nhất! Tôi biết thưởng thức một tách cà phê nóng trong khi ngắm mưa nghe có vẻ thú vị nhưng nếu bạn phải ra ngoài trời thì lại là một câu chuyện hoàn toàn khác. Tôi ghét bị ướt và bị dầm mưa. Ngoài ra, việc phơi khô quần áo tốn rất nhiều thời gian vào những ngày nồm ẩm.)

Tổng kết

Trên đây là bài viết về IELTS speaking part 1 weather. Bài viết trên giải thích chi tiết các từ vựng trong chủ đề thời tiết và cách áp dụng trong giao tiếp thường ngày cũng như trong IELTS Speaking part 1. Để ứng dụng thật tốt, người học hãy tham khảo thêm cách đọc chính xác và vận dụng sáng tạo các từ vựng này trong quá tình trả lời.

Tài liệu tham khảo

“IELTS Weather Vocabulary.” Www.ieltsspeaking.co.uk, www.ieltsspeaking.co.uk/ielts-weather-vocabulary/. Accessed 12 Mar. 2023.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (2 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Chat nhanh
Chat Messenger
Đăng ký tư vấn
1900 2833