Gợi ý lời chúc tết tiếng Anh đầy độc đáo và ý nghĩa cho năm 2023

Lời chúc năm mới bằng tiếng Anh ngoài cụm Happy New Year vô cùng phổ biến thì còn cụm từ nào khác không? Đây chính xác là thắc mắc của nhiều người học tiếng Anh, cả lâu năm lẫn không lâu năm mỗi khi Tết đến xuân về. Bài viết này sẽ đưa ra một số lời chúc mừng năm mới dành cho nhiều đối tượng mà người học có thể sử dụng trong dịp lễ Tết. Những mẫu lời chúc dưới đây hoàn toàn có thể được sử dụng trong cả văn viết (thiệp, bưu thiếp,…)
Published on
goi-y-loi-chuc-tet-tieng-anh-day-doc-dao-va-y-nghia-cho-nam-2023

Key takeaways

Những lời chúc tết bằng tiếng Anh cho năm mới đầy ý nghĩa gồm: I have a feeling this is going to be our best year ever. Cheers to 2023 and cheers to us!; Time really flies when you're with the love of your life. Another year down and forever to go. Happy new year!;…

Những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh độc đáo, dành cho nhiều đối tượng

1. I have a feeling this is going to be our best year ever. Cheers to 2023 and cheers to us!

(Tớ có cảm giác đây sẽ là năm tốt đẹp nhất đời chúng mình. Chúc mừng năm 2023 và chúc mừng chúng ta!)

2. Time really flies when you're with the love of your life. Another year down and forever to go. Happy new year!

(Thời gian trôi thật nhanh khi được ở bên tình yêu của đời mình. Một năm nữa trôi qua và mãi mãi trôi qua. Chúc mừng năm mới!)

3. May all your wildest dreams manifest in this wonderful new year.

(Có thể tất cả những giấc mơ điên rồ nhất của bạn sẽ thành hiện thực vào năm mới kỳ diệu này.)

4. Family is the best. There's no one I'd choose to have in my life over you. Wish you all the best.

(Nhà là nhất, không ai trên đời sánh bằng các con. Gửi các con lời chúc tốt đẹp nhất.)

5. 2023 may bring some big new changes for you, but hopefully you're happy being stuck with the same old me.

(Năm 2023 có thể mang lại một số thay đổi lớn mới cho em, nhưng hy vọng rằng em vẫn sẽ vui khi bị kẹt với con người cũ kỹ này của anh.)

6. Fingers crossed that 2023 doesn't suck!

(Ngoắc tay mong năm 2023 không tệ nào!)

7. Looking forward to another year of making bad decisions together.

(Mong một năm nữa ta cùng nhau đưa ra những quyết định tồi tệ.)

8. Happy New Year to my biggest and favorite supporter. It’s my best luck to have you in my life.

(Chúc mừng năm mới tới người cổ vũ yêu thích và lớn nhất đời anh. Anh không thể may mắn hơn khi có em trong đời.)

9. Falling for you was the best thing I did this year. Let’s make more mems together in 2023!

(Yêu em là điều tốt nhất anh đã làm trong năm nay. Hãy cùng nhau tạo ra nhiều kỷ niệm hơn vào năm 2023 nhé.)

10. As long as you're there for me, I know 2023 will be the best year yet.

(Miễn là em ở bên cạnh anh, anh biết năm 2023 sẽ là năm tuyệt vời nhất.)

image-alt

11. I couldn't have gotten through 2022 without you. Just can't wait to crush 2023 together. Cheers!

(Tôi không thể vượt qua năm 2022 mà không có bạn. Quá là nóng lòng cùng nhau vượt qua năm 2023. Mừng năm mới!)

12. On the occasion of the new year, I wish my whole family a prosperous year, happy and full of love. Happy New Year!

(Nhân dịp năm mới, chúc cả gia đình mình sẽ có một năm thịnh vượng, vui vẻ và đầy ắp yêu thương. Chúc mừng năm mới!)

13. In the year to come, I hope you’ll make mistakes.

(Trong năm tới, tôi hy vọng bạn sẽ phạm sai lầm.)

14. The success I have gained over the past year is largely due to your contributions. Thank you for always supporting me at work. The new year wishes you and your family peace, happiness and luck.

(Nhờ bạn mà năm qua tôi đã gặt hái được thành công này. Biết ơn bạn đã luôn hỗ trợ tôi trong công việc. Chúc bạn và gia đình luôn bình an, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn trong năm mới này.)

15. Happy New Year! The past year has been full of challenges, and today we pray that the coming year brings brighter days. Sending all our love and good wishes.

(Chúc mừng năm mới! Năm vừa qua là một năm đầy thách thức và mong rằng năm tới sẽ mang đến những ngày tươi sáng hơn. Gửi tới bạn tất cả tình yêu và lời chúc tốt đẹp của chúng tôi.)

image-alt

Từ vựng về tết nguyên đán trong tiếng Anh và bài tập vận dụng

Lời chúc tết tiếng Anh dành cho gia đình và bạn bè

  1. I'm so happy to have you by my side as we start this new year. Even on the hardest of days, your light, love, and happiness never cease to cheer me up and offer me great delight. Let's hope for a new year of love and friendship.

Dịch: Mình rất vui vì có bạn cùng đồng hành trong năm mới sắp đến. Trong những ngày tháng khó khăn nhất, sự yêu thương, năng lượng vui vẻ mà bạn mang lại đã cổ vũ và tiếp sức cho mình rất nhiều. Hy vọng năm mới sẽ là một năm đong đầy yêu thương và tình bạn. 

  1. Wishing you a blessed and prosperous New Year!

Dịch: Con/em chúc mọi người một năm mới an khang và thịnh vượng!

  1. I wish you nothing but happiness in the upcoming year. May the New Year bring you nothing but love and happiness.

Dịch: Mình chúc năm tới của bạn sẽ luôn tràn đầy niềm vui và sự yêu thương.

  1. Wishing you a fresh start with renewed energy and confidence throughout the New Year.

Dịch: Mình chúc bạn có một khởi đầu mới với năng lượng và sự tự tin được nạp đầy trong suốt năm tới.

  1. Wishing you a Happy New Year, bursting with fulfilling and exciting opportunities. And remember, if opportunity doesn’t knock, build a door!

Dịch: Chúc bạn năm mới vui vẻ, tràn ngập những cơ hội thú vị. Và cũng hãy nhớ rằng, nếu cơ hội không gõ cửa, hãy tự xây một cánh cửa dẫn đến nó! 

  1. Let's toast to a new year and a fresh opportunity to savor each day as it comes.

Dịch: Hãy nâng ly chúc mừng một năm mới, một cơ hội mới và tận hưởng mỗi một ngày mới bắt đầu.

  1. I'm wishing you nothing but the best in the coming year. I hope this year is filled with wonderful memories and wonderful new opportunities.

Dịch: Mình chúc tất cả những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn trong năm tiếp theo. Hy vọng nó sẽ được lấp đầy với những kỷ niệm và cơ hội tuyệt vời.

  1. Happy New Year to you and your family! May every wish you have come true.

Dịch: Mình gửi lời chúc mừng năm mới đến bạn và cả gia đình! Chúc mọi điều ước của bạn sẽ trở thành hiện thực.

  1.  A new year is like a blank book with 365 pages and 12 chapters that you write  by yourself. This year, I hope you write the best beautiful story you can. Happy new year!

Dịch: Năm mới giống như một cuốn sách dày 365 trang với 12 chương mà bạn sẽ tự viết nên. Hy vọng năm nay bạn sẽ viết nên được câu chuyện đẹp nhất. Chúc mừng năm mới! 

  1. This is a new year. A fresh start, a chance to move on from the past. And a chance to follow your dreams

Dịch: Lại một năm mới đến. Đây là một khởi đầu, một cơ hội để bước tiếp qua những chuyện năm cũ và là cơ hội để theo đuổi giấc mơ của bạn.

  1.  Let your spirit soar and have a joy-filled new year.

Dịch: Hãy để tâm hồn bạn được bay bổng và có một năm mới tràn ngập niềm vui.

  1. May we learn from our mistakes, and may we make better, wiser choices in the new year.

Dịch: Chúc rằng chúng ta đã học hỏi từ những sai lầm, và chúng ta sẽ đưa ra những lựa chọn sáng suốt hơn, mang lại kết quả tốt hơn trong năm mới.

  1. May we always be thankful for the past, find joy in the present, and be eager for the future.

Dịch: Chúc cho chúng ta sẽ cảm thấy biết ơn đối với những gì đã qua, tìm thấy niềm vui ở hiện tại và chờ mong những điều sắp đến.

  1. Warmest thoughts and best wishes for a Happy New Year. May peace, love, and prosperity follow you always.

Dịch: Mình muốn dành những lời chúc tốt đẹp và ấm áp nhất đến bạn. Chúc bạn năm mới an khang, thịnh vượng và sự yêu thương sẽ luôn xuất hiện quanh bạn.   

  1. May the good times and treasures of the present become the golden memories of tomorrow for your lovely family, just as our childhood memories of holidays past are such happy recollections now. I'm sending you plenty of love, happiness, and joy. Happy new year

Dịch: Chúc cho những khoảng thời gian tốt đẹp và những điều bạn/ gia đình bạn coi là kho báu sẽ trở thành những kỉ niệm đáng giá, giống như những kỉ niệm thời thơ ấu về những ngày lễ của chúng ta đã trở thành những hồi ức hạnh phúc lúc này. Năm mới, mình chúc bạn có nhiều tình yêu, hạnh phúc và niềm vui. 

chúc tết tiếng anh

  1. Wishing you 12 months of success, 52 weeks of laughter, 365 days of fun, 8760 hours of joy, 525600 minutes of good luck, and 31536000 seconds of happiness. Happy New Year!

Dịch: Chúc bạn 12 tháng thành công, 52 tuần vui vẻ, 8760 giờ tốt lành, 525600 phút may mắn và 31536000 giây hạnh phúc. Chúc mừng năm mới!

  1. As the new year dawns, I hope it gets filled with the promises of a brighter tomorrow. Happy New Year!

Dịch: Mình hy vọng khi năm mới bắt đầu, nó sẽ hứa hẹn về một tương lai tươi sáng hơn. Chúc mừng năm mới!

  1. Happy New Year! I know this past year has had its fair share of ups and downs - but good or bad, these experiences have shaped who we are today and who we will be in the future. Onwards and upwards my friend, with no regrets!

Dịch: Chúc mừng năm mới! Mình biết năm nay bạn đã trải qua nhiều thăng trầm - nhưng dù tốt hay xấu, những trải nghiệm này đã góp phần tạo nên chúng ta ngày hôm nay và người mà chúng ta sẽ trở thành trong tương lai. Hãy cứ bước về phía trước và đừng hối hận về những gì đã qua.

  1. As the sun sets on another year, I wish you great company and good cheer.

Dịch: Lại một năm nữa đã trôi qua, mình gửi đến bạn lời chúc với sự cổ vũ và đồng hành mà mình luôn dành cho bạn.

  1. I hope our New Year celebrations are full of love and laughter. Wishing you all a fun-filled and healthy year!

Dịch: Mình hy vọng năm mới này của chúng ta sẽ tràn ngập tình yêu và  tiếng cười. Chúc bạn một năm mới vui vẻ và tràn đầy sức khỏe.

  1. May all failures, sorrow, and troubles stay behind in the passing year. And may they leave a lot of room in your life for laughter and happiness. Happy New Year.

Dịch: Mong rằng những thất bại, nỗi buồn và khó khăn sẽ ở lại năm cũ để chừa chỗ cho những tiếng cười và niềm vui. Chúc mừng năm mới! 

  1. May the New Year start with fresh joys and a life filled with peace. May you experience warmth and togetherness and prosperity too. Happy New Year!”

Dịch: Cầu mong năm mới bắt đầu với những niềm vui mới và tràn ngập bình an. Chúc bạn luôn cảm thấy ấm áp, gắn kết và mình cầu mong cho bạn cả sự thịnh vượng. Chúc mừng năm mới!

  1.  In this loveliest of seasons may you find many reasons for happiness. Wishing you a very happy New Year, and sending lots of love from our family to yours!

Dịch: Trong mùa lễ đáng yêu nhất của năm, chúc cho chúng ta có thể tìm thấy nhiều lý do để cảm thấy hạnh phúc. Gia đình mình gửi lời chúc mừng năm mới hạnh phúc cùng sự yêu thương đến bạn và cả gia đình!

  1. Life changes, but my New Year wish for you remains the same—I wish you happiness, good health, and well-being from the bottom of my heart!

Dịch: Thời gian trôi qua, nhưng lời chúc năm mới mình dành cho bạn vẫn như vậy - Từ tận đáy lòng, mình chúc bạn niềm vui, sức khỏe và hạnh phúc!

Bài mẫu Talk about Tet holiday chi tiết | IELTS Speaking Part 2

Lời chúc lấy cảm hứng từ những câu nói của người nổi tiếng

  1. “Enjoy the little things in life, for one day you may look back and realize they were the big things.” —Robert Breault

Dịch: Hãy tận hưởng những điều nhỏ nhặt nhất, vì có thể một ngày nào đó khi nhìn lại, bạn sẽ nhận ra nó thực sự lớn lao đến nhường nào.  

  1. The New Year stands before us, like a chapter in a book, waiting to be written. -Melody Beattie

Dịch: Năm mới đang ở trước mắt chúng ta, như một chương trong cuốn sách, sẽ được viết bởi chính ta.

  1. “And suddenly, you know… It’s time to start something new and trust the magic of beginnings.” – Meister Eckhart

Dịch: Đột nhiên bạn sẽ nhận ra đã đến lúc nên bắt đầu làm gì đó mới mẻ và tin vào điều kì diệu của sự khởi đầu.

  1. “Hope smiles from the threshold of the year to come, whispering, ‘it will be happier.” – Alfred Lord Tennyson

Dịch: Trước ngưỡng cửa năm mới, hy vọng mỉm cười và thì thầm với ta “năm mới sẽ vui vẻ hơn thôi.

  1. “Every time you tear a leaf off a calendar, you present a new place for new ideas.” – Charles Kettering

Dịch: Mỗi khi bạn xé một tờ lịch cho ngày đã qua, bạn đang chừa chỗ cho ý tưởng của một ngày mới.  

  1.  Every great dream begins with a dreamer. Always remember, you have within you the strength, the patience, and the passion to reach for the stars to change the world.- Harriet Tubman

Dịch: Tất cả những giấc mơ vĩ đại đều bắt đầu từ việc mơ ước. Hãy nhớ rằng, bạn có trong mình sức mạnh, sự kiên nhẫn, và niềm đam mê để vươn tới những vì sao, để thay đổi thế giới này.

Từ vựng chủ đề Lunar New Year và cách áp dụng vào bài thi IELTS Speaking

Tổng kết

Qua những lời chúc năm mới bằng tiếng Anh đầy độc đáo được tác giả giới thiệu ở trên, hy vọng người đọc đã mường tượng ra về cách mình sẽ dùng trong dịp Tết đến xuân về tới từng đối tượng khác nhau. Qua đó, hãy tìm ra một vài lời chúc thật hay và thật ấn tượng nhất để gửi đến những người thân yêu, người bạn, người đồng nghiệp hay người thầy cô của mình ngay trong dịp tết 2023 đang cận kề.

0 Bình luận