[Bài mẫu] Talk about your family | Band 5.0, 6.5, 8.0

Bài viết này sẽ chia sẻ các câu hỏi phần IELTS Speaking Part 1 từ vựng về gia đình và câu trả lời mẫu Part 2 thuộc chủ đề Talk about your family.
Published on
bai-mau-talk-about-your-family-band-50-65-80

Talk about your family là 1 chủ đề tương đối thông dụng trong phần thi IELTS Speaking. Tuy vậy, dù là chủ đề thân thuộc, người học vẫn cần phải đầu tư vào việc tìm hiểu từ vựng và cách phát triển ý để có thể đạt được điểm số mong muốn trong phần thi Speaking. Bài viết này sẽ giới thiệu một số câu hỏi thường gặp trong IELTS Speaking Part 1, đưa ra gợi ý cách phát triển ý và một số bài nói mẫu cho phần Speaking Part 2.

Key takeaways

  • Từ vựng Topic Talk about your Family ngắn gọn bao gồm: Từ vựng về các thành viên trong gia đình, từ vựng về chủ đề gia đình, và các cụm từ chủ đề Talk about your family.

  • Cách trả lời phần Speaking Part 2 theo dàn ý: thể hiện được luận điểm và giải thích cho luận điểm đó.

Các câu hỏi phổ biến thường có trong chủ đề Talk about your family – Part 1

  • How many people are there in your family? (Nhà bạn có bao nhiêu người?)

  • Do you spend much time with your family? (Bạn có dành nhiều thời gian cho gia đình hay không?)

  • How much time do you manage to spend with members of your family? (Bạn quản lý bao nhiêu thời gian để dành cho các thành viên trong gia đình?)

  • How is your family important to you? (Gia đình quan trọng với bạn thế nào?)

  • Do you all live in the same house? (Có phải tất cả thành viên sống trong cùng một nhà?)

  • What things do you like doing together? (Bạn thích làm những việc gì cùng nhau?)

  • Who are your closest to in your family? (Bạn thân nhất với ai trong gia đình bạn?)

  • Who do you get on best with in your family? (Bạn hòa thuận với ai nhất trong gia đình mình?)

  • Do you have a large extended family? (Bạn có là một đại gia đình lớn không?)

  • Do you prefer spending time with your family or friends? (Bạn thích dành thời gian cho gia đình hay cho bạn bè của mình?)

Từ vựng chủ đề Talk about your Family

Từ vựng về các thành viên trong gia đình

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

father

/ˈfɑː.ðər/

bố

mother

/ˈmʌð.ər/

mẹ

parents

/ˈpeə.rənts/

bố mẹ

son

/sʌn/

con trai

daughter

/ˈdɔː.tər/

con gái

children

/ˈtʃɪl.drən/

con cái

sibling

/ˈsɪblɪŋ/

anh chị em ruột

twin sister

/twɪn/ /ˈsɪs.tər/

chị em sinh đôi

twin brother

/twɪn/ /ˈbrʌð.ər/

anh em sinh đôi

elder brother / older brother

/ˈel.dər/ /ˈbrʌð.ər/

anh trai

elder sister / older sister

/ˈel.dər/ /ˈsɪs.tər/

chị gái

younger brother / little brother

/jʌŋər/ /ˈbrʌð.ər/

em trai

younger sister / little sister

/jʌŋər/ /ˈsɪs.tər/

em gái

husband

/ˈhʌzbənd/

chồng

wife

/waɪf/

vợ

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

cậu/ chú

aunt

/ɑːnt/

cô/ dì

nephew

/ˈnef.juː/

cháu trai (của chú/ cô/ dì…)

niece

/niːs/

cháu gái ( (của chú/ cô/ dì…)

cousin

/ˈkʌz.ən/

anh chị em họ

father-in-law

/ˈfɑːðər ɪn lɔː/

bố chồng/ vợ

mother-in-law

/ˈmʌðər ɪn lɔː/

mẹ chồng/ vợ

son-in-law

/ˈsʌn.ɪn.lɔː/

con rể

daughter-in-law

/ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/

con dâu

brother-in-law

/ˈbrʌðər ɪn lɔː/

anh rể, em rể

sister-in-law

/ˈsɪstər ɪn lɔː/

chị dâu / em dâu

stepfather

/ˈstepfɑːðə(r)/

cha dượng

stepmother

/ˈstepmʌðə(r)/

mẹ kế

ex-husband

/eksˈhʌzbənd/

chồng cũ

ex-wife

/eks-waɪf/

vợ cũ

half-brother

/ˈhɑːf brʌðə(r)/

anh/em trai cùng cha/mẹ khác mẹ/cha

step brother

/ˈstepˌbrʌ.ðər/

con trai riêng của bố mẹ kế

step sister

/ˈstepˌsɪs.tər/

con gái riêng của bố mẹ kế

half-sister

/ˈhɑːf sɪstə(r)/

chị/em gái cùng cha/mẹ khác mẹ/cha

foster father

/ˈfɒs.tər/ /fɑːðə(r)/

cha nuôi

foster mother

/ˈfɒs.tər/ /ˈmʌð.ər/

mẹ nuôi

adoptive parents

/əˈdɒp.tɪv/ /ˈpeə.rənt/

cha mẹ nuôi (về mặt pháp lý)

adopted child

/əˈdɒp.tɪd/ /tʃaɪld/

con nuôi

grandfather (grandpa)

/ˈɡræn.fɑː.ðər/

ông

grandmother (grandma/ granny)

/ˈɡræn.mʌð.ər/

great-grandfather

/ˌɡreɪtˈɡræn.fɑː.ðər/

cụ ông/ ông cố

great-grandmother

/ˌɡreɪtˈɡræn.mʌð.ər/

cụ bà/ bà cố

grandson

/ˈɡræn.sʌn/

cháu trai

granddaughter

/ˈɡræn.dɔː.tər/

cháu gái

Từ vựng về các thành viên trong gia đình

Từ vựng về chủ đề gia đình

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

adoptive family

/əˈdɒp.tɪv/ /ˈfæm·ə·li/

gia đình có con nuôi (nhận nuôi về mặt pháp lý)

alimony

/ˈæl.ɪ.mə.ni/

trợ cấp nuôi con

childless family

/ˈtʃaɪld.ləs/ /ˈfæm·ə·li/

gia đình không có con

divorced

/dɪˈvɔːst/

ly hôn

engaged

/ɪnˈɡeɪdʒd/

đã đính hôn

extended family

/ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/

đại gia đình, gia đình mở rộng

foster family

/ˈfɒs.tər/ /ˈfæm·ə·li/

gia đình có con nuôi (theo kiểu nhận nuôi dưỡng)

grandparent family

/ˈɡræn.peə.rənt/ /ˈfæm·ə·li/

gia đình ông bà nuôi cháu

married

/ˈmær.id/

đã kết hôn

newlyweds

/ˈnjuː.li.wed/

vợ chồng mới cưới

nuclear family

/ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/

gia đình hạt nhân

reconstituted family

/ˌriːˈkɒn.stɪ.tʃuːtɪd//ˈfæm·ə·li/

gia đình tái thiết (gia đình hỗn hợp)

same-sex family

/seɪm/ /seks/ /ˈfæm·ə·li/

gia đình đồng giới

separate

/ˈsep.ər.ət/

chia tay

single

/ˈsɪŋ.ɡəl/

độc thân

single parent family

/ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/

gia đình có bố/mẹ đơn thân

stepfamily

/ˈstepˌfæm.əl.i/

gia đình có con riêng

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Các cụm từ chủ đề Talk about your family

(Cụm) từ

Dịch nghĩa

ancestor

tổ tiên

breadwinner

trụ cột chính (trong gia đình)

broken home

gia đình tan vỡ

custody of the children

quyền nuôi con (ba mẹ tranh chấp quyền nuôi con sau khi ly hôn)

descendant

hậu duệ

domestic violence

bạo lực gia đình

fall out (with sb)

cãi nhau với ai

generation gap

khoảng cách thế hệ

get married to sb

cưới ai làm chồng/vợ

get on with/get along with somebody

hoà thuận với ai

get together

tụ họp

give birth to

sinh con

godfather/mother

bố/mẹ đỡ đầu

joint/sole custody

quyền giám hộ chung (vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con)

like father, like son

cha nào con nấy

make up (with sb)

làm hòa với ai

pass something from one generation to the next

truyền cái gì đó từ đời này sang đời khác

pay child support

chi trả tiền giúp nuôi con

run in sb’s family

có chung đặc điểm gì trong gia đình

settle down

ổn định cuộc sống

split up

chia tay

tell off

la mắng

to adopt a child

nhận nuôi con (chính thức)

to be named after

được đặt tên theo…

to bring up children/ a child

nuôi nấng con cái

to foster a child

nhận nuôi (dưỡng) con (tạm thời)

to have something in common

có điểm chung

to look like

trông giống như…

to raise children/ a child

nuôi dạy con cái

to start a family

bắt đầu có con

to take care of/ look after

chăm sóc

Các cụm từ chủ đề Talk about your family

Dàn ý bài Talk About Your Family

Ở phần IELTS Speaking Part 2, người học hoàn toàn có thể trả lời tự do, nhưng tốt nhất là nên phân bổ nội dung theo các ý chính trong thẻ gợi ý để tránh mất thời gian suy nghĩ dàn ý.

Nhìn chung, người học hãy nhớ quy tắc trả lời là: khi đưa ra một luận điểm nào đó, hãy giải thích cho luận điểm đó để kéo dài câu trả lời.

Dưới đây là phần gợi ý hướng trả lời cho một chủ đề Talk about your family.

Describe one of your family members you spend the most time with.

You should say:

Who this person is

  • Giới thiệu tên + mối quan hệ với bạn

  • Ngoại hình của người ấy

  • Tuổi

What kind of person he /she is

  • Kể ra 1-2 tính cách nổi bật của người đó.

  • Giải thích hành vi thể hiện rõ từng nét tính cách đó.

What do you do together?

  • Kể ra 1-2 hoạt động chính bạn thường làm với người ấy.

  • Giải thích 2 người thường làm khi nào hoặc cảm giác khi làm cùng nhau thế nào.

Why you spend most time with this member of your family.

  • Kể về những lúc bạn luôn tìm đến / cần người đó.

  • Giải thích lý do tại sao bạn lại chọn tìm đến người này chứ không phải ai khác, có thể dựa trên đặc điểm tính cách của người này.

Một số bài mẫu chủ đề Talk about your family – IELTS Speaking part 2

Bài mẫu Talk About Your Family band 5.0+

Describe a family member who has had an important influence on you.

You should say:

  • Who the person is;

  • What kind of person he or she is;

  • What this person has done to influence you;

  • And explain why you think this person is important to you.

Dàn ý

Who the person is

  • My grandpa

  • 70 years old

  • Strong and well-built

What kind of person he or she is

  • Chatty, can make a conversation with anyone

  • Talented, can fix anything even when he didn’t finish middle school

What this person has done to influence you

Grandpa can do anything if he wants → I accept new challenges

Why you think this person is important to you

Without grandpa, I may have become a weak girl who fears to take challenges

Bài mẫu

I’m going to talk about my grandpa. He is 70 years old but still very strong and well-built.

If you meet him, you’ll see he is a very chatty person. He can talk to anyone he likes, from a neighbor to a complete stranger. That’s why people say he is friendly. Also, I think he is very talented. Even when he didn’t finish middle school, he can fix every electronic device in my family by reading books and learning from other people.

My grandpa influences me because he makes me a stronger and braver girl. I always feared new things, but I know that if my grandpa can do anything he wants, I can do it too. Therefore, I stop refusing new challenges.

I think without my grandma, I would be a very shy and fearful girl.

Từ vựng

  • chatty: hay nói chuyện phiếm, nói nhiều

  • complete stranger: người hoàn toàn xa lạ

Bài mẫu Talk About Your Family band 6.5+

Describe the person in your family who you most admire.

You should say:

  • what his/her relationship is to you

  • what s/he has done in your life

  • what s/he does now

  • and explain why you admire this person so much.

Dàn ý

what his/her relationship is to you

  • My mom

  • 40 years old

  • A teacher

what s/he has done in your life

  • Tell me stories of fairy tales → make me an optimistic person

  • Teach me to accept things and stop complaining

what s/he does now

  • Still a teacher

  • Participate social activities

why you admire this person so much

  • Because she is a strong woman

Bài mẫu Talk About Your Family band 6.5+

Bài mẫu

I would like to talk about my mom who is a teacher. She is now over 40 years old but indeed, she looks much younger and more vibrant than her age. This may be because she takes a long walk almost every day with my aunts.

She has done a lot for me. I remember during my childhood, she always told me stories of fairy tales. Thanks to her stories, I grew up becoming an optimistic girl who always looks on the bright side. Also, she teaches me to never complain about anything I decide to do, because it’s all my choice. Rather than complaining, I should accept the wrongs and keep moving forward.

She is now still a teacher. She has trained a number of generations of students just like me. Besides, she gets involved in social activities in my village, like organizing fundraising campaigns for poorer people.

I really admire my mom because of everything she has done for me and because she has taught me to be a strong girl and a good person.

Từ vựng

  • optimistic: lạc quan

  • looks on the bright side: nhìn về mặt tươi sáng

  • complain about: phàn nàn về

  • keep moving forward: tiếp tục về phía trước

  • generations of students: nhiều thế hệ học sinh

  • get involved in: tham gia vào

  • fundraising campaigns: các chiến dịch gây quỹ

Bài mẫu Talk About Your Family band 8.0+

Describe a family member who you want to work with in the future.

You should say:

  • Who he/she is

  • Whether you worked together before

  • What kind of work you would like to do with him/ her

  • And explain how you feel about this family member.

Dàn ý

Who he/she is

  • My younger brother

  • 15 years old

  • A student

  • Artistic and strong-willed and charming

Whether you worked together before

Share housework. He always chose the harder part.

What kind of work you would like to do with him/ her

Open an art class. I would be the manager and he would be the teacher.

how you feel about this family member

Full of expectations

Bài mẫu

I would love to talk about my dear brother, who is 15 years old and still a student. I always feel like he is always such an outlier in my family. He has some kind of artistic vibes, with a charming smile that can brighten up anyone’s day. Also, he is very strong-willed and determined when it comes to anything he sets out to do.

On one occasion, we had a chance to cooperate, which was to share the housework. You know, our house is rather big, and it would be a tedious burden for anyone to clean it alone. Luckily, my brother volunteered to give me a hand. Not just that, we discussed who did what, and he even offered to do more difficult tasks. Because the work was shared, with some music, we felt really delighted doing everything together. 

If we had an opportunity to cooperate in the future, I think we would open an art class. My brother really has potential as an artist, a drawer, a painter, or something like that, while I am especially good at keeping everything in order. We would become the best partners for each other - I would be the manager, and he would be the teacher.

I would say I expect a lot from him. No pressure, but I believe there will be something really special in his future. I just can’t wait for it to come.

Từ vựng

  • an outlier: một kẻ ngoại lai, xuất chúng, khác thường

  • artistic vibes: phong thái nghệ sĩ

  • brighten up anyone’s day: làm bừng sáng ngày của ai

  • strong-willed: ý chí mạnh mẽ

  • determined: quyết tâm

  • a tedious burden: một gánh nặng tẻ nhạt

  • give me a hand: giúp đỡ

  • has potential: có tiềm năng

  • keeping everything in order: giữ mọi thứ trật tự, ngăn nắp

Tổng kết

Như vậy, bài viết vừa chia sẻ với thí sinh ôn thi IELTS các câu hỏi phổ biến trong phần thi IELTS Speaking Part 1, bộ từ vựng đầy đủ về chủ đề gia đình và các câu trả lời mẫu cho phần Speaking Part 2 của chủ đề talk about your family. Với nguồn tài liệu này, hy vọng người học đã xây dựng cho mình bộ từ vựng đa dạng và cách xử lý ý tưởng cho phần Speaking Part 2, từ đó ôn luyện và giành được band điểm mơ ước trong kỳ thi này.

Xem thêm:

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...