Talk about your school | Hướng dẫn bài mẫu IELTS Speaking Part 1& 2

Talk about your school là một trong những đề bài rất thường gặp trong phần thi IELTS Speaking Part 1 & 2, do đó, việc nắm rõ những cấu trúc và từ vựng hay liên quan đến chủ đề này sẽ giúp ích rất nhiều cho người học nhằm đạt được band điểm mong muốn. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho người học những câu trả lời mẫu liên quan đến đề bài này.
Published on
talk-about-your-school-huong-dan-bai-mau-ielts-speaking-part-1-2

Key takeaways

1. Những cấu trúc hay liên quan đến chủ đề School:

  • I got admitted to this school when I was… years old/ I studied there for … years, from… to…: tôi được nhận vào trường này khi tôi …tuổi/ Tôi đã học ở đó từ lớp…đến lớp…).

  • The school that I’d like to talk about is … / I’m going to talk about … : ngôi trường mà tôi muốn nói đến là trường…

  • What I loved most about this school was…: điều tôi thích nhất về ngôi trường này là…

2. Những từ vựng và cụm từ hay về chủ đề School:

  • beloved friends: những người bạn thân yêu.

  • through thick and thin (idiom): trải qua vui buồn cùng nhau.

  • challenging/ difficult subject: môn học khó.

  • good reasoning ability: khả năng suy luận tốt.

  • get admitted to: được nhận vào.

  • participate in = take part in: tham gia vào.

  • collective activities: các hoạt động tập thể.

  • academic knowledge: kiến thức học thuật.

Câu hỏi & câu trả lời mẫu chủ đề Talk about your school - IELTS Speaking Part 1

Đối với phần thi IELTS Speaking Part 1 thì topic “School” là một trong những topic khá quen thuộc và thường gặp nhất đối với thí sinh. Dưới đây là những câu hỏi và câu trả lời mẫu liên quan đến chủ đề này trong IELTS Speaking Part 1:

  1. What did you enjoy the most about your school in the past?

Well, actually, from the bottom of my heart, the thing that I liked most was my beloved friends while studying at school. We were through thick and thin, so we knew each other inside out. It was that pure and sincere friendship that helped me grow up a lot.

  1. Which subject did you find the most difficult at school?

For me, Math was the most challenging subject in school because it required good reasoning as well as the ability to remember formulas correctly. That’s why I often didn't get good marks on Math tests in the past.

  1. Which subject did you find the most interesting?

Perhaps, English was the subject that I found the most interesting because it helped me to acquire a lot of good knowledge about the world through reading books and watching movies in English.

  1. Have you ever returned to see your old school again?

To be honest, because of my hectic schedule, I still haven't had the opportunity to go back to my old school to visit my teachers. However, I will be planning to visit it in the not-too-distant future. I think it will be a memorable experience.

  1. Are you still in contact with any of the friends you had in primary school?

Of course yes, I still keep in touch with a lot of my elementary school friends. Although we can't see each other often, we still go out and eat together sometimes.

Bản dịch

  1. Bạn thích điều gì nhất về trường học của mình trong quá khứ?

Từ tận sâu trong đáy tim tôi, điều mà tôi cảm thấy thích nhất chính là những người bạn thân yêu của mình khi còn học ở trường. Chúng tôi đã trải qua vui buồn cùng nhau, vì thế chúng tôi biết mọi thứ về nhau. Chính tình bạn trong sáng và chân thành đó đã giúp tôi trưởng thành hơn rất nhiều.

  1. Bạn thấy môn học nào khó nhất ở trường?

Với tôi, toán là môn học khó nhất ở trường bởi vì nó đòi hỏi khả năng suy luận tốt cũng như khả năng ghi nhớ công thức một cách chính xác. Đó là lý do tại sao hồi đó tôi thường không đạt điểm cao trong các kỳ thi Toán.

  1. Môn học nào bạn thấy thú vị nhất?

Có lẽ, tiếng Anh là môn học mà tôi cảm thấy thú vị nhất bởi vì nó giúp tôi tiếp thu được nhiều kiến thức hay về thế giới thông qua việc đọc sách báo và xem phim bằng tiếng Anh.

  1. Bạn đã bao giờ quay lại trường xưa chưa?

Thành thật mà nói, đến giờ tôi vẫn chưa có cơ hội quay lại trường cũ để thăm thầy cô vì lịch trình bận bịu. Tuy nhiên, tôi sẽ lên kế hoạch để về thăm nó trong tương lai không xa. Tôi nghĩ đó sẽ là một trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.

  1. Bạn có còn liên lạc với bất kỳ người bạn nào mà bạn có ở trường tiểu học không?

Tất nhiên là có, tôi vẫn còn giữ liên lạc với rất nhiều người bạn tiểu học của mình. Tuy không thể gặp nhau thường xuyên nhưng thỉnh thoảng chúng tôi vẫn đi chơi và đi ăn cùng nhau.

Xem thêm bài mẫu topic describe a time you moved to a new home/school

talk about your school bài mẫu

Bài mẫu chủ đề Talk about your school - IELTS Speaking Part 2

Topic cue card

Describe a school that you went to. You should say:

  • Where the school was

  • When you went there

  • What the school and the teachers were like

  • And explain what you liked and disliked about it

Sample Answer

Well, the school that I’d like to talk about is Cai Tau Ha High School - a school located in Chau Thanh district, Dong Thap province. I got admitted to this school when I was 15 years old until I finished my high school diploma and had a lot of good memories there.

I had a very positive impression of the school, teachers, and friends, and I considered myself very fortunate to attend this school, which taught me many significant aspects of education and life. This high school is an old building situated in the center of town. It has two floors and a large courtyard in front.

You know, the fun time when my classmates and I participated in some collective activities in the schoolyard is what I miss the most. However, what I loved most about this school was the friendly and dedicated teachers there. They not only imparted to us academic knowledge but also other aspects of life. Thanks to their teaching, I felt much more confident and mature when entering the university environment.

Until the present time. I have not had the opportunity to visit my old school yet, but I will definitely plan to visit it with my friends in the near future.

Bản dịch

Ngôi trường mà tôi muốn nói đến là trường trung học phổ thông Cái Tàu Hạ - một trường nằm ở huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Tôi được nhận vào trường này khi tôi 15 tuổi cho đến khi hoàn thành xong chương trình học phổ thông và có rất nhiều kỉ niệm đẹp ở đó.

Tôi có ấn tượng rất tích cực về trường học cũng như thầy cô và bạn bè nơi đây, tôi tự thấy mình rất may mắn khi được theo học tại ngôi trường này, nơi đã dạy cho tôi nhiều khía cạnh quan trọng trong giáo dục và cuộc sống. Trường trung học này là một tòa nhà cũ nằm ở trung tâm thị trấn. Nó có hai tầng và một sân lớn phía trước.

Bạn biết không, khoảng thời gian vui vẻ khi tôi và những người bạn cùng tham gia một số hoạt động tập thể trong sân trường là điều khiến tôi nhớ nhất. Tuy nhiên, điều tôi yêu thích nhất ở ngôi trường này là những giáo viên thân thiện và tận tâm ở đó. Họ không chỉ truyền đạt cho chúng tôi những kiến ​​thức học thuật mà còn cả những khía cạnh khác của cuộc sống. Nhờ sự dạy dỗ của họ, tôi cảm thấy tự tin và trưởng thành hơn rất nhiều khi bước vào môi trường đại học.

Cho đến thời điểm hiện tại. Tôi vẫn chưa có dịp về thăm trường cũ, nhưng chắc chắn tôi sẽ lên kế hoạch cùng bạn bè đến thăm nó trong thời gian sắp tới.

Xem thêm bài mẫu describe a book you have recently read

talk about your school từ vựng

Những cấu trúc và từ vựng hay liên quan đến chủ đề Talk about your school

Cấu trúc liên quan đến chủ đề Talk about your school

  • I got admitted to this school when I was… years old/ I studied there for … years, from… to… (Tôi được nhận vào trường này khi tôi …tuổi/ Tôi đã học ở đó từ lớp…đến lớp…).

  • The school that I’d like to talk about is … / I’m going to talk about … : ngôi trường mà tôi muốn nói đến là trường…

  • What I loved most about this school was…: điều tôi thích nhất về ngôi trường này là…

Từ vựng thông dụng về chủ đề Talk about your school

Từ vựng về loại trường học

  • Nursery school: trường mầm non

  • Kindergarten: trường mẫu giáo

  • Primary school: trường tiểu học

  • High school: trường trung học phổ thông

  • Junior high school/ secondary school: trường trung học cơ sở

  • Private school: trường dân lập

  • State school: trường công lập

  • International school: trường quốc tế

  • University: trường đại học

Từ vựng về các khu vực trong trường học

  • Classroom: phòng học

  • Hall: hội trường

  • Library: thư viện

  • Medical room: phòng y tế

  • Computer room: phòng máy tính

  • Laboratory: phòng thí nghiệm

  • Principal’s office: phòng hiệu trưởng

  • Vice – Principal’s office: phòng phó hiệu trưởng

  • Supervisor room: phòng giám thị

  • WC (Water Closet): nhà vệ sinh

  • Hall of residence: Ký túc xá

Xem thêm bài mẫu topic describe an important event in your life

Những từ vựng và cụm từ hay về chủ đề School

  • beloved friends: những người bạn thân yêu

Ví dụ: All of them are beloved friends that I always cherish. (Tất cả họ đều là những người bạn thân yêu mà tôi luôn trân trọng.)

  • through thick and thin (idiom): trải qua vui buồn cùng nhau

Ví dụ: We were through thick and thin, so we knew each other inside out. (Chúng tôi đã trải qua vui buồn cùng nhau, vì thế chúng tôi biết mọi thứ về nhau.)

  • challenging/ difficult subject: môn học khó

Ví dụ: English was the most challenging subject for me when I was a kid. (Tiếng Anh là môn học khó nhất đối với tôi khi còn bé.)

  • good reasoning ability: khả năng suy luận tốt

Ví dụ: To do well in Math, you need good reasoning ability. (Để học tốt môn Toán, bạn cần khả năng suy luận tốt.)

  • get admitted to: được nhận vào

Ví dụ: I got admitted to Nguyen Khuyen High School- one of the most popular schools in the area. (Tôi được nhận vào trường trung học phổ thông Nguyễn Khuyến - một trong những ngôi trường nổi tiếng nhất khu vực.)

  • participate in = take part in: tham gia vào

Ví dụ: I used to participate in the school's music club when I was a sophomore in college. (Tôi từng tham gia vào câu lạc bộ âm nhạc của trường khi là sinh viên năm hai đại học.)

  • collective activities: các hoạt động tập thể

Ví dụ: Collective activities will help build the spirit of solidarity among students in all grades. (Các hoạt động tập thể sẽ giúp xây dựng tinh thần đoàn kết giữa học sinh các khối lớp.)

  • academic knowledge: kiến thức học thuật

Ví dụ: Teachers not only impart to us academic knowledge but also other aspects of life. (Giáo viên không chỉ truyền đạt cho chúng ta kiến thức học thuật mà còn những khía cạnh khác trong cuộc sống.)

talk about your school sample

Tổng kết

Talk about your school là một đề tài không còn quá xa lạ đối với người học tiếng Anh nói chung mà những thí sinh luyện thi IELTS nói riêng. Để hoàn thành tốt phần thi Speaking liên quan đến chủ đề này, bên cạnh việc ghi nhớ những từ vựng và cấu trúc hay, thí sinh cần dành thời gian luyện tập để nâng cao thêm độ lưu loát. Trên đây là những câu trả lời mẫu và những ghi chú từ vựng hay liên quan đến đề bài này, hy vọng người học có thể vận dụng nó trong quá trình học của mình.

Cambridge Dictionary | English Dictionary, Translations and Thesaurus.” Cambridge Dictionary, 14 July 2022, dictionary.cambridge.org

0 Bình luận
(0)
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...