Các thành ngữ trong tiếng Anh (idioms) thông dụng

Thành ngữ (idioms) là một thành phần quan trọng trong Tiếng Anh, bài viết sau sẽ giới thiệu đến người đọc 10 thành ngữ thông dụng.
Published on
cac-thanh-ngu-trong-tieng-anh-idioms-thong-dung

Thành ngữ (idioms) là một thành phần quan trọng trong Tiếng Anh, việc hiểu và sử dụng được thành ngữ sẽ giúp người nói nâng cao khả năng giao tiếp bằng Tiếng Anh của mình.

Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu đến người đọc những thành ngữ tiếng Anh thông dụng. 

Key takeaways

Thành ngữ là những cụm từ hoặc câu thường không được hiểu theo nghĩa đen, chúng chứa đựng ý nghĩa ẩn dụ trong khi nói hoặc viết

Thành ngữ tiếng Anh là gì?

Thành ngữ là những cụm từ hoặc câu thường không được hiểu theo nghĩa đen, chúng chứa đựng ý nghĩa ẩn dụ trong khi nói hoặc viết. Cũng giống với tiếng Việt, có hàng ngàn thành ngữ khác nhau trong Tiếng Anh và chúng đóng vai trò rất quan trọng làm nên sự phong phú của ngôn ngữ này.

Ví dụ:

  • You can't judge a book by its cover

(Đừng trông mặt mà bắt hình dong.)

image-alt

Tổng hợp các thành ngữ tiếng Anh thông dụng nhất từ A-Z

Sử dụng thành ngữ tiếng Anh là một cách tuyệt vời nếu người học muốn thêm thắt những cách diễn đạt thú vị hơn cho câu văn của mình.

Ví dụ như khi người bản xứ khuyên nhủ ai đó đừng tiếc nuối vì những chuyện đã làm, thay vì nói: “Don’t regret what we have done in the past”, người bản xứ thường nói “Don’t cry over spilt milk”.

=> Ngụ ý nói rằng những chuyện đã qua đi không thể  nào lấy lại được. Dưới đây là tổng hợp hơn 100 câu thành ngữ tiếng Anh người học có thể ứng dụng vào hội thoại.

Lưu ý người học không sử dụng thành ngữ tiếng Anh vào bài thi IELTS Writing. Vì đây được cho là ngôn ngữ không trang trọng.

image-alt

STT

Thành ngữ tiếng Anh

Dịch nghĩa

1

A bird in the hand is worth two in the bush

Những gì bạn có có giá trị nhiều hơn những gì bạn có thể có sau này

2

A blessing in disguise

một điều tốt có vẻ như khởi đầu xấu

3

A dime a dozen

Một điều gì đó phổ biến

4

A good turn deserves another

Ở hiền gặp lành

5

A little learning is a dangerous thing

Những người không hiểu điều gì đó hoàn toàn thì nguy hiểm

6

A miss is as good as a mile

Sai một ly đi một dặm

7

A penny for your thoughts

Cho tôi biết bạn đang nghĩ gì

8

A penny saved is a penny earned

Tiền bạn tiết kiệm hôm nay bạn có thể chi tiêu sau

9

A perfect storm

Tình huống tồi tệ nhất có thể

10

A picture is worth 1000 words

Làm tốt hơn nói

11

A piece of cake

Dễ như ăn bánh

12

A snowball effect

Sự kiện có động lực và xây dựng dựa vào nhau

13

A snowball's chance in hell

Không có cơ hội nào cả

14

A stitch in time saves nine

Khắc phục sự cố ngay bây giờ bởi vì nó sẽ tồi tệ hơn sau đó

15

A storm in a teacup

Một sự ồn ào lớn về một vấn đề nhỏ

16

Actions speak louder than words

Tin những gì mọi người làm và không phải những gì họ nói

17

Add insult to injury

Làm cho tình hình xấu tồi tệ hơn

18

An apple a day keeps the doctor away

Táo rất tốt cho bạn

19

An ounce of prevention is worth a pound of cure

Bạn có thể ngăn chặn một vấn đề với ít nỗ lực. Sửa chữa nó sau này là khó khăn hơn.

20

As right as rain

Hoàn hảo

21

Barking up the wrong tree

Bị nhầm lẫn, tìm kiếm giải pháp sai địa chỉ

22

Beat around the bush

Tránh nói những gì bạn có muốn nói, thường vì nó là không thoải mái

23

Beauty is in the eye of the beholder

Yêu nên tốt, ghét nên xấu

24

Beauty is only skin deep

Cái nết đánh chết cái đẹp

25

Better late than never

Thà có còn hơn không

26

Birds of a feather flock together

Những người giống nhau thường là bạn bè (thường được sử dụng tiêu cực)

27

Bite off more than you can chew

Thực hiện một dự án mà bạn không thể hoàn thành

28

Bite the bullet

Chịu đựng điều không thể tránh khỏi (Ngậm đằng nuốt cay)

29

Blood is thicker than water

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

30

Bolt from the blue

Điều gì đó đã xảy ra mà không có cảnh báo

31

Break a leg

Chúc may mắn

32

Break the ice

Làm cho mọi người cảm thấy thoải mái hơn

33

Burn bridges

Hủy hoại các mối quan hệ

34

By the skin of your teeth

Chỉ vừa đủ

35

Call it a day

Dừng làm việc gì đó

36

Calm before the storm

Một cái gì đó xấu đang đến, nhưng ngay bây giờ bình tĩnh

37

Come rain or shine

Không có vấn đề gì

38

Comparing apples to oranges

So sánh hai thứ không thể so sánh (so sánh khập khiễng)

39

Costs an arm and a leg

Quá đắt đỏ

40

Costs an arm and a leg

Rất đắt

41

Curiosity killed the cat

Ngừng đặt câu hỏi

42

Curses come home to roost

Ác giả ác báo

43

Cut somebody some slack

Đừng nghiêm trọng quá

44

Cut the mustard

Làm tốt lắm

45

Cutting corners

Làm điều gì đó kém để tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc

46

Diamond cut diamond

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn.

47

Do something at the drop of a hat

Làm điều gì đó mà không cần lên kế hoạch trước

48

Do unto others as you would have them do unto you

Đối xử công bằng với mọi người. Còn được gọi là "Quy tắc vàng"

49

Don't beat a dead horse

Tiếp tục, chủ đề này kết thúc

50

Don't count your chickens before they hatch

Đừng tính điều gì đó tốt đẹp xảy ra cho đến khi nó xảy ra.

51

Don't cry over spilt milk

Không có lý do gì để phàn nàn về một thứ không thể sửa được

52

Don't give up your day job

Bạn không giỏi lắm về điều này

53

Don't put all your eggs in one basket

Những gì bạn đang làm là quá mạo hiểm

54

Don’t count your chickens before they hatch

Nói trước bước không qua

55

Easier said than done

Nói thì dễ hơn làm

56

Easy come easy go

Dễ được thì cũng dễ mất

57

Easy does it

Chậm lại

58

Every cloud has a silver lining

Những điều tốt đẹp đến sau những điều xấu

60

Every day is not Sunday

Sông có khúc người có lúc

61

Every dog has his day

Mọi người đều có cơ hội ít nhất một lần

62

Every Jack has his Jill

Nồi nào úp vung nấy/ Mây tầng nào gặp mây tầng nấy

63

Every man has his mistakes

Không ai hoàn hảo cả

64

Familiarity breeds contempt

Biết một người càng nhiều càng chán

65

Fit as a fiddle

Có sức khỏe tốt

66

Fortune favors the bold

Chấp nhận rủi ro

67

Get a second wind

Có nhiều năng lượng hơn sau khi mệt mỏi

68

Get a taste of your own medicine

Được đối xử theo cách bạn đã đối xử với người khác (tiêu cực)

69

Get out of hand

Ngoài tầm kiểm soát

70

Get something out of your system

Cứ làm điều bạn muốn làm, bạn có thể tiếp tục

71

Get wind of something

Nghe tin tức về điều gì đó bí mật

72

Get your act together

Làm tốt hơn hoặc ra đi

73

Get your head around

Cố gắng hiểu một thứ gì đó

74

Give a shot

Thử làm một thứ gì đó

75

Give someone the benefit of the doubt

Tin tưởng điều gì ai đó nói

76

Give someone the cold shoulder

Bỏ qua ai đó

77

Go back to the drawing board

Khởi động lại

78

Go down in flames

Thất bại một cách ngoạn mục

79

Go on a wild goose chase

Làm điều gì đó vô nghĩa

80

Good things come to those who wait

Kiên nhẫn

81

Good watch prevents misfortune

Cẩn tắc vô ưu

82

Grasp all lose all

Tham thì thâm

83

Great minds think alike

Ý tưởng lớn gặp nhau

84

Handsome is as handsome does

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

85

Hang in there

Đừng từ bỏ

86

Haste makes waste

Bạn sẽ phạm sai lầm nếu bạn vội vàng vượt qua một cái gì đó

87

Haste makes waste

Dục tốc bất đạt

88

Have your head in the clouds

Không tập trung

89

He has bigger fish to fry

Anh ấy có những thứ lớn hơn để chăm sóc hơn những gì chúng tôi đang nói về

90

He laughs best who laughs last

Cười người hôm trước hôm sau người cười

91

He that knows nothing doubts nothing

Điếc không sợ súng

92

He who excuses himself, accuses himself

Có tật giật mình

93

He who laughs last laughs loudest

Tôi sẽ giúp bạn lấy lại những gì bạn đã làm

94

He's a chip off the old block

Con trai giống như cha

95

He's not playing with a full deck

Anh ấy câm

96

He's off his rocker

Anh ấy điên

97

He's sitting on the fence

Anh ta không thể quyết định

98

Hear something straight from the horse's mouth

Nghe điều gì đó từ người liên quan

99

His eyes are bigger than his belly

No bụng đói con mắt

100

Hit the nail on the head

Nhận một cái gì đó chính xác

Tổng kết

Qua bài viết này, tác giả hy vọng người học đã có thêm nhiều kiến thức bổ ích về thành ngữ tiếng Anh. Việc sử dụng thành ngữ tiếng Anh là một điều vô cùng cần thiết để người học mở rộng vốn từ, nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ của mình, đặc biệt là khi giao tiếp với người bản xứ.

Trích dẫn

“English Idioms: Ef: Global Site.” EF, https://www.ef.com/wwen/english-resources/english-idioms/

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...