Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải & Mẫu câu giao tiếp

Tiếng Anh chuyên ngành hàng hải chứa nhiều thuật ngữ đa ngành như xuất nhập khẩu, thuế, luật,... Nắm vững từ vựng chuyên ngành sẽ giúp học viên giải quyết các vấn đề liên quan đến giấy tờ, giao dịch vốn, hàng hóa hàng hải. Bài viết này sẽ chia sẻ danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhằm giúp học viên tiện tra cứu và sử dụng.Bài viết chia sẻ với người học tiếng Anh danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải có đầy đủ phiên âm và nghĩa của từ.
tu vung tieng anh chuyen nganh hang hai mau cau giao tiep

Key Takeaways

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải:

  • Từ vựng về hoạt động thương mại trong ngành hàng hải: Abandonment, Abatement, Aboard, Accept except, Accomplished bill of lading,..

  • Các chức danh trên tàu phổ biến nhất: Able seaman, Administration, Air-conditioned officer, Air-conditioner mechanic, Alimony,..

  • Thuật ngữ và viết tắt trong tiếng Anh chuyên ngành hàng hải: Captain Capt, Chief Office C/O, Second Office 2/0, Third Office 3/0, Chief Engineer C/E,..

  • Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh sử dụng từ vựng chuyên ngành hàng hải: “ADVICE. Stand by on VHF Channel one six.”, “ANSWER. Yes, I require a pilot.”, “INFORMATION. My present draught is twelve, one two metres.”,..

Ngành hàng hải tiếng Anh là gì?

Ngành công nghiệp hàng hải tiếng Anh là Marine industry, bao gồm hầu hết các hoạt động diễn ra trên biển hoặc đường thủy trên hầu khắp thế giới. Đặc biệt, ngành này chú trọng vào sự đi biển, vận chuyển hàng hóa và kỹ thuật hàng hải.

Ngành hàng hải có mối liên hệ mật thiết với ngành xuất nhập khẩu do yếu tố giao thương với nước ngoài thông qua đường biển và ảnh hưởng tới mọi mặt trong đời sống của một xã hội toàn cầu hóa như ngày nay.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải

Từ vựng về hoạt động thương mại trong ngành hàng hải

Từ vựng (Vocabulary)

Phiên âm (Pronunciation)

Nghĩa (Meaning)

Abandonment

Audio icon/əˈbændənmənt/

Sự khước từ

Abatement

Audio icon/əˈbeɪtmənt/

Sự giảm giá (Hàng hóa, cước phí,…)

Aboard

Audio icon/əˈbɔːd/

Trên, lên (Tàu, xe lửa, máy bay)

Accept except

Audio icon/əkˈseptɪkˈsept/

Chấp nhận nhưng loại trừ

Accomplished bill of lading

Audio icon/əˈkʌmplɪʃtbɪləvˈleɪdɪŋ/

Vận đơn đã nhận hàng

Act of war

Audio icon/ˌæktəvwɔː/

Hành động chiến tranh

Actual carrier or effective carrier

Audio icon/ˈæktʃuəlˌkæriərɔːrɪˈfektɪvˈkærɪə/

Người chuyên chở đích thực

Actual total loss

Audio icon/ˈæktʃuəlˈtəʊtl̩lɒs/

Tổn thất toàn bộ thực tế

Addendum

Audio icon/əˈdendəm/

Phụ lục

Additional charges

Audio icon/əˈdɪʃn̩əlˈtʃɑːdʒɪz/

Phụ phí

Admiralty

Audio icon/ˈædmərəlti/

Hàng hải, hải quân

Astronomical

Audio icon/ˌæs.trəˈnɒm.ɪ.kəl/

thuộc thiên văn

Authority

Audio icon/əˈθɔːrɪtiː/

người có thẩm quyền

Authorization

Audio icon/ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/

Sự cho phép, sự cho quyền

Back freight or home freight

Audio icon/bækˈfreɪtɔːhəʊmfreɪt/

Cước chuyến về

Ballast

Audio icon/ˈbæl.əst/

Vật dằn tàu

Bill of health

Audio icon/bɪləvhelθ/

Giấy chứng nhận sức khỏe

Bill of lading

Audio icon/bɪləvˈleɪdɪŋ/

Vận đơn đường biển, vận tải đơn

Blank (bearer) B/L

/blæŋkˈbeərəˈbi:el/

Vận đơn ghi đích danh người nhận hàng

Booking note

Audio icon/ˈbʊkɪŋnəʊt/

Hợp đồng lưu khoang

Bow

Audio icon/baʊ/

mũi tàu, đằng mũi

Bridge

Audio icon/brɪdʒ/

buồng lái, buồng chỉ huy

Bulk carrier

Audio icon/bʌlkˈkærɪə/

tàu chở hàng rời

Cargo plan or stowage plan

Audio icon/ˈkɑːɡəʊplænɔːˈstəʊɪdʒplæn/

Sơ đồ xếp hàng

Cargo superintendent

Audio icon/ˈkɑːɡəʊˌsuːpərɪnˈtendənt/

Người áp tải hàng

Carrier

Audio icon/ˈkær.i.ər/

Người chuyên chở

Cell guide

Audio icon/selɡaɪd/

Cấu trúc định hướng chất xếp

Change of voyage

Audio icon/tʃeɪndʒəvˈvɔɪɪdʒ/

Thay đổi hành trình

Charter Party Standard

Audio icon/ˈtʃɑ:təpɑ:tiˈstændəd/

Mẫu chuẩn hợp đồng thuê tàu

Charterer

Audio icon/ˈtʃɑːtərər/

Người thuê tàu

Chartering broker

Audio icon/ˈtʃɑːtərɪŋˈbrəʊkə/

Môi giới thuê tàu

Daily running cost

Audio icon/ˈdeɪliˈrʌnɪŋkɒst/

chi phí dành cho ngày tàu

Damages for detention

Audio icon/ˈdæmɪdʒɪzfədɪˈtenʃn̩/

Tiền phạt lưu giữ tàu

Dangerous goods

Audio icon/ˈdeɪndʒərəsɡʊdz/

Hàng hóa nguy hiểm

Days all purposes

Audio icon/ˈdeɪzɔ:lˈpɜːpəsɪz/

Ngày bốc và dỡ hàng tính gộp

Days on demurrage. (Demurrage days)

Audio icon/ˈdeɪzˈɒndɪˈmʌrɪdʒ/

Ngày bốc / dỡ chậm

Dead freight

Audio icon/dedfreɪt/

cước khống

Dead weight

Audio icon/dedweɪt/

trọng tải

Deadweight

Audio icon/ˌded ˈweɪt/

Trọng tải của tàu

Deadweight charter

Audio icon/ˈdeˌdwetˈtʃɑːtə/

Thuê bao trọng tải

Deck load

Audio icon/dekləʊd/

hàng trên boong

Declaration of Arms and Ammunition

Audio icon/ˌdekləˈreɪʃn̩əvˈɑ:mzəndˌæmjuˈnɪʃn̩/

Tờ khai vũ khí, đạn dược

Declaration of narcotic and drug

Audio icon/ˌdekləˈreɪʃn̩əvnɑːˈkɒtɪkəndˈdrʌɡ/

tờ khai các chất độc dược (thuốc ngủ, ma túy)

Delivery date

Audio icon/dɪˈlɪvərideɪt/

ngày giao hàng

Delivery order

Audio icon/dɪˈlɪvəriˈɔːdə/

lệnh giao hàng

Demurrage

Audio icon/dɪˈmʌr.ɪdʒ/

tiền phạt làm hàng chậm

Depart

Audio icon/dɪˈpɑːt/

Khởi hành

Deposit

Audio icon/dɪˈpɒz.ɪt/

Tiền đặt cọc

Depth

Audio icon/depθ/

Độ sâu

Derrick

Audio icon/ˈder.ɪk

cần cẩu tàu

Deviation

Audio icon/ˈdiː.vi.eɪt/

sự chệch hướng, sự sai đường

Direction

Audio icon/daɪˈrek.ʃən/

hướng

Dispatch

Audio icon/dɪˈspætʃ/

giải phóng tàu nhanh

Dock dues

Audio icon/dɒkdju:z/

thuế bến

Due

Audio icon/djuː/

phụ phí, thuế

Duty

Audio icon/ˈdjuːti/

thuế, nhiệm vụ

Endorsement

Audio icon/ɪnˈdɔːsmənt/

Thuật ngữ chỉ việc ký hậu vận đơn

Entry visa

Audio icon/ˈentriˈviːzə/

thị thực nhập cảnh

Escalation clause

Audio icon/ˌeskəˈleɪʃn̩klɔːz/

Điều khoản tăng giá / giá cả leo thang

Even if used (E.i.u.)

Audio icon/ivnɪfˈjuːstiː/

Cho dù được sử dụng

Ex quay

Audio icon/ˌekskiː/

Giao tại cầu cảng

Ex Ship

Audio icon/ˌeksʃɪp/

Giao tại tàu (Cảng đến quy định)

Ex Works

Audio icon/ˌeksˈwɜːks/

Giao tại xưởng

Exceptions clause

Audio icon/ɪkˈsepʃn̩zklɔːz/

Điều khoản miễn trừ

Excess landing

Audio icon/ɪkˈsesˈlændɪŋ/

Giao vượt số lượng

Exemption

Audio icon/ɪɡˈzempʃn̩/

sự miễn trừ

Exonerate

Audio icon/ɪɡˈzɒnəreɪt/

miễn cho, miễn

Extra weights

Audio icon/ˈekstrəweɪts/

những kiện hàng nặng

Fog patch

Audio icon/fɒɡpætʃ/

dải sương mù

Fog signal

Audio icon/fɒɡˈsɪɡnəl/

dấu hiệu sương mù

Free time

Audio icon/ˌfriː ˈtaɪm/

Thời gian nhận hàng

Freight payable at destination or freight to collect

Audio icon

Cước trả tại đích đến / cước trả sau

Freight rate

Audio icon/ˈfreɪtreɪt/

Cước suất

Freighter (Cargo ship)

Audio icon/ˈfreɪtəˈkɑːɡəʊʃɪp/

Tàu (chở) hàng

Fridays and holidays excluded (FHEX)

Audio icon/ˈfraɪdeɪzəndˈhɒlədeɪzɪkˈskluːdɪd/

Thứ sáu và ngày lễ bị loại trừ

Fuel filter

Audio icon/ˈfjuːəlˈfɪltə/

bình lọc nhiên liệu

Full and down

Audio icon/ˈfʊləndgreyarea/

lợi dụng hết dung tích và trọng tải

Từ vựng về hoạt động thương mại trong ngành hàng hải

Các chức danh trên tàu phổ biến nhất

Từ vựng (Vocabulary)

Phiên âm (Pronunciation)

Nghĩa (Meaning)

Able seaman

Audio icon/ˈeɪbəl ˈsiːmən/

Thủy thủ có bằng lái

Administration

Audio icon/ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/

Quản trị

Air-conditioned officer

Audio icon/ˈeəkənˌdɪʃn̩dˈɒfɪsə/

Sỹ quan máy lạnh

Air-conditioner mechanic

Audio icon/ˈeəkənˈdɪʃənəmɪˈkænɪk/

Thợ máy lạnh

Alimony

Audio icon/ˈæl.ɪ.mə.ni/

Cấp dưỡng

Bosun

Audio icon/ˈbəʊ.sən/

Thủy thủ trưởng

Captain

Audio icon/ˈkæp.tɪn/

Thuyền trưởng

Chef

Audio icon/ʃef/

Bếp trưởng

Chief engine

Audio icon/tʃiːfˈendʒɪn/

Máy trưởng

Chief officer

Audio icon/tʃiːfˈɒfɪsə/

Đại phó

Deck officers

Audio icon/dekˈɒfɪsəz/

Sỹ quan boong (phó hai, phó ba)

Deckhand

Audio icon/ˈdek.hænd/

thuỷ thủ boong

Deputy sailor

Audio icon/ˈdepjətiː ˈseɪlər/

Thủy thủ phó

Doctor or medical staff

Audio icon/ˈdɑːktər ər ˈmedɪkəl stæf/

Bác sĩ hoặc nhân viên y tế

Electrical engineering officer

Audio icon/ɪˈlektrɪkl̩ˌendʒɪˈnɪərɪŋˈɒfɪsə/

Sĩ quan kỹ thuật điện

Electrician

Audio icon/ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/

Thợ kỹ thuật điện

Machine officer

Audio icon/məʃi:nˈɒfɪsə/

Sỹ quan máy (máy ba, máy tư)

Main mechanic

Audio icon/meɪn məˈkænɪk/

Thợ máy chính

Mate boat

Audio icon/meɪtbəʊt/

Thuyền phó hành khách

On duty mechanic

Audio icon/ɑːn ˈduːtiː məˈkænɪk/

Thợ máy trực ca

Pumpman

Audio icon/pʌmp mæn/

Thợ bơm

Radio communication officer

Audio icon/ˌreɪdɪəʊkəˌmjuːnɪˈkeɪʃn̩ˈɒfɪsə/

Sĩ quan thông tin vô tuyến

Radio worker

Audio icon/reɪdiːˌoʊ ˈwɜːrkər/

Nhân viên vô tuyến

Sailors on duty

Audio icon/ˈseɪlərz ɑːn ˈduːtiː/

Thủy thủ trực ca

Seafarer

Audio icon/ˈsiːˌfeə.rər/

Thuyền viên

Second Machine

Audio icon/ˌsekəndməˈʃiːn/

Máy hai

Ship security officer

Audio icon/ˈʃɪpsɪˈkjʊərɪtiˈɒfɪsə/

Sỹ quan an ninh tàu biển

Staff

Audio icon/stɑːf/

Nhân viên phục vụ

Các chức danh trên tàu phổ biến nhất

Thuật ngữ và viết tắt trong tiếng Anh chuyên ngành hàng hải

Những từ viết tắt liên quan tới chức danh trên tàu

Thuật ngữ

Phiên âm

Ý nghĩa

Captain Capt

Audio icon

Thuyền trưởng

Chief Office C/O

Audio icon

Đại phó

Second Office 2/0

Audio icon

Thuyền phó 2

Third Office 3/0

Audio icon

Thuyền phó 3

Chief Engineer C/E

Audio icon

Máy trưởng

Second Engineer 2/E

Audio icon

Máy hai

Third Engineer 3/E

Audio icon

Máy ba

Fourth Engineer 4/E

Audio icon

Máy tư

Bosun/ Boatswain BSN

Audio icon

Thủy thủ trưởng

Ordinary Seaman OS

Audio icon

Thủy thủ bảo quản

Able Bodied Seaman AB

Audio icon

Thủy thủ trực ca

Fitter/ No.1 Olier

Audio icon

Thợ cả (Thợ máy chính)

Wiper WPR

Audio icon

Thợ lau máy

Oiler OLR

Audio icon

Chấm dầu (Thợ máy) trực ca

Mess Man Mess

Audio icon

Phục vụ viên

Radio Officer R/O

Audio icon

Sĩ quan Radio

Electrician Elect

Audio icon

Thợ điện

Cader

Audio icon

Sĩ quan thực tập

Những thuật ngữ khác

Thuật ngữ

Phiên âm

Ý nghĩa

Accomplished bill of lading

Audio icon

Vận đơn đã nhận hàng

Actual total loss

Audio icon

Tổn thất toàn bộ thực tế

Addendum

Audio icon

Phụ lục

Additional charges

Audio icon

Phụ phí

Address commission

Audio icon

Hoa hồng người thuê tàu

Act of God

Audio icon

Thiên tai

Act of state or Act of prince

Audio icon

Hành vi nhà cầm quyền

Affreightment Chartering

Audio icon

Việc thuê tàu

All in rate

Audio icon

Cước toàn bộ

Always safely afloat

Audio icon

Luôn luôn nổi an toàn

Anchorage dues

Audio icon

Thuế neo tàu

Average guarantee

Audio icon

Giấy bảo lãnh đóng góp tổn thất chung

Bagging plant

Audio icon

Thiết bị đóng bao

Berth Charter

Audio icon

Hợp đồng chở hàng tại bến

Brokerage

Audio icon

Hoa hồng môi giới

Cancelling date

Audio icon

Hạn (ngày) hủy hợp đồng

Cargo plan

Audio icon

Sơ đồ xếp hàng

Forwarding agent

Audio icon

Đại lý giao nhận

FIOST

Audio icon

Miễn phí bốc và dỡ, chất xếp & san cào hàng

FCL

Audio icon

Full container load

Ship’s husband

Audio icon

Người chăm nom tàu

Keel

Audio icon

Sống đáy tàu

Knot

Audio icon

Hải lý / giờ (phút)

Kn

Audio icon

Hải lý / giờ (phút)

Perils of the sea

Audio icon

Hiểm họa của biển, Tai nạn của biển

Pick up Charge

Audio icon

Phụ phí nhận container

Perishable Goods

Audio icon

Hàng dễ hỏng

Harbour due

Audio icon

Cảng phí

Port of registry

Audio icon

Cảng đăng ký

Port of registration

Audio icon

Cảng đăng ký

Promotional Rate

Audio icon

Cước suất khuyến mãi

TEU (Twenty feet equivalent unit)

Audio icon

Đơn vị container bằng 20 foot

Transhipment Bill of Lading

Audio icon

Vận đơn chuyển tải

War clause

Audio icon

Điều khoản chiến tranh

Weather working day of 24 hours

Audio icon

Ngày làm việc tốt trời 24 giờ

Những nguồn học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải

Các đầu sách học tiếng Anh chuyên ngành hàng hải

Ngoài sách giáo trình học tiếng Anh chuyên ngành tại các trường đào tạo ngành hàng hải, học viên có thể tham khảo một số đầu sách học tiếng Anh ngành hàng hải sau:

  • Practitioner’s Guide to Maritime Boundary Delimitation của tác giả Stephen Fietta và Robin Cleverly

  • The History of the Maritime Wars of the Turks của tác giả Katip Celebi

  • 21st Century Maritime Silk Road: Construction of Remote Islands and Reefs của tác giả Chongwei Zheng, Hailang Wu, Min Wang, và Chongyin Li

  • Use of English for Maritime Students của tác giả Mercedes Herrera Arnaiz 

Các ứng dụng học tiếng Anh chuyên ngành hàng hải

Một số ứng dụng học tiếng Anh ngành hàng hải hỗ trợ học viên trong quá trình học gồm:

  • Coursera

  • Quizlet

Các trang web học tiếng Anh chuyên ngành hàng hải

Các trang web học tiếng Anh ngành hàng hải:

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh sử dụng từ vựng chuyên ngành hàng hải

Các khẩu lệnh

  • “ADVICE. Stand by on VHF Channel one six.” (LỜI KHUYÊN. Hãy chờ trên kênh VHF một sáu.”)

  • “ANSWER. Yes, I require a pilot.” (CÂU TRẢ LỜI. Vâng, tôi yêu cầu một phi công.”)

  • “INFORMATION. My present draught is twelve, one two metres.” (THÔNG TIN. Mớn nước hiện tại của tôi là mười hai, 1 2 mét.”)

  • “INSTRUCTION. Do not increase speed.” ("CHỈ DẪN. Không được tăng tốc độ.”)

  • “INTENTION. I will reduce my speed.” (CHỦ ĐÍCH. Tôi sẽ giảm tốc độ của mình.”)

  • “QUESTION. Do you require a pilot?” (HỎI. Anh có cần một phi công không?”)

  • “REQUEST. I require tug assistance.” (YÊU CẦU. Tôi yêu cầu hỗ trợ tàu kéo”.)

  • “WARNING. Obstruction in the fairway.” (CẢNH BÁO. Có chướng ngại vật trên tuyến đường biển.”)

Thông báo tới hành khách khi có sự cố

“This is your Captain speaking. We have a minor fire in the galley. There is no immediate danger to crew, passengers or vessel. There is no reason to be alarmed.” (“Thuyền trưởng của bạn đang nói đây. Chúng tôi có một đám cháy nhỏ trong phòng bếp. Không có nguy hiểm thức thì nào cho thuyền viên, hành khách hoặc tàu. Không cần phải báo động”.)
Thông báo tới hành khách khi có sự cố

Bài tập vận dụng

Dịch nghĩa các từ sau

  1. Sailors on duty:________________

  2. Abatement:________________

  3. Astronomical: ________________

  4. Bridge:________________

  5. Daily running cost: ________________

  6. Deviation:  ________________

  7. Bulk carrier: ________________

  8. Deckhand:________________

  9. Admiralty: ________________

  10. Deck load: ________________

Đáp án:

  1. Sailors on duty: Thủy thủ trực ca

  2. Abatement: Sự giảm giá (Hàng hóa, cước phí,…)

  3. Astronomical: thuộc thiên văn

  4. Bridge: buồng lái, buồng chỉ huy

  5. Daily running cost: chi phí dành cho ngày tàu

  6. Deviation: sự chệch hướng, sự sai đường

  7. Bulk carrier: tàu chở hàng rời

  8. Deckhand: thuỷ thủ boong

  9. Admiralty: Hàng hải, hải quân

  10. Deck load: hàng trên boong

Tổng kết

Như vậy, bài viết vừa chia sẻ với người học tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng hải. Kèm theo đó là các nguồn tài liệu quý giá, giúp người học có thể chủ động tự đào sâu vào kiến thức ngành này bằng tiếng Anh. Với nguồn tài liệu cô đọng này, tác giả bài viết hy vọng sẽ giúp người học nắm chắc kiến thức và có thể áp dụng trơn tru từ vựng tiếng anh ngành hàng hải.

Bạn muốn trở nên tự tin giao tiếp với bạn bè quốc tế hay nâng cao khả năng giao tiếp trong công việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Hãy bắt đầu hành trình chinh phục mục tiêu với khóa học tiếng Anh giao tiếp hôm nay!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Chat nhanh
Chat Messenger
Đăng ký tư vấn
1900 2833