Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao và mở rộng - Topic: Social issues

Bài viết giới thiệu đến người học những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng - Topic: Social issues kèm theo bài tập và đáp án cụ thể.
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

tu-vung-tieng-anh-luyen-thi-thpt-quoc-gia-nang-cao-va-mo-rong-topic-social-issues

Đây là series bài viết giới thiệu những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng giúp người học tối ưu số điểm của mình. Bài viết sẽ đem đến những từ vựng Topic: Cultural Diversity (Sự đa dạng văn hoá) kèm theo bài tập vận dụng vào bài thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh.

Những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia nâng cao chủ đề Social issues

STT

Từ/Cụm từ

Nghĩa

Ví dụ

1

Undesirable

/ˈʌndɪˈzaɪərəbl/

Tính từ

không mong muốn

Covid19 causes many undesirable effects on economic development. 

Covid19 gây ra nhiều kết quả không mong muốn với sự phát triển kinh tế.

2

Public housing

/ˈpʌblɪk ˈhaʊzɪŋ/

Cụm danh từ

nhà ở công cộng

Public housing is common in the USA which helps homelessness have an accommodation to live in. Nhà ở công cộng thì phổ biến bên Mỹ. Nó giúp cho những người vô gia cư có chỗ để ở.

3

Constitute

/ˈkɒnstɪtjuːt/

Động từ

tạo nên, thành lập nên

Young adults constitute the majority of the labour force.

Người trẻ đã trưởng thành chiếm phần lớn nguồn lao động.

4

Trivial

/ˈtrɪvɪəl/

Tính từ

nhỏ, không đáng kể

Any trivial problem can become a big one if it is not solved in time. Bất cứ vấn đề nhỏ nào cũng có thể trở thành vấn đề lớn nếu không được giải quyết kịp thời.

5

Consensus

/kənˈsensəs/

Danh từ

sự nhất trí, đồng tình

They are discussing to reach a consensus in building a new park in this area.

Họ đang bàn luận để đi đến sự đồng tình về việc có nên xây một công viên mới ở khu vực này hay không.

6

Provoke

/prəˈvəʊk/

Động từ

gây ra 

This article has provoked extreme debate among men and women. Bài báo này đã gây ra một trận tranh cãi quyết liệt giữa nam và nữ.

7

Murder

 /ˈmɜːdə/ 

Danh từ/ Động từ

Murderer

/ˈmɜːdərə(r)/

Danh từ

(vụ) giết người




kẻ giết người

He was given life sentence since he tried to murder a stranger. 

Anh ấy đã phải nhận án chung thân vì cố ý giết một người lạ.

8

Traffic death

 /ˈtræfɪk deθ/

Cụm danh từ

tử vong vì tai nạn giao thông

Drink driving is not a minor issue because it can cause traffic deaths. 

Lái xe sau khi uống rượu không phải là một vấn đề nhỏ vì nó có thể gây ra tai nạn chết người.

9

Drink driving

/drɪŋk ˈdraɪvɪŋ/

Cụm danh từ

lái xe sau khi uống rượu

10

Minor issue

/ˈmaɪnə ˈɪʃuːz/

Cụm danh từ

vấn đề nhỏ

11

Social condition

/ˈsəʊʃəl/ /kənˈdɪʃən/

Cụm danh từ

tình huống, hoàn cảnh xã hội

People all have equal rights in any social conditions.

Mọi người đều có quyền bình đẳng trong mọi hoàn cảnh xã hội.

12

Equal right

/ˈiːkwəl/ /raɪt/

Danh từ

quyền bình đẳng

13

Annual gross income

/ˈænjʊəl grəʊs ˈɪnkʌm/

Cụm danh từ

thu nhập gộp theo năm

Your annual gross income is money that you earn in one year. Thu nhập gộp theo năm là tổng số tiền bạn kiếm được trong một năm.

14

Restrict

/rɪsˈtrɪkt/

Động từ

Restriction

/rɪˈstrɪkʃn/

Danh từ

(sự) hạn chế

Since the outbreak of COVID19, many countries have imposed restrictions on trading with other countries. 

Kể từ khi dịch COVID19 bùng phát, nhiều quốc gia đã hạn chế giao thương với các nước khác.


15

Phenomenon 

/fɪˈnɒmɪnən/

Danh từ

hiện tượng

Global warming is a phenomenon of the 21st century.

Nóng lên toàn cầu là một hiện tượng của thế kỷ 21.

16

Credit history 

/ˈkredɪt ˈhɪstərɪ/

Cụm danh từ

lịch sử tín dụng

Credit history can show how you managed your credit in the past. Lịch sử tín dụng cho thấy cách bạn quản lý tín dụng trong quá khứ.

17

Criminal record

/ˈkrɪmɪnl ˈrekɔːd/

Cụm danh từ

lý lịch tư pháp

People who have never ever committed crime have clear criminal records.

Những người chưa phạm tội bao giờ có lý lịch tư pháp trong sạch.

18

Middle-class citizens

/ˈmɪdl/ /klɑːs/ /ˈsɪtɪznz/

Cụm danh từ

tầng lớp trung lưu

Luxury goods are too expensive for middle-class citizens.

Hàng hiệu thì quá đắt đỏ cho tầng lớp trung lưu.

19

Victim

/vɪktɪm/

Danh từ

nạn nhân

They are the victims of parents who have drug abuse. 

Họ là nạn nhân của những bố mẹ nghiện thuốc.

20

Drug abuse

/drʌg/ /əˈbjuːs/

Cụm danh từ

lạm dụng thuốc

Một số collocations đáng chú ý:

  1. Provoke extreme debate: gây ra tranh cãi quyết liệt

  2. Import/speed/travel restrictions: những hạn chế nhập khẩu/tốc độ/du lịch

  3. Impose/place a restriction on something: hạn chế lên thứ gì đó

Bài tập kiểm tra từ vựng chủ đề Social issues

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words/phrases

  1. Không mong muốn

  2. Tạo nên, thành lập nên

  3. Nhỏ, không đáng kể

  4. Sự nhất trí, đồng tình

  5. Gây ra

  6. Bình đẳng

  7. Kẻ giết người

  8. Hạn chế

  9. Hiện tượng

  10. Nạn nhân 

A. Undesirable

B. Murderer

C. Constitute

D. Victim

E. Trivial 

F. Restrict

G. Provoke

H. Equal

I. Phenomenon

J. Consensus

Exercise 2: Fill in the blanks with corrects words that have the following meanings

  1. Nhà ở công cộng

: ___________________

  1. Tử vong vì tai nạn giao thông

: ___________________

  1. Lái xe sau khi uống rượu

: ___________________

  1. Vấn đề nhỏ

: ___________________

  1. Tình huống, hoàn cảnh xã hội

: ___________________

  1. Quyền bình đẳng

: ___________________

  1. Thu nhập gộp theo năm

: ___________________

  1. Lịch sử tín dụng

: ___________________

  1. Lý lịch tư pháp

: ___________________

  1. Tầng lớp trung lưu

: ___________________

  1. Lạm dụng thuốc

: ___________________

Bài tập vận dụng từ vựng chủ đề Social issues

Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Question 1: This accident has _______ an intense debate on road safety. Many ideas have been proposed to solve the problem.

A. murdered

B. provoked

C. restricted          

D. abused

Question 2: _______ was established to provide decent and safe rental housing for eligible low-income families, the elderly, and persons with disabilities.

A. Public housing

B. Minor issue

C. Social condition 

D. Equal right

Question 3: The _______ is a description given to individuals and households who typically fall between the working class and the upper class within a socio-economic hierarchy.

A. middle class

B. criminal record

C.  drug abuse

D. traffic death

Question 4: Your credit _______ is important. It tells businesses how you pay your bills. Those businesses then decide if they want to give you a credit card, a job, an apartment, a loan, or insurance.

A. historical

B. history

C.  historian

D. historic

Question 5: We were hoping science could somehow explain this strange _______.

A. phenomena

B. phenomenal

C.  phenomenally 

D. phenomenon

Question 6: We have to ensure that all young children receive equal quality care and education, whatever their age and _______ condition.

A. social

B. society

C.  socialize

D. sociable

Question 7: He was jailed for four months for _______. Luckily, the accident did not cause death.  

A. drink-drive 

B. drank-driving

C.  drink-driven

D. drink-driving

Question 8: India tops the world in _______ and injuries. It has 1 percent of the world's vehicles but accounts for 11 percent of all road crash deaths

A. equal rights

B. equal right

C. traffic death  

D. traffic deaths

Question 9: People under the age of 40 _______ the majority of the labour force.

A. provoke

B. constitute 

C.  restrict

D. record 

Question 10: _______ refers to the use of certain chemicals for the purpose of creating pleasurable effects on the brain.

A. drug abuse

B. drug abused

C.  drug abusive

D. drug abuser

Question 11: Sea turtles in this region often fall _______ to the effects of pollution.

A. victim

B. murderer

C. citizen

D.trivial

Question 12: During the COVID19 pandemic, they had to live for a month with certain _______ on their freedom of movement.

A. restricted 

B. restrict

C.  restrictions

D. restricting

Question 13: _______ income is the total amount of money you make each year before deductions are taken out of your pay. 

A. Annual

B. Annually

C.  Trivial

D. Trivially

Question 14: Houses near industrial sites often do not sell so quickly because they are regarded as _______.

A. desired 

B. desirable 

C.  undesirable

D. desire 

Question 15: There is a growing _______ about the best methods for reducing carbon emissions. 

A. phenomena

B. consensus

C.  victim

D. restriction

Exercise 2: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 16 to 20

Public (16)________ programs come in all sizes and types. One type is a single-family house. Another type includes living in a (17)________ building, or apartments in tall buildings. All public housing options are rental options, meaning you do not own the place where you live.

Eligibility for public housing is based on a number of factors. One factor is your annual gross income, meaning how much money you make in a year. Another factor is if you are elderly or have a (18)________. Another factor taken into (19)________ is your U.S. citizenship or eligible immigration status. Most public housing options are only available to U.S. citizens or U.S. legal residents. Like with any rental, your references are checked to make (20)________ you and your family will be good tenants. This means looking at your credit history and your criminal record. People with criminal records are usually banned or not allowed to use public housing options.

(Adapted from https://www.rong-chang.com/customs/index.htm)

Question 16:

A. housing       

B. houses

C. house       

D. home

Question 17:

A. high-rose

B. high-rise

C. high-risen

D. high-rising

Question 18:

A. disability        

B. disabled        

C. disable       

D. disablement

Question 19:

A. considered        

B. considering

C. considerate

D. consideration

Question 20:

A. effort

B. sure        

C. public

D. money

Exercise 3: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 21 to 25

A social problem can be defined as a condition that is considered undesirable by a sufficient number of members of a specific community to constitute a group. There are, however, degrees of social problems, ranging from the relatively trivial to those that are so serious as to call into question the most important values of the society in question. On some there is likely to be consensus, while others may provoke extreme debate. Nobody could claim that social problems such as murder and traffic deaths resulting from drink driving are to be accepted as minor issues. However, it is not hard to find examples of other social problems that divide opinion. Teenagers playing loud music in a public park on finishing their school day obviously do not consider their behaviour unreasonable, but it may well be considered an extremely undesirable social condition by other groups who feel they have an equal right to enjoy the park and its facilities. Similarly, a number of non-smokers hold the view that smoking is an undesirable social condition that should be banned or restricted in all outdoor public areas.

Nevertheless, research indicates there are factors that determine the degree to which a phenomenon comes to be perceived and accepted as a social problem. For example, the likelihood of a condition being considered a social problem is much greater if the group it affects are themselves powerful; that is, if they are figures of influence. For this reason, the problems that made life difficult for the poor tended to escape notice until they had some impact on the rich and middle-class citizens, for example when they became victims of crime. In the United States, the problem of drug abuse attracted substantially more attention once it spread from the lower-class, predominantly non-white population and began to affect the sons and daughters of the educated middle class. 

(Adapted from IELTS Advantage Reading Skills)



Question 21. What is the main idea of this reading?

A. Considering a problem as a social one

B. Some commons social problems 

C. Minor issues relating to society

D. Social problems in the US

Question 22. What do serious social problems raise the questions for? 

A. trivial values of the society

B. important values of the society 

C. traditional values of the society 

D. cultural values of the society 

Question 23. Which problem receives divided opinion?

A. finishing school day

B. murdering

C. drink driving

D. playing loud music in a public park

Question 24. Why did the author mention figures of influence?

A. to give examples for the poor group

B. to blame for the poor group

C. to give examples for the powerful group

D. to criticise the powerful group

Question 25. According to the author, life difficult for the poor tended to be trivial until they had some impact on what? 

A.  the middle-class citizens

B.  the rich and middle-class citizens

C.  the rich citizens 

D.  the poor citizens

Từ vựng mở rộng chủ đề Social issues

Idioms 

STT

Idioms 

Nghĩa

Ví dụ

1

Face the music

chịu trách nhiệm cho hành vi của mình

Students who skip class have to face the music. 

Học sinh trốn tiết sẽ phải chịu trách nhiệm cho hành vi của mình. 

2

Have in mind

suy tính

He has solutions to this problem in his mind but has not found a chance to say.

Anh ấy có giải pháp cho vấn đề trong suy tính nhưng chưa tìm được cơ hội để nói ra. 

3

Be bound to

phải làm việc gì đó vì trách nhiệm, không tránh khỏi

Students are bound to do their homework before class. 

Học sinh có trách nhiệm làm bài tập trước khi đến lớp. 

4

Take (great) pains

rất nỗ lực

They took great pains to help children to have a place to live. They are angels. 

Họ cố hết sức để trẻ em có chỗ ở, Họ là những thiên thần. 

5

Sell someone/something short

coi rẻ cái gì/ai đó 

Don’t sell yourself short. You are more wonderful than you thought. 

Đừng coi thường bản thân. Bạn còn tuyệt hơn những gì bạn nghĩ. 


Phrasal verbs 

STT

Cụm động từ

Nghĩa

Ví dụ

1

Turn against

trở mặt


She turned against one of her closest friends so they never met again.

Cô ấy trở mặt với một trong những người bạn thân nhất của mình nên họ không bao giờ gặp nhau nữa.

2

Turn around 















Turn something around 

xoay vòng


dối trá



sản xuất



chuyển sang phía đối diện


thay đổi tình thế


thay đổi góc nhìn

She turned around 3 times in the beautiful wedding dress. 

Cô ấy xoay 3 vòng trong chiếc váy cưới xinh đẹp.

She turned around at the last minute and blamed all of it on me.

Cô ấy trở mặt vào phút cuối cùng và đổ hết lỗi cho tôi.

The company expected to turn around more than 5000 products in a month. 

Công ty hy vọng sẽ sản xuất được nhiều hơn 5000 sản phẩm trong một tháng.

He turned his position around to face the screen. 

Anh ấy chuyển sang phía đối diện để nhìn thẳng màn hình.


The boss turned the situation around by investing in a new sector.

Vị sếp đã thay đổi tình thế bằng cách đầu tư vào một lĩnh vực mới.

Everything is not complex if you turn your view around. 

Mọi thứ không hề phức tạp nếu bạn thay đổi góc nhìn.

3

Turn back







Turn something back

quay lại



trở lại tháng thái cũ



từ chối


chỉnh lại cài đặt trước đó

She turned back to the restaurant where she had forgotten her wallet. Cô ấy quay lại nhà hàng nơi mà cô ấy để quên ví của mình.

After the breakup, she soon turned back to work and talked to others.

Sau chia tay, cô ấy sớm quay trở lại công việc và trò chuyện với mọi người. 

I have proposed many ideas but he turned all of them back

Tôi đã đề xuất nhiều ý tưởng nhưng anh ấy từ chối hết.

She turned the watch back 3 minutes because it is running more quickly than the standard time. 

Cô ấy chỉnh đồng hồ lại 3 phút vì nó đang chạy nhanh hơn thời gian chuẩn.

4

Turn down

từ chối



giảm

She is very independent. She nearly turned down all others' offers to help. Cô ấy rất độc lập. Cô ấy từ chối hầu hết những lời đề nghị giúp đỡ.

It's hot here. Please turn down the temperature. 

Ở đây nóng quá. Xin hãy giảm nhiệt độ xuống.

5

Turn in

nộp




đầu hàng, đầu thú



đi ngủ, nghỉ ngơi

Although she had to change many details in her assignment, she still turned in on time. 

Mặc dù cô ấy phải thay đổi nhiều chi tiết trong bài tập của mình, cô ấy vẫn nộp bài đúng hạn.

After 1 month of searching, the criminal turned himself in at the police office. 

Sau một tháng truy nã, tội phạm đã đầu thú ở sở cảnh sát. 

She felt sick after the second dose of the vaccine, so she turned in early tonight. 

Cô ấy cảm thấy mệt sau khi tiêm mũi vacxin thứ hai nên cô ấy đã đi ngủ sớm tối nay.

7

Turn off





Turn somebody off

tắt (thiết bị, nút điều khiển)

rời khỏi, ra khỏi

làm ai đó khó chịu

Please turn off the fan when you leave. 

Xin hãy tắt quạt khi ra khỏi phòng.

When you turn off the next corner, please turn right. 

Khi bạn ra khỏi góc tiếp đây, xin hãy rẽ phải.

I can't stand the rain. It turns me off. Tôi không thích mưa. Nó làm tôi khó chịu.

8

Turn on

bật (thiết bị, công tắc)

tập trung vào (chủ đề nào đó)



khởi động



tấn công

Please turn on the headphone to check the sound quality. 

Xin hãy bật tai nghe lên để kiểm tra chất lượng âm thanh.

The next meeting will turn on how to boost the profits of next month by 5%. 

Buổi họp tiếp theo sẽ tập trung vào cách để tăng lợi nhuận công ty trong tháng sau lên 5%.

I can’t turn on the computer. There must be something wrong with itt. 

Tôi không thể khởi động máy tính. Chắc hẳn phải có vấn đề gì với nó rồi.

He had no idea why many people on the Internet turned on him. They made him as a joke. 

Anh ấy không hiểu tại sao rất nhiều người trên mạng tấn công anh ấy. Họ coi anh ấy là trò cười.

9

Turn over

lật lại




giao, trả lại



sản xuất, kiếm được

từ bỏ (cơ hội kiểm soát bóng hoặc ghi bàn)

làm bừa bộn để tìm kiếm vật gì đó

Please do not turn over the paper until I tell you to do so, or your marks will be minused.

Xin đừng lật tờ giấy cho đến khi tôi bảo bạn lật. Nếu không, bạn sẽ bị trừ điểm. 

After seeing the wallet on the street, the kids turned it over to the police. Sau khi nhìn thấy cái ví trên đường, mấy đứa trẻ giao lại cho cảnh sát.

In just one month, this company turned over $1 million. 

Chỉ trong một tháng, công ty đã kiếm được 1 triệu đô la mỹ.

During the match, Liverpool hardly turned over the ball. 

Trong suốt trận đấu, Liverpool hiếm khi có quyền kiểm soát bóng.


She turned over her room to find her diary. 

Cô ấy lục tung phòng mình để tìm quyển nhật ký.

10

Turn out

kết quả là




tham dự, xuất hiện



sản xuất


lấy ra khỏi

She told Eric her secret but he told somebody else. It turned out that the secret is not a secret anymore. 

Cô ấy nói bí mật của mình cho Eric nhưng anh ấy lại đi nói với người khác. Kết quả là bí mật không còn là bí mật.

At first, I thought they would not turn out at the party but they did. 

Ban đầu tôi nghĩ họ sẽ không xuất hiện tại bữa tiệc nhưng họ đã đến.

The bakery turned out 300 loads of bread each day.

Cửa hàng bánh làm được khoảng 300 ổ bánh mì mỗi ngày.

Please turn the ball out of the box and throw it to me.

Xin hãy lấy quả bóng ra khỏi hộp và ném nó về phía tôi.

11

Turn round

xoay quanh (một cái trụ), lăn

quay lại

lật mặt, thay đổi



giải quyết, hoàn thành


I turned round as I fell from the stairs. 

Tôi lăn tròn sau khi ngã từ cầu thang.

When she heard someone calling her, she turned round. 

Khi nghe thấy có người gọi mình, cô ấy đã quay lại.

She was disappointed that her friend turned round at the last minute and blamed everything on her. 

Cô ấy thất vọng vì bạn của cô ấy đã thay đổi thái độ và đổ hết lỗi cho cô ấy vào phút cuối cùng.

The boss needs these documents in the next 30 minutes. We have to turn them round as soon as possible. 

Sếp cần những văn kiện này trong vòng 30 phút nữa. Chúng ta phải hoàn thành nó sớm nhất có thể.

12

Turn to

mở sách đến trang 


dựa vào, xin lời khuyên

Please turn to page 50 and read the passage.

Hãy mở sách trang 50 và đọc đoạn văn.

When I can’t decide on my own, I often turn to my mom for advice. 

Khi tôi không thể tự quyết định, tôi thường sẽ nhờ mẹ cho lời khuyên.

13

Turn up

xuất hiện





tăng lên


When she turned up at the party, everyone was shocked. She is such a shy person.

Khi cô ấy xuất hiện ở bữa tiệc, mọi người đều bất ngờ. Cô ấy khá rụt rè.

They turned up the volume so that everyone could hear the speakers. 

Họ tăng âm lượng lên để tất cả mọi người đều nghe được các diễn giả.

14

Turn into

biến thành

Cinderella turned into a princess before midnight. 

Cô bé lọ lem biến thành công chúa trước nửa đêm.

15

Turn upside down

lật ngược




kiểm tra toàn bộ

He turned the box upside down and found an old picture of his grandparents. 

Anh ấy lật ngược chiếc hộp lại và tìm thấy một bức ảnh cũ của ông bà mình.

They turned the house upside down to look for the cat. 

Họ lục tung căn nhà để kiếm con mèo.

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1: Match the correct meanings of the following words/phrases

  1. Trở mặt

  2. Xuất hiện

  3. Quay lại

  4. Từ chối

  5. Đầu hàng, đầu thú

  6. Tắt (thiết bị, nút điều khiển)

  7. Lật lại

  8. Kết quả là

  9. Bật (thiết bị, công tắc)

  10. Dựa vào, xin lời khuyên

A. Turn against

B. Turn over 

C. Turn up

D. Turn out

E. Turn in

F. Turn down

G. Turn on

H. Turn back

I. Turn off

J. Turn to

Exercise 2: Fill in the blanks with corrects words that have the following meanings

  1. Coi rẻ cái gì/ai đó 

: ___________________

  1. Chịu trách nhiệm cho hành vi của mình

: ___________________

  1. Suy tính

: ___________________

  1. Phải làm việc gì đó vì trách nhiệm

: ___________________

  1. Rất nỗ lực

: ___________________

Bài tập vận dụng

Exercise 1: Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 1:They were losing badly but they turned things around in the second half of the game.
A. change the situation B. avoid the situation

C. accept the situation D. judge the situation

Question 2: Don't forget to turn in your papers after class. If you don't do so, the professor can’t mark your scores. 

A. submit B. write

C. collect D. remove  

Question 3: If your boss catches you lying about what time you got to work, you'll have to face the music.

A. accept criticism B. accept offers C. reject criticism D. reject offers

Question 4: He suddenly turned on me and accused me of not supporting him when he needed it.  

A. attacked B. surprised C. followed   D. helped

Question 5: She thought she was pregnant, but it turned out to be a false alarm. She has been upset for weeks. 

A. was discovered B. was accepted C. was believed   D. was thought 

Exercise 2: Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 6: I have always been able to turn to my parents when I've had a problem. They always support what I do.

A. seek advice B. offer advice C. reject advice D. get advice

Question 7: Steve turned up late, as usual. Even on special occasions, she is never on time. 

A. arrived  B. grew C. disappeared D. appeared

Question 8: When you are dealing with so many patients, mistakes are bound to happen. 

A. likely to  B. claimed to C. unlikely to D. possible to

Question 9: I’m not going to turn down an invitation to go to New York! That's my dream. 

A. accept B. refuse C. pledge   D. remove

Question 10: They have turned over the property to the Conservation Society. That should have been State's property.  

A. donated B. privatised   C. gave       D. sent

Exercise 3: Fill in the blanks with the most suitable phrasal verbs 

Question 11: Will you _______ the television _______, please? I need to sleep. 

A. turn...off B. turn...into C. turn...up D. turn...out

Question 12: He was hired by the government to help _______ the failing high-street bank.

A. turn back B. turn off C. turn down D. turn around

Question 13: I'm tired to stay up. I think I'll _______. Please lock the door before you go. 

A. turn off B. turn around C. turn in D. turn round

Question 14: Ben is a nice guy until he drinks alcohol. He then _______ a monster!

A. turns in B. turns into C. turns back D. turns on

Question 15: The neighbour's dog _______ me when I tried to stroke it. I was absolutely threatened. 

A. turned off B. turned on C. turned over D. turned to

Question 16: "I'd like to do something special for our anniversary." "What sort of thing did you_______?"

A. have in mind B. had in mind C. has in mind D. having in mind

Question 17: It’s a mistake to sell your audience _______ – they're more intelligent than you think they are.

A.  short B.  long C.  wide D. thick

Question 18: I think we should _______—we could be in serious trouble if the weather gets any worse while we're up here.

A. turn up B.  turn on C. turn back D. turn off

Question 19:  He _______to explain the situation to us. He doesn’t want any misunderstandings. 

A.  was bound B. sold us short C. took (great) pains D. faced the music

Question 20: Can you believe I turned the entire house _______ looking for an invitation that was on my refrigerator the whole time?

A.  up B. upside down C.  down   D. upside

Đáp án

Từ vựng nâng cao

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1

  1. A

  2. C

  3. E

  4. J

  5. G

  6. H

  7. B

  8. F

  9. I

  10. D

Exercise 2

  1. Public housing

  2. Traffic death

  3. Drink driving

  4. Minor issue

  5. Social condition

  6. Equal right

  7. Annual gross income

  8. Credit history

  9. Criminal record

  10. Middle-class citizens

  11. Drug abuse

Bài tập vận dụng

  1. B

  2. A

  3. A

  4. B

  5. D

  6. A

  7. D

  8. D

  9. B

  10. A

  11. A

  12. C

  13. A

  14. C

  15. B

  16. A

  17. B

  18. A

  19. D

  20. B

  21. A

  22. B

  23. D

  24. C

  25. B

Từ vựng mở rộng

Bài tập kiểm tra từ

Exercise 1

  1. A

  2. C

  3. H

  4. F

  5. E

  6. I

  7. B

  8. D

  9. G

  10. J

Exercise 2

  1. Face the music

  2. Have in mind

  3. Be bound to

  4. Take (great) pains

  5. Sell someone/something short

Bài tập vận dụng

  1. A

  2. A

  3. A

  4. A

  5. A

  6. C

  7. C

  8. C

  9. A

  10. B

  11. A

  12. D

  13. C

  14. B

  15. B

  16. A

  17. A

  18. C

  19. C

  20. B

Tổng kết

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ nâng cao và mở rộng chủ đề Social issuse, hy vọng người học có thể áp dụng vào bài thi của mình.

Đọc thêm: Từ vựng tiếng Anh luyện thi THPT Quốc gia trình độ cơ bản - Topic: Energy and Global warming

0 Bình luận
(0)
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...