Lý thuyết & bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 4 có đáp án
Key takeaways
Hiện tại tiếp diễn (Present continuous) mô tả sự việc hoặc hành động đang diễn ra ngay lúc này.
Công thức
Câu hỏi: What + am/ is/ are + S + doing?
Trả lời: S + am/ is/ are + V_ing
Lưu ý
Dạng rút gọn “to be” thường dùng cho văn nói
Từ nhận biết: (right) now, at the moment
Các cách thêm đuôi -ing vào động từ
Tiếng Anh cấp tiểu học đóng vai trò nền tảng quan trọng giúp trẻ phát triển kỹ năng ngôn ngữ từ sớm. Nhằm mang đến nguồn tài liệu học tập miễn phí và phù hợp, Trung tâm ZIM tổng hợp lý thuyết và cung cấp các bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 4 theo chương trình SGK Global Success [1]. Qua đó, phụ huynh có thể dễ dàng đồng hành cùng trẻ ôn tập và chuẩn bị hiệu quả cho các bài kiểm tra sắp tới.
Tổng quan lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn trình độ lớp 4
Cách dùng
Học sinh sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) để diễn tả các sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói, hoặc mô tả hành động của ai đó đang diễn ra ngay lúc này. Thì này thường được dùng khi muốn nhấn mạnh rằng hành động đang tiếp tục diễn ra ở hiện tại. [2]
Ví dụ: She is dancing. (Cô ấy đang nhảy)
Công thức
Câu hỏi
What | am I | doing? | |
is | he | ||
she | |||
are | you | ||
we | |||
they | |||
Câu trả lời
I am / I’m | V_ing | |
He is / She is | He’s / She’s | |
You are | You’re | |

Lưu ý
Dạng rút gọn động từ “to be” thường xuất hiện trong văn nói.
Các từ nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: (right) now, at the moment, v..v…
Hầu hết các động từ chỉ cần thêm đuôi -ing. Tuy nhiên, có vài trường hợp khác như:
Động từ kết thúc bằng -e → bỏ -e và thêm -ing. | move → moving come → coming |
Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và phụ âm đơn → nhân đôi phụ âm đó. | commit → committing prefer → preferring |
Động từ kết thúc bằng nguyên âm và chữ l → nhân đôi chữ đó. | travel → travelling control → controlling |
Tham khảo thêm: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4: Tổng hợp kiến thức trọng tâm
Tổng hợp bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 4

Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất
1. What ______ she doing? | ||
A. is | B. are | C. am |
2. We are ____________ to school. | ||
A. go | B. goes | C. going |
3. What ________ they doing? | ||
A. am | B. is | C. are |
4. I’m __________ a bicycle. | ||
A. ride | B. riding | C. rides |
5. Alex is ____________ dinner. | ||
A. cooking | B. cooked | C. cook |
6. My brother _________ buying a car. | ||
A. am | B. is | C. are |
7. What __________ Lily and Jack doing? | ||
A. is | B. are | C. be |
8. My mother is __________ the flowers. | ||
A. plant | B. plants | C. planting |
9. The boy ___________ football. | ||
A. is playing | B. are playing | C. playing |
10. _________ swimming. | ||
A. Am I | B. I’m | C. Am |
11. The children ___________ card games. | ||
A. are playing | B. playing | C. are play |
12. What ___________ Ms. Hoa ________ now? | ||
A. is/ do | B. are/ doing | C. is/ doing |
13. She’s ___________ lunch. | ||
A. have | B. eat | C. having |
14. What _______________ doing? | ||
A. you | B. are you | C. is you |
15. He _________________ a kite. | ||
A. flying | B. is flying | C. am flying |
Tìm hiểu thêm: Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Global Success đầy đủ kèm phát âm
Bài 2: Điền dạng đúng của động từ của thì hiện tại tiếp diễn trong ngoặc vào mỗi chỗ trống.
1. What _________________ (you / do) right now?
2. He _____________ (eat) an apple.
3. I ______________ (watch) a cartoon.
4. They _______________ (play) badminton in the park.
5. What _________________ (Tom / do) at the moment?
6. He _____________ (paint) a picture of a house.
7. My friends _____________ (drink) orange juice.
8. What _________________ (the children / do) now?
9. The children _________________ (build) a sandcastle.
10. Sophie ________________ (talk) to her mother.
11. _____________ (I/ do) my homework.
12. My father _________________ (work).
13. What ______________ (your sister/ do) right now?
14. We _________________ (study) English.
15. The dogs _______________ (run).
Bài 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. the car./ is/ He/ fixing
→ ____________________________________________________.
2. listening/ Lily/ to music./ is
→ ____________________________________________________.
3. Nam and Tuan/ are/ What/ doing?
→ ____________________________________________________.
4. cleaning/ We/ our room./ are
→ ____________________________________________________.
5. am/ a song./ I/ singing
→ ____________________________________________________.
6. tug of war/ They’re/ at/ playing/ school.
→ ____________________________________________________.
7. at home?/ your son/ What’s/ doing
→ ____________________________________________________.
8. is/ some cookies./ My mom/ baking
→ ____________________________________________________.
9. I’m/ my grandparents/ now./ visiting
→ ____________________________________________________.
10. your family/ What’s/ doing?
→ ____________________________________________________.
11. for/ We’re/ the test./ studying
→ ____________________________________________________.
12. taking/ at the moment/ My sister’s/ a photo.
→ ____________________________________________________.
13. in/ What/ are/ the students/ in class?/ doing
→ ____________________________________________________.
14. brushing/ teeth./ Huy’s/ his
→ ____________________________________________________.
15. football/ are/ on/ The girls/ playing/ the playground.
→ ____________________________________________________.
Bài 4: Xác định lỗi sai trong câu sau và sửa lại cho đúng.
1. What do you doing right now?
2. She am playing the violin in the garden.
3. They swimming in the pool.
4. What are your aunt doing?
5. Mr. Johnson’s put up a tent.
6. The kids playing with their toys.
7. The student is an email.
8. My friends and I am singing karaoke.
9. I are listening to the radio at the moment.
10. We’s going to the park now.
11. What the boys are doing?
12. Anna reading a book about the battle of Dien Bien Phu.
13. The birds are fly in the sky.
14. I is buy a present for my mother.
15. My father and her brother am climb the mountain.
Bài 5: Dựa vào ảnh sau và đặt câu hỏi và trả lời theo thì hiện tại tiếp diễn
Guess what they are doing
Ví dụ: What is he doing?
→ He’s listening to music.

1. What _________________?
→ Ms. Lan _______________________.
2. What _________________?
→ Jame ______________________.
3. What _________________?
→ They ______________________ in the school gym.
4. What _________________?
→ She _______________________.
5. What _________________?
→ My brother _______________________.
6. What _________________?
→ We _______________________.

7. What _________________?
→ He _______________________ at the zoo.
8. What _________________?
→ Jenny and Huy _______________________.
9. What _________________?
→ I _______________________.
10. What _________________?
→ My sister _______________________ at the bookshop.
11. What _________________?
→ My family _______________________.
12. What _________________?
→ Kevin and his son _______________________.
Tham khảo: Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 4
Đáp án
Bài 1
1. A (Cô ấy đang làm gì vậy?)
2. C (Chúng tôi đang đi đến trường)
3. C (Họ đang làm gì vậy?)
4. B (Tôi đang đạp xe đạp)
5. A (Alex đang nấu ăn)
6. B (Anh trai tôi đang mua một chiếc xe hơi)
7. B (Lily và Jack đang làm gì vậy?)
8. C (Mẹ tôi đang trồng hoa)
9. A (Cậu bé đang chơi bóng đá)
10. B (Tôi đang bơi)
11. A (Những đứa trẻ đang chơi trò bài)
12. C (Cô Hoa đang làm gì vậy?)
13. C (Cô ấy đang ăn trưa)
14. B (Bạn đang làm gì vậy?)
15. B (Anh ấy đang thả diều)
Bài 2
1. are you doing (Bạn đang làm gì vậy?)
2. is eating (Anh ấy đang ăn trái táo)
3. am watching (Tôi đang xem phim hoạt hình)
4. are playing (Họ đang chơi cầu lông trong công viên)
5. is Tom doing (Tom đang làm gì vậy?)
6. is painting (Anh ấy đang vẽ bức tranh một căn nhà)
7. are drinking (Các bạn tôi đang uống nước cam)
8. are children doing (Những đứa trẻ đang làm gì vậy?)
9. are building (Những đứa trẻ đang xây lâu đài cát)
10. is talking (Sophie đang nói chuyện với mẹ cô ấy)
11. I’m doing (Tôi đang làm bài tập về nhà)
12. is working (Ba tôi đang làm việc)
13. is your sister doing (Chị bạn đang làm gì vậy?)
14. are studying (Chúng tôi đang học tiếng Anh)
15. are running (Những con chó đang chạy)
Bài 3
1. He is fixing the car. (Anh ấy đang sửa xe hơi)
2. Lily is listening to music. (Lily đang nghe nhạc)
3. What are Nam and Tuan doing? (Nam và Tuấn đang làm gì vậy?)
4. We are cleaning our room. (Chúng tôi đang dọn phòng)
5. I am singing a song (Tôi đang hát một bài hát)
6. They’re playing tug of war at school. (Họ đang chơi kéo co ở trường)
7. What’s your son doing at home? (Con trai bạn đang làm gì ở nhà?)
8. My mom is baking some cookies. (Mẹ tôi đang nướng vài chiếc bánh quy)
9. I’m visiting my grandparents now. (Tôi đang thăm ông bà tôi bây giờ)
10. What’s your family doing? (Gia đình bạn đang làm gì?)
11. We’re studying for the test. (Chúng tôi đang học cho bài kiểm tra)
12. My sister’s taking a photo. (Chị tôi đang chụp hình)
13. What are the students doing in class? (Các học sinh đang làm gì trong lớp học?)
14. Huy’s brushing his teeth. (Huy đang đánh răng)
15. The girls are playing football on the playground. (Các cô gái đang chơi bóng đá ở sân chơi)
Bài 4
1. do → are (Bạn đang làm gì?)
2. am → is (Cô ấy đang chơi đàn vĩ cầm trong vườn)
3. They → They are/ They’re (Họ đang bơi trong hồ)
4. are → is (Dì bạn đang làm gì?)
5. put → putting (Thầy Johnson đang dựng lều)
6. The kids → The kids are ((Những đứa trẻ đang chơi với những món đồ chơi)
7. is → is writing (Học sinh đang viết email)
8. am → are (Bạn tôi và tôi đang hát karaoke)
9. are → am (Hiện tại tôi đang nghe radio)
10. We’s → We are/ We’re (Chúng tôi đang đến công viên)
11. the boys are → are the boys (Những đ
12. Anna → Anna is/ Anna’s (Anna đang đọc sách về Chiến dịch Điện Biên Phủ)
13. fly → flying (Những con chim đang bay trên trời)
14. is buy → am buying (Tôi đang mua quà cho mẹ tôi)
15. am climb → are climbing (Ba tôi và anh của cô ấy đang leo núi)
Bài 5: đang làm gì vậy?
1. What’s Ms. Lan doing?
→ Ms. Lan’s cooking (dinner). (Cô Lan đang làm gì vậy? - Cô ấy đang nấu ăn (tối))
2. What’s James doing?
→ James is running. (James đang làm gì vậy? - James đang chạy)
3. What are they doing?
→ They’re playing table tennis in the school gym. (Họ đang làm gì vậy? - Họ đang chơi bóng bàn ở phòng thể thao của trường)
4. What’s she doing?
→ She’s sleeping. (Cô ấy đang làm gì vậy? - Cô ấy đang ngủ)
5. What’s your brother doing?
→ My brother’s swimming. (Anh bạn đang làm gì vậy? - Anh ấy đang bơi)
6. What are we doing?
→ We’re studying maths. (Chúng ta đang làm gì vậy? - Chúng ta đang học toán)
7. What’s he doing?
→ He’s riding a horse at the zoo. (Anh ấy đang làm gì vậy? - Anh ấy đang cưỡi ngựa ở sở thú)
8. What are Jenny and Huy doing?
→ Jenny and Huy are playing the guitars. (Jenny và Huy đang làm gì vậy? - Họ đang chơi đàn guitar)
9. What are you doing?
→ I’m washing the clothes. (Bạn đang làm gì vậy? - Tôi đang giặt đồ)
10. What’s your sister doing?
→ My sister’s buying books at the bookshop. (Chị bạn đang làm gì vậy? - Chị tôi đang mua sách ở nhà sách)
11. What’s your family doing?
→ My family’s watching TV. (Gia đình bạn đang làm gì vậy? - Gia đình đang xem TV)
12. What are Kevin and his son doing?
→ Kevin and his son are building a campfire. (Kevin và con trai đang làm gì? → Kevin và con trai đang đốt lửa trại)
Tổng kết
Thì hiện tại tiếp diễn là một trong những thì quan trọng trong tiếng Anh, giúp học sinh vận dụng linh hoạt trong học tập và giao tiếp hằng ngày. Bài viết đã tổng hợp lý thuyết và cung cấp các bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 4 kèm đáp án, hỗ trợ học sinh ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra 15 phút, 1 tiết và học kỳ. Đồng thời, tài liệu này cũng là nguồn tham khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình thiết kế bài tập bổ trợ.
Ngoài ra, khóa học tiếng Anh cho trẻ tại ZIM với phương pháp giảng dạy hiện đại và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm mang đến môi trường học tập chuẩn quốc tế, giúp học sinh tiểu học phát triển tiếng Anh toàn diện ngay từ sớm. Phụ huynh có thể tham khảo để lựa chọn lộ trình phù hợp cho con.
Tác giả: Nguyễn Ngọc Sơn Nhi
Nguồn tham khảo
“Tiếng Anh 4 Global Success.” NXB Giáo Dục Việt Nam, 31/12/2022. gs.hoclieu.vn. Accessed 1 tháng 10 2024.
“English Grammar in Use for Elementary.” Cambridge University Press, Accessed 2 tháng 10 2024.

Bình luận - Hỏi đáp