Tổng hợp trọn bộ bài tập tiếng Anh lớp 8 [CÓ ĐÁP ÁN]

Bài viết giới thiệu từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8 Global Success, đồng thời thiết kế 8 dạng bài tập thường xuất hiện trong bài kiểm tra.
Vũ Hà Mi
04/05/2024
tong hop tron bo bai tap tieng anh lop 8 co dap an

Tổng hợp các bài tập tiếng Anh lớp 8 đóng vai trò quan trọng trong quá trình học của học sinh tham gia chương trình Global Success. Việc hiểu rõ từ vựng và ngữ pháp là điều cực kỳ quan trọng để phát triển khả năng giao tiếp và viết của học sinh. Bằng việc cung cấp cho họ một loạt các bài tập phong phú và đa dạng, chúng tôi mong muốn giúp học sinh ôn tập một cách toàn diện và sẵn sàng cho các bài kiểm tra. Bài viết này sẽ tập trung vào việc tổng hợp các bài tập phổ biến và đa dạng trong chương trình lớp 8, từ việc mở rộng vốn từ vựng đến thực hành các điểm ngữ pháp quan trọng. Mục tiêu là giúp học sinh hiểu sâu về chủ đề và cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

Key Takeaways

Từ vựng tiếng Anh lớp 8

Ngữ pháp tiếng Anh 8

  • Unit 1: Động từ thể hiện sở thích và không thích 

  • Unit 2: Trạng từ so sánh

  • Unit 3: Câu đơn và câu ghép

  • Unit 4: Câu hỏi Yes/ No và Wh-question

  • Unit 5: Mạo từ rỗng (Zero Article) 

  • Unit 6: Thì tương lai đơn

  • Unit 7: Câu phức với mệnh đề trạng từ chỉ thời gian

  • Unit 8: Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai

  • Unit 9: Thì quá khứ tiếp diễn

  • Unit 10: Giới từ chỉ thời gian

  • Unit 11: Câu gián tiếp

  • Unit 12: Câu hỏi trong lời nói gián tiếp

Bài tập tiếng Anh lớp 8

  • Bài tập 1: Động từ chỉ sở thích

  • Bài tập 2: Mạo từ

  • Bài tập 3: So sánh hơn

  • Bài tập 4: Câu ghép

  • Bài tập 5: Câu tường thuật

  • Bài tập 6: Giới từ chỉ thời gian

  • Bài tập 7: Thì quá khứ tiếp diễn

  • Bài tập 8: Thì tương lai đơn và thì hiện tại đơn 

Tóm tắt kiến thức lớp 8

Từ vựng tiếng Anh lớp 8

Bài viết "Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8" chính là chìa khóa giúp các bạn học sinh lớp 8 nắm vững hơn 300 từ vựng trọng tâm trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Hệ thống từ vựng được sắp xếp khoa học theo từng chủ đề, và phương pháp học tập hiệu quả được chia sẻ trong bài viết sẽ giúp người đọc ghi nhớ từ vựng nhanh chóng và lâu dài. Bên cạnh đó, bài viết còn cung cấp các bài tập thực hành giúp học sinh kiểm tra kiến thức và củng cố kỹ năng sử dụng từ vựng. Hãy truy cập để nâng cao khả năng ghi nhớ, tăng cường vốn từ và sử dụng từ vựng một cách hiệu quả.

Ngữ pháp tiếng Anh 8

Các ngữ pháp nổi bật tiếng Anh lớp 8 Global Success:

  • Unit 1: Động từ thể hiện sở thích và không thích 

  • Unit 2: Trạng từ so sánh

  • Unit 3: Câu đơn và câu ghép

  • Unit 4: Câu hỏi Yes/ No và Wh-question

  • Unit 5: Mạo từ rỗng (Zero Article) 

  • Unit 6: Thì tương lai đơn

  • Unit 7: Câu phức với mệnh đề trạng từ chỉ thời gian

  • Unit 8: Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai

  • Unit 9: Thì quá khứ tiếp diễn

  • Unit 10: Giới từ chỉ thời gian

  • Unit 11: Câu gián tiếp

  • Unit 12: Câu hỏi trong lời nói gián tiếp

Chinh phục ngữ pháp tiếng Anh lớp 8 với bài viết "Tổng hợp đầy đủ và chi tiết ngữ pháp tiếng Anh lớp 8". Bài viết cung cấp hệ thống kiến thức ngữ pháp đầy đủ và chi tiết theo từng chủ điểm, giúp học sinh lớp 8 nắm vững kiến thức một cách toàn diện. Bên cạnh đó, bài viết còn cung cấp các bài tập thực hành giúp người đọc kiểm tra kiến thức, hiểu rõ và áp dụng ngữ pháp một cách chính xác. Hãy truy cập để nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ pháp quan trọng trong chương trình tiếng Anh lớp 8 và ôn tập hiệu quả cho các bài kiểm tra.

Trọn bộ bài tập tiếng Anh lớp 8

Bài tập 1: Sắp xếp các từ để tạo thành câu

  1. playing / the / I / enjoy / piano

→ __________________________________.

  1. brother / building / My / models / loves

→ __________________________________.

  1. cooking / at / is / not  / good /  sister / My

→ __________________________________.

  1. games / playing / after / We / school / enjoy
    → __________________________________.

  2. interested / in / always / am / I /  science / learning
    → __________________________________.

  3. my / drawing / pictures / good / is / at / friend
    → __________________________________.

Bài tập 2: Điền mạo từ thích hợp (a/an, the, hoặc Ø) vào chỗ trống

  1. _____ cat is sitting on _____ chair.

  2. I need _____ new pen.

  3. _____ Eiffel Tower is in Paris.

  4. _____ sun is shining brightly today.

  5. I am going to _____ cinema tonight.

  6. Do you like _____ pizza?

  7. _____ Amazon rainforest is home to many different species of animals.

  8. I would like _____ cup of coffee, please.

  9. _____ children are playing in _____ park.

  10. _____ moon is beautiful tonight.

Bài tập 3: Hoàn thành câu với dạng so sánh của trạng từ

  1. My brother sings _____ (well) than me.

  2. She speaks English _____ (quickly) than her friend.

  3. He runs _____ (fast) than anyone else in the class.

  4. I can swim _____ (far) than you.

  5. She drives _____ (carefully) than her father.

  6. The train arrived _____ (early) than expected.

  7. He finished the test _____ (quickly) than anyone else.

  8. She can read _____ (fluently) than her sister.

  9. My dog runs _____ (fast) than yours.

  10. The children played _____ (happily) than I expected.

Bài tập 4: Viết lại câu sử dụng từ nối trong ngoặc

  1. The museum has an impressive collection of artifacts. It's been attracting visitors from around the world. (SINCE)

  2. He practiced playing the guitar every day. He wanted to become a musician. (SO THAT)

  3. You want to improve your pronunciation. You should listen to native English speakers. (IF)

  4. The art gallery closed early. We didn't have time to see the exhibition. (BECAUSE)

  5. She tried to explain her problem clearly. Nobody seemed to understand. (ALTHOUGH)

  6. He's always wanted to learn a new language. He finds it difficult to start. (BUT)

Bài tập 5: Chuyền các câu sau thành câu tường thuật

  1. "Don't forget to bring your books tomorrow," he said.

  2. "I will finish this report next week," she said.

  3. "My friends went swimming yesterday," he told me.

  4. "We haven't cooked dinner yet," they said.

  5. "I have never played video games," she said.

  6. "When will the train arrive?" he asked.

  7. "Can you help me with my homework?" she asked me.

  8. "Could you close the door, please?" he asked.

  9. "What time does the movie start?" she asked me.

  10. "Where did you put my keys?" he asked.

Bài tập 6: Điền giới từ thích hợp

  1. Classes start _____ 8:00 am.

  2. I usually go jogging _____ the afternoon.

  3. The store is open _____ Monday to Saturday.

  4. My birthday is _____ October.

  5. What are you going to do _____ the weekend?

  6. The meeting has been canceled _____ now.

  7. I need to finish this report _____ the end of the day.

  8. It often rains a lot _____ spring.

  9. Let's meet _____ the cafeteria for lunch.

  10. We like to take walks _____ the beach _____ sunset.

Bài tập 7: Chọn thì đúng của các câu sau

  1. I ______ (baked/ was baking) a cake when my friends arrived.

  2. While I ______ (drove/ was driving) to work, I saw a car accident.

  3. He ______ (didn't study/ wasn't studying) for the exam, so he failed.

  4. When the phone rang, she ______ (cooked / was cooking) dinner.

  5. They ______ (were always arguing/ always argued) about money.

  6. It ______ (didn't rain/ wasn't raining) much last summer.

  7. What ______ (did you wear/ were you wearing) to the party last night?

  8. Who _____ (danced/ was dancing) with you at the wedding?

  9. The teacher ______ (wrote/ was writing) on the board while the students were talking.

  10. I ______ (stayed/ was staying) at a friend's house last weekend.

Bài 8: Chia động từ ở thì Hiện tại đơn hoặc Tương lai đơn

  1. I usually ______ (read) books in my free time. This weekend I ______ (read) a new mystery novel.

  2. My brother ______ (hate) broccoli.

  3. The next train to London ______ (leave) at 5:30 pm.

  4. It normally ______ (snow) in the mountains during the winter.

  5. I ______ (promise) to help you with your homework tomorrow.

  6. Don't drop that glass! It ______ (break).

  7. What time ______ (the movie/start) this evening?

  8. I'm sure she ______ (enjoy) the concert.

  9. Birds ______ (build) nests in trees.

Đáp án

Bài tập 1

  1. I enjoy playing the piano.

  2. My brother loves building models.

  3. My sister is not good at cooking.

  4. We enjoy playing games after school.

  5. I am always interested in learning science.

  6. My friend is good at drawing pictures.

Bài tập 2

  1. a, the

  2. a

  3. the

  4. the

  5. the

  6. Ø

  7. the

  8. a

  9. the, the

  10. the

Bài tập 3

  1. better

  2. more quickly

  3. faster

  4. farther

  5. more carefully

  6. earlier

  7. more quickly

  8. more fluently

  9. faster

  10. more happily

Bài tập 4

  1. The museum has an impressive collection of artifacts since it's been attracting visitors from around the world.

  2. He practiced playing the guitar every day so that he could become a musician.

  3. If you want to improve your pronunciation, you should listen to native English speakers.

  4. Because the art gallery closed early, we didn't have time to see the exhibition.

  5. Although she tried to explain her problem clearly, nobody seemed to understand.

  6. He's always wanted to learn a new language, but he finds it difficult to start.

Bài tập 5

  1. He told me not to forget to bring my books the next day.

  2. She said that she would finish that report the following week.

  3. He told me that his friends had gone swimming the day before.

  4. They said that they hadn't cooked dinner yet.

  5. She said that she had never played video games.

  6. He asked when the train would arrive.

  7. She asked me if I could help her with her homework.

  8. He asked me to close the door.

  9. She asked me what time the movie started.

  10. He asked me where I had put his keys.

Bài tập 6

  1. at

  2. in

  3. from

  4. in

  5. on

  6. for

  7. by

  8. in

  9. at

  10. on, at

Bài tập 7

  1. was baking

  2. was driving

  3. didn't study

  4. was cooking

  5. were always arguing

  6. didn't rain

  7. were you wearing

  8. danced

  9. was writing

  10. stayed

Bài tập 8

  1. read, will read

  2. hates

  3. leaves

  4. snows

  5. promise

  6. will break

  7. does the movie start

  8. will enjoy

  9. build

Tham khảo thêm:

Tổng kết

Bài viết này tóm tắt các từ vựng và ngữ pháp trong chương trình Tiếng Anh lớp 8 của Global Success, nhằm giúp học sinh dễ dàng ôn tập. Ngoài ra, bài viết cũng tổng hợp các bài tập tiếng Anh lớp 8 thường xuất hiện trong các bài kiểm tra, nhằm giúp học sinh áp dụng ngữ pháp một cách hiệu quả và đạt kết quả tốt trong học tập.

Với những học sinh lớp 8 có mục tiêu học và chuẩn bị cho kỳ thi IELTS trong tương lai, việc tham gia vào khoá học IELTS Junior của ZIM là một cơ hội hữu ích để xây dựng nền tảng vững chắc trong tiếng Anh và chuẩn bị tốt cho thử thách tiếp theo!

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu