3 Cách phát âm Ch chuẩn - chính xác

Bài viết trình bày cách phát âm ch chuẩn như người bản xứ, đồng thời hướng dẫn cách phát âm ch trong một số trường hợp khác nhau.
3 cach phat am ch chuan chinh xac

Âm “ch” là một âm không còn xa lạ với người Việt, nên khi học tiếng Anh người học không gặp nhiều khó khăn khi phát âm được âm “ch”, nhưng chưa chuẩn. Vì dù có nét tương đồng với âm “ch” của tiếng Việt, âm “ch”trong tiếng Anh lại có cách phát âm khác và bên cạnh đó còn có những trường hợp mà ch thành âm khác.

Vì vậy, bài viết sẽ hướng dẫn cách phát âm “ch” chuẩn và phù hợp trong từng trường hợp khác nhau.

Key takeaways:

3 cách phát âm phổ biến:

  1. /tʃ/ chin /tʃɪn/ (cái cằm)

  2. /k/ choir /ˈkwaɪə(r)/ (hợp xướng)

  3. /ʃ/ brochure /ˈbrəʊʃə(r)/ (tờ gấp quảng cáo)

Một số trường hợp đặc biệt

  1. schedule /ˈʃedjuːl/ và /ˈskedʒuːl/ (lịch trình)

  2. yacht /jɒt/ (du thuyền)

  3. challah /ˈhɑːlə/ (bánh mì trứng Do Thái)

Cách phát âm Ch chuẩn bản xứ

Cách phát âm ch là /tʃ/

Âm /tʃ/ (ch) là sự kết hợp giữa hai âm /t/ (t) và  /ʃ/(sh). Đây là âm thuộc nhóm phụ âm (consonants) và vô thanh (unvoiced), tức là khi phát ra sẽ không cảm nhận được sự rung. Để phát âm được âm/tʃ/  (ch) cần làm theo những bước sau:

  • Bước 1: Đưa phần đầu lưỡi chạm vào ngạc trên để chặn hơi.

  • Bước 2: Đưa phần đầu lưỡi ra sau ngạc trên để nhả hơi ra.

→ Khá giống với cách phát âm “tr” trong tiếng Việt nhưng chỉ sử dụng âm gió mà thôi.

image-alt Nguồn: Ship or Sheep? An intermediate pronunciation course. 3 ed (page 120)

***Lưu ý: Hai hàm răng chỉ được khép lại gần nhau, chứ không được dính lại với nhau hoàn toàn.

Ví dụ

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa

chair

/tʃeə(r)/

Audio icon

cái ghế

teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

Audio icon

giáo viên

choose

/tʃuːz/

Audio icon

chọn

Tuy nhiên không phải lúc nào ch cũng sẽ phát âm là  /tʃ/, sau đây sẽ là một số trường hợp phát âm khác của âm “ch”.

Xem thêm: Bảng phiên âm tiếng Anh IPA

Cách phát âm ch là /k/

Chữ cái “ch” là còn có một cách phát âm tương đối phổ biến khác đó là phát âm theo âm /k/. Đây cũng âm thuộc nhóm phụ âm và vô thanh. Để phát âm được âm /k/ cần làm theo những bước sau:

  • Bước 1: Chạm phần thân lưỡi lên phần sau của vòng vòm họng.

  • Bước 2: Di chuyển phần lưỡi để nhả hơi ra

→ Sử dụng cuống lưỡi để bật hơi ra, phát âm khá giống âm “kh” trong tiếng Việt ta nhưng ngắn và mạnh hơn.

image-alt Nguồn: Ship or Sheep? An intermediate pronunciation course. 3 ed (page 97)

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa

architect

/ˈɑːkɪtekt/

Audio icon

kiến trúc sư

chemical

/ˈkemɪkl/

Audio icon

hóa phẩm

echo

/ˈekəʊ/

Audio icon

âm vang

Xem thêm:

Cách phát âm ch là /ʃ/

Một cách phát âm ít phổ biến hơn so với hai dạng trên đó là phát âm chữ cái “ch” là /ʃ/ (sh), tương tự như shoe /ʃuː/. Đây cũng là một phụ âm vô thanh. Để có thể phát âm “ch” theo âm /ʃ/ cần làm theo những bước sau:

  • Bước 1: Đưa phần đầu lưỡi gần chạm với phần sườn răng trên

  • Bước 2: Đưa phần đầu lưỡi ra sau gần chạm vào phần vòm họng

Với khẩu hình miệng như sau: môi tròn lại, lưỡi hơi cong lên và sau đó đẩy hơi ra ngoài, cách đọc khá giống với phát âm âm s trong tiếng Việt.

image-alt Nguồn: Ship or Sheep? An intermediate pronunciation course. 3 ed (page 114)

***Lưu ý: Hai hàm răng cần chừa một khoảng trống để luồng hơi thoát ra.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa

crochet

/ˈkrəʊ.ʃeɪ/

Audio icon

móc len

chef

/ʃef/

Audio icon

đầu bếp

machine

/məˈʃiːn/

Audio icon

máy móc

***Video hướng dẫn phát âm ch:

Vì sao lại có 3 cách phát âm “ch”?

Đó là vì sự ảnh hưởng bởi Hy Lạp và Pháp, cũng như sự thay đổi của tiếng Anh theo thời gian

Đối với cách phát âm /tʃ/:

Ví dụ:

  • child /tʃaɪld/ (đứa trẻ)

  • chicken /ˈtʃɪkɪn/ (con gà)

→ Là những từ thuộc tiếng Anh trung đại và tiếng Anh cổ đại. Đây là nhóm phổ biến nhất trong 3 nhóm.

Đối với cách phát âm /k/:

Ví dụ:

  • school /skuːl/ (trường học)

  • chemist (nhà thuốc)

→ là những từ bắt nguồn từ Hy Lạp liên quan đến những chủ đề như nghiên cứu, chính trị và khoa học.

Đối với phát âm /ʃ/:

Ví dụ:

  • champagne /ʃæmˈpeɪn/(rượu vang)

  • chivalry /ˈʃɪvəlri/ (hiệp sĩ) là những từ có gốc Pháp.

Một số lưu ý khác về phát âm “ch”

Phát âm “ch” khi đứng cuối

Trong đa số các trường hợp khi từ có âm “ch” đứng cuối thì âm sẽ được phát âm là /tʃ/

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa

branch

/brɑːntʃ/

Audio icon

nhánh cây

witch

/wɪtʃ/

Audio icon

phù thủy

Tuy nhiên, vẫn có một số trường hợp ngoại lệ.

Ví dụ:

Từ vựng

Phiên âm

Phát âm

Nghĩa

monarch

/ˈmɒnək/

Audio icon

quốc vương

matriarch

/ˈmeɪtriɑːk/

Audio icon

mẫu hệ

Yacht

/jɒt/

Audio icon

du thuyền

Schedule

/ˈskedʒuːl/

Audio icon

lịch trình

Challah

/ˈhɑːlə/

Audio icon

Bánh mì trứng

Bài tập vận dụng

Lựa chọn 1 trong các cách phiên âm /ʃ/, /k/, /tʃ/ hoặc âm câm và điền vào chỗ trống thích hợp.

Ví dụ: Chance /__ɑːns/ (cơ hội) → /ɑːns/

  1. Chicago /__ɪˈkɑːɡəʊ/ (Chicago)

  2. scholar /ˈs__ɒlə(r)/ (học giả)

  3. change /__eɪndʒ/ (thay đổi)

  4. backache /ˈbækeɪ__/ (đau lưng)

  5. character /ˈ__ ærəktə(r)/ (nhân vật)

  6. oligarchy /ˈɒlɪɡɑːˈ__i/ (chế độ quyền lực tập trung)

  7. parachute /ˈpærə__uːt/ (dù bay)

  8. technique /te__ˈniːk/ (kỹ thuật)

  9. yacht /jɑː__t/ (du thuyền)

  10. chauffeur /ˈ__əʊfə(r)/ (tài xế riêng)

Đáp án:

  1. /ʃɪˈkɑːɡəʊ/

  2. /ˈskɒlə(r)/

  3. /eɪndʒ/

  4. /ˈbækeɪk/

  5. kærəktə(r)/

  6. /ˈɒlɪɡɑːki/

  7. /ˈpærəʃuːt/

  8. /tekˈniːk/

  9. /jɒt/ (âm câm)

  10. /ˈʃəʊfə(r)/.

Xem thêm: Tổng hợp bài tập phát âm ch trong tiếng Anh

Tổng kết

Bài viết trên đã cung cấp cho người đọc ba cách phát âm ch chuẩn như người bản xứ, ngoài ra cung cấp thêm thông tin về một số trường hợp đặc biệt để người học có thể bổ sung vào vốn kiến thức về phát âm cho bản thân. Để có thể nâng cao khả năng phát âm, người học cần phải luyện tập thường xuyên, dù là với từ đơn, câu hay văn bản. Một trong những cách hiệu quả nhất đó là kết hợp kiểm tra phiên âm.


Nguồn tham khảo:

Oxford Learner's Dictionaries | Find definitions, translations, and grammar explanations at Oxford Learner's Dictionaries, https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/. Accessed 5 July 2023.

Cambridge Dictionary | English Dictionary, Translations & Thesaurus, https://dictionary.cambridge.org/. Accessed 5 July 2023.

Baker, Ann. Ship or Sheep? An intermediate pronunciation course. 3 ed., Cambridge University Press, 2006.

Parrish, Thomas. “Why are there 3 ways to pronounce 'ch' in English? Pronunciation lesson.” YouTube, 6 September 2021, https://youtu.be/06t6jnCp-P8. Accessed 5 July 2023.

Tarle, Jennifer, and Tarle Speech - English Pronunciation. “How to Pronounce the Letters CH pronounced CH, K, SH - American English Pronunciation Lesson.” YouTube, 3 September 2021, https://youtu.be/3tw66719quY. Accessed 5 July 2023.

Tham khảo thêm khoá học tiếng anh giao tiếp cấp tốc tại ZIM, giúp học viên phát triển kỹ năng tiếng Anh và tự tin trong các tình huống giao tiếp thực tế trong thời gian ngắn.

Bạn muốn học thêm về nội dung này?

Đặt lịch học 1-1 với Giảng viên tại ZIM để được học sâu hơn về nội dung của bài viết bạn đang đọc. Thời gian linh hoạt và học phí theo buổi

Đánh giá

5.0 / 5 (1 đánh giá)

Gửi đánh giá

0

Bình luận - Hỏi đáp

Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.
Đang tải bình luận...
Tư vấn nhanh
Chat tư vấn
Chat Messenger
1900 2833
Đang tải dữ liệu
rity