Chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening - Mini series 3: Section 3

Trong phần thứ 3 của series, tác giả sẽ tập trung vào những chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening - Mini series 3: Section 3
Published on
author
ZIM Academy

Tác giả

chu-de-tu-vung-thuong-xuat-hien-trong-ielts-listening-mini-series-3-section-3

Tiếp nối phần 1 và phần 2 trong Series “Chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening”, bài viết tiếp tục mang tới cho người đọc những trường từ vựng phổ biến trong IELTS Listening Section 3.

Đọc thêm:

Key takeaways:

1. Đây là phần 3 trong đề thi IELTS Listening, bao gồm 10 câu hỏi, chủ đề liên quan tới học tập – trường học, mang tính học thuật cao.

2. Bốn dạng bài chủ đạo thí sinh sẽ gặp bao gồm: Multiple Choice – Short Answer Question – Form, Summary Completion – Matching Information.

3. Các chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong Section 3 cụ thể là:

  • Subjects in university (Các ngành học bậc đại học)

  • Subjects in school (Các môn tại cấp học dưới)

  • Studying at college/ university (Học tại cao đẳng – đại học)

  • Languages (Ngôn ngữ)


Tổng quan về bài thi IELTS Listening Section 3:

Đối với Section 3 trong bài thi IELTS Listening, thí sinh sẽ được nghe một đoạn hội thoại giữa hai người (giữa giáo viên – sinh viên hoặc hai sinh viên với nhau), nội dung xoay quanh các chủ đề học thuật, cụ thể:

  • Tìm hiểu thông tin về một khóa học

  • Hướng dẫn về bài thuyết trình

  • Thảo luận về bài tập nhóm, nhiệm vụ, dự án được giao

  • Thông tin về một cuộc thi ở trường

  • Phỏng vấn về một đề tài chuyên môn

Giống như hai phần đầu của đề thi, Section 3 cũng bao gồm 10 câu hỏi, và bốn dạng bài chủ yếu xuất hiện là: Multiple choice – Matching information – Short Answer Question – Form, summary completion. Đây là một phần khó, có nhiều “bẫy”, ngoài ra các lĩnh vực được đề cập trong bài mang tính học thuật cao, yêu cầu độ tập trung cao và vốn từ vựng chuyên sâu hơn.

Người đọc có thể tham khảo một số bài viết chia sẻ những chiến lược áp dụng trong từng dạng bài tại đây:

de-bai-ielts-listening-section-3

Hình ảnh minh họa Section 3 trong bài thi Listening

Từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening Section 3:

Subjects in university (các ngành học bậc đại học):

VOCABULARY

MEANINGS

PRONUNCIATION

UK

US

Commerce

Thương Mại

/ˈkɒm.ɜːs/

/ˈkɑː.mɝːs/

Linguistics

Ngôn Ngữ Học

/lɪŋˈɡwɪs.tɪks/

/lɪŋˈɡwɪs.tɪks/

Science

Khoa học

/ˈsaɪ.əns/

/ˈsaɪ.əns/

Psychology

Tâm lý học

/saɪˈkɒl.ə.dʒi/

/saɪˈkɑː.lə.dʒi/

Engineering

Kỹ Thuật /Kỹ Sư

/ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/

/ˌen.dʒɪˈnɪr.ɪŋ/

Marketing

Marketing

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/

/ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/

Sociology

Xã Hội Học

/ˌsəʊ.siˈɒl.ə.dʒi/

/ˌsoʊ.siˈɑː.lə.dʒi/

Medicine

Y Khoa

/ˈmed.ɪ.sən/

/ˈmed.ɪ.sən/

Architecture 

Kiến Trúc

/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/

/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/

Law

Luật Học

/lɔː/

/lɑː/

Philosophy

Triết Học

/fɪˈlɒs.ə.fi/

/fɪˈlɑː.sə.fi/

Education 

Giáo Dục Học /Sư Phạm

/ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Humanities

Nhân Văn Học

/hjuˈmæn·ɪ·t̬iz/

/hjuˈmæn·ɪ·t̬iz/

Economics

Kinh Tế Học

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪks/

Statistics

Xác suất thống kê

/stəˈtɪs·tɪks/

/stəˈtɪs·tɪks/

Business Management

Quản trị kinh doanh

/ˈbɪz.nɪs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

/ˈbɪz.nɪs ˈmæn.ədʒ.mənt/

Politics

Chính Trị Học

/ˈpɒl.ə.tɪks/

/ˈpɑː.lə.tɪks/

Anthropology

Nhân Loại Học

/ˌæn.θrəˈpɒl.ə.dʒi/

/ˌæn.θrəˈpɑː.lə.dʒi/

Archaeology

Khảo Cổ Học

/ˌɑː.kiˈɒl.ə.dʒi/

/ˌɑːr.kiˈɑː.lə.dʒi/

Performing Arts

Nghệ thuật biểu diễn

/pəˌfɔː.mɪŋ ˈɑːts/

/pɚˌfɔːr.mɪŋ ˈɑːrts/

Visual Arts

Nghệ thuật trực quan

/ˌvɪʒ.u.əl ˈɑːts/

/ˌvɪʒ.u.əl ˈɑːrts/

Logic

Logic Học

/ˈlɒdʒ.ɪk/

/ˈlɑː.dʒɪk/

Agriculture 

Nông Nghiệp Học

/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/

/ˈæɡ.rə.kʌl.tʃɚ/

Methodology 

Phương pháp luận

/ˌmeθ.əˈdɒl.ə.dʒi/

/ˌmeθ.əˈdɑː.lə.dʒi/

Lưu ý: Người học cần chú ý tới chữ “s” ở cuối từ “Economics” bởi khi điền đáp án, thí sinh thường bỏ quên, dẫn tới việc sai về mặt nghĩa và dạng từ. “Economics” là danh từ, chỉ môn Kinh tế học trên Đại học. Ngược lại, “Economic” lại là một tính từ liên quan tới kinh tế.

Example (Source: Cam 16 – Test 2 – Section 3):

SUSIE: Right. And shall we use other psychology students?

LUKE: Let’s use people from a different department. What about history?

SUSIE: Yes, they might have interesting dreams! Or literature students?

LUKE: I don’t really know any.

SUSIE: OK, forget that idea. Then we have to think about our methodology. So we could use observation, but that doesn’t seem appropriate.

Subjects in school (các môn tại cấp học dưới):

VOCABULARY

MEANINGS

PRONUNCIATION

UK

US

Mathematics (Maths)

Toán

/ˌmæθˈmæt.ɪks/

/ˌmæθˈmæt̬.ɪks/

English

Tiếng Anh

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Physical Education (PE)

Giáo dục thể chất

/ˌfɪz.ɪ.kəl ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

/ˌfɪz.ɪ.kəl ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

Art

Hội họa

/ɑːt/

/ɑːrt/

Music

Âm nhạc

/ˈmjuː.zɪk/

/ˈmjuː.zɪk/

Geography

Địa lý

/dʒiˈɒɡ.rə.fi/

/dʒiˈɑː.ɡrə.fi/

Biology

Sinh học

/baɪˈɒl.ə.dʒi/

/baɪˈɑː.lə.dʒi/

Chemistry

Hóa học

/ˈkem.ɪ.stri/

/ˈkem.ə.stri/

History 

Lịch sử

/ˈhɪs.tər.i/

/ˈhɪs.t̬ɚ.i/

Literature

Ngữ văn

/ˈlɪt.rə.tʃər/

/ˈlɪt̬.ɚ.ə.tʃɚ/

Physics 

Vật lý

/ˈfɪz.ɪks/

/ˈfɪz.ɪks/


Lưu ý: Tương tự như từ “Economics” ở phần trên, thí sinh thường bỏ quên chữ “s” ở cuối của từ “Maths” (Mathematics)

Example (Source: Cam 15 – Test 2 – Section 3):

CATHY: So, for the university’s open day, we have to plan a display on British life and literature in the mid – 19th century

GRAHAM: That’s right. But we’ll have some people to help us find the materials and set it up, remember – for the moment, we just need to plan it.

CATHY: Good. So have you gathered who’s expected to come and see the display? Is it for the people studying English, or students from other departments? I’m not clear about it.

Studying at college/ university (học tại cao đẳng – đại học):

VOCABULARY

MEANINGS

PRONUNCIATION

UK

US

Website 

Trang web 

/ˈweb.saɪt/

/ˈweb.saɪt/

Presentation

Bài thuyết trình

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

Project

Dự án

/ˈprɒdʒ.ekt/

/ˈprɑː.dʒekt/

Teamwork

Làm việc nhóm

/ˈtiːm.wɜːk/

/ˈtiːm.wɝːk/

Pair

Cặp (đôi)

/peər/

/per/

Organization

Tổ chức

/ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/

/ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/

Course outline

Bản tóm tắt khóa học

/kɔːs ˈaʊt.laɪn/

/kɔːrs ˈaʊt.laɪn/

Proofreading

Đọc kiểm, đọc rà soát

/ˈpruːfˌriː.dɪŋ/

/ˈpruːfˌriː.dɪŋ/

Experiment

Thí nghiệm

/ɪkˈsper.ɪ.mənt/

/ɪkˈsper.ə.mənt/

Reference

Nguồn tham khảo

/ˈref.ər.əns/

/ˈref.ɚ.əns/

Lecture

Bài giảng

/ˈlek.tʃər/

/ˈlek.tʃɚ/

Article 

Bài viết, bài báo

/ˈɑː.tɪ.kəl/

/ˈɑːr.t̬ɪ.kəl/

Tutor 

Gia sư

/ˈtʃuː.tər/

/ˈtuː.t̬ɚ/

Teacher

Giáo viên

/ˈtiː.tʃər/

/ˈtiː.tʃɚ/

Attendance

Sự có mặt, sự tham gia

/əˈten.dəns/

/əˈten.dəns/

Specialist

Chuyên gia

/ˈspeʃ.əl.ɪst/

/ˈspeʃ.əl.ɪst/

Knowledge

Kiến thức

/ˈnɒl.ɪdʒ/

/ˈnɑː.lɪdʒ/

Faculty

Giảng viên/ Khoa

/ˈfæk.əl.ti/

/ˈfæk.əl.t̬i/

Schedule

Thời khóa biểu

/ˈʃedʒ.uːl/

/ˈskedʒ.uːl/

Management

Ban quản lý

/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

/ˈmæn.ədʒ.mənt/

Leadership

Ban lãnh đạo

/ˈliː.də.ʃɪp/

/ˈliː.dɚ.ʃɪp/

Questionnaire

Bản câu hỏi (điều tra, thăm dò ý kiến)

/ˌkwes.tʃəˈneər/

/ˌkwes.tʃəˈner/

Percentage

Phần trăm

/pəˈsen.tɪdʒ/

/pɚˈsen.t̬ɪdʒ/

Laboratory

Phòng thí nghiệm

/ləˈbɒr.ə.tər.i/

/ˈlæb.rə.tɔːr.i/

Primary 

Sơ cấp

/ˈpraɪ.mər.i/

/ˈpraɪ.mer.i/

Secondary 

Thứ cấp

/ˈsek.ən.dri/

/ˈsek.ən.der.i/

Post secondary

Đào tạo sau trung học

/pəʊst ˈsek.ən.dri/

/poʊst ˈsek.ən.der.i/

High school 

Trường trung học

/ˈhaɪ ˌskuːl/

/ˈhaɪ ˌskuːl/

University

Đại học

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

/ˌjuː.nəˈvɝː.sə.t̬i/

College 

Cao đẳng

/ˈkɒl.ɪdʒ/

/ˈkɑː.lɪdʒ/

Handout

Bài tập, tài liệu phát tay cho học sinh

/ˈhænd.aʊt/

/ˈhænd.aʊt/

Textbook

Sách giáo khoa

/ˈtekst.bʊk/

/ˈtekst.bʊk/

Book 

Sách

/bʊk/

/bʊk/

Deadline

Thời hạn

/ˈded.laɪn/

/ˈded.laɪn/

Group discussion

Thảo luận nhóm 

/ɡruːp dɪˈskʌʃ.ən/

/ɡruːp dɪˈskʌʃ.ən/

Research 

Nghiên cứu

/rɪˈsɜːtʃ/

/ˈriː.sɝːtʃ/

Written work

Sách được viết ra

/ˈrɪt.ən wɜːk/

/ˈrɪt̬.ən wɝːk/

Report writing

Viết báo cáo

/rɪˈpɔːt ˈraɪ.tɪŋ/

/rɪˈpɔːrt ˈraɪ.tɪŋ/

Bachelor’s Degree

Bằng cử nhân

/ˌbætʃ.əl.əz dɪˈɡriː/

/ˌbætʃ.əl.ɚz dɪˈɡriː/

Master’s Degree

Bằng thạc sĩ

/ˌmɑː.stəz dɪˈɡriː/

/ˌmæs.tɚz dɪˈɡriː/

Dictionary

Từ điển

/ˈdɪk.ʃən.ər.i/

/ˈdɪk.ʃən.er.i/

Laptop

Máy tính xách tay 

/ˈlæp.tɒp/

/ˈlæp.tɑːp/

Printer

Máy in

/ˈprɪn.tər/

/ˈprɪn.t̬ɚ/

Student adviser

Cố vấn học sinh

/ˈstjuː.dənt ədˈvaɪ.zər/

/ˈstuː.dənt ədˈvaɪ.zɚ/

Module

Mô đun /Chương trình học

/ˈmɒdʒ.uːl/

/ˈmɑː.dʒuːl/

Topic

Chủ đề

/ˈtɒp.ɪk/

/ˈtɑː.pɪk/

Computer centre

Trung tâm máy tính

/kəmˈpjuː.tər ˈsen.tər/

/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˈsen.t̬ɚ/

Classroom

Lớp học

/ˈklɑːs.ruːm/

/ˈklæs.ruːm/

Main hall

Sảnh chính

/meɪn hɔːl/

/meɪn hɑːl/

Give a talk

Thuyết trình

/ɡɪv ə tɔːk/

/ɡɪv ə tɑːk/

Speech

Bài nói

/spiːtʃ/

/spiːtʃ/

Certificate

Giấy chứng nhận

/səˈtɪf.ɪ.kət/

/sɚˈtɪf.ə.kət/

Diploma

Bằng tốt nghiệp

/dɪˈpləʊ.mə/

/dɪˈploʊ.mə/

Overseas students

Du học sinh

/ˌəʊ.vəˈsiːz ˈstjuː.dənt/

/ˌoʊ.vɚˈsiːz ˈstuː.dənt/

Facility

Cơ sở vật chất

/fəˈsɪl.ə.ti/

/fəˈsɪl.ə.t̬i/

International

Quốc tế

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

/ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl/

Intermediate

Trung gian

/ˌɪn.təˈmiː.di.ət/

/ˌɪn.t̬ɚˈmiː.di.ət/

Media room

Phòng truyền thông

/ˈmiː.di.ə

/ˈmiː.di.ə

Resources room

Phòng tài nguyên

/rɪˈzɔːs

/ˈriː.sɔːrs

Commencement

1.Sự khởi đầu

2.Lễ phát bằng (tại một số trường đại học ở Mỹ)

/kəˈmens.mənt/

/kəˈmens.mənt/

Dissertation

Luận án

/ˌdɪs.əˈteɪ.ʃən/

/ˌdɪs.ɚˈteɪ.ʃən/

Leaflet

Tờ rơi

/ˈliː.flət/

/ˈliː.flət/

Pupil

Học sinh

/ˈpjuː.pəl/

/ˈpjuː.pəl/

Pencil

Bút chì

/ˈpen.səl/

/ˈpen.səl/

Feedback

Phản hồi

/ˈfiːd.bæk/

/ˈfiːd.bæk/

Task

Bài tập, nhiệm vụ được giao

/tɑːsk/

/tæsk/

Assignment

Việc được phân công

/əˈsaɪn.mənt/

/əˈsaɪn.mənt/

Outcome

Kết quả

/ˈaʊt.kʌm/

/ˈaʊt.kʌm/

Advanced

Nâng cao

/ədˈvɑːnst/

/ədˈvænst/

Introductory

Mở đầu

/ˌɪn.trəˈdʌk.tər.i/

/ˌɪn.trəˈdʌk.tər.i/

Extra background

Lý lịch thêm

/ˈek.strə ˈbæk.ɡraʊnd/

/ˈek.strə ˈbæk.ɡraʊnd/

Higher education

Nền giáo dục Đại học

/ˌhaɪ.ər ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

/ˌhaɪ.ɚ ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

Guideline

Hướng dẫn

/ˈɡaɪd.laɪn/

/ˈɡaɪd.laɪn/

Compound

Phức hợp

/ˈkɒm.paʊnd/

/ˈkɑːm paʊnd/

Vocabulary

Từ vựng

/vəˈkæb.jə.lər.i/

/voʊˈkæb.jə.ler.i/

Student support service

Dịch vụ hỗ trợ sinh viên

/ˈstjuː.dənt səˈpɔːt

ˈsɜː.vɪs/

/ˈstuː.dənt səˈpɔːrt

ˈsɝː.vɪs/

Student retention

Bảo lưu kết quả học tập

/ˈstjuː.dənt rɪˈten.ʃən/

/ˈstuː.dənt rɪˈten.ʃən/

Publication

Sự xuất bản

/ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃən/

/ˌpʌb.ləˈkeɪ.ʃən/

School reunion

Buổi gặp mặt lại của trường

/ˌskuːl ˌriːˈjuː.njən/

/ˌskuːl ˌriːˈjuː.njən/

Registrar’s office

Văn phòng đăng ký

/ˌredʒ.ɪˈstrɑːr ˈɒf.ɪs/

/ˈredʒ.ə.strɑːr ˈɑː.fɪs/

Stationery 

Văn phòng phẩm

/ˈsteɪ.ʃən.ər.i/

/ˈsteɪ.ʃə.ner.i/

Assessment 

Sự đánh giá

/əˈses.mənt/

/əˈses.mənt/

Test

Kiểm tra

/test/

/test/

Revision

Ôn tập

/rɪˈvɪʒ.ən/

/rɪˈvɪʒ.ən/

Pass

Được thông qua

/pɑːs/

/pæs/

Fail

Trượt 

/feɪl/

/feɪl/

Repeat

Sự lặp lại/ Học lại

/rɪˈpiːt/

/rɪˈpiːt/

Supervise

Giám sát

/ˈsuː.pə.vaɪz/

/ˈsuː.pɚ.vaɪz/

Supervisor

Giám sát viên

/ˈsuː.pə.vaɪ.zər/

/ˈsuː.pɚ.vaɪ.zɚ/

Assess

Đánh giá

/əˈses/

/əˈses/

Exam

Kỳ thi

/ɪɡˈzæm/

/ɪɡˈzæm/

Result

Kết quả

/rɪˈzʌlt/

/rɪˈzʌlt/

Placement test

Bài kiểm tra đầu vào

/ˈpleɪs.mənt ˌtest/

/ˈpleɪs.mənt ˌtest/

Lưu ý:

  • “Pupil” và “People” thường bị nhầm lẫn là hai từ đồng âm. Thực tế, cách đọc của hai từ có sự khác biệt, “pupil” đọc là /ˈpjuː.pəl/, trong khi đó “people” được phát âm là /ˈpiː.pəl/

  • Đối với giọng Anh – Mỹ, từ “laboratory” được phát âm với ba âm tiết “lab – bra – tory”, trong khi giọng Anh – Anh sẽ phát âm từ đó với bốn âm tiết: “lab – or – a – tory”

Example (Source: Cam 16 – Test 1 - Section 3):

JESS: How are you getting on with your art project, Tom?

TOM: OK. Like, they gave us the theme of birds to base our project on, and I’m not really all that interested in wildlife. But I’m starting to get into it. I’ve pretty well finished the introductory stage.

JESS: So have I. When they gave us all those handouts with details of books and websites to look at, I was really put off, but the more I read, the more interested I got.

TOM: Me too. I found I could research so many different aspects of birds in art – colour, movement, texture. So I was looking forward to the Bird Park visit.

Languages (ngôn ngữ):

VOCABULARY

MEANINGS

PRONUNCIATION

UK

US

Bilingual

Thông thạo hai thứ tiếng

/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/

/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/

Trilingual

Thông thạo ba thứ tiếng

/ˌtraɪˈlɪŋ.ɡwəl/

/ˌtraɪˈlɪŋ.ɡwəl/

Polyglot

Biết nhiều thứ tiếng

/ˈpɒl.i.ɡlɒt/

/ˈpɑː.li.ɡlɑːt/

Portuguese

Tiếng Bồ Đào Nha

/ˌpɔː.tʃəˈɡiːz/

/ˌpɔːr.tʃəˈɡiːz/

Mandarin

Tiếng Quan Thoại

/ˈmæn.dər.ɪn/

/ˈmæn.dɚ.ɪn/

Bengali

Tiếng Bangladesh

/beŋˈɡɔː.li/

/beŋˈɡɔː.li/

Chinese

Tiếng Trung 

/tʃaɪˈniːz/

/tʃaɪˈniːz/

Hindi

Tiếng Hindi

/ˈhɪn.di/

/ˈhɪn.di/

Russian

Tiếng Nga

/ˈrʌʃ.ən/

/ˈrʌʃ.ən/

Japanese

Tiếng Nhật

/ˌdʒæp.ənˈiːz/

/ˌdʒæp.ənˈiːz/

German

Tiếng Đức

/ˈdʒɜː.mən/

/ˈdʒɜː.mən/

Thai 

Tiếng Thái

/taɪ/

/taɪ/

Danish

Tiếng Đan Mạch

/ˈdeɪ.nɪʃ/

/ˈdeɪ.nɪʃ/

Persian

Tiếng Ba Tư

/ˈpɜː.ʒən/

/ˈpɝː.ʒən/

Filipino

Tiếng Philippines

/ˌfɪl.ɪˈpiː.nəʊ/

/ˌfɪl.ɪˈpiː.noʊ/

French

Tiếng Pháp

/frentʃ/

/frentʃ/

Italian

Tiếng Ý

/ɪˈtæl.jən/

/ɪˈtæl.jən/

Greek 

Tiếng Hy Lạp

/ɡriːk/

/ɡriːk/


Example (Source: Cam 12 – Test 2 – Section 3):

BETH: I see. So I assume you already speak Danish, one of the languages you’ll be studying.

JAMES: I can get by when I talk to people, though I’m not terribly accurate.


Tổng kết

Các trường từ vựng phổ biến trong IELTS Listening Section 3 đều liên quan tới học tập – trường học, mang tính ứng dụng cao. Các độc giả hãy đón chờ phần cuối trong Series: “Chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening” để tiếp cận những trường từ vựng xung quanh Section 4 của bài thi.

Nguyễn Khánh Vân

0 Bình luận
Bạn cần để có thể bình luận và đánh giá.