Các từ vựng xuất hiện trong Listening Part 1 thường rất đơn giản, có thể áp dụng được cho ba kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và được chia thành 13 chủ đề chính:
Days of the week
Months and seasons of the year
Colour
Works and jobs
Touring
Languages
Shapes
Money matters
Workplaces
Transportation
Verbs
Adjectives
Homes
Để cải thiện điểm số trong bài thi IELTS Listening, người học cần ôn luyện kỹ năng nghe, kỹ năng xử lý các dạng câu hỏi, và đồng thời, trau dồi vốn từ tiếng Anh của mình. Hệ thống từ vựng trong IELTS Listening được chia thành nhiều chủ đề khác nhau, thông dụng và có thể áp dụng cho ba kỹ năng còn lại, đặc biệt là IELTS Speaking. Người học có thể kết hợp những phương pháp học từ vựng phù hợp và luyện tập thường xuyên để đạt hiệu quả tốt nhất.
Series “Chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening” sẽ cung cấp cho người đọc những chủ đề từ vựng phổ biến cho từng Part trong bài thi Nghe, nhằm hỗ trợ thí sinh trong việc ôn tập. Và trong phần đầu tiên của series, tác giả sẽ tập trung vào những topic thường thấy trong Listening Part 1.
Tổng quan về phần thi IELTS Listening Part 1
Đây là phần đầu tiên trong bài thi Nghe, bao gồm 10 câu hỏi. Thí sinh sẽ nghe một đoạn hội thoại trao đổi thông tin giữa 2 người, chủ đề xoay quanh các vấn đề trong đời sống hàng ngày như:
Đặt phòng khách sạn, nhà hàng, tour du lịch
Thuê nhà, căn hộ
Phỏng vấn xin việc
Đăng kí thủ tục học cho sinh viên quốc tế
Form completion là dạng bài chủ đạo trong phần 1. Dựa vào những dữ liệu được cung cấp từ đoạn ghi âm, người nghe phải hoàn thành những từ còn thiếu trong biểu mẫu. Những thông tin trong bài thường là: tên, tuổi, địa chỉ, nghề nghiệp…
Một số vấn đề trong Part 1 mà thí sinh cần ghi nhớ:
Thí sinh cần chú ý tới giới hạn số, từ được điền
Tập trung đến các câu trả lời của những nhân vật trong đoạn hội thoại bởi họ có thể thay đổi ngày, giờ, địa điểm,… để đưa ra đáp án chính xác
Chú ý tới đuôi “s”, cách đánh vần từ, đọc số điện thoại, địa chỉ, email và đơn vị tiền tệ
Cách phát âm, cách viết từng từ của mỗi khu vực: Anh, Mỹ, Úc, Canada,…
Những chủ đề từ vựng thường xuất hiện trong IELTS Listening Part 1
Dưới đây là tổng hợp những chủ đề từ vựng trong IELTS Listening Part 1 hay xuất hiện, bao gồm từ vựng - giải thích nghĩa – cách phát âm (UK - US). Ngoài ra, bài viết còn cung cấp những lưu ý cùng ví dụ đi kèm, giúp cho việc ôn luyện của sĩ tử trở nên dễ dàng hơn.
Days of the week (các ngày trong tuần)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Monday
Thứ hai
/ˈmʌn.deɪ/
/ˈmʌn.deɪ/
Tuesday
Thứ ba
/ˈtʃuːz.deɪ/
/ˈtuːz.deɪ/
Wednesday
Thứ tư
/ˈwenz.deɪ/
/ˈwenz.deɪ/
Thursday
Thứ năm
/ˈθɜːz.deɪ/
/ˈθɜːz.deɪ/
Friday
Thứ sáu
/ˈfraɪ.deɪ/
/ˈfraɪ.deɪ/
Saturday
Thứ bảy
/ˈsæt.ə.deɪ/
/ˈsæt.ə.deɪ/
Sunday
Chủ nhật
/ˈsʌn.deɪ/
/ˈsʌn.deɪ/
Weekdays
Ngày trong tuần
/ˈwiːk.deɪ/
/ˈwiːk.deɪ/
Weekend
Ngày cuối tuần
/ˌwiːkˈend/
/ˌwiːkˈend/
Lưu ý: Từ “Wednesday” thường bị viết sai chính tả.
Months and seasons of the year (các tháng và mùa trong năm)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
January
Tháng 1
/ˈdʒæn.ju.ə.ri/
/ˈdʒæn.ju.ə.ri/
February
Tháng 2
/ˈfeb.ru.ər.i/
/ˈfeb.ruː.er.i/
March
Tháng 3
/mɑːtʃ/
/mɑːrtʃ/
April
Tháng 4
/ˈeɪ.prəl/
/ˈeɪ.prəl/
May
Tháng 5
/meɪ/
/meɪ/
June
Tháng 6
/dʒuːn/
/dʒuːn/
July
Tháng 7
/dʒuˈlaɪ/
/dʒʊˈlaɪ/
August
Tháng 8
/ˈɔː.ɡəst/
/ˈɑː.ɡəst/
September
Tháng 9
/sepˈtem.bər/
/sepˈtem.bɚ/
October
Tháng 10
/ɒkˈtəʊ.bər/
/ɒkˈtəʊ.bər/
November
Tháng 11
/nəʊˈvem.bər/
/noʊˈvem.bɚ/
December
Tháng 12
/dɪˈsem.bər/
/dɪˈsem.bɚ/
Winter
Mùa đông
/ˈwɪn.tər/
/ˈwɪn.t̬ɚ/
Spring
Mùa xuân
/sprɪŋ/
/sprɪŋ/
Autumn
Mùa thu
/ˈɔː.təm/
/ˈɑː.t̬əm/
Summer
Mùa hè
/ˈsʌm.ər/
/ˈsʌm.ɚ/
Lưu ý: Chữ “r” trong “February” hay bị viết thiếu. Tương tự, thí sinh thường bỏ sót chữ cái “n” ở cuối từ “autumn”.
Example: (Source: Cam9 – Test 1 – Section 1)
Speaker 1: So, when could you come in for an interview? We’re actually quiet tonight.
Speaker 2: Sorry, I couldn’t come tonight. Or tomorrow, I’m afraid. Thursday’s okay – that’d be 22 of October
Colour (Màu sắc)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Blue
Màu xanh biển
/bluː/
/bluː/
White
Màu trắng
/waɪt/
/waɪt/
Orange
Màu cam
/ˈɒr.ɪndʒ/
/ˈɔːr.ɪndʒ/
Green
Màu xanh lá
/ɡriːn/
/ɡriːn/
Black
Màu đen
/blæk/
/blæk/
Red
Màu đỏ
/red/
/red/
Yellow
Màu vàng
/ˈjel.əʊ/
/ˈjel.oʊ/
Purple
Màu tím
/ˈpɜː.pəl/
/ˈpɝː.pəl/
Brown
Màu nâu
/braʊn/
/braʊn/
Pink
Màu hồng
/pɪŋk/
/pɪŋk/
Lưu ý: Từ “màu sắc” trong Anh-Anh và Canada được viết là “Colour”, trong khi với Anh-Mỹ là “Color”. Cả hai cách viết này đều được chấp nhận, vì vậy thí sinh có thể chọn 1 trong 2 từ để điền.
Example: (Source: Cam 16 – Test 3 – Section 1)
Speaker: Well, all our staff wear different coloured shirts. So, we have three supervisors, and they have red shirts. They support the instructors, and they also stand in for me if I’m not around. Then the instructors themselves are in blue shirts, and one of those is responsible for each class.
Works and jobs (nghề nghiệp)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Occupation
Nghề nghiệp
/ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən/
/ˌɑː.kjəˈpeɪ.ʃən/
Profession
Nghề nghiệp
/prəˈfeʃ.ən/
/prəˈfeʃ.ən/
Designer
Nhà thiết kế
/dɪˈzaɪ.nər/
/dɪˈzaɪ.nɚ/
Decorator
Người làm nghề trang trí
/ˈdek.ər.eɪ.tər/
/ˈdek.ər.eɪ.t̬ɚ/
Architect
Kiến trúc sư
/ˈɑː.kɪ.tekt/
/ˈɑːr.kə.tekt/
Engineer
Kỹ sư
/ˌen.dʒɪˈnɪər/
/ˌen.dʒɪˈnɪr/
Manager
Quản lý
/ˈmæn.ɪ.dʒər/
/ˈmæn.ə.dʒɚ/
Waitress
Nữ phục vụ
/ˈweɪ.trəs/
/ˈweɪ.trəs/
Waiter
Nam phục vụ
/ˈweɪ.tər/
/ˈweɪ.t̬ɚ/
Teacher
Giáo viên
/ˈtiː.tʃər/
/ˈtiː.tʃɚ/
Professor
Giáo sư
/prəˈfes.ər/
/prəˈfes.ɚ/
Specialist
Chuyên gia
/ˈspeʃ.əl.ɪst/
/ˈspeʃ.əl.ɪst/
Psychologist
Nhà tâm lý học
/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/
/saɪˈkɑː.lə.dʒɪst/
Volunteer
Tình nguyện
/ˌvɒl.ənˈtɪər/
/ˌvɑː.lənˈtɪr/
Freelancer
Người làm tự do
/ˈfriː.lɑːn.sər/
/ˈfriː.læn.sɚ/
Secretary
Thư ký
/ˈsek.rə.tər.i/
/ˈsek.rə.ter.i/
Craftsman
Nghệ nhân
/ˈkrɑːfts.mən/
/ˈkræfts.mən/
Work experience
Kinh nghiệm làm việc
/wɜːk ɪkˈspɪə.ri.əns/
/wɜːk ɪkˈspɪr.i.əns/
Curriculum vitae (CV)
Sơ yếu lý lịch
/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/
/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/
Mail address
Địa chỉ mail
/ meɪl əˈdres/
/ meɪl əˈdres/
Receptionist
Nhân viên lễ tân
/rɪˈsep.ʃən.ɪst/
/rɪˈsep.ʃən.ɪst/
Pilot
Phi công
/ˈpaɪ.lət/
/ˈpaɪ.lət/
Guard
Bảo vệ
/ɡɑːd/
/ɡɑːrd/
Flight Attendant
Tiếp viên hàng không
/ˈflaɪt əˌten.dənt/
/ˈflaɪt əˌten.dənt/
Lecturer
Giảng viên
/ˈlek.tʃər.ər/
/ˈlek.tʃɚ.ɚ/
Office assistant
Trợ lý Văn phòng
/ˈɒf.ɪs əˈsɪs.təns/
/ˈɑː.fɪs əˈsɪs.təns/
Clerk
Nhân viên bán hàng
/klɑːk/
/klɝːk/
Accountant
Kế toán
/əˈkaʊn.tənt/
/əˈkaʊn.t̬ənt/
Cashier
Nhân viên thu ngân
/kæʃˈɪər/
/kæʃˈɪr/
Vacancy
Vị trí còn trống
/ˈveɪ.kən.si/
/ˈveɪ.kən.si/
Mentor
Cố vấn
/ˈmen.tɔːr/
/ˈmen.tɔːr/
Job offer
Lời đề nghị về việc làm
/ dʒɑːb ˈɔːfər/
/ dʒɑːb ˈɔːfər/
Administrative
assistant
Trợ lý hành chính
/ədˈmɪnɪstreɪtɪv
əˈsɪstənt/
/ədˈmɪnɪstreɪtɪv
əˈsɪstənt/
Example: (Source:Cam 15 - Test 3 – Section 1):
SALLY: That’s right, we did. So thank you for sending your CV. We’ve had quiet a careful look at it and I think we have two jobs that might be suitable for you.
JOE: OK
SALLY: The first one is in a company based in North London. They’re looking for an administrative assistant.
Touring (du lịch)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Tourist guided tour
Tour du lịch có hướng dẫn viên
/ ˈtʊrɪst ˈɡaɪdɪd tʊr/
/ ˈtʊrɪst ˈɡaɪdɪd tʊr/
Holiday
Kì nghỉ
/ˈhɒl.ə.deɪ/
/ˈhɑː.lə.deɪ/
Ticket office
Phòng vé
/ˈtɪkɪt ˈɑːfɪs/
/ˈtɪkɪt ˈɑːfɪs/
Souvenir
Quà lưu niệm
/ˌsuː.vənˈɪər/
/ˌsuː.vəˈnɪr/
Trip
Chuyến đi
/trɪp/
/trɪp/
Guest
Khách
/ɡest/
/ɡest/
Reservation
Đặt phòng
/ˌrez.əˈveɪ.ʃən/
/ˌrez.əˈveɪ.ʃən/
View
Quang cảnh
/vjuː/
/vjuː/
Culture
Văn hoá
/ˈkʌl.tʃər/
/ˈkʌl.tʃər/
Memorable
Đáng nhớ
/ˈmem.ər.ə.bəl/
/ˈmem.ər.ə.bəl/
Single bedded room
Phòng đơn
/ˈsɪŋɡl bedɪd ˈruːm/
/ˈsɪŋɡl bedɪd ˈruːm/
Double bedded
room
Phòng đôi
/ˌdʌbl bedɪd ˈruːm/
/ˌdʌbl bedɪd ˈruːm/
Picnic
Dã ngoại
/ˈpɪk.nɪk/
/ˈpɪk.nɪk/
Tourist attraction
Điểm thu hút khách du lịch
/ˈtʊrɪst əˈtrækʃn/
/ˈtʊrɪst əˈtrækʃn/
Hostel
Nhà khách
/ˈhɒs.təl/
/ˈhɑː.stəl/
Suite
Phòng cao cấp
/swiːt/
/swiːt/
Aquarium
Thủy cung
/əˈkweə.ri.əm/
/əˈkwer.i.əm/
Brochure
Tờ gấp quảng cáo
/ˈbrəʊ.ʃər/
/broʊˈʃʊr/
Example: (Source: Cam 10 - Test 1 - Section 1)
Speaker: OK, I’ll get the brochures in the post to you but I can give you some information over the phone. What kinds of things do you want to on your holiday?
Languages (ngôn ngữ)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Linguistics
Ngôn ngữ học
/lɪŋˈɡwɪs.tɪks/
/lɪŋˈɡwɪs.tɪks/
Bilingual
Sử dụng hai ngôn ngữ
/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
/baɪˈlɪŋ.ɡwəl/
Trilingual
Sử dụng ba ngôn ngữ
/ˌtraɪˈlɪŋ.ɡwəl/
/ˌtraɪˈlɪŋ.ɡwəl/
Polyglot
Đa ngôn ngữ
/ˈpɒl.i.ɡlɒt/
/ˈpɑː.li.ɡlɑːt/
Portuguese
Tiếng Bồ Đào Nha
/ˌpɔː.tʃəˈɡiːz/
/ˌpɔːr.tʃəˈɡiːz/
Bengali
Tiếng Bangladesh
/beŋˈɡɔː.li/
/beŋˈɡɔː.li/
Chinese
Tiếng Trung
/tʃaɪˈniːz/
/tʃaɪˈniːz/
Hindi
Tiếng Hindi
/ˈhɪn.di/
/ˈhɪn.di/
Russian
Tiếng Nga
/ˈrʌʃ.ən/
/ˈrʌʃ.ən/
Japanese
Tiếng Nhật
/ˌdʒæp.ənˈiːz/
/ˌdʒæp.ənˈiːz/
German
Tiếng Đức
/ˈdʒɜː.mən/
/ˈdʒɜː.mən/
Thai
Tiếng Thái
/taɪ/
/taɪ/
Persian
Tiếng Ba Tư
/ˈpɜː.ʒən/
/ˈpɜː.ʒən/
Filipino
Tiếng Philippines
/ˌfɪl.ɪˈpiː.nəʊ/
/ˌfɪl.ɪˈpiː.noʊ/
French
Tiếng Pháp
/frentʃ/
/frentʃ/
Italian
Tiếng Ý
/ɪˈtæl.jən/
/ɪˈtæl.jən/
Greek
Tiếng Hy Lạp
/ɡriːk/
/ɡriːk/
Example (Source: Cam 16 - Test 4 - Section 1):
Speaker: Yes, you get to it from the living room through French doors, and we provide two deckchairs. We hope to build a patio in the near future, but I wouldn’t like to guarantee it’ll be finished by May.
Shapes (Hình dạng)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Circle
Hình tròn
/ˈsɜː.kəl/
/ˈsɝː.kəl/
Square
Hình vuông
/skweər/
/skwer/
Rectangle
Hình chữ nhật
/ˈrek.tæŋ.ɡəl/
/ˈrek.tæŋ.ɡəl/
Triangle
Hình tam giác
/ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/
/ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/
Cylinder
Hình trụ
/ˈsɪl.ɪn.dər/
/ˈsɪl.ɪn.dɚ/
Oval
Hình bầu dục
/ˈəʊ.vəl/
/ˈoʊ.vəl/
Polygon
Đa giác
/ˈpɒl.i.ɡɒn/
/ˈpɑː.li.ɡɑːn/
Curved
Cong
/kɜːvd/
/kɝːvd/
Length
Độ dài
/leŋθ/
/leŋθ/
Height
Độ cao
/haɪt/
/haɪt/
Depth
Độ sâu
/depθ/
/depθ/
Lưu ý: Tên của một vài địa điểm, thành phố có chứa những từ vựng liên quan tới hình dạng ( Ví dụ: King George Square), vì vậy việc trau dồi thêm vocab trong chủ đề này sẽ giúp thí sinh dễ dàng nhận dạng và viết đúng tên riêng.
Example (Source: Cam 16 - Test 1 - Section 1)
Speaker: All sorts. For example, they work together to design a special cover that goes round roundan egg, so that when it’s inside they can drop it from a height and it doesn’t break. Well, sometimes it does break but that’s part of the fun!
Money matter (Tiền bạc)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Cash
Tiền mặt
/kæʃ/
/kæʃ/
Debit
Ghi nợ
/ˈdeb.ɪt/
/ˈdeb.ɪt/
Credit card
Thẻ tín dụng
/ˈkred.ɪt ˌkɑːd/
/ˈkred.ɪt ˌkɑːrd/
Cheque
Séc
/tʃek/
/tʃek/
Annual fee
Phí thường niên
/ˈæn.ju.əl fiː/
/ˈæn.ju.əl fiː/
Deposit
Tiền đặt cọc
/dɪˈpɒz.ɪt/
/dɪˈpɑː.zɪt/
Tuition fees
Học phí
/tʃuːˈɪʃ.ən ˌfiːz/
/tuːˈɪʃ.ən ˌfiːz/
MasterCard
Thẻ MasterCard
/ˈmæstərkɑːrd/
/ˈmæstərkɑːrd/
VISA
Thẻ VISA
/ˈviːzə/
/ˈviːzə/
Income
Thu nhập
/ˈɪŋ.kʌm/
/ˈɪŋ.kʌm/
Purchase
Mua
/ˈpɜː.tʃəs/
/ˈpɝː.tʃəs/
Coupon
Phiếu mua hàng
/ˈkuː.pɒn/
/ˈkuː.pɑːn/
Voucher
Phiếu giảm giá
/ˈvaʊ.tʃər/
/ˈvaʊ.tʃɚ/
Withdraw
Rút tiền
/wɪðˈdrɔː/
/wɪðˈdrɑː/
Student account
Tài khoản dành cho sinh viên
/ˈstuːdnt əkaʊnt/
/ˈstuːdnt əkaʊnt/
Insurance
Bảo hiểm
/ɪnˈʃɜ.r.əns/
/ɪnˈʃɜ.r.əns/
Membership
Hội viên
/ˈmem.bə.ʃɪp/
/ˈmem.bɚ.ʃɪp/
Debt
Khoản nợ
/det/
/det/
Counterfeit money
Tiền giả
/ˈkaʊntərfɪt mʌni/
/ˈkaʊntərfɪt mʌni/
In advance
Trả trước
/ ɪn ədˈvæns/
/ ɪn ədˈvæns/
Interest rate
Lãi suất
/ˈɪntrəst reɪt/
/ˈɪntrəst reɪt/
Invest
Đầu tư
/ɪnˈvest/
/ɪnˈvest/
Lưu ý: Thí sinh cần chú ý tới hai từ “cheque” và “check” vì cùng có cách phát âm giống nhau và cùng mang nghĩa là “tấm séc”. Danh từ “Cheque” là cách phát âm của Anh-Anh. Trong khi đó từ “check” là cách phát âm của Anh-Mỹ, mang nhiều tầng nghĩa khác nhau và được sử dụng như một danh từ lẫn động từ.
Example: (Source: Cam 13 – Test 2 – Section 1):
Speaker: OK. It’s paid quarterly, and you can upgrade it later to the Full membership if you want to, of course. Now both types of membership include the club fee of 20 dollars. They also provide insurance. In case you have an accident, though we hope you won’t need that, of course.
Workplaces (Nơi làm việc)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Clinic
Phòng khám
/ˈklɪn.ɪk/
/ˈklɪn.ɪk/
Dentist’s
Phòng khám răng
/ˈden.tɪst/
/ˈden.t̬ɪst/
Reception
Lễ tân
/rɪˈsep.ʃən/
/rɪˈsep.ʃən/
Appointment
Cuộc hẹn
/əˈpɔɪnt.mənt/
/əˈpɔɪnt.mənt/
Staff
Nhân viên
/stɑːf/
/stæf/
Colleague
Đồng nghiệp
/ˈkɒl.iːɡ/
/ˈkɑː.liːɡ/
Workshop
Hội thảo
/ˈwɜːk.ʃɒp/
/ˈwɝːk.ʃɑːp/
Showroom
Phòng trưng bày
/ˈʃəʊ.ruːm/
/ˈʃoʊ.ruːm/
Information desk
Bàn thông tin
Employer
Người sử dụng lao động
/ɪmˈplɔɪ.ər/
/ɪmˈplɔɪ.ɚ/
Employment
Sự làm công
/ɪmˈplɔɪ.mənt/
/ɪmˈplɔɪ.mənt/
Unemployed
Thất nghiệp
/ˌʌn.ɪmˈplɔɪd/
/ˌʌn.ɪmˈplɔɪd/
Team leader
Trưởng nhóm
/ tiːm ˈliːdər/
/ tiːm ˈliːdər/
Stress
Căng thẳng
/stres/
/stres/
Ability
Khả năng
/əˈbɪl.ə.ti/
/əˈbɪl.ə.ti/
Vision
Tầm nhìn
/ˈvɪʒ.ən/
/ˈvɪʒ.ən/
Confidence
Sự tự tin
/ˈkɒn.fɪ.dəns/
/ˈkɑːn.fə.dəns/
Employee
Nhân viên
/ɪmˈplɔɪ.iː/
/ɪmˈplɔɪ.iː/
Internship
Thực tập sinh
/ˈɪn.tɜːn.ʃɪp/
/ˈɪn.tɝːn.ʃɪp/
Example: (Source: Cam 15 - Test 2 - Section 1):
Speaker: Now there are also some workshops and other activities. They’ll all take place at least once every day, so everyone who wants to take part will have a chance.
Transportation (Phương tiện đi lại)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Double-decker
Xe buýt hai tầng
/ˌdʌb.əlˈdek.ər/
/ˌdʌb.əlˈdek.ɚ/
Single-decker
Xe buýt một tầng
/ˌsɪŋ.ɡəlˈdek.ər/
/ˌsɪŋ.ɡəlˈdek.ɚ/
Minibus
Xe buýt mini
/ˈmɪn.i.bʌs/
/ˈmɪn.i.bʌs/
School bus
Xe buýt của trường
/ˈskuːl ˌbʌs/
/ˈskuːl ˌbʌs/
Bike
Xe đạp
/baɪk/
/baɪk/
Taxi
Taxi
/ˈtæk.si/
/ˈtæk.si/
Subway
Tàu điện ngầm
/ˈsʌb.weɪ/
/ˈsʌb.weɪ/
Hire a car
Thuê xe
/haɪər ə kɑːr/
/haɪr ə kɑːr/
Commuter
Người đi (tàu, xe buýt) bằng vé tháng
/kəˈmjuː.tər/
/kəˈmjuː.t̬ɚ/
Airplane
Máy bay
/ˈeə.pleɪn/
/ˈer.pleɪn/
Passenger
Hành khách
/ˈpæs.ən.dʒər/
/ˈpæs.ən.dʒɚ/
Train
Tàu hỏa
/treɪn/
/treɪn/
Automobile
Xe hơi
/ˈɔː.tə.mə.biːl/
/ˈɑː.t̬ə.moʊ.biːl/
Airport
Sân bay
/ˈeə.pɔːt/
/ˈer.pɔːrt/
Steamship
Tàu chạy bằng hơi nước
/ˈstiːm.ʃɪp
/ˈstiːm.ʃɪp
Sailboat
Thuyền buồm
/ˈseɪl.bəʊt/
/ˈseɪl.bəʊt/
Boat
Thuyền
/bəʊt/
/bəʊt/
Lưu ý: Từ “commuter” thường bị viết sai chính tả và nhầm lẫn với từ “computer”
Example (Source: Cam 12 - Test 5 - Section 1):
VISITORS: I’d like to find out if you have any excursions suitable for families
TC EMPLOYEE: Sure. How about taking your family for a cruise? We have a steamship that takes passengers out several times a day - It’s over 100 years old.
Verbs (Động từ)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Train
Huấn luyện
/treɪn/
/treɪn/
Develop
Phát triển
/dɪˈvel.əp/
/dɪˈvel.əp/
Collect
Thu thập
/kəˈlekt/
/kəˈlekt/
Supervise
Giám sát
/ˈsuː.pə.vaɪz/
/ˈsuː.pə.vaɪz/
Mark
Đánh dấu
/mɑːk/
/mɑːrk/
Edit
Chỉnh sửa
/ˈed.ɪt/
/ˈed.ɪt/
Revise
Ôn tập
/rɪˈvaɪz/
/rɪˈvaɪz/
Exhibit
Trưng bày
/ɪɡˈzɪb.ɪt/
/ɪɡˈzɪb.ɪt/
Donate
Quyên góp
/dəʊˈneɪt/
/ˈdoʊ.neɪt/
Surpass
Vượt qua
/səˈpɑːs/
/sɚˈpæs/
Register
Đăng ký
/ˈredʒ.ɪ.stər/
/ˈredʒ.ə.stɚ/
Support
Ủng hộ
/səˈpɔːt/
/səˈpɔːrt/
Hunt
Săn bắn
/hʌnt/
/hʌnt/
Measure
Đo lường
/ˈmeʒ.ər/
/ˈmeʒ.ɚ/
Persuade
Thuyết phục
/pəˈsweɪd/
/pəˈsweɪd/
Concentrate
Tập trung
/ˈkɒn.sən.treɪt/
/ˈkɑːn.sən.treɪt/
Discuss
Thảo luận
/dɪˈskʌs/
/dɪˈskʌs/
Suggest
Gợi ý
/səˈdʒest/
/səˈdʒest/
Arrange
Sắp xếp
/əˈreɪndʒ/
/əˈreɪndʒ/
Check
Kiểm tra
/tʃek/
/tʃek/
Borrow
Mượn
/ˈbɒr.əʊ/
/ˈbɑːr.oʊ/
Immigrate
Nhập cư
/ˈɪm.ɪ.ɡreɪt/
/ˈɪm.ə.ɡreɪt/
Review
Đánh giá
/rɪˈvjuː/
/rɪˈvjuː/
Learn
Học
/lɜːn/
/lɝːn/
Touch
Chạm
/tʌtʃ/
/tʌtʃ/
Lưu ý: Đáp án của thí sinh được coi là sai khi động từ chưa được để ở đúng thì,.. Vì vậy, hãy chú ý tới dạng đúng của động từ trong câu trả lời
Example: (Source: Cam 12 - Test 3 - Section 1):
Speaker: OK. And there’s another service which you wouldn’t expect from a library, which is a free medical check-up. The hospital arranges for someone to come along and measure the level of sugar in your blood, and they check cholesterol levels at the same time.
Adjectives (Tính từ)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Energetic
Hăng hái
/ˌen.əˈdʒet.ɪk/
/ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/
Social
Thuộc về xã hội
/ˈsəʊ.ʃəl/
/ˈsoʊ.ʃəl/
Ancient
Cổ xưa
/ˈeɪn.ʃənt/
/ˈeɪn.ʃənt/
Necessary
Cần thiết
/ˈnes.ə.ser.i/
/ˈnes.ə.ser.i/
Fantastic
Thú vị
/fænˈtæs.tɪk/
/fænˈtæs.tɪk/
Excited
Phấn khích
/ɪkˈsaɪ.tɪd/
/ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/
Fabulous
Tuyệt vời
/ˈfæb.jə.ləs/
/ˈfæb.jə.ləs/
Dull
Đần độn, buồn tẻ
/dʌl/
/dʌl/
Comfortable
Thoải mái
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/
/ˈkʌm.fɚ.t̬ə.bəl/
Convenient
Tiện lợi
/kənˈviː.ni.ənt/
/kənˈviː.ni.ənt/
Suitable
Phù hợp
/ˈsjuː.tə.bəl/
/ˈsuː.t̬ə.bəl/
Affordable
Phải chăng
/əˈfɔː.də.bəl/
/əˈfɔːr.də.bəl/
Voluntary
Tình nguyện
/ˈvɒl.ən.tər.i/
/ˈvɑː.lən.ter.i/
Compulsory
Bắt buộc
/kəmˈpʌl.sər.i/
/kəmˈpʌl.sɚ.i/
Temporary
Tạm thời
/ˈtem.pər.ər.i/
/ˈtem.pə.rer.i/
Permanent
Dài hạn
/ˈpɜː.mə.nənt/
/ˈpɝː.mə.nənt/
Immense
Bao la
/ɪˈmens/
/ɪˈmens/
Vast
To lớn
/vɑːst/
/væst/
Extinct
Tuyệt chủng
/ɪkˈstɪŋkt/
/ɪkˈstɪŋkt/
Vulnerable
Dễ bị tổn thương
/ˈvʌl.nər.ə.bəl/
/ˈvʌl.nɚ.ə.bəl/
Pessimistic
Bi quan
/ˌpes.ɪˈmɪs.tɪk/
/ˌpes.əˈmɪs.tɪk/
Optimistic
Lạc quan
/ˌɒp.tɪˈmɪs.tɪk/
/ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/
Realistic
Thực tế
/ˌrɪəˈlɪs.tɪk/
/ˌriː.əˈlɪs.tɪk/
Practical
Thiết thực
/ˈpræk.tɪ.kəl/
/ˈpræk.tɪ.kəl/
Knowledgeable
Có kiến thức
/ˈnɒl.ɪ.dʒə.bəl/
/ˈnɑː.lɪ.dʒə.bəl/
Flexible
Linh hoạt
/ˈflek.sə.bəl/
/ˈflek.sə.bəl/
Confident
Tự tin
/ˈkɒn.fɪ.dənt/
/ˈkɑːn.fə.dənt/
Western
Thuộc về phương Tây
/ˈwes.tən/
/ˈwes.tən/
Intensive
Chuyên sâu
/ɪnˈten.sɪv/
/ɪnˈten.sɪv/
Tranquil
Yên bình
/ˈtræŋ.kwɪl/
/ˈtræŋ.kwəl/
Spectacular
Hùng vĩ
/spekˈtæk.jə.lər/
/spekˈtæk.jə.lɚ/
Intact
Nguyên vẹn
/ɪnˈtækt/
/ɪnˈtækt/
Various
Nhiều
/ˈveə.ri.əs/
/ˈver.i.əs/
Lưu ý: Một vài tính từ có phụ âm đôi (ss / mm), người học nên chú ý và kiểm tra xem mình đã viết đúng chính tả chưa.
Example: (Cam 12 - Test 4 - Section 1):
BOB: Are you looking for a permanent job, Margaret?
MARGARET: No, temporary. I’ve got a permanent job starting in a few months’ time, and I want to do something else until then.
Homes (Nhà cửa)
VOCABULARY
MEANINGS
PRONUNCIATION
UK
US
Apartment
Căn hộ
/əˈpɑːt.mənt/
/əˈpɑːrt.mənt/
Chimney
ống khói
/ˈtʃɪm.ni/
/ˈtʃɪm.ni/
Bedroom
Phòng ngủ
/ˈbed.ruːm/
/ˈbed.ruːm/
Living room
Phòng khách
/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/
/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/
Bathroom
Phòng tắm
/ˈbɑːθ.ruːm/
/ˈbɑːθ.ruːm/
Kitchen
Nhà bếp
/ˈkɪtʃ.ən/
/ˈkɪtʃ.ən/
Garden
Vườn
/ˈɡɑː.dən/
/ˈɡɑːr.dən/
Suburb
Ngoại ô
/ˈsʌb.ɜːb/
/ˈsʌb.ɜːb/
Sofa
Ghế sofa
/ˈsəʊ.fə/
/ˈsoʊ.fə/
Washing machine
Máy giặt
/ˈwɒʃ.ɪŋ məˌʃiːn/
/ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/
Coffee table
Bàn uống cà phê
/ˈkɒf.i ˌteɪ.bəl/
/ˈkɑː.fi ˌteɪ.bəl/
Dormitory
Ký túc xá
/ˈdɔː.mɪ.tər.i/
/ˈdɔːr.mə.tɔːr.i/
Storey
Tầng lầu
/ˈstɔː.ri/
/ˈstɔː.ri/
Refrigerator
Tủ lạnh
/rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/
/rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪ.t̬ɚ/
Microwave
Lò vi sóng
/ˈmaɪ.krə.weɪv/
/ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/
Ground floor
Tầng trệt
/ˌɡraʊnd ˈflɔːr/
/ˌɡraʊnd ˈflɔːr/
Hallway
Hành lang
/ˈhɔːl.weɪ/
/ˈhɑːl.weɪ/
Air conditioner
Máy điều hòa
/ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ər/
/ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɚ/
Neighborhood
Hàng xóm
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
Block of flats
Khối căn hộ
/ˌblɒk əv ˈflæts/
/ˌblɑːk əv ˈflæts/
Basement
Tầng hầm
/ˈbeɪs.mənt/
/ˈbeɪs.mənt/
Garage
Nhà để xe
/ˈɡær.ɑːʒ/
/ɡəˈrɑːʒ/
Condominium
Căn hộ chung cư
/ˌkɒn.dəˈmɪn.i.əm/
/ˌkɑːn.dəˈmɪn.i.əm/
Semi-detached house
Nhà liền kề
/ˌsem.i.dɪˈtætʃt haʊs/
/ˌsem.i.dɪˈtætʃt haʊs/
Duplex
Nhà song lập
/ˈdʒuː.pleks/
/ˈduː.pleks/
Terraced house
Nhà có ban công
/ˈter.əst haʊs/
/ˈter.əst haʊs/
Town house
Nhà phố
/taʊn haʊs/
/taʊn haʊs/
Row house
Dãy nhà
/rəʊ haʊs/
/roʊ haʊs/
Bungalow
Nhà gỗ
/ˈbʌŋ.ɡəl.əʊ/
/ˈbʌŋ.ɡəl.əʊ/
Example: (Source: IELTS Listening Practice Test 1 – Section 1 )
Speaker 1: Well, it is a cool apartment, but since it’s a dormitory, the living room, bathroom, kitchen, and washing machine are all shared. It would be nice not to have to buy living room furniture, though.
Speaker 2: And how much is this one?
Speaker 1: $400 per month for a bedroom with an air conditioner. For a bedroom without an air conditioner, you would pay less, $340 for it.
Bài viết đã cung cấp chi tiết, đầy đủ nguồn từ vựng trong IELTS Listening Part 1 – giải thích nghĩa – cách phát âm, kèm theo đó là những lưu ý và transcript ví dụ. Bạn đọc hãy đón chờ các phần tiếp theo trong Series để áp dụng, hỗ trợ trong quá trình luyện kỹ năng Nghe.
Bình luận - Hỏi đáp